Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 11:36:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,586,649,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.379974208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông đường bộĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học và cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận về lĩnh vực thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ lái máy…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích stec >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng NÂNG CẤP, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG THÔN 03, XÃ ĐỨC PHỔ 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên, và các yêu cầu hồ sơ khác được nêu trong HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG HUYỆN CÁT TIÊN
- Địa chỉ: TDP 15, TT Cát Tiên - Thị trấn Cát Tiên - Huyện Cát Tiên - Lâm Đồng
- Số ĐT: 02633.886.144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG HUYỆN CÁT TIÊN - Địa chỉ: TDP 15, TT Cát Tiên - Thị trấn Cát Tiên - Huyện Cát Tiên - Lâm Đồng - Số ĐT: 02633.886.144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến trúc Cao Nguyên Xanh - SĐT: 0933450449 - Đ/C: 225 Hồ Tùng Mậu, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Tiên - Đ/C: Tổ dân phố 13 - TT Cát Tiên - Cát Tiên - Lâm Đồng - SĐT: 02633 884 292 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.905,046 | m3 ĐNT |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.973,182 | m3 ĐNT |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.132,116 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,51 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.818,438 | m3 ĐNT |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.818,438 | m3 ĐNT |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.818,438 | m3 ĐNT/1km |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,484 | m3 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,059 | m3 |
| 11 | Trải bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.039,134 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,36 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co , khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,569 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3.1m, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 17 | Cung cấp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,354 | m3 ĐNT |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,635 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,56 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421 | CK |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,44 | m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,888 | m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,264 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,763 | m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẠI CỌC N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,808 | m3 ĐNT |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,687 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 (dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,813 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,923 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,546 | m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,037 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,024 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 13 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | PHẦN CỐNG HỘP LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m3 ĐNT |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,304 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| E | PHẦN HỐ GA ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 ĐNT |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,752 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| F | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 ĐNT |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m3 ĐNT |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m2 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,43 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 15 | Bu lông móng trụ cao 8m M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn đường Led 150W ở độ cao ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Làm đầu cosse đồng 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 21 | Làm đầu cosse đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 22 | Làm đầu cosse đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 23 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỚC TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | m3 ĐNT |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,654 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,989 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 300mm vữa XM Mác 125 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| H | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.164.118 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.379974208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông đường bộĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học và cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận về lĩnh vực thanh quyết toán công trình | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động | 10 | Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ lái máy…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 10T | Tải trọng >10T | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Dung tích stec >=5m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Công suất >=5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Công suất >=1kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | >=70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Công suất >=1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đào 1,6m3 | Dung tích gàu >=1,6m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Công suất >=23kw | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T | tải trọng >=10T | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Dung tích thùng >=250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Dung tích thùng >=150l | 2 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Công suất >=110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi