Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình cầu vượt dân sinh (cho người đi bộ, xe máy và các loại xe thô sơ) vượt qua QL5 tại Km63+530
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình cầu vượt dân sinh (cho người đi bộ, xe máy và các loại xe thô sơ) vượt qua QL5 tại Km63+530 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ và được bổ sung vào phương án tài chính hợp đồng BOT dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:05:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,531,978,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện như sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác, đã hoàn thành đưa vào khai thác.(2) Có cấp công trình cấp III trở lên.(3) Giá trị hợp đồng ≥19 tỷ VNĐ.(4) Có hạng mục công việc sản xuất và lắp dựng dầm cầu bằng thép có chiều dài nhịp dầm ≥ 33m và chiều cao dầm ≥ 0.8m.(5) Có hạng mục công việc nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước.* Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng điều kiện hợp đồng tương tự nêu ở trên.* Đối với Nhà thầu Liên danh: - Số lượng thành viên trong liên danh: tối đa 02 nhà thầu - Mỗi thành viên Liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng đã thực hiện đáp ứng điều kiện:+ Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác, đã hoàn thành đưa vào khai thác.+ Có cấp công trình cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng (nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên Liên danh) hoặc nhà thầu phụ, chỉ xét phần giá trị nhà thầu thực hiện ≥ giá trị 19 tỷ VNĐ x tỷ lệ tương ứng đảm nhiệm trong Liên danh.+ Nếu một thành viên liên danh có hợp đồng đáp ứng điều kiện (4) thì thành viên còn lại phải có hợp đồng đáp ứng điều kiện (5) trong điều kiện hợp đồng tương tự nêu ở trên. * Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lựchoặcđã làm chỉ huy trưởng/ giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công dầm cầu bằng thép.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý thi công và chất lượng sản xuất dầm cầu bằng thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ sư cơ khí chuyên ngành công nghệ hàn.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ trên đường đang khai thác trong đó có hạng mục sản xuất và lắp dựng dầm cầu bằng thép có chiều dài nhịp dầm ≥ 23m(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác, trong đó có ít nhất 1 cán bộ có tham gia công trình có thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã tham gia thực hiện công tác thanh toán ít nhất 1 gói thầu thi công công trình giao thông đường bộ có thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công cọc ép. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình cầu vượt dân sinh (cho người đi bộ, xe máy và các loại xe thô sơ) vượt qua QL5 tại Km63+530 Dự án đầu tư xây dựng cầu vượt dân sinh (cho người đi bộ, xe máy và các loại xe thô sơ) vượt qua QL5 tại Km63+530 và đường sắt Hà Nội - Hải Phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ và được bổ sung vào phương án tài chính hợp đồng BOT dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến 31/12/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Bằng cấp chứng chỉ: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ tính chất, quy mô, nhân sự, chức danh, .. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy, .. + Đối với thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần (VIDIFI.,JSC)
Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 toà nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 84-24-37711668 Số fax: 84-24-37711669
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần (VIDIFI.,JSC) Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 toà nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37711668 Số fax: 84-24-37711669 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần (VIDIFI.,JSC) Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 toà nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37711668 Số fax: 84-24-37711669 Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Huỳnh - Giám đốc Ban Quản lý bảo trì và khai thác Quốc Lộ 5; Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 toà nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BTCT 35X35CM | |||
| 1 | Cốt thép cọc D | Theo hồ sơ, bản vẽ | 20,757 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc D>18mm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 74,085 | tấn |
| 3 | Thi công cọc BTCT 35x35cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 2.527,5 | m |
| 4 | Thi công mối nối cọc | Theo hồ sơ, bản vẽ | 169 | mối nối |
| B | MỐ A1, A2 | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố trên cạn 30Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 25,033 | m3 |
| 2 | Bê tông ụ chống xô, đá kê gối trên cạn 35Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,358 | m3 |
| 4 | Vữa tạo dốc 10Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 0,147 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố trên cạn D | Theo hồ sơ, bản vẽ | 0,082 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố trên cạn 10| Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,589 | tấn | |
| 7 | Ụ chống xô (Không bao gồm bê tông 35Mpa) | Theo hồ sơ, bản vẽ | 4 | cấu kiện |
| 8 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,204 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 121,85 | m3 |
| 10 | Đắp trả bằng máy K90 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 100,49 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ, bản vẽ | 12,515 | m3 |
| 12 | Phụ trợ thi công mố | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| C | TRỤ T1, T2, T3, T4, T5 | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ trên cạn 30Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 44,546 | m3 |
| 2 | Bê tông thân trụ 35Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 22,522 | m3 |
| 3 | Bê tông ụ chống xô, đá kê gối 35Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,298 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ trụ 35Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 39,009 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 4,329 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ trên cạn D | Theo hồ sơ, bản vẽ | 0,284 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ trên cạn 10| Theo hồ sơ, bản vẽ | 7,322 | tấn | |
| 8 | Cốt thép trụ trên cạn D>18mm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 8,516 | tấn |
| 9 | Ụ chống xô (Không bao gồm bê tông 35Mpa) | Theo hồ sơ, bản vẽ | 14 | cấu kiện |
| 10 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 78,07 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 262,2 | m3 |
| 12 | Đắp trả | Theo hồ sơ, bản vẽ | 71,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ, bản vẽ | 261,29 | m3 |
| 14 | Phụ trợ thi công trụ | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Quét nhựa bitum 2 lớp kết cấu chống va và bảo vệ trụ T3 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 13,556 | m2 |
| 16 | Sơn bê tông kết cấu chống va và bảo vệ trụ T3 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 5,6 | m2 |
| 17 | Tôn lượn sóng kết cấu chống va và bảo vệ trụ T3 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 12,33 | m |
| D | CẦU THANG ĐI BỘ | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 32,266 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép trụ trên cạn D | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,562 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ trên cạn 10| Theo hồ sơ, bản vẽ | 3,107 | tấn | |
| 5 | Cốt thép trụ trên cạn D>18mm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,128 | tấn |
| 6 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 52,27 | m3 |
| 7 | Đắp trả | Theo hồ sơ, bản vẽ | 48,67 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 15,126 | tấn |
| 9 | Phụ trợ thi công | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| E | TƯỜNG CHẮN SAU MỐ | |||
| 1 | Cốt thép tường chắn D | Theo hồ sơ, bản vẽ | 6,093 | tấn |
| 2 | Thép D32 mạ kẽm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 0,173 | tấn |
| 3 | Bê tông tường chắn 30Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 71,787 | m3 |
| 4 | Bê tông tạo phẳng 10Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 9,237 | m3 |
| 5 | Quét bitum | Theo hồ sơ, bản vẽ | 190,057 | m2 |
| 6 | Đóng cọc tre L=4,0m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1.040 | m |
| 7 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ, bản vẽ | 19,972 | m |
| 8 | Vữa BTXM 30MPa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 0,106 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 179,35 | m3 |
| 10 | Đắp trả | Theo hồ sơ, bản vẽ | 48,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ, bản vẽ | 126,22 | m3 |
| 12 | Phụ trợ thi công | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| F | DẦM THÉP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt dầm dọc | Theo hồ sơ, bản vẽ | 124,993 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt dầm ngang | Theo hồ sơ, bản vẽ | 7,622 | tấn |
| 3 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1.024 | cái |
| 4 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày | Theo hồ sơ, bản vẽ | 927 | m |
| 5 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày >12mm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1.160,29 | m |
| 6 | Lắp đặt bu lông CĐC M22 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 3.300 | cái |
| 7 | Lắp đặt đinh neo D19 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 3.648 | cái |
| 8 | Làm sạch đường hàn | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1.252,99 | m |
| 9 | Kiểm tra mối hàn bằng X quang | Theo hồ sơ, bản vẽ | 79,514 | phim |
| 10 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1.132,81 | m |
| 11 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ | Theo hồ sơ, bản vẽ | 92,7 | m |
| 12 | Làm sạch bề mặt kim loại | Theo hồ sơ, bản vẽ | 2.001,115 | m2 |
| 13 | Sơn dầm thép - HS1 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1.823,777 | m2 |
| 14 | Sơn dầm thép - HS3 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 45,22 | m2 |
| 15 | Sơn dầm thép - HS4 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 132,117 | m2 |
| 16 | Phụ trợ thi công | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| G | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 173,493 | m3 |
| 2 | Ván khuôn để lại | Theo hồ sơ, bản vẽ | 4,366 | tấn |
| 3 | Làm sạch bề mặt kim loại | Theo hồ sơ, bản vẽ | 174,611 | m2 |
| 4 | Hệ sơn 1 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 174,611 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D | Theo hồ sơ, bản vẽ | 4,386 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu 10| Theo hồ sơ, bản vẽ | 21,414 | tấn | |
| 7 | Phụ trợ thi công | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| H | GỐI CẦU, KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn | Theo hồ sơ, bản vẽ | 12,04 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt gối cầu thép | Theo hồ sơ, bản vẽ | 27 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống gang thu nước | Theo hồ sơ, bản vẽ | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 203,98 | m |
| J | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Rọ đá | Theo hồ sơ, bản vẽ | 32 | m3 |
| 2 | Phụ trợ thi công | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| 3 | San lấp tạo mặt bằng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 131,16 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây | Theo hồ sơ, bản vẽ | 9,98 | m3 |
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ, bản vẽ | 918,271 | m3 |
| 2 | Đào đất C2 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 370,055 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 2.844,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 694,989 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1.288,325 | m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTN C12.5 dày 7cm đường gom và vuốt nối | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1.812,7 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 đường gom và vuốt nối | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1.812,7 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 15cm đường gom và vuốt nối | Theo hồ sơ, bản vẽ | 223,905 | m3 |
| 4 | CPĐD loại 1 dày 15cm (lớp dưới) đường gom và vuốt nối | Theo hồ sơ, bản vẽ | 238,521 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường 25Mpa dày 20cm đường dẫn đầu cầu | Theo hồ sơ, bản vẽ | 15,424 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu đường dẫn đầu cầu | Theo hồ sơ, bản vẽ | 77,119 | m2 |
| 7 | CPĐD loại 1 dày 15cm đường dẫn đầu cầu | Theo hồ sơ, bản vẽ | 11,568 | m3 |
| 8 | BTXM 10Mpa dày TB 5cm vị trí hở giữa QL5 và đường dẫn | Theo hồ sơ, bản vẽ | 3,512 | m3 |
| M | VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Gạch Block tự chèn | Theo hồ sơ, bản vẽ | 907,53 | m2 |
| 2 | Đệm cát đen dày 5cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 45,377 | m3 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 136,13 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa 26x23x100cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 187 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa 26x23x25cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 6,75 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ, bản vẽ | 27 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bó hè | Theo hồ sơ, bản vẽ | 169 | cấu kiện |
| N | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt cống D1000 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 22,5 | m |
| 2 | Vận chuyển, lắp đặt cống D1500 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 20 | m |
| 3 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 281,184 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 177,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cống cũ | Theo hồ sơ, bản vẽ | 0,022 | m3 |
| 6 | Cọc tre 2.5m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 6.956,358 | m |
| 7 | Bê tông đầu cống 20Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 36,403 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm đầu cống, sân cống và gia cố mái taluy | Theo hồ sơ, bản vẽ | 9,623 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây VXM 10Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 24,856 | m3 |
| O | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt cống dọc D1000 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 130 | m |
| 2 | Đào đất (cống dọc D1000 và hố ga) | Theo hồ sơ, bản vẽ | 923,227 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất (cống dọc D1000 và hố ga) | Theo hồ sơ, bản vẽ | 635,087 | m3 |
| 4 | Đắp cát K95 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 57,495 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 19,24 | m3 |
| 6 | Hố ga | Theo hồ sơ, bản vẽ | 5 | Hố ga |
| 7 | Cọc tre 2.5m (Hố ga) | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1.782,5 | m |
| 8 | Cửa thu nước | Theo hồ sơ, bản vẽ | 4 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt bó vỉa C1 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 33 | m |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt rãnh hở B=0,6m (gồm cả phần đổ bê tông tại chỗ) | Theo hồ sơ, bản vẽ | 27 | m |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 55,1 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 48,782 | m2 |
| 3 | Xóa vạch sơn cũ | Theo hồ sơ, bản vẽ | 71,668 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tam giác cạnh 0.7m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 12 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (0.7x0.3)m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (1.2x1.0)m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (2.4x1.5)m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (1.6x1.0)m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình vuông (0.7x0.7)m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 6 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tròn D0.7m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 8 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng Cột biển báo D76, L=3.6m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 10 | cột |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng Cột biển báo D76, L=4.0m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 7 | cột |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng Cột biển báo D76, L=4.4m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 4 | cột |
| 14 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 237 | m |
| 15 | Đào nền | Theo hồ sơ, bản vẽ | 6 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tấm BT | Theo hồ sơ, bản vẽ | 5,207 | m3 |
| 17 | Bê tông 20Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 24 | m |
| Q | HOÀN TRẢ KẾT CẤU HỐ MÓNG TRỤ T3 | |||
| 1 | BTN C12,5 dày 5 cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 18,96 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 18,96 | m2 |
| 3 | BTN C19 dày 7cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 18,96 | m2 |
| 4 | Lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 18,96 | m2 |
| 5 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 2,828 | m3 |
| 6 | CPĐD loại 2 dày 35cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 6,088 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 5,14 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 15,567 | m3 |
| R | HOÀN TRẢ KẾT CẤU HỐ MÓNG TRỤ T4, T5; MỐ A2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường 25Mpa dày 20cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 11,766 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Theo hồ sơ, bản vẽ | 58,831 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 8,825 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 165,427 | m3 |
| 5 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,853 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM 10Mpa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 12,49 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 4,386 | m3 |
| S | HOÀN TRẢ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 130,812 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ, bản vẽ | 139,533 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường 25Mpa dày 20cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 174,416 | m3 |
| 4 | Giấy dầu 1 lớp | Theo hồ sơ, bản vẽ | 872,08 | m2 |
| 5 | Thép khe co, khe giãn, khe dọc d | Theo hồ sơ, bản vẽ | 295,781 | kg |
| 6 | Thép khe co, khe giãn, khe dọc d | Theo hồ sơ, bản vẽ | 2.800,152 | kg |
| 7 | Thép khe co, khe giãn, khe dọc d>18mm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 374,574 | kg |
| 8 | Thi công khe co | Theo hồ sơ, bản vẽ | 162,09 | m |
| 9 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ, bản vẽ | 51,88 | m |
| 10 | Thi công khe dọc | Theo hồ sơ, bản vẽ | 117,438 | m |
| 11 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ, bản vẽ | 270,345 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường 25Mpa dày 20cm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 8,618 | m3 |
| 13 | Thanh truyền lực D25 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 74,979 | kg |
| 14 | Thi công đoạn chuyển tiếp | Theo hồ sơ, bản vẽ | 13,9 | m |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 421 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 102 | m |
| 3 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 362 | m |
| 4 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đơn cao 6m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 9 | cột |
| 5 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đôi cao 6m | Theo hồ sơ, bản vẽ | 4 | cột |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng LED-55W | Theo hồ sơ, bản vẽ | 17 | bộ |
| 7 | Khung móng + tiếp địa cột đèn MC6 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 2 | móng |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 421 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép D75,6x3mm | Theo hồ sơ, bản vẽ | 8 | m |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ, bản vẽ | 17 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,27 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Theo hồ sơ, bản vẽ | 17,222 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,048 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 0,14 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1,02 | m3 |
| 17 | Lưới nhựa báo cáp | Theo hồ sơ, bản vẽ | 12 | m2 |
| U | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo và vật tư đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo hồ sơ, bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Hàng rào tôn (khấu hao 50% VL) | Theo hồ sơ, bản vẽ | 799,066 | m2 |
| 3 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ, bản vẽ | 672 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện như sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác, đã hoàn thành đưa vào khai thác.(2) Có cấp công trình cấp III trở lên.(3) Giá trị hợp đồng ≥19 tỷ VNĐ.(4) Có hạng mục công việc sản xuất và lắp dựng dầm cầu bằng thép có chiều dài nhịp dầm ≥ 33m và chiều cao dầm ≥ 0.8m.(5) Có hạng mục công việc nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước.* Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng điều kiện hợp đồng tương tự nêu ở trên.* Đối với Nhà thầu Liên danh: - Số lượng thành viên trong liên danh: tối đa 02 nhà thầu - Mỗi thành viên Liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng đã thực hiện đáp ứng điều kiện:+ Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác, đã hoàn thành đưa vào khai thác.+ Có cấp công trình cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng (nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên Liên danh) hoặc nhà thầu phụ, chỉ xét phần giá trị nhà thầu thực hiện ≥ giá trị 19 tỷ VNĐ x tỷ lệ tương ứng đảm nhiệm trong Liên danh.+ Nếu một thành viên liên danh có hợp đồng đáp ứng điều kiện (4) thì thành viên còn lại phải có hợp đồng đáp ứng điều kiện (5) trong điều kiện hợp đồng tương tự nêu ở trên. * Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lựchoặcđã làm chỉ huy trưởng/ giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công dầm cầu bằng thép.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư quản lý thi công và chất lượng sản xuất dầm cầu bằng thép | 1 | - Có bằng đại học kỹ sư cơ khí chuyên ngành công nghệ hàn.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ trên đường đang khai thác trong đó có hạng mục sản xuất và lắp dựng dầm cầu bằng thép có chiều dài nhịp dầm ≥ 23m(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác, trong đó có ít nhất 1 cán bộ có tham gia công trình có thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã tham gia thực hiện công tác thanh toán ít nhất 1 gói thầu thi công công trình giao thông đường bộ có thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 2 | - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Thiết bị thi công cọc ép. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi