Gói thầu: Làm mới nhà vệ sinh; Cải tạo hệ thống thoát nước Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Làm mới nhà vệ sinh; Cải tạo hệ thống thoát nước Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQPK-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 11:41:00 đến ngày 2022-04-28 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,337,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7838E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46756E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 04 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động, môi trường 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất 5kWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất 250 lítThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có cường độ sử dụng: 20-200AThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất 1,7KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất 0,62 KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | có công suất 4,5KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỚI |
| E-CDNT 1.2 |
Làm mới nhà vệ sinh; Cải tạo hệ thống thoát nước Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới. Làm mới nhà vệ sinh; Cải tạo hệ thống thoát nước Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQPK-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy ủy quyền theo Mẫu số 01 Chương IV (nếu có); + Thỏa thuận liên danh theo Mẫu số 02 Chương IV (nếu có); + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất (2019 – 20121). Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. + Một trong các loại văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu tư vấn phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu; Và Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên về thi công xây dựng công trình dân dụng. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu được qui định chi tiết tại Chương III - Tiêu Chuẩn đánh giá và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. + Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, thiết bị đưa vào lắp đặt: Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị thực hiện gói thầu: Xuất xứ (nhà sản xuất/ nước sản xuất), nhãn hiệu, đặc tính, thông số kỹ thuât, nêu rõ típ mã mác, ký hiệu,...) theo chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.337.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới
Số 20 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.39895877 - Fax: 028.39896377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới Số 20 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39895877 - Fax: 028.39896377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Chuyển giao Công nghệ mới Số 20 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.39895877 - Fax: 028.39896377 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính cũ, tháo dỡ bàn rửa cũ, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Đục phá nền bê tông để làm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 3 | Chở xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,846 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | 100m3 |
| 6 | Dầm chặt nền đất cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,92 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 24 | GCLD cửa nhôm , kính mờ 5mm cường lực, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 25 | GCLD khung sắt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Ốp đá granite mặt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt CB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền sàn,đục phá bê tông mái hắt máng nước, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 2 | Chở xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3584 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8836 | 100m3 |
| 5 | Đầm nén chặt lại nền đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7838E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46756E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 04 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công (giám sát B) | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, môi trường | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành môi trường hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động.- Đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận này.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thỏa mãn 01 trong các điều kiện sau: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động, môi trường 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III trở lên (thuộc công trình trụ sở cơ quan làm việc quốc phòng (quân đội)). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | có công suất 5kWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | có công suất 250 lítThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 3 | Mày hàn điện | có cường độ sử dụng: 20-200AThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | có công suất 1,7KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | có công suất 0,62 KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy khoan điện | có công suất 4,5KWThiết bị sử dụng tốt (Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu... Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê, chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn; hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi