Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, sửa chữa một số hạng mục công trình doanh trại tại Sư đoàn bộ Sư đoàn 361 phục vụ bảo đảm doanh trại thường xuyên và chào mừng kỷ niệm 50 năm chiến thắng “Hà Nội – Điện Biên Phủ trên không” (12 1972 – 12 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, sửa chữa một số hạng mục công trình doanh trại tại Sư đoàn bộ Sư đoàn 361 phục vụ bảo đảm doanh trại thường xuyên và chào mừng kỷ niệm 50 năm chiến thắng “Hà Nội – Điện Biên Phủ trên không” (12 1972 – 12 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402937 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (kinh phí nghiệp vụ Ngành Doanh trại năm 2022, loại kinh phí bảo quản sửa chữa doanh trại) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 11:23:00 đến ngày 2022-04-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 509,932,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, sửa chữa một số hạng mục công trình doanh trại tại Sư đoàn bộ Sư đoàn 361 phục vụ bảo đảm doanh trại thường xuyên và chào mừng kỷ niệm 50 năm chiến thắng “Hà Nội – Điện Biên Phủ trên không” (12 1972 – 12 2022) Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ bảo quản, sửa chữa một số hạng mục công trình doanh trại tại Sư đoàn bộ/Sư đoàn 361 phục vụ bảo đảm doanh trại thường xuyên và chào mừng kỷ niệm 50 năm chiến thắng “Hà Nội – Điện Biên Phủ trên không” (12/1972 – 12/2022) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên (kinh phí nghiệp vụ Ngành Doanh trại năm 2022, loại kinh phí bảo quản sửa chữa doanh trại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | tất cả hàng hóa đều đảm bảo mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho doanh trại của Sư đoàn 361 và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư : Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân;
- Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
- Điện thoại: 069561286; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư : Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 069561286; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Hậu cần - Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 0363.842.817; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Hậu cần - Sư đoàn 361 - Quân chủng Phòng không - Không quân; - Địa chỉ trụ sở: Số 63A, Đường Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Điện thoại: 0363.842.817; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột bả | 1.320 | kg | Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7239:2014 về Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng | ||
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 13 | m3 | Cát mô đun độ lớn ML = 0,7~1,4, tiêu chuẩn TCVN 7570:2006 | ||
| 3 | Cát vàng | 1 | m3 | Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006; Hàm lượng ion Cl–, % khối lượng, không lớn hơn 0,05; Lượng hạt trên 5 mm (%) ≤ 10; Hàm lượng muối gốc sunfat, sunfit ( tính ra SO3) (%) ≤ 0,9; Hàm lượng mica (%) ≤ 0,8; Hàm lượng bùn, bụi, sét (%) ≤ 2,5 | ||
| 4 | Dây thép | 5 | kg | Theo TCVN 1651-1:2018 | ||
| 5 | Dung dịch chống thấm nghịch | 1.720 | kg | Theo TCVN 1651-1:2018Tạo tinh thể thẩm thấu, hàn gắn vết nứt lên tới 0,5 mm; Độ bền lớp chống thấm trên 20 năm; Độ bám dính tốt; Thi công được trên bề mặt ẩm ướt; Chống thấm được cho bể nước sạch; Không độc hại; Chống thấm tốt cho bề mặt cũ bị hư hại; Chống ion Clorua tốt; Chống thấm thuận nghịch | ||
| 6 | Dung dịch chống thấm thuận | 1.215 | kg | Chứng Nhận: Phù hợp với ASTM D1227; Không chứa dung môi, không mùi và không bị dính tay; Dễ thi công bằng chỗi hay bình phun; Khô nhanh, tạo thành một lớp phủ bền và linh hoạt. Đặc tính kết nối và lấp kín các vết nứt, sử dụng trên các kết cấu cũ; Đặc tính chịu kéo: cường độ chịu kéo 1N/mm2; Độ giãn dài cực đại: 600% (ASTM-D-412); Độ cứng Shore A: 20 - 25 (ASTM-D-2240); Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: đạt tiêu chuẩn ở nhiệt độ 4oC (ASTM-D-430); Kháng hóa chất: kháng nước, hầu hết các dung dịch muối và axit và kiềm nhẹ | ||
| 7 | Đá 2x4 | 2 | m3 | Theo tiêu chuẩn đá dăm (TCVN 1771:1987) | ||
| 8 | Đá granít tự nhiên (xanh đen Ấn Độ) | 115 | m2 | -Kích thước 70cmx100cm, dày 12mm- 100% là cốt đá tự nhiên và không có chất phụ gia.- Độ ẩm tự nhiên: 0.22%.- Dung trọng: 2.57 g/cm3.- Tỷ trọng: 2.70 g/cm3.- Độ hút nước: 0.43%.- Độ rỗng: 4.81%.- Cường độ nén ở trạng thái tự nhiên: 716 kg/cm2.- Cường độ nén chịu kéo theo phương pháp ép chẻ: 139 kg/cm2.- Độ cứng là 7,5 điểm tính theo thang Mohs- Chất liệu: đá hoa cương tự nhiên.- Màu sắc: Tím xen kẽ các chấm nhỏ màu nâu, trắng, đen | ||
| 9 | Đinh, đinh vít | 30 | cái | Theo TCVN | ||
| 10 | Gạch lát kích thước | 273 | m2 | - Gạch Ceramic thương hiệu Viglacera, kích thước 40cmx40cm, dày 1cm- Cong cạnh mép: sai lệch lớn nhất ở vị trí giữa cạnh mép so với kích thước cạnh đó, tính bằng %, không lớn hơn 0,4- Vênh góc: sai lệch lớn nhất ở vị trí góc so với chiều dài đường chéo, tính bằng %, không lớn hơn 0,4- Các thông số kỹ thuật theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7745:2007 | ||
| 11 | Giấy ráp | 26 | m2 | - Độ nhám P: 180-220 | ||
| 12 | Keo dán đá | 532 | kg | - Cường độ bám dính khi kéo ≥ 0,7 N/mm2- Cường độ bám dính khi kéo sau khi ngâm trong nước ≥ 0,6 N/mm2- Cường độ bám dính khi kéo sau chu kỳ đóng băng và tan băng ≥ 0,7 N/mm2- Thời gian mở: cường độ bám dính khi kéo ≥ 0,8 N/mm2 sau ít nhất 20 phút- Các tiêu chí khác theo TCVN 7899-1:2008 - Vữa, keo dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Silicon chít mạch | 40 | kg | - Độ bám dính và độ đàn hồi rất cao- Chịu được trong môi trường dầu mỡ- Không bị chảy nhão, phù hợp thi công mối nối theo phương thẳng đứng hoặc thi công trên trần.- Ít mùi; Không dung môi- Lưu hóa nhanh | ||
| 14 | Sơn lót nội thất cao cấp (thùng 18 lít) | 11 | thùng | - Có độ an toàn cao, không chứa chất độc hại- Khả năng chống kiềm hóa cao- Độ bám dính tốt- Có khả năng chống rêu, nấm cao- Thời gian sơn khô nhanh- Các tiêu chí khác theo TCVN 9404 năm 2012 | ||
| 15 | Sơn lót ngoại thất cao cấp (thùng 18 lít) | 9 | thùng | - Độ mịn, mm ≤ 30- Độ phủ của màng sơn khô, m2/lít, không nhỏ hơn 16- Độ bền nước, h, không nhỏ hơn 510- Độ bền kiềm, h, không nhỏ hơn 260- Độ nhớt (25oC/KU): 95 ± 4- Tỷ trọng (25oC), g/ml: 1.15 ± 0.03- Các tiêu chí khác theo TCVN 9404 năm 2012 | ||
| 16 | Sơn phủ nội thất cao cấp (thùng 18 lít) | 22 | thùng | - Độ bóng cao- Khả năng lau, chùi tốt- Độ phủ lý thuyết: 14 – 16 m²/ lít/ lớp- Độ bền nước (tính bằng giờ), không nhỏ hơn 250- Độ bền kiềm (tính bằng giờ), không nhỏ hơn 154- Độ rửa trôi (tính bằng chu kỳ), không nhỏ hơn 460- Các tiêu chí khác theo TCVN 9404 năm 2012 | ||
| 17 | Sơn phủ ngoại thất cao cấp (thùng 18 lít) | 17 | thùng | - Độ bóng cao- Khả năng lau, chùi tốt- Độ phủ lý thuyết: 14 – 16 m²/ lít/ lớp- Độ bền nước (tính bằng giờ), không nhỏ hơn 510- Độ bền kiềm (tính bằng giờ), không nhỏ hơn 260- Độ rửa trôi (tính bằng chu kỳ), không nhỏ hơn 1300- Độ bền chu kỳ nóng lạnh (tính bằng chu kỳ), không nhỏ hơn 60- Các tiêu chí khác theo TCVN 9404 năm 2012 | ||
| 18 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 265 | m2 | Tôn màu xanh ngọc; khổ 1,07m, 7 sóng múi; Độ dày 5 dem 00; Trọng/lượng (Kg/m): 4,6 | ||
| 19 | Thép tròn D | 290 | kg | Theo TCVN 1651-2:2018 | ||
| 20 | Vít d12, dài 10cm | 650 | bộ | - Chất liệu kẽm, đường kính 12mm, dài 10cm, - Loại mạ phủ: Kẽm có cromat hóa; có chiều dày lớp mạ phủ, mm, không nhỏ hơn Zn 12- Khả năng bám dính bê tông tốt, khả năng chống Oxy hóa và chịu lực cắt tốt (1 vít đỡ được tải trọng ≥ 30kg)- Các tiêu chí khác theo TCVN 2509:1978 | ||
| 21 | Xi măng PCB30 | 5.000 | kg | Theo TCVN 2682 : 2009Độ ổn định thể tích, xác định theo phương pháp Le Chatelier không lớn hơn 10mm; Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3)không lớn hơn 3,5%; Hàm lượng magie oxit (MgO) không lớn hơn 5%; Hàm lượng mất khi nung (MKN) không lớn hơn 3%; Hàm lượng cặn không tan (CKT) không lớn hơn 1,5% | ||
| 22 | Xi măng trắng | 35 | kg | - Cường độ nén N/mm2 (MPa), không nhỏ hơn: 35 (đối với 3 ngày ± 45 phút)- Độ trắng tuyệt đối %, không nhỏ hơn 80- Độ mịn, xác định theo: phần còn lại trên sàng 0,08mm, %, không lớn hơn 13- Độ ổ định thể tích, mm, không lớn hơn 10- Hàm lượng anhydric sunfuric (SO3), %, không lớn hơn 4- Thời gian đông kết, phút: bắt đầu, không sớm hơn 45- Các tiêu chí khác theo TCVN 5691:2000XI MĂNG POÓC LĂNG TRẮNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT.- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. - Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi