Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449600-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220449442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Dân Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 14:07:00 đến ngày 2022-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,188,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ thầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình các loại
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư để thực hiện dự án xây dựng công trình đoạn nối từ ĐT.379 với QL.39 và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất để đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Dân Tiến và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Tiến - Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Tiến - Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dân Tiến - Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN:
1Đào vét bùn lòng ao4,3407100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9058,1055100m3
3Đắp bờ đất chắn cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng)0,8853100m3
4Xây tường chia lô bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M752,89m3
B THOÁT NƯỚC:
1Đào móng rãnh - đất cấp I182,262m3
2Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x429,47m3
3Ván khuôn móng rãnh0,99100m2
4Ván khuôn móng hố ga0,2285100m2
5Cốt thép móng rãnh, ĐK ≤18mm0,0689tấn
6Bê tông móng rãnh, hố ga M150, đá 2x444,17m3
7Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x21,11m3
8Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M7588,72m3
9Ván khuôn xà mũ rãnh, hố ga1,6385100m2
10Cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm0,0365tấn
11Bê tông xà mũ rãnh, hố ga M200, đá 1x216,78m3
12Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XMCV M75466,68m2
13Ván khuôn tấm đan đúc sẵn1,434100m2
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm3,2136tấn
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm1,6219tấn
16Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x230,32m3
17Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ0,028100m2
18Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,0887tấn
19Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm0,048tấn
20Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x21,11m3
21Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu339cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN1100,546100m
23Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC DN11042cái
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Đào nền đường - đất cấp I603,978m3
2Cắt mặt đường BTXM hiện trạng2,46610m
3Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường hiện trạng20,21m3
4Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,903,1711100m3
5Mua đất đắp lề243,75m3
6Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp I10,1786100m3
7Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi, cự ly 5km0,2021100m3
8Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,950,9392100m3
9Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,981,2863100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,9659100m3
11Làm lớp cát vàng tạo phẳng33,96m3
12Ván khuôn cho bê tông mặt đường0,3129100m2
13Làm mặt đường bê tông M250, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm150,3m3
D VỈA HÈ:
1Đắp cát đen nền hè, độ chặt Y/C K = 0,9016,8094100m3
2Làm lớp cát vàng đệm móng, tạo phẳng143,86m3
3Lát vỉa hè gạch lục giác tự chèn trơn dày 4,5cm1.438,59m2
4Ván khuôn móng bó vỉa, ô trồng cây0,388100m2
5Ván khuôn móng ô trồng cây0,2147100m2
6Bê tông móng bó vỉa, ô trồng cây M150, đá 2x412,45m3
7Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn3,0007100m2
8Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200, đá 1x217,85m3
9Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, kích thước 260x230x1000, vữa XM M75320m
10Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, kích thước 260x230x250, vữa XM M7568m
11Xây tường bo gáy hè, ô trồng cây bằng gạch không nung 10x6x21cm, vữa XMCV M7519,34m3
12Trát tường bo gáy hè, ô trồng cây, dày 1,5cm, vữa XMCV M7589,95m2
13Ốp gạch bồn cây23,62m2
E ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng cột - đất cấp II19,11m3
2Ván khuôn móng cột0,5931100m2
3Bê tông móng M150, đá 2x410,41m3
4Bê tông chèn móng, M200, đá 1x20,75m3
5Đắp đất hố móng cột, độ chặt Y/C K = 0,900,0705100m3
6Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5,012cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12cột
8Cung cấp, lắp đặt biển tên cột9cái
9Gia công xà bằng thép mạ kẽm nhúng nóng48,58kg
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 24,29kg (lắp đặt trên cột ly tâm: NC*1,5)2bộ
11Bulong M18x250 + Ê cu mạ kẽm nhúng nóng8bộ
12Bulong M16x50 + Ê cu mạ kẽm nhúng nóng4bộ
13Cung cấp, lắp đặt cáp đường trục, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120mm2, độ cao 0,3823km
14Cung cấp, lắp đặt cáp xuống hộp chia điện, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2, độ cao 0,027km
15Cung cấp, lắp đặt MCCB-4P-320A (Icu=50kA/415V) tại vị trí đấu nối nguồn với tủ điện tổng của TBA1cái
16Cung cấp, lắp đặt hộp chia điện Composite loại 04 cầu đấu 100(200)A-1000V9cái
17Cung cấp, làm đầu cáp co nhiệt hạ thế 3pha, điện áp 9đầu cáp
18Ống co nhiệt D16/8 (hạ thế)36m
19Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM503,610đầu cốt
20Mã ốp phi 20 thép mạ kẽm nhúng nóng31cái
21Kẹp xiết cáp VX 4x12033cái
22Mã ốp + vòng treo bổ trợ thép mạ kẽm nhúng nóng18cái
23Đai thép không gỉ 0,6x20mm68m
24Khóa đai thép A2068cái
25Ghíp nối bọc nhựa cáp hạ thế GN-2BL (25-120)72bộ
26Gia công, sản xuất các cấu kiện bằng thép mạ kẽm nhúng nóng96,18kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm0,1068100kg
29Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại42m
30Ghíp nối bọc nhựa cáp hạ thế GN-2BL (25-120)6cái
31Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM700,610đầu
32Lắp đặt dây nhôm mềm AV700,42100m
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp0,15100m
34Đai thép không gỉ 0,6x20mm24m
35Khóa đai thép A2024cái
36Bulong M16x50 + Ê cu mạ kẽm nhúng nóng6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ thầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.52
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.52
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy lu bánh thép các loại1
2 Máy đầm lu rung Máy lu rung tự hành1
3 Máy ủi Máy ủi các loại1
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại2
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn các loại2
9 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình các loại1
10 Máy xúc Máy xúc các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->