Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Dân Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:07:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,188,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ thầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư để thực hiện dự án xây dựng công trình đoạn nối từ ĐT.379 với QL.39 và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất để đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Dân Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dân Tiến - Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào vét bùn lòng ao | 4,3407 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 58,1055 | 100m3 | |
| 3 | Đắp bờ đất chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | 0,8853 | 100m3 | |
| 4 | Xây tường chia lô bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 2,89 | m3 | |
| B | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng rãnh - đất cấp I | 182,262 | m3 | |
| 2 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 | 29,47 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | 0,99 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | 0,2285 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng rãnh, ĐK ≤18mm | 0,0689 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng rãnh, hố ga M150, đá 2x4 | 44,17 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | 1,11 | m3 | |
| 8 | Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 88,72 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà mũ rãnh, hố ga | 1,6385 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | 0,0365 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà mũ rãnh, hố ga M200, đá 1x2 | 16,78 | m3 | |
| 12 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 466,68 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 1,434 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 3,2136 | tấn | |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 1,6219 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 30,32 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 0,028 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,0887 | tấn | |
| 19 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 0,048 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 1,11 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | 339 | cấu kiện | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN110 | 0,546 | 100m | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC DN110 | 42 | cái | |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp I | 603,978 | m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 2,466 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường hiện trạng | 20,21 | m3 | |
| 4 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,1711 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp lề | 243,75 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp I | 10,1786 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi, cự ly 5km | 0,2021 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9392 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,2863 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,9659 | 100m3 | |
| 11 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | 33,96 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | 0,3129 | 100m2 | |
| 13 | Làm mặt đường bê tông M250, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm | 150,3 | m3 | |
| D | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp cát đen nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | 16,8094 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp cát vàng đệm móng, tạo phẳng | 143,86 | m3 | |
| 3 | Lát vỉa hè gạch lục giác tự chèn trơn dày 4,5cm | 1.438,59 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa, ô trồng cây | 0,388 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng ô trồng cây | 0,2147 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, ô trồng cây M150, đá 2x4 | 12,45 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 3,0007 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x2 | 17,85 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, kích thước 260x230x1000, vữa XM M75 | 320 | m | |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, kích thước 260x230x250, vữa XM M75 | 68 | m | |
| 11 | Xây tường bo gáy hè, ô trồng cây bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 19,34 | m3 | |
| 12 | Trát tường bo gáy hè, ô trồng cây, dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 89,95 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch bồn cây | 23,62 | m2 | |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột - đất cấp II | 19,11 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,5931 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | 10,41 | m3 | |
| 4 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | 0,75 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0705 | 100m3 | |
| 6 | Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5,0 | 12 | cột | |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 12 | cột | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển tên cột | 9 | cái | |
| 9 | Gia công xà bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 48,58 | kg | |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 24,29kg (lắp đặt trên cột ly tâm: NC*1,5) | 2 | bộ | |
| 11 | Bulong M18x250 + Ê cu mạ kẽm nhúng nóng | 8 | bộ | |
| 12 | Bulong M16x50 + Ê cu mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp đường trục, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120mm2, độ cao | 0,3823 | km | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cáp xuống hộp chia điện, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2, độ cao | 0,027 | km | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt MCCB-4P-320A (Icu=50kA/415V) tại vị trí đấu nối nguồn với tủ điện tổng của TBA | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia điện Composite loại 04 cầu đấu 100(200)A-1000V | 9 | cái | |
| 17 | Cung cấp, làm đầu cáp co nhiệt hạ thế 3pha, điện áp | 9 | đầu cáp | |
| 18 | Ống co nhiệt D16/8 (hạ thế) | 36 | m | |
| 19 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | 3,6 | 10đầu cốt | |
| 20 | Mã ốp phi 20 thép mạ kẽm nhúng nóng | 31 | cái | |
| 21 | Kẹp xiết cáp VX 4x120 | 33 | cái | |
| 22 | Mã ốp + vòng treo bổ trợ thép mạ kẽm nhúng nóng | 18 | cái | |
| 23 | Đai thép không gỉ 0,6x20mm | 68 | m | |
| 24 | Khóa đai thép A20 | 68 | cái | |
| 25 | Ghíp nối bọc nhựa cáp hạ thế GN-2BL (25-120) | 72 | bộ | |
| 26 | Gia công, sản xuất các cấu kiện bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 96,18 | kg | |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | 0,1068 | 100kg | |
| 29 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | 42 | m | |
| 30 | Ghíp nối bọc nhựa cáp hạ thế GN-2BL (25-120) | 6 | cái | |
| 31 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | 0,6 | 10đầu | |
| 32 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | 0,42 | 100m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp | 0,15 | 100m | |
| 34 | Đai thép không gỉ 0,6x20mm | 24 | m | |
| 35 | Khóa đai thép A20 | 24 | cái | |
| 36 | Bulong M16x50 + Ê cu mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ thầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Máy lu bánh thép các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung | Máy lu rung tự hành | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi các loại | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn các loại | 2 |
| 9 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình các loại | 1 |
| 10 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi