Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220444684-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220444594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 11:36:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,586,649,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.379974208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông đường bộĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học và cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận về lĩnh vực thanh quyết toán công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ lái máy…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích stec >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
NÂNG CẤP, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG THÔN 03, XÃ ĐỨC PHỔ
30 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH , địa chỉ: 358B, Phan Đình Phùng, phường 02, thành phố Bảo Lộc.
- Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG HUYỆN CÁT TIÊN - Địa chỉ: TDP 15, TT Cát Tiên - Thị trấn Cát Tiên - Huyện Cát Tiên - Lâm Đồng - Số ĐT: 02633.886.144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Cát Tiên - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Cao Nguyên Xanh - Thầm định E-HSMT; thẩm định kết quả LCNT: Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Cát Tiên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KIẾN TRÚC CAO NGUYÊN XANH , địa chỉ: 358B, Phan Đình Phùng, phường 02, thành phố Bảo Lộc.
- Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG HUYỆN CÁT TIÊN - Địa chỉ: TDP 15, TT Cát Tiên - Thị trấn Cát Tiên - Huyện Cát Tiên - Lâm Đồng - Số ĐT: 02633.886.144


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên, và các yêu cầu hồ sơ khác được nêu trong HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG HUYỆN CÁT TIÊN - Địa chỉ: TDP 15, TT Cát Tiên - Thị trấn Cát Tiên - Huyện Cát Tiên - Lâm Đồng - Số ĐT: 02633.886.144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG HUYỆN CÁT TIÊN - Địa chỉ: TDP 15, TT Cát Tiên - Thị trấn Cát Tiên - Huyện Cát Tiên - Lâm Đồng - Số ĐT: 02633.886.144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến trúc Cao Nguyên Xanh - SĐT: 0933450449 - Đ/C: 225 Hồ Tùng Mậu, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Tiên - Đ/C: Tổ dân phố 13 - TT Cát Tiên - Cát Tiên - Lâm Đồng - SĐT: 02633 884 292
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.905,046m3 ĐNT
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.973,182m3 ĐNT
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4.132,116m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V375,51m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4.818,438m3 ĐNT
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4.818,438m3 ĐNT
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.818,438m3 ĐNT/1km
8Bù vênh cấp phối đá dăm 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V84,484m3
9Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41,16m2
10Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V816,059m3
11Trải bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4.039,134m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V409,36m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co , khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V98,569m2
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Cung cấp trụ đỡ biển báo dài 3.1m, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
17Cung cấp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B PHẦN MƯƠNG DỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V297,354m3 ĐNT
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,68m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V3,01tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2,635tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V151,56m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V421CK
7Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V429,44m2
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,944m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V85,888m2
10Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V133,264m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.403,763m2
12Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
C PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẠI CỌC N1
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,808m3 ĐNT
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,687m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 (dày 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,813m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,923m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,546m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,037m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,024m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,763m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V31,4m2
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5đoạn
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
13Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
20Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D PHẦN CỐNG HỘP LẤY NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,048m3 ĐNT
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,304m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,152m2
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,997m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,968m2
7Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
E PHẦN HỐ GA ĐẦU TUYẾN
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3 ĐNT
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,752m2
7Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
12Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2CK
F PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3 ĐNT
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,36m3 ĐNT
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,66m2
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,43m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V151m
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 1 lõi ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
15Bu lông móng trụ cao 8m M24x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
16Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cần
17Lắp đặt bộ đèn đường Led 150W ở độ cao ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt DominoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Làm đầu cosse đồng 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
21Làm đầu cosse đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
22Làm đầu cosse đồng 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36đầu
23Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V137m
24Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
26Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cửa
27Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V50m
28Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỚC TRƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V45,28m3 ĐNT
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,654m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,099m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V121,989m2
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V111đoạn
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 300mm vữa XM Mác 125 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110mối nối
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
10Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,437m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,128m2
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
H THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V26.164.118đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.379974208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông đường bộĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư, quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu)33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học và cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực33
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận về lĩnh vực thanh quyết toán công trình33
5 Công nhân lao động 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này (xây dựng, thợ hồ, thợ lái máy…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T Tải trọng >10T1
2 Ô tô tưới nước 5m3 Dung tích stec >=5m31
3 Máy cắt uốn 5 kW Công suất >=5kw2
4 Máy đầm bàn 1 kW Công suất >=1kw2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg >=70kg2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Công suất >=1,5kw2
7 Máy đào 1,6m3 Dung tích gàu >=1,6m31
8 Máy hàn 23 kW Công suất >=23kw2
9 Máy lu bánh thép 10T tải trọng >=10T1
10 Máy trộn bê tông 250l Dung tích thùng >=250l2
11 Máy trộn vữa 150l Dung tích thùng >=150l2
12 Máy ủi 110CV Công suất >=110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->