Gói thầu: Gói thầu 18: Giám sát môi trường định kỳ tại Nhà máy thủy điện Bản Vẽ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450038-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu 18: Giám sát môi trường định kỳ tại Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20220326857
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 12:17:00 đến ngày 2022-05-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 419,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là419.451.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Cung cấp dịch vụ quan trắc, giám sát môi trường.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.615.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 587.231.400 VND .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.615.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 587.231.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người trực tiếp quan trắc môi trường lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quan trắc môi trường lao động hoặc 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực y học dự phòng.- Trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực y tế, môi trường, hóa sinh;- Có chứng chỉ đào tạo về quan trắc môi trường lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Bản Vẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 18: Giám sát môi trường định kỳ tại Nhà máy thủy điện Bản Vẽ
Chí phí SXKD điện năm 2022 Công ty thủy điện Bản Vẽ
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789; + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 352047;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ , địa chỉ: Đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789; + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 352047;


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính .
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Có QĐ chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789; + Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 352047;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Tạ Hữu Hùng, Giám đốc công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An, Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty thủy điện Bản Vẽ - Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 024 3768 6611; - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Phát điện 1, Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789; - Công ty thủy điện Bản Vẽ. Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Đt: 0238 2210342, Fax: 0238 3520473.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích Độ pH Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 8
2 Phân tích Nhu cầu oxy sinh học (BOD5) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 8
3 Phân tích Nhu cầu oxy hóa học (COD) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 8
4 Phân tích Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 8
5 Phân tích Tổng Nitơ ( tính theo N) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 8
6 Phân tích Tổng Phốt pho (tính theo P) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 8
7 Phân tích Tổng Coliform Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 8
8 Phân tích Độ pH Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
9 Phân tích TSS Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
10 Phân tích Amoni (NH4+ tính theo N) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
11 Phân tích Sunfat (SO42-) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
12 Phân tích Nitrate (NO3- tính theo N) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
13 Phân tích Nitrite (NO2-) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
14 Phân tích Xyanua (CN-) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
15 Phân tích Nhu cầu oxy sinh học (BOD5) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
16 Phân tích Nhu cầu oxy hóa học (COD) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
17 Phân tích Kẽm (Zn) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
18 Phân tích Sắt (Fe) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
19 Phân tích Mangan (Mn) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
20 Phân tích Cadimi (Cd) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
21 Phân tích Chì (Pb) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
22 Phân tích Asen (As) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
23 Phân tích Thủy ngân (Hg) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
24 Phân tích Crom (Cr) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
25 Phân tích E. Coli Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
26 Phân tích Coliform Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 40
27 Phân tích DO Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 2
28 Phân tích TDS Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 2
29 Phân tích BOD Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 2
30 Phân tích Amoni (tính theo N) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 2
31 Phân tích Phosphat (PO43-tính theo P) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 2
32 Phân tích Tổng dầu mỡ Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 2
33 Phân tích Độ pH Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
34 Phân tích Màu Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
35 Phân tích Nhu cầu oxy sinh học (BOD5) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
36 Phân tích Nhu cầu oxy hóa học (COD) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
37 Phân tích TSS Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
38 Phân tích Sunfua (tính theo H2S) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
39 Phân tích Tổng dầu mỡ khoáng Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
40 Phân tích Tổng hàm lượng chất rắn lơ lửng (TSS) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
41 Phân tích Amoni (tính theo N) Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
42 Phân tích Tổng Nitơ Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
43 Phân tích Tổng Phốt pho Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
44 Phân tích Coliform Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 4
45 Phân tích Nhiệt độ Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 7
46 Phân tích Bụi tổng số Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 7
47 Phân tích Tiếng ồn Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 7
48 Phân tích Độ rung Mô tả chi tiết ở chương V mẫu 7
49 Phân tích Diện tích rừng tự nhiên, số loài và mật độ các loài thực vật, số loài và mật độ các loài động vật hoang dã, số loài và mật độ các loài động vật thủy sinh, danh sách các loài thuộc sách đỏ Việt Nam Mô tả chi tiết ở chương V Công 6
50 Phân tích Thu thập các thông tin liên quan Mô tả chi tiết ở chương V Công 4
51 Viết Báo cáo giám sát môi trường Mô tả chi tiết ở chương V Báo cáo 4
52 Viết Báo cáo quan trắc môi trường lao động Mô tả chi tiết ở chương V Báo cáo 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.19451E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là419.451.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Cung cấp dịch vụ quan trắc, giám sát môi trường.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.615.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 587.231.400 VND .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 293.615.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 587.231.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người trực tiếp quan trắc môi trường lao động 2 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quan trắc môi trường lao động hoặc 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực y học dự phòng.- Trình độ từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực y tế, môi trường, hóa sinh;- Có chứng chỉ đào tạo về quan trắc môi trường lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->