Gói thầu: Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452628-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220452620
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách CTPL năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 13:35:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 969,882,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022
Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp Lệnh năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách CTPL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





: Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: : Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình


E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc bảo lãnh dự thầu cho gói thầu của ngân hàng, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính 02 nằm gần (2020, 2021)
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Nhà máy A41 Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/ Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected].
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình khí nén256B-35130151CáiPhần 2 Chương V
2Đầu nối hơi ra moócKA521DC2Cái,,
3Đầu cấp điện ra moócNS24KA1Cái,,
4Giá bắt lốp dự phòng375-31220-11Bộ,,
5Nắp che bụi ly hợp130-16011-Д21Cái,,
6Nắp che bụi ly hợp740-112651Cái,,
7Ống dẫn dầu ben nâng hạ lốpØ14x8002Ống,,
8Ống giảm thanh131-306322-P1Cái,,
9Tấm che khoang động cơ740-22401-22Cái,,
10Tôn5 ly2,,
11Tổng phanh100-35140101Cái,,
12Tổng phanh132-5322011Cái,,
13Van chia hơi phanh500-2905332Cái,,
14AcetonUN109014Lít,,
15AxêtylenC2H21Bình,,
16Bạc ắc nhíp trướcØ28x1102Cái,,
17Bạc biên bơm hơiСЕ-32Д4Bộ,,
18Bạc biên bơm hơi130-35091944Bộ,,
19Bạc biên cốt 0ЗИЛ8Bộ,,
20Bạc biên cốt 0ΚAΜAЗ-7408Bộ,,
21Bạc biên cốt 0ЯΜЗ-Ø8816Bộ,,
22Bạc camЗИЛ5Bộ,,
23Bạc camΚAΜAЗ-7405Bộ,,
24Bạc camЯΜЗ-Ø6412Bộ,,
25Bạc thau khởi độngØ24x203Cái,,
26Bạc thau khởi độngØ30x256Cái,,
27Bạc trục cốt 0ЗИЛ5Bộ,,
28Bạc trục cốt 0ΚAΜAЗ-7405Bộ,,
29Bạc trục cốt 0ЯΜЗ-Ø11012Bộ,,
30Bạc trục giàn cò mổØ21x1616Cái,,
31Bản lề cánh cửa6Bộ,,
32Bánh răng khởi độngCT25-3708-A1Cái,,
33Bát da bầu phanhКР-180-1218Cái,,
34Bộ đệm toàn máyЗИЛ1Bộ,,
35Bộ đệm toàn máyΚAΜAЗ-7401Bộ,,
36Bộ đệm toàn máyЯΜЗ-2382Bộ,,
37Bộ đôi bơm cao ápHA-08-7408Cái,,
38Bộ đôi bơm cao ápЯΜЗ-2388Bộ,,
39Bộ ruột chế hòa khí130-1107-б1Cái,,
40Cánh bơm nướcРД1801Cái,,
41Căn dọc trụcЗИЛ1Bộ,,
42Cần đẩy ly hợpPC103-37084Cái,,
43Com pa quay kính81-6104012-Б3Bộ,,
44Com pa quay kínhЗАП-02-СТ3Bộ,,
45Chắn bùn300x200x516Cái,,
46Dây cu roaB283Sợi,,
47Dây cu roaB3210Sợi,,
48Dây cua roaB225Sợi,,
49Dây rút15CM1Túi,,
50Dây rút2X1503Túi,,
51Dây tắt máyЛ257-2002Sợi,,
52Đầu kim phunЯΜЗ-2388Bộ,,
53Đầu rô tuyn chuyển hướngЗA-0024Cái,,
54Đầu rô tuyn giằng cầu9024-Б1Cái,,
55Đầu rô tuyn giằng cầuША1212Cái,,
56Đầu rô tuyn giằng cầu210-2919-1216Cái,,
57Đệm cao su50x1010Mét,,
58Đệm nắp giàn còЯΜЗ-2384Cái,,
59Đồng tốc số 4 và 5236-1701-Б21Bộ,,
60Gỗ sấy250x4000x4017Tấm,,
61Gương chiếu hậuЗЕ-024Cái,,
62Gương chiếu hậu256-82014Cái,,
63Joăng cánh cửa xeI2232Mét,,
64Joăng kính cửaU1014Mét,,
65Két nước255Б-13010051Cái,,
66Kim phunСП-08-7408Cái,,
67Kính cửaСТ6002Cái,,
68Kính cửa214Б-61032143Tấm,,
69Khoá cánh cửa6Bộ,,
70Khóa thành xe257-1104-Б12Bộ,,
71Khớp các đăng255Б-22011Cái,,
72Khớp các đăngПО-05С2Cái,,
73Khớp các đăngПС4320Б2Bộ,,
74Lọc gióОШ-1Б1Cái,,
75Lọc xăng sơ cấp150B-11051Cái,,
76Lõi lọc dầu sơ cấpОШИ-ПЕ2Cái,,
77Lõi lọc dầu sơ cấpПЕР-02МА2Cái,,
78Lõi lọc dầu thứ cấpОШИ-ВТ2Cái,,
79Lõi lọc dầu thứ cấpВТО-02МА2Cái,,
80Lõi lọc nhớt + đệmОШ-02МА2Cái,,
81Lõi lọc nhớt sơ cấpKP-64x902Cái,,
82Lõi lọc xăng thứ cấpФИЛ-0221Cái,,
83Lốp + xăm + van kim1200-206Bộ,,
84Lốp + xăm + van kim1400-206Bộ,,
85Lốp + xăm + van kim1300-350-53312Bộ,,
86Má phanh chân255Б-3501-1212Cái,,
87Má phanh chânРУЧ-12-ЗЛ12Cái,,
88Má phanh chânРУЧ-12-НО12Cái,,
89Má phanh tay255Б-3507-Б4Cái,,
90Màng da bơm xăng65x8x1.51Cái,,
91Móc + khóa ca bôΠД3082Bộ,,
92Móc cẩu4Cái,,
93Nắp két nướcПАР-25-ДА1Cái,,
94Nệm Kim Đan120x180x104Tấm,,
95Nút nhớt trục khuỷuЯΜЗ-06C16Cái,,
96Nhôm tấm dày3ly3M2,,
97Ổ bi + khớp chữ thậpШСПС4Bộ,,
98Ổ khóa cửa ca binРОЗ-02-Б3Bộ,,
99Ổ khóa cửa ca binРОЗ-02-ЗА3Bộ,,
100Ống bơm mỡ ly hợpØ10x2501Ống,,
101Ống bơm mỡ ly hợpØ8x2501Ống,,
102Ống cao su báo nhớtØ12x81Ống,,
103Ống cao su ben tay láiØ12x5702Ống,,
104Ống cao su dẫn dầuЯΜЗ-2382Bộ,,
105Ống cao su dẫn hơi phanhØ12x6008Ống,,
106Ống cao su dẫn hơi phanh256Б-340806412Ống,,
107Ống cao su dẫn nướcЗИЛ1Bộ,,
108Ống cao su dẫn nướcΚAΜAЗ-7401Bộ,,
109Ống cao su dẫn nướcЯΜЗ2Bộ,,
110Ống cao su dẫn nhớtЯΜЗ-2386Bộ,,
111Ống cao su lọc gióØ115-90x51Ống,,
112Ống cao suØ102Mét,,
113Ống cao su vòng bi ly hợp51A-16012302Ống,,
114Ống dầu đi trợ lực lái258-34080-б2Ống,,
115Ống dầu hồiØ6x9202Ống,,
116Ống dầu hồi trợ lực lái258-340804Ống,,
117Ống đồngØ622Mét,,
118Ống đồngØ1031Mét,,
119Ống đồngØ10x1.210Mét,,
120Ống đồngØ6x0.87Mét,,
121Ống đồngØ8x0.86Mét,,
122Ống ghenØ660Mét,,
123Ống nhựa bọc cáp điệnPШ-ШРАП-40017M,,
124Ống nhựa bọc cáp điệnPШ-ШРАП-50034M,,
125Ống xả mềm258-10080804Ống,,
126Ôrin + đệm lọc ly tâm164-101731Bộ,,
127Ôrin + đệm lọc ly tâmМАСЛ-0422Bộ,,
128Ôrin bơm nhớtOЯ-04-ЖИ2Bộ,,
129Ôrin lọc nhớt ly tâmØ2x1463Cái,,
130PhớtУПЛ-KПC4Cái,,
131Phớt + Orin ben tay láiЦИЛ-УП1Bộ,,
132Phớt + Orin bơm tay láiНАС-УП4Bộ,,
133Phớt + ôrin bơm nước25x46x81Bộ,,
134Phớt + ôrin hộp tay láiПОЧ-РУ-УП4Bộ,,
135Phớt bánh xe95x125x126Cái,,
136Phớt bánh xe115x145x126Cái,,
137Phớt bánh xe125x150x1412Cái,,
138Phớt bầu dẫn động cánh quạt50x72x102Cái,,
139Phớt bơm hơi32x52x82Bộ,,
140Phớt bơm hơi34x54x82Bộ,,
141Phớt bơm nước257-422201Bộ,,
142Phớt bơm nước24x45x101Cái,,
143Phớt cầu62x90x124Cái,,
144Phớt cầu58x86x124Cái,,
145Phớt cầu75x95x1210Cái,,
146Phớt chắn nhớt trục khuỷu70x95x124Cái,,
147Phớt đầu bơm cao áp40x62x102Cái,,
148Phớt động cơ110x135x124Cái,,
149Phớt hộp số chính62x42x103Cái,,
150Phớt hộp số chính80x105x124Cái,,
151Phớt hộp số đặc chủngУПЛ-ПД6Cái,,
152Phớt hộp số phụ84x58x104Cái,,
153Phớt hộp số phụ90x64x1010Cái,,
154Phớt hộp trích CS42x65x102Cái,,
155Phớt palăng xê85x100x154Cái,,
156Phớt ty gài cầu20x47x82Cái,,
157Phớt trục khuỷu74x92x121Cái,,
158Rắc coØ630Cái,,
159Rắc coØ1038Cái,,
160Rắc co Ø10M10x110Bộ,,
161Rắc co Ø6M6x110Cái,,
162Rắc co Ø8M8x18Cái,,
163Ruột bơm tay lái256Б-3407-В2Bộ,,
164Ruột bơm tay láiКИ-01-УП2Cái,,
165Ruột ống giảm xócКИ-02-ВНЕ4Bộ,,
166Simili2M/GR24,,
167Tấm che nắngP450x1404Cái,,
168Tấm che nắngCA400x1504Cái,,
169Tấm ma sát ly hợp236-1601138-Б4Cái,,
170Tấm ma sát ly hợpЛИС-02-AM4Cái,,
171Tôn2 ly9,,
172Tôn1,2 ly13,5,,
173Tôn tấm1.2 ly10Kg,,
174Thanh đồngĐK-cu10Cái,,
175ThépV34Mét,,
176Thép hộp50x5010Mét,,
177ThépV40x4020Mét,,
178Thép vuông□40x4019Kg,,
179Thép vuông□50x5025Kg,,
180Van an toàn bình khí100-35150102Cái,,
181Van an toàn bình khíM8-10AT2Cái,,
182Van dầu hồiКЛ01-A1Cái,,
183Van dầu hồiКЛ-08-ВО2Cái,,
184Van hút nén bơm hơi255-35090-A4Cái,,
185Van một chiều bơm cao ápКЛА-01-CT8Cái,,
186Van một chiều bơm cao ápКЛ-ДАВ16Cái,,
187Van một chiều bơm xăng130-110606Cái,,
188Van xả nước bình khíКЛ082Cái,,
189Van xả nước động cơ100-35222Cái,,
190Vít cấy răng nhuyễnØ8x604Bộ,,
191Vít cấy răng nhuyễnØ10x609Bộ,,
192Vít cấy răng nhuyễnØ8x3016Bộ,,
193Vòng bi211-KOM2Cái,,
194Vòng bi208-KOM1Cái,,
195Vòng bi bánh9604.02Cái,,
196Vòng bi bánh7216.02Cái,,
197Vòng bi bơm hơi6306.03Cái,,
198Vòng bi bơm hơi207.02Cái,,
199Vòng bi bơm nước203.02Cái,,
200Vòng bi bơm nước20703.04Cái,,
201Vòng bi côn trục chủ động200-24020414Cái,,
202Vòng bi ga điện từ62122.04Cái,,
203Vòng bi hộp số212-ПД1Cái,,
204Vòng bi hộp số211-ПД1Cái,,
205Vòng bi hộp tay lái6204.02Cái,,
206Vòng bi ly hợpКО4ПОД2Cái,,
207Vòng bi ly hợp236-1601-Б22Cái,,
208Vòng bi máy phát304.06Cái,,
209Vòng bi máy phát208Ƃ12Cái,,
210Vòng bi trụ đỡ cáp điện211-Ч1Cái,,
211Vòng găng bơm hơi130-350-A22Bộ,,
212Vòng găng bơm hơiК64-022Bộ,,
213Vòng găng bơm hơi130-35091664Bộ,,
214Vòng găng cốt 0ЗИЛ8Bộ,,
215Vòng găng cốt 0ΚAΜAЗ-7408Bộ,,
216Vòng găng cốt 0ЯΜЗ-Ø13016Bộ,,
217Vú mỡM646Cái,,
218Xi lanh cốt 0ЗИЛ8Cái,,
219Xi lanh cốt 0ΚAΜAЗ-7408Cái,,
220Xilanh cốt 0ЯΜЗ-Ø1308Cái,,
221Biến trởBC-201Cái,,
222Biến trở điều khiển vô cấp 50kVL-501Cái,,
223Bình điện12V-200AH6Bình,,
224Bình điện12V-150AH1Bình,,
225Bộ điều ápБPH-208 M7A1Cái,,
226Bộ điều chỉnh điện ápAVR-AC-3Ф-208V1Cái,,
227Bộ nguồn 24V DC;3,75-4A (Omron)1Cái,,
228Bơm nướcПO-257Б2Cái,,
229Bu giЗИЛ-3A8Cái,,
230Cách nhiệtXP0216,,
231Cảm biến báo nướcTM100/1021Cái,,
232Cảm biến báo nhớtTM20/241Cái,,
233Cảm biến nhiệt độ nướcTM1001Cái,,
234Cần xin đường + rơ leПО-01-КР2Bộ,,
235Cầu chì bảo vệFuse-304Cái,,
236Cầu nối domino24P4Cái,,
237Cầu nối dominoPCB-15A12Cái,,
238CB điều khiểnCB-20A-220V1Cái,,
239Còi điệnC441Cái,,
240Còi điệnC306-372111Cái,,
241Còi điệnC101-Б1Cái,,
242Còi hơiC40-Б4Cái,,
243Công tắcYSAR4Cái,,
244Công tắc đạp pha cốtEP101Cái,,
245Công tắc đạp pha cốtП105А1Cái,,
246Công tắc đạp pha cốtΠ53-Б1Cái,,
247Công tắc đènВЫ-0104Cái,,
248Công tắc đènBK13-Б5Cái,,
249Công tắc đo dòng điệnBD-023Cái,,
250Cuộn cảmДP-БСЧ-5Д1Bộ,,
251Cuộn KĐTMY-12Cuộn,,
252Chổi gạt mưaCЛ15-8002Cái,,
253Chổi gạt mưaCJI100-9004Cái,,
254Chổi than khởi độngЩЕ-ТК4Cái,,
255Chổi than khởi độngCT26-3708Cái,,
256Chổi than máy phátЩЕ-02ГЕ2Cái,,
257Chổi than máy phátЩЕ-42Cái,,
258Chổi than máy phátФЭ-352Cái,,
259Chổi than ПP-600x2.MГ-46Cái,,
260Chuông báoPVX-837871Cái,,
261Dây cao ápПРØ88Sợi,,
262Dây cáp bìnhR2-1006Mét,,
263Dây cáp bìnhR4-1806Mét,,
264Dây cáp bìnhR2-20012Mét,,
265Dây điện đơn1,5R/G215Mét,,
266DominoĐM304Cái,,
267Đầu cọc bìnhC21x208Cái,,
268Đầu cọc bìnhH21x168Cái,,
269Đầu cốt dây điệnØ4x168Túi,,
270Đèn báo tín hiệuXB2-EV4445Cái,,
271Đèn chiếu sángCM-AC5Cái,,
272Đèn chiếu sángCM 28-4,84Cái,,
273Đèn chiếu sáng 24VФГ1204Cái,,
274Đèn chiếu sáng khoangCM 28-4,82Cái,,
275Đèn hôngСВ022Cái,,
276Đèn hôngΠФ10-И2Cái,,
277Đèn hôngФГ119-37-H4Cái,,
278Đèn muiСВ033Cái,,
279Đèn muiФГ119-37-Б6Cái,,
280Đèn phaФΓ1-B12Cái,,
281Đèn pha soiПЕ-М022Cái,,
282Đèn pha soiФΓ105-2012Cái,,
283Đèn pha soiФГ1204Cái,,
284Đèn pha trướcПЕ022Cái,,
285Đèn táp lôTC-R/G5Cái,,
286Đèn táp lôΠФ13-1045Cái,,
287Đèn trầnΠK201-A1Cái,,
288Đèn trầnIIK2012Cái,,
289Đèn trầnОС0012Cái,,
290Đèn xin đường + phanhФΠ101-Γ2Bộ,,
291Đèn xin đường sauСВ-4-122Bộ,,
292Đèn xin đường sauПФ133-37- Б4Bộ,,
293Đèn xin đường trướcСВ-2F2Bộ,,
294Đèn xin đường trướcФΠ101-B2Bộ,,
295Đèn xin đường trướcΠФ1334Bộ,,
296Điện trởRБСЧ-5Д4Cái,,
297Đồng hồ am peЧА-AΠ1Cái,,
298Đồng hồ am peAΠ110-38112Cái,,
299Đồng hồ áp lực khíMД2131Bộ,,
300Đồng hồ báo am peΑΠ6-Б1Cái,,
301Đồng hồ báo áp suất khí nénMД213-38101Cái,,
302Đồng hồ đo A- ACCД208V1Cái,,
303Đồng hồ đo dòng điện nguồn 208V-400HzMT4W-AA1Cái,,
304Đồng hồ đo dòng điện nguồn 208V-400HzMT4W-DA1Cái,,
305Đồng hồ đo điện áp nguồn một chiều cấp ra 28V-600AMT4W-DV1Cái,,
306Đồng hồ đo tần sốCД400H1Cái,,
307Đồng hồ đo tần số nguồn 400HzMT4W-AV1Cái,,
308Đồng hồ đo V- DCBФ0,4 -1501Cái,,
309Đồng hồ hiển thị Volt ACMT4W-AV2Cái,,
310Đồng hồ nước + cảm biếnУК2001Bộ,,
311Đồng hồ tốc độCΠ135-38022Cái,,
312Đồng hồ xăng + cảm biếnУБ2002Bộ,,
313Giắc nốiSwich2Cái,,
314Jack cắmJK257Cái,,
315Khóa điệnЭЛ-3A2Cái,,
316Khóa hơi gạt mưaKP24/301Cái,,
317Khóa mátЗАМ-ОX1Cái,,
318Khóa mátBK138-Б1Cái,,
319Khóa mátЗАМ-ОT2Cái,,
320Khuy nhựa bó dây điện0,2Kg,,
321Mạc chỉ dẫn táp lô30x60x24Bộ,,
322Máy phátC130-12V1Cái,,
323Máy phátCT103-Г1Cái,,
324Mô tơ gạt mưaСТ-24V1Cái,,
325Nắp chụp dây cao ápCS100018Cái,,
326Núm xoay bộ chuyển kênh đo4Cái,,
327Nút nhấnYSAR2-2122Cái,,
328Phíp cách điện10 ly2M2,,
329Relay điều khiểnMY4N5Cái,,
330Relay outputMT4W-DV-41(DV-41)1Cái,,
331Relay outputMT4W-DA-41 (AV-41)1Cái,,
332Relay outputMT4W-DA-41 (DA-41)1Cái,,
333Relay outputMT4W-AV-41 (AV-41)1Cái,,
334Rơ le8Э14-28,5V2Cái,,
335Rơ le khởi độngПЕ-13Г1Cái,,
336Rơ le xin đườngPC4011Cái,,
337Sensor bảo vệ phaMirko1Cái,,
338Sensor nhiệt độALT121Cái,,
339Stato biến tần430PDL13141Cái,,
340Tiếp điểm khởi độngСГ-200A2Cái,,
341Tiết chếPP3501Cái,,
342Tụ mạch bảo vệCБЗ-5Д2Cái,,
343Tụ mạch ổn định tần sốCБСЧ-5Д1Cái,,
344Băng keo điệnNANO21Cuộn,,
345Băng vải bó dây điện25mm x 5m5Cuộn,,
346Chì hànASAHI1Kg,,
347Chì hàn loại dâyASAHI10Cuộn,,
348Băng keo nilon30M5Cuộn,,
349Bột ma títATM26Kg,,
350Cao su non5M904818Cuộn,,
351Cát xoáyABROGP-2018Hộp,,
352Chổi cọCHPTB6870317Cái,,
353Dầu phanh3/29Lít,,
354Dung môi pha sơn(CH3)2CO10Kg,,
355Dung môi pha sơnDMT3-P116Lít,,
356Đá mài2Cục,,
357Đệm amiăng1 ly8Tấm,,
358Giấy bìa4x423Tờ,,
359Giấy nhámP300,1000100Tờ,,
360Giẻ lauVC20253Kg,,
361Hoá chấtRP76Hộp,,
362Hóa chất làm mátCOOLANT4Hộp,,
363Hoá chất tẩy gỉRP71Hộp,,
364Hoá chất tẩy két nướcFLUSH3Hộp,,
365Hóa chất tẩy sơnTASO-9522Lít,,
366Keo dán con chóDog4Ống,,
367Keo dán đệmSELSIL T17116Ống,,
368Keo dán sắt502.08Ống,,
369Mỡ bòLIPEX332Kg,,
370Nhớt cầu, hộp sốN140153Lít,,
371Nhớt máyN40122Lít,,
372Nhớt tay láiN1020Lít,,
373Que hàn điệnØ3.22Kg,,
374SiliconEC4Hộp,,
375Sơn cách điệnVA42-412Kg,,
376Sơn cách điệnVA402-413Kg,,
377Sơn chínhCu-30.M851Kg,,
378Sơn chống gỉBT36722Kg,,
379Sơn đenBT36728Kg,,
380Sơn lótS.PU-P131Kg,,
381Sơn màuBT3445Kg,,
382Sơn nhũBT120A5Kg,,
383Xà bông30,5Kg,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->