Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 13:59:00 đến ngày 2022-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,137,683,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.206525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41305E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường – Cấp IV, trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông). (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.378.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.992.756.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp Giao thông cấp IV trở lên;(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01(một) công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01(một) công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu 02 năm. (Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu).(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác trắc đạc trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu 02 năm. (Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu)(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san (ban) ≥ 110CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thảm bê tông nhựa ≥ 130CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp BTNN đường Vĩnh Tân 19 đoạn từ nhà ông Hâm đến giáp đường GTNT nhà ông Đãm, khu phố 4, phường Vĩnh Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã-phường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thưc thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tân, Địa chỉ: Phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 02743.839.000;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3656241. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3822926 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên - Khu phố 2, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương - Số điện thoại: 0274.3656995; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng Chương V | 150 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng Chương V | 150 | gốc |
| 3 | Ủi quang 2 bên tuyến | Đáp ứng Chương V | 31,69 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng Chương V | 6,171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 6,171 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 6,171 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 1,822 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 7,512 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng Chương V | 8,515 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng Chương V | 2.260,862 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 1,822 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 1,822 | 100m3/1km |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng Chương V | 25,618 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng Chương V | 3,33 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 3,074 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 25,618 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng Chương V | 25,618 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 3,725 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30.1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 3,725 | 100tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 19,304 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 5,4 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 51,477 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 6,438 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp trụ biển báo | Đáp ứng Chương V | 16,35 | m |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 0,035 | tấn |
| 26 | Cung cấp bulon M20x500 | Đáp ứng Chương V | 24 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,002 | tấn |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 2,16 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,096 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,798 | m3 |
| 32 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng Chương V | 4 | biển |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 0,002 | tấn |
| 34 | Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp bulon M10x250mm | Đáp ứng Chương V | 32 | cái |
| 36 | Cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng Chương V | 2 | biển |
| 37 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 0,002 | tấn |
| 38 | Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp bulon M10x250mm | Đáp ứng Chương V | 16 | cái |
| 40 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 2 | biển |
| 41 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 0,003 | tấn |
| 42 | Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp bulon M10x250mm | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 4,621 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng Chương V | 112,366 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Đáp ứng Chương V | 38,5 | m2 |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Đáp ứng Chương V | 38,5 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 2,145 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 0,641 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 9,103 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 22,183 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,283 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng Chương V | 1,461 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng Chương V | 15,034 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 3,48 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng Chương V | 0,73 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Đáp ứng Chương V | 4 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng Chương V | 2 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Đáp ứng Chương V | 4 | mối nối |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 19,8 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 25,393 | m3 |
| 17 | Cung cấp ống nhựa PVC D 50cm | Đáp ứng Chương V | 0,6 | m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 1,893 | 100m3 |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng Chương V | 129 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.206525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41305E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường – Cấp IV, trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông). (Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.496.378.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.992.756.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông hoặc cầu đường; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình Giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây lắp Giao thông cấp IV trở lên;(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.(Chứng minh bằng hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01(một) công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước); Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) tối thiểu 02 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01(một) công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ giám sát kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: | 1 | * Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu 02 năm. (Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu).(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác trắc đạc trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông).(Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Quyết định điều động cán bộ an toàn lao động; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô công trình). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán: | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu 02 năm. (Số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu)(Chứng minh bản scan màu từ bảng chính hoặc bảng chụp được chứng thực (công chứng) bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan).* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính.- Có thời gian tham gia công tác kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có thi công xây dựng mặt đường BTNN, biển báo, cống thoát nước, bó vĩa (hoặc gờ chặn bê tông). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 6 | Máy san (ban) ≥ 110CV (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 7 | Máy thảm bê tông nhựa ≥ 130CV (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - | 1 |
| 11 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | - | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | - | 1 |
| 13 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | - | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | - | 2 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23kW | - | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - | 2 |
| 17 | Máy khoan ≥ 2,5kW | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi