Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 11:57:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,149,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 804.871.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.414.613.000VNĐ.* Ghi chú:- Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 804.871.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 804.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.414.613.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 05 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị; hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy làm đầu cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng hoặc xe thang chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị Lắp đặt camera giám sát an ninh khu vực 02 nhà thi đấu phục vụ Seagame 31 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công An thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: số 06 Lý Thái Tổ, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854.458)
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Liên cơ quan 01- Trụ sở làm việc Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; số 85 đường Lê Duẩn, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Mua Cáp quang treo single mode phi kim loại 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | m |
| 2 | Mua Cáp quang cống single mode kim loại 4Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.653 | m |
| 3 | Mua Cáp thép lụa D6 néo tay vươn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 4 | Mua Tăng đơ cáp INOX tăng dây cáp 8 ly 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Mua Khoá cáp, cóc cáp, ốc siết cáp cổ định đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 6 | Mua Cáp điện CXV 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 7 | Mua Cáp điện ngầm LF- CV/DSTA 2x1,5 mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.039 | m |
| 8 | Mua Dây 2 ruột đồng mềm bọc đặc dạng ô van Cu/PVC/PVC, điện áp 300/500V- 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 9 | Mua Aptomat MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 10 | Mua Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | m |
| 11 | Mua Ống nhựa luồn dây điện DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 12 | Mua Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.046 | m |
| 13 | Mua Đai + 2 vít giữ ống nhựa HDPE-PE 100 D34 PN 10, D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | bộ |
| 14 | Mua Đế chữ U + kẹp cáp + đai inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Mua Cọc tiếp địa L63x63x5 L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,7 | kg |
| 16 | Mua Dây tiếp địa CU/PVC M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 17 | Mua Dây đơn mềm ruột đồng CU/PVC M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 18 | Mua Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 19 | Mua Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cái |
| 20 | Mua Ổ cắm 6 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cai |
| 21 | Mua Ổ cắm 3 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Mua Cầu đấu trung tính tiếp địa 7P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 23 | Mua Tủ công tơ Composite chứa 1 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tủ |
| 24 | Mua vỏ tủ kỹ thuật cam 2 lớp cánh sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 600x400x250 tôn dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tủ |
| 25 | Sản xuất tay vươn mạ kẽm D60x2 L=2m, L=3m, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 26 | Bu lông mạ kẽm các loại bắt tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | Kg |
| 27 | Đào móng tiếp địa, rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,615 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn DN20 (bao gồm cả lắp đai) từ tủ TB lên camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25, DN25 bảo vệ cáp ngầm (bao gồm cả lắp đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,98 | 100m |
| 30 | Kéo rải, căng dây cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 1 km cáp |
| 31 | Kéo rải, căng dây cáp quang trong cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,653 | 1 km cáp |
| 32 | Lắp đặt dây điện 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,39 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cáp thép D6 (bao gồm cả tăng đơ và khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 36 | Lắp cần camera D60 L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 37 | Lắp cần camera D60 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 38 | Lắp cần camera D60 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 39 | Lắp đặt Tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện kỹ thuật KT: 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | tủ |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ cắm, 3 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 45 | Kéo rải dây tiếp mat, loại dây đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 46 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 48 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m3 |
| 49 | Mua băng báo cáp khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m2 |
| 51 | Mua + Lắp đặt sứ báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | viên |
| 52 | Đắp đất tiếp địa, rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | 100m3 |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép chiều dày bê tông 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,96 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông rãnh cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 57 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch Block tự chèn (mặt xi măng màu, không men bóng) màu xanh, trắng; dày 60 ± 3mm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 58 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch đá lát xanh đen 400x400mm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,84 | m2 |
| 59 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch đá lát xanh đen 100x100mm (tận dụng lại gạch cũ 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 60 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera quay quét phân tích hình ảnh thông minh (Camera IP PTZ hồng ngoại ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Camera an ninh thông thường (Camera an ninh IP cố định ngoài trời 4K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 4 | Chống set LAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 4 cổng PoE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 804.871.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.414.613.000VNĐ.* Ghi chú:- Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 804.871.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 804.871.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.414.613.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 03 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 05 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị; hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy làm đầu cáp chuyên dụng | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Vôn mét điện tử | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Xe nâng hoặc xe thang chuyên dụng | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi