Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình cầu vượt dân sinh (cho người đi bộ, xe máy và các loại xe thô sơ) vượt qua QL5 tại Km63+530

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447594-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình cầu vượt dân sinh (cho người đi bộ, xe máy và các loại xe thô sơ) vượt qua QL5 tại Km63+530
Số hiệu KHLCNT 20211283585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ và được bổ sung vào phương án tài chính hợp đồng BOT dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 14:05:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,531,978,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện như sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác, đã hoàn thành đưa vào khai thác.(2) Có cấp công trình cấp III trở lên.(3) Giá trị hợp đồng ≥19 tỷ VNĐ.(4) Có hạng mục công việc sản xuất và lắp dựng dầm cầu bằng thép có chiều dài nhịp dầm ≥ 33m và chiều cao dầm ≥ 0.8m.(5) Có hạng mục công việc nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước.* Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng điều kiện hợp đồng tương tự nêu ở trên.* Đối với Nhà thầu Liên danh: - Số lượng thành viên trong liên danh: tối đa 02 nhà thầu - Mỗi thành viên Liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng đã thực hiện đáp ứng điều kiện:+ Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác, đã hoàn thành đưa vào khai thác.+ Có cấp công trình cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng (nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên Liên danh) hoặc nhà thầu phụ, chỉ xét phần giá trị nhà thầu thực hiện ≥ giá trị 19 tỷ VNĐ x tỷ lệ tương ứng đảm nhiệm trong Liên danh.+ Nếu một thành viên liên danh có hợp đồng đáp ứng điều kiện (4) thì thành viên còn lại phải có hợp đồng đáp ứng điều kiện (5) trong điều kiện hợp đồng tương tự nêu ở trên. * Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lựchoặcđã làm chỉ huy trưởng/ giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công dầm cầu bằng thép.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý thi công và chất lượng sản xuất dầm cầu bằng thép
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ sư cơ khí chuyên ngành công nghệ hàn.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ trên đường đang khai thác trong đó có hạng mục sản xuất và lắp dựng dầm cầu bằng thép có chiều dài nhịp dầm ≥ 23m(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác, trong đó có ít nhất 1 cán bộ có tham gia công trình có thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã tham gia thực hiện công tác thanh toán ít nhất 1 gói thầu thi công công trình giao thông đường bộ có thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công cọc ép. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình cầu vượt dân sinh (cho người đi bộ, xe máy và các loại xe thô sơ) vượt qua QL5 tại Km63+530
Dự án đầu tư xây dựng cầu vượt dân sinh (cho người đi bộ, xe máy và các loại xe thô sơ) vượt qua QL5 tại Km63+530 và đường sắt Hà Nội - Hải Phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Trích từ nguồn thu phí sử dụng dịch vụ đường bộ và được bổ sung vào phương án tài chính hợp đồng BOT dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần , địa chỉ: Tầng 8,9,10 Tòa nhà Lilama10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, HN
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần (VIDIFI.,JSC) Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 toà nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37711668 Số fax: 84-24-37711669 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Trung tâm Kỹ thuật đường bộ, Địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. * Công ty Tư vấn công trình Châu Á Thái Bình Dương, Địa chỉ: Phòng 301, tòa nhà D10, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần , địa chỉ: Tầng 8,9,10 Tòa nhà Lilama10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, HN
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần (VIDIFI.,JSC) Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 toà nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37711668 Số fax: 84-24-37711669 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp được chứng thực: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu xác thực. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến 31/12/2021. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Bằng cấp chứng chỉ: + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ tính chất, quy mô, nhân sự, chức danh, .. - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy, .. + Đối với thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần (VIDIFI.,JSC) Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 toà nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37711668 Số fax: 84-24-37711669 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần (VIDIFI.,JSC) Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 toà nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37711668 Số fax: 84-24-37711669 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần (VIDIFI.,JSC) Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 toà nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 84-24-37711668 Số fax: 84-24-37711669 Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Huỳnh - Giám đốc Ban Quản lý bảo trì và khai thác Quốc Lộ 5; Địa chỉ: Tầng 8, 9, 10 toà nhà LILAMA 10, đường Tố Hữu, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BTCT 35X35CM
1Cốt thép cọc DTheo hồ sơ, bản vẽ20,757tấn
2Cốt thép cọc D>18mmTheo hồ sơ, bản vẽ74,085tấn
3Thi công cọc BTCT 35x35cmTheo hồ sơ, bản vẽ2.527,5m
4Thi công mối nối cọcTheo hồ sơ, bản vẽ169mối nối
B MỐ A1, A2
1Bê tông bệ, thân mố trên cạn 30MpaTheo hồ sơ, bản vẽ25,033m3
2Bê tông ụ chống xô, đá kê gối trên cạn 35MpaTheo hồ sơ, bản vẽ0,38m3
3Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ, bản vẽ1,358m3
4Vữa tạo dốc 10MpaTheo hồ sơ, bản vẽ0,147m3
5Cốt thép mố trên cạn DTheo hồ sơ, bản vẽ0,082tấn
6Cốt thép mố trên cạn 10Theo hồ sơ, bản vẽ1,589tấn
7Ụ chống xô (Không bao gồm bê tông 35Mpa)Theo hồ sơ, bản vẽ4cấu kiện
8Đào san đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ, bản vẽ1,204m3
9Đào đất hố móngTheo hồ sơ, bản vẽ121,85m3
10Đắp trả bằng máy K90Theo hồ sơ, bản vẽ100,49m3
11Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ, bản vẽ12,515m3
12Phụ trợ thi công mốTheo hồ sơ, bản vẽ1Toàn bộ
C TRỤ T1, T2, T3, T4, T5
1Bê tông bệ trụ trên cạn 30MpaTheo hồ sơ, bản vẽ44,546m3
2Bê tông thân trụ 35MpaTheo hồ sơ, bản vẽ22,522m3
3Bê tông ụ chống xô, đá kê gối 35MpaTheo hồ sơ, bản vẽ1,298m3
4Bê tông xà mũ trụ 35MpaTheo hồ sơ, bản vẽ39,009m3
5Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ, bản vẽ4,329m3
6Cốt thép trụ trên cạn DTheo hồ sơ, bản vẽ0,284tấn
7Cốt thép trụ trên cạn 10Theo hồ sơ, bản vẽ7,322tấn
8Cốt thép trụ trên cạn D>18mmTheo hồ sơ, bản vẽ8,516tấn
9Ụ chống xô (Không bao gồm bê tông 35Mpa)Theo hồ sơ, bản vẽ14cấu kiện
10Đào san đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ, bản vẽ78,07m3
11Đào đất hố móngTheo hồ sơ, bản vẽ262,2m3
12Đắp trảTheo hồ sơ, bản vẽ71,8m3
13Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ, bản vẽ261,29m3
14Phụ trợ thi công trụTheo hồ sơ, bản vẽ1Toàn bộ
15Quét nhựa bitum 2 lớp kết cấu chống va và bảo vệ trụ T3Theo hồ sơ, bản vẽ13,556m2
16Sơn bê tông kết cấu chống va và bảo vệ trụ T3Theo hồ sơ, bản vẽ5,6m2
17Tôn lượn sóng kết cấu chống va và bảo vệ trụ T3Theo hồ sơ, bản vẽ12,33m
D CẦU THANG ĐI BỘ
1Bê tông 30MpaTheo hồ sơ, bản vẽ32,266m3
2Bê tông đệm 10MPaTheo hồ sơ, bản vẽ1,32m3
3Cốt thép trụ trên cạn DTheo hồ sơ, bản vẽ1,562tấn
4Cốt thép trụ trên cạn 10Theo hồ sơ, bản vẽ3,107tấn
5Cốt thép trụ trên cạn D>18mmTheo hồ sơ, bản vẽ1,128tấn
6Đào đất hố móngTheo hồ sơ, bản vẽ52,27m3
7Đắp trảTheo hồ sơ, bản vẽ48,67m3
8Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ, bản vẽ15,126tấn
9Phụ trợ thi côngTheo hồ sơ, bản vẽ1Toàn bộ
E TƯỜNG CHẮN SAU MỐ
1Cốt thép tường chắn DTheo hồ sơ, bản vẽ6,093tấn
2Thép D32 mạ kẽmTheo hồ sơ, bản vẽ0,173tấn
3Bê tông tường chắn 30MpaTheo hồ sơ, bản vẽ71,787m3
4Bê tông tạo phẳng 10MpaTheo hồ sơ, bản vẽ9,237m3
5Quét bitumTheo hồ sơ, bản vẽ190,057m2
6Đóng cọc tre L=4,0mTheo hồ sơ, bản vẽ1.040m
7Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ, bản vẽ19,972m
8Vữa BTXM 30MPaTheo hồ sơ, bản vẽ0,106m3
9Đào đất hố móngTheo hồ sơ, bản vẽ179,35m3
10Đắp trảTheo hồ sơ, bản vẽ48,3m3
11Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ, bản vẽ126,22m3
12Phụ trợ thi côngTheo hồ sơ, bản vẽ1Toàn bộ
F DẦM THÉP
1Sản xuất, lắp đặt dầm dọcTheo hồ sơ, bản vẽ124,993tấn
2Sản xuất, lắp đặt dầm ngangTheo hồ sơ, bản vẽ7,622tấn
3Bu lông M20Theo hồ sơ, bản vẽ1.024cái
4Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày Theo hồ sơ, bản vẽ927m
5Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày >12mmTheo hồ sơ, bản vẽ1.160,29m
6Lắp đặt bu lông CĐC M22Theo hồ sơ, bản vẽ3.300cái
7Lắp đặt đinh neo D19Theo hồ sơ, bản vẽ3.648cái
8Làm sạch đường hànTheo hồ sơ, bản vẽ1.252,99m
9Kiểm tra mối hàn bằng X quangTheo hồ sơ, bản vẽ79,514phim
10Kiểm tra mối hàn bằng siêu âmTheo hồ sơ, bản vẽ1.132,81m
11Kiểm tra mối hàn bằng bột từTheo hồ sơ, bản vẽ92,7m
12Làm sạch bề mặt kim loạiTheo hồ sơ, bản vẽ2.001,115m2
13Sơn dầm thép - HS1Theo hồ sơ, bản vẽ1.823,777m2
14Sơn dầm thép - HS3Theo hồ sơ, bản vẽ45,22m2
15Sơn dầm thép - HS4Theo hồ sơ, bản vẽ132,117m2
16Phụ trợ thi côngTheo hồ sơ, bản vẽ1Toàn bộ
G BẢN MẶT CẦU
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo hồ sơ, bản vẽ173,493m3
2Ván khuôn để lạiTheo hồ sơ, bản vẽ4,366tấn
3Làm sạch bề mặt kim loạiTheo hồ sơ, bản vẽ174,611m2
4Hệ sơn 1Theo hồ sơ, bản vẽ174,611m2
5Cốt thép bản mặt cầu DTheo hồ sơ, bản vẽ4,386tấn
6Cốt thép bản mặt cầu 10Theo hồ sơ, bản vẽ21,414tấn
7Phụ trợ thi côngTheo hồ sơ, bản vẽ1Toàn bộ
H GỐI CẦU, KHE CO GIÃN
1Lắp đặt khe co giãnTheo hồ sơ, bản vẽ12,04m
2Sản xuất, lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ, bản vẽ27cái
I THOÁT NƯỚC
1Ống gang thu nướcTheo hồ sơ, bản vẽ32bộ
2Lắp đặt ống nhựa PVC D200Theo hồ sơ, bản vẽ203,98m
J MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Rọ đáTheo hồ sơ, bản vẽ32m3
2Phụ trợ thi côngTheo hồ sơ, bản vẽ1Toàn bộ
3San lấp tạo mặt bằngTheo hồ sơ, bản vẽ131,16m3
4Đá hộc xâyTheo hồ sơ, bản vẽ9,98m3
K NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơTheo hồ sơ, bản vẽ918,271m3
2Đào đất C2Theo hồ sơ, bản vẽ370,055m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ, bản vẽ2.844,04m3
4Đắp đất K98Theo hồ sơ, bản vẽ694,989m3
5Vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ, bản vẽ1.288,325m3
L MẶT ĐƯỜNG
1BTN C12.5 dày 7cm đường gom và vuốt nốiTheo hồ sơ, bản vẽ1.812,7m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 đường gom và vuốt nốiTheo hồ sơ, bản vẽ1.812,7m2
3CPĐD loại 1 dày 15cm đường gom và vuốt nốiTheo hồ sơ, bản vẽ223,905m3
4CPĐD loại 1 dày 15cm (lớp dưới) đường gom và vuốt nốiTheo hồ sơ, bản vẽ238,521m3
5Bê tông mặt đường 25Mpa dày 20cm đường dẫn đầu cầuTheo hồ sơ, bản vẽ15,424m3
6Rải giấy dầu đường dẫn đầu cầuTheo hồ sơ, bản vẽ77,119m2
7CPĐD loại 1 dày 15cm đường dẫn đầu cầuTheo hồ sơ, bản vẽ11,568m3
8BTXM 10Mpa dày TB 5cm vị trí hở giữa QL5 và đường dẫnTheo hồ sơ, bản vẽ3,512m3
M VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Gạch Block tự chènTheo hồ sơ, bản vẽ907,53m2
2Đệm cát đen dày 5cmTheo hồ sơ, bản vẽ45,377m3
3CPĐD loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ, bản vẽ136,13m3
4Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa 26x23x100cmTheo hồ sơ, bản vẽ187m
5Sản xuất, lắp đặt Bó vỉa 26x23x25cmTheo hồ sơ, bản vẽ6,75m
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnhTheo hồ sơ, bản vẽ27cấu kiện
7Sản xuất, lắp đặt bó hèTheo hồ sơ, bản vẽ169cấu kiện
N THOÁT NƯỚC NGANG
1Vận chuyển, lắp đặt cống D1000Theo hồ sơ, bản vẽ22,5m
2Vận chuyển, lắp đặt cống D1500Theo hồ sơ, bản vẽ20m
3Đào đất C3Theo hồ sơ, bản vẽ281,184m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ, bản vẽ177,4m3
5Phá dỡ cống cũTheo hồ sơ, bản vẽ0,022m3
6Cọc tre 2.5mTheo hồ sơ, bản vẽ6.956,358m
7Bê tông đầu cống 20MpaTheo hồ sơ, bản vẽ36,403m3
8Đá dăm đệm đầu cống, sân cống và gia cố mái taluyTheo hồ sơ, bản vẽ9,623m3
9Đá hộc xây VXM 10MpaTheo hồ sơ, bản vẽ24,856m3
O THOÁT NƯỚC DỌC
1Vận chuyển, lắp đặt cống dọc D1000Theo hồ sơ, bản vẽ130m
2Đào đất (cống dọc D1000 và hố ga)Theo hồ sơ, bản vẽ923,227m3
3Đắp trả đất (cống dọc D1000 và hố ga)Theo hồ sơ, bản vẽ635,087m3
4Đắp cát K95Theo hồ sơ, bản vẽ57,495m3
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ, bản vẽ19,24m3
6Hố gaTheo hồ sơ, bản vẽ5Hố ga
7Cọc tre 2.5m (Hố ga)Theo hồ sơ, bản vẽ1.782,5m
8Cửa thu nướcTheo hồ sơ, bản vẽ4cấu kiện
9Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt bó vỉa C1Theo hồ sơ, bản vẽ33m
10Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt rãnh hở B=0,6m (gồm cả phần đổ bê tông tại chỗ)Theo hồ sơ, bản vẽ27m
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ, bản vẽ55,1m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo hồ sơ, bản vẽ48,782m2
3Xóa vạch sơn cũTheo hồ sơ, bản vẽ71,668m2
4Sản xuất, lắp đặt Biển báo tam giác cạnh 0.7mTheo hồ sơ, bản vẽ12cái
5Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (0.7x0.3)mTheo hồ sơ, bản vẽ2cái
6Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (1.2x1.0)mTheo hồ sơ, bản vẽ1cái
7Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (2.4x1.5)mTheo hồ sơ, bản vẽ1cái
8Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (1.6x1.0)mTheo hồ sơ, bản vẽ1cái
9Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình vuông (0.7x0.7)mTheo hồ sơ, bản vẽ6cái
10Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tròn D0.7mTheo hồ sơ, bản vẽ8cái
11Sản xuất, lắp dựng Cột biển báo D76, L=3.6mTheo hồ sơ, bản vẽ10cột
12Sản xuất, lắp dựng Cột biển báo D76, L=4.0mTheo hồ sơ, bản vẽ7cột
13Sản xuất, lắp dựng Cột biển báo D76, L=4.4mTheo hồ sơ, bản vẽ4cột
14Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ, bản vẽ237m
15Đào nềnTheo hồ sơ, bản vẽ6m3
16Phá dỡ tấm BTTheo hồ sơ, bản vẽ5,207m3
17Bê tông 20MpaTheo hồ sơ, bản vẽ1,8m3
18Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ, bản vẽ24m
Q HOÀN TRẢ KẾT CẤU HỐ MÓNG TRỤ T3
1BTN C12,5 dày 5 cmTheo hồ sơ, bản vẽ18,96m2
2Lớp dính bám 0,5 kg/m2Theo hồ sơ, bản vẽ18,96m2
3BTN C19 dày 7cmTheo hồ sơ, bản vẽ18,96m2
4Lớp thấm bám 1,0 kg/m2Theo hồ sơ, bản vẽ18,96m2
5CPĐD loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ, bản vẽ2,828m3
6CPĐD loại 2 dày 35cmTheo hồ sơ, bản vẽ6,088m3
7Đắp đất K98Theo hồ sơ, bản vẽ5,14m3
8Đắp đất K95Theo hồ sơ, bản vẽ15,567m3
R HOÀN TRẢ KẾT CẤU HỐ MÓNG TRỤ T4, T5; MỐ A2
1Bê tông mặt đường 25Mpa dày 20cmTheo hồ sơ, bản vẽ11,766m3
2Rải giấy dầuTheo hồ sơ, bản vẽ58,831m2
3CPĐD loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ, bản vẽ8,825m3
4Đắp đất K95Theo hồ sơ, bản vẽ165,427m3
5Đắp đất K90Theo hồ sơ, bản vẽ1,853m3
6Đá hộc xây VXM 10MpaTheo hồ sơ, bản vẽ12,49m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ, bản vẽ4,386m3
S HOÀN TRẢ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đất C3Theo hồ sơ, bản vẽ130,812m3
2Đào đường cũTheo hồ sơ, bản vẽ139,533m3
3Bê tông mặt đường 25Mpa dày 20cmTheo hồ sơ, bản vẽ174,416m3
4Giấy dầu 1 lớpTheo hồ sơ, bản vẽ872,08m2
5Thép khe co, khe giãn, khe dọc dTheo hồ sơ, bản vẽ295,781kg
6Thép khe co, khe giãn, khe dọc dTheo hồ sơ, bản vẽ2.800,152kg
7Thép khe co, khe giãn, khe dọc d>18mmTheo hồ sơ, bản vẽ374,574kg
8Thi công khe coTheo hồ sơ, bản vẽ162,09m
9Thi công khe giãnTheo hồ sơ, bản vẽ51,88m
10Thi công khe dọcTheo hồ sơ, bản vẽ117,438m
11Vận chuyển đổ thảiTheo hồ sơ, bản vẽ270,345m3
12Bê tông mặt đường 25Mpa dày 20cmTheo hồ sơ, bản vẽ8,618m3
13Thanh truyền lực D25Theo hồ sơ, bản vẽ74,979kg
14Thi công đoạn chuyển tiếpTheo hồ sơ, bản vẽ13,9m
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ, bản vẽ421m
2Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Theo hồ sơ, bản vẽ102m
3Dây đồng nối tiếp đất M10Theo hồ sơ, bản vẽ362m
4Lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đơn cao 6mTheo hồ sơ, bản vẽ9cột
5Lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đôi cao 6mTheo hồ sơ, bản vẽ4cột
6Lắp đèn chiếu sáng LED-55WTheo hồ sơ, bản vẽ17bộ
7Khung móng + tiếp địa cột đèn MC6Theo hồ sơ, bản vẽ2móng
8Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ, bản vẽ1tủ
9Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ, bản vẽ421m
10Lắp đặt ống thép D75,6x3mmTheo hồ sơ, bản vẽ8m
11Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địaTheo hồ sơ, bản vẽ17m3
12Đào đất hố móngTheo hồ sơ, bản vẽ1,27m3
13Đắp đấtTheo hồ sơ, bản vẽ17,222m3
14Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ, bản vẽ1,048m3
15Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ, bản vẽ0,14m3
16Bê tông móng M200Theo hồ sơ, bản vẽ1,02m3
17Lưới nhựa báo cápTheo hồ sơ, bản vẽ12m2
U ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Biển báo và vật tư đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngTheo hồ sơ, bản vẽ1Toàn bộ
2Hàng rào tôn (khấu hao 50% VL)Theo hồ sơ, bản vẽ799,066m2
3Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ, bản vẽ672công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa mãn các điều kiện như sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác, đã hoàn thành đưa vào khai thác.(2) Có cấp công trình cấp III trở lên.(3) Giá trị hợp đồng ≥19 tỷ VNĐ.(4) Có hạng mục công việc sản xuất và lắp dựng dầm cầu bằng thép có chiều dài nhịp dầm ≥ 33m và chiều cao dầm ≥ 0.8m.(5) Có hạng mục công việc nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước.* Đối với Nhà thầu độc lậpCó ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng điều kiện hợp đồng tương tự nêu ở trên.* Đối với Nhà thầu Liên danh: - Số lượng thành viên trong liên danh: tối đa 02 nhà thầu - Mỗi thành viên Liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng đã thực hiện đáp ứng điều kiện:+ Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ đang khai thác, đã hoàn thành đưa vào khai thác.+ Có cấp công trình cấp III trở lên.+ Giá trị hợp đồng (nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên Liên danh) hoặc nhà thầu phụ, chỉ xét phần giá trị nhà thầu thực hiện ≥ giá trị 19 tỷ VNĐ x tỷ lệ tương ứng đảm nhiệm trong Liên danh.+ Nếu một thành viên liên danh có hợp đồng đáp ứng điều kiện (4) thì thành viên còn lại phải có hợp đồng đáp ứng điều kiện (5) trong điều kiện hợp đồng tương tự nêu ở trên. * Nhà thầu phải nộp các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh:- Tài liệu chứng minh Hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành:+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lựchoặcđã làm chỉ huy trưởng/ giám đốc điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có hạng mục thi công dầm cầu bằng thép.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).53
2 Kỹ sư quản lý thi công và chất lượng sản xuất dầm cầu bằng thép 1 - Có bằng đại học kỹ sư cơ khí chuyên ngành công nghệ hàn.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông đường bộ trên đường đang khai thác trong đó có hạng mục sản xuất và lắp dựng dầm cầu bằng thép có chiều dài nhịp dầm ≥ 23m(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác, trong đó có ít nhất 1 cán bộ có tham gia công trình có thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã tham gia thực hiện công tác thanh toán ít nhất 1 gói thầu thi công công trình giao thông đường bộ có thi công cầu dầm thép(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 2 - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành về an toàn, bảo hộ lao động hoặc có bằng đại học và có chứng nhận bồi dưỡng, tập huấn an toàn lao động hoặc tương đương.- Đã tham gia công việc về an toàn lao động gói thầu thi công công trình giao thông đường bộ trên đường đang khai thác (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm thi công hoặc tài liệu có tính chất tương đương).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
2 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.2
3 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành Thiết bị thi công cọc ép. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh thép Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
5 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
6 Cần cẩu Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->