Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Lưu Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 12:08:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,159,479,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.822.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Lưu Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng công trình Xây mới nhà 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trụ sở UBND xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND xã Lưu Hoàng (Địa chỉ: Xã Lưu Hoàng, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội) - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,188 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 46,556 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 119,381 | 100m | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,592 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,247 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,533 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 24,34 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 92,505 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,947 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,097 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,609 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 53,676 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,727 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,77 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,356 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,129 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,486 | tấn | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,279 | 100m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 29,644 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,57 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,133 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,133 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,058 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,384 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,775 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 32 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,501 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,6 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,277 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 18,277 | m2 | |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,008 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,357 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 14,342 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,312 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,614 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,927 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 38,409 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,481 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,78 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,281 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,558 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 63,768 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,514 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,769 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,058 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,231 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,343 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,216 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,191 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,496 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,588 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,228 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,064 | tấn | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 159,549 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,728 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 18,202 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,283 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,581 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,419 | tấn | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,435 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,788 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 523,365 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 886,897 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 304,244 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 593,978 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 422,985 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 103,4 | m | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 84,2 | m | |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 92,09 | m2 | |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 92,09 | m2 | |
| 80 | Đắp con bọ trang trí ban công tầng 2 | 7 | con | |
| 81 | Đắp trang trí cổ cột tầng 1 | 9 | cột | |
| 82 | Gia công xà gồ thép | 1,287 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,287 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,194 | m2 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,737 | 100m2 | |
| 86 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | 68,504 | m | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600 | 32,303 | m2 | |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | 168,426 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 512,316 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 63,022 | m2 | |
| 91 | Lát gạch gốm 400x400 vữa XM mác 75 | 8,022 | m2 | |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 23,454 | m2 | |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 28,28 | m2 | |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,832 | m2 | |
| 96 | Sx và lắp đặt khung xương để lắp bàn đá | 4 | bộ | |
| 97 | Thi công trần phẳng, trần nhôm 600x600 | 63,022 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 563,153 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.338,604 | m2 | |
| 100 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | 43,2 | m2 | |
| 101 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | 7,65 | m2 | |
| 102 | SX cửa sổ 2 cánh đẩy ngang, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | 59,16 | m2 | |
| 103 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | 4,32 | m2 | |
| 104 | Sx vách kính, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | 32,85 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 147,18 | m2 | |
| 106 | Sx và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly mặt tiền | 7,56 | m2 | |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,76 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,08 | m2 | |
| 109 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng hình lá liễu | 9,36 | m2 | |
| 110 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact HPL dày 12mm phụ kiện inox 304 | 41,345 | m2 | |
| 111 | Gia công lan can | 0,164 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | 18,727 | m2 | |
| 113 | SX và lắp dựng thang lên mái | 1 | toàn bộ | |
| 114 | Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá | 1 | cái | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,584 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,778 | 100m2 | |
| 117 | Rọ + cầu chắn rác bằng inox | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 1,84 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | 32 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300, đèn led | 25 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 124 | Móc treo quạt trần | 16 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 65 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250V | 65 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x600x200 | 1 | hộp | |
| 131 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x400x150 | 1 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt hộp attomat âm tường chứa 8 modul | 2 | hộp | |
| 133 | Lắp đặt hộp điện phòng kiểu sino 4-8 modul | 16 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50 | 16 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 125A-30KA | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A-15KA | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A-10KA | 32 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6KA | 16 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | 18 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 500 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 320 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 192 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 280 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | 15 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 15 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 280 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây E | 280 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2, | 1.000 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2, | 640 | m | |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2, | 400 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,dây E | 320 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,dây E | 250 | m | |
| 153 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 2 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 156 | Băng đồng tiếp đất | 6 | bộ | |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | 3 | cọc | |
| 158 | Cáp mạ đồng bện M50 | 10 | m | |
| 159 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A | 0,269 | kg | |
| 160 | Thanh cái đồng dùng cho MCCB 4P-150A | 0,05 | kg | |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,39 | m3 | |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 63 | m | |
| 164 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | 28,4 | m | |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 168 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 169 | Bu lông đai ốc M12 | 3 | bộ | |
| 170 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 171 | Chân bật fi10 | 16 | cái | |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 8 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt gương soi KT 1200x600 | 4 | cái | |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,16 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,16 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,95 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,12 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | 24 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 20 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 24 | cái | |
| 196 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,24 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,36 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | 0,15 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 6 | cái | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 12 | cái | |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | 4 | cái | |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90 | 6 | cái | |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | 4 | cái | |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | 10 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | 5 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | 5 | cái | |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | 6 | cái | |
| 212 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC D110 | 1 | cái | |
| 213 | Máy bơm sinh hoạt Q=6m3, h=25m | 2 | cái | |
| 214 | Van phao | 1 | cái | |
| 215 | Van điện | 1 | cái | |
| 216 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,18 | 100m3 | |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 18 | m3 | |
| 218 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |
| 219 | Lắp choá đèn 150W ở độ cao | 2 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 50 | m | |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | 55 | m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,5 | 100m | |
| 223 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 150A-25ka | 1 | cái | |
| 224 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A | 2 | cái | |
| 225 | Tủ điện ngoài nhà KT400x600x200 sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| B | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 120,898 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 43,2 | m | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,715 | tấn | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 2,446 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,221 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 75,608 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 219,74 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,176 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,289 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,289 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.822.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcYêu cầu chung:- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 1,5m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5kw | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi