Gói thầu: Xây lắp phần kiến trúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220447657-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Xây lắp phần kiến trúc
Số hiệu KHLCNT 20211190059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 13:58:00 đến ngày 2022-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,197,917,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.459E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành 01 hợp đồng Thi công xây dựng mới công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc Thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên. -Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 5.738.000.000 VNĐ.* Ghi chú: - Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng ; - Hợp đồng tương tự tối thiểu phải có các hạng mục sau: Thi công cọc ép;Thi công móng;Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...);Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..);Thi công hệ thống điện, nước. Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.738.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công cọc ép; Thi công móng; Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...); Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..); Thi công hệ thống điện, nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công cọc ép; Thi công móng; Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...); Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..); Thi công hệ thống điện, nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện hoặc Điện công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực Xây dựng dân dụng tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người thuộc lĩnh vực nghề lái máy/xe xây dựng + 21 người đủ các lĩnh vực sau: Thợ coffa, thợ cốt thép, thợ nề, thợ hàn, thợ bê tông + 02 thợ điện + 02 thợ nước.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 7): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥10 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ≥150 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥100 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định và Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 50
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tải cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Tấn – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥25 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị ≥25 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Xây lắp phần kiến trúc
Xây dựng mô hình công viên ATGT tại công viên Gia Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chi không thường xuyên – Nguồn vốn ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nam Chí; Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ; Sở Giao thông vận tải Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Đô thị Sài Gòn; Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Đô thị Sài Gòn; Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có bản sao chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc (và 01 bản bản sao chứng thực) chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu trên. - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ, Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028). 38.297.834 – Fax: (028).38.295.008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ Địa chỉ: Số 360 Xa lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, TP.Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 37 282 006 Fax : (028) 37 282 005
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:NHÀ ĐIỀU HÀNH KẾT HỢP KHU GIẢI KHÁT
B 1. Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,4302100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,2414100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1888100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1888100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1888100m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,98100m
7Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11 lần TN
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT28mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,7m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,442m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,329m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6812100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6261tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0255tấn
15Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,1076m3
16Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT37,2846m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,891100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,9743tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,3217tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5623tấn
21Bê tông cột đá 1x2, M250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,358m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,6182100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,4147tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,5827tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT63,2775m3
26Bê tông đà dầm đá 1x2, M250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT33,4363m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn đà dầmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,4898100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,7774tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7,9998tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT40,3514m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,0351100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,0003tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,455m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,4365100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0343tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2513tấn
C 2. Phần hoàn thiện
1Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày 20cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT59,0796m3
2Xây tường chắn nước mái gạch ống không nung dày 20cm, vữa M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,5182m3
3Xây tường ngăn gạch ống không nung dày 10cm, vữa M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,625m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT379,6005m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT188,6255m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT89,1m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT232,128m2
8Gia công xà gồ thép, khung đỡ kính thông gióTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0447tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0447tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,7692m2
11Lắp kính cường lực dán trực tiếp vào ô tường lấy sáng mái bắng siliconTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12,56m2
12Bả bằng bột bả, vào tường ngoàiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT379,6m2
13Bả bằng bột bả, vào tường trongTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT188,6255m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT89,1m2
15Bả bằng bột bả, vào dầmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT232,128m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT379,6m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT509,8535m2
18Lát nền gạch 800x800mm vân đá vữa M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT435m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x800mm (cắt ra từ gạch nền)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,92m2
20Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31,68m2
21Lát nền, sàn gạch 600x600mm nhám vân đá nền nhà vệ sinh vữa M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT47m2
22Ốp tường nhà vệ sinh tiết diện gạch kt 300x600mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT126,2175m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT487,9254m2
24Láng nền, sàn nhà vệ sinh về phễu thu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT47m2
25Đắp vữa bao quanh tường mái ngói, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT81,2954m
26Quét chống thấm bằng sika latext hoặc sika seal 107Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT68,4988m2
27Quét chống thấm cuốn lên tường vệ sinh theo quy trình nhà sản xuấtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT69,83m2
28Lắp dựng cửa đi gỗ mở 1 cánh (MDF phủ Melamin + Phụ kiện Inox)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7,92m2 cấu kiện
29Lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu đen, vách cố định, kính trong dày 8lyTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT14,52m2
30Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 trong nhà, sơn tĩnh điệnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT127,2134m2
31Thi công trần thạch cao khung nổiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT439,3054m2
32Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT47m2
33Sản xuất khung sắt V40x40x4 đỡ mặt lavaboTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0724tấn
34Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0724tấn
35Ốp đá granite mặt bệ lavaboTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,648m2
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT429,26m2
D 3. Phần Điện + Nước
1Lắp đặt bộ đèn LED 1,2M-20W gắn tường có chụp bảo vệ (1 bóng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2bộ
2Lắp đặt bộ đèn PANEL LED 18W nổi âm trầnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8bộ
3Lắp đặt bộ đèn áp vách bóng LEDTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6bộ
4Lắp đặt bộ đèn thả trang tríTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4bộ
5Lắp đặt bộ đèn PANEL LED 40W-KT600x600 âm trầnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT14bộ
6Lắp đặt bộ đèn rọi bóng LED 9W ánh sáng vàng (khu WC)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4bộ
7Lắp đặt bộ đèn rọi bóng LED 12W ánh sáng vàng (khu giải khát)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT18bộ
8Lắp đặt bộ đèn PANEL LED 12W âm trầnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT47bộ
9Lắp đặt công tắc 2 hạt (gồm công tắc + mặt 2 lỗ + đế âm tường)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt (gồm công tắc + mặt 3 lỗ + đế âm tường)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc 4 hạt (gồm công tắc + mặt 4 lỗ + đế âm tường)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
12Lắp đặt CONTACTER 2P-16ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (gồm ổ cắm + mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế âm nền sàn)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (gồm ổ cắm + mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế âm tường)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT25cái
15Lắp đặt quạt hút thông gió gắn âm trần KT250x250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8cái
16Lắp đặt quạt làm mát không khí bắng hơi nướcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
17Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT600x800x250mm (tủ, đèn báo pha, cầu chì bảo vệ, vôn kế, Ampe kế, biến dòng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1tủ
18Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT400x600x150mm (tủ, đèn báo pha, cầu chì bảo vệ)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1tủ
19Lắp đặt tủ điện mặt kim loại chứa 6 MODULE âm tườngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5tủ
20MCCB 3 cực 63A/15kaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
21MCB 1 cực 10A/4,5KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8cái
22MCB 1 cực 16A/4,5KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5cái
23MCB 1 cực 20A/6KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5cái
24MCB 1 cực 32A/6KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3cái
25MCB 2 cực 20A/6KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
26MCB 2 cực 32A/6KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
27MCB 3 cực 32A/6kaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
28RCBO 2P-16A/4,5Ka/30mATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
29RCBO 2P-25A/4,5Ka/30mATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5cái
30Bộ chống sét lan truyền đường nguồn SPD 3P-60KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
31Công tắc cài đặt thời gian tự độngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2bộ
32dây điện CV-1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT600m
33dây điện CV-2,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT400m
34dây điện CV-4mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT300m
35dây điện CV-6mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT200m
36Cáp điện CXV (4C)-16mm2 đấu nối từ tủ điện hiện hữu vào tụ MSB tại nhà điều hànhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60m
37Dây điện CV-1,5mm2 cho phao nước, phao điều khiển bơm tự độngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT300m
39Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT200m
40Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT105m
41Lắp đặt ống luồn dây HDPE, ĐK 65(50) mm chôn ngầmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60m
E Hệ thống nối đất tại tủ điện MSB bao gồm:
1Đo kiểm tra điện trở của hệ thốngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1vị trí
2Đóng cọc tiếp địa thép Ø16 dài 2,4m nhúng kẽm nóngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cọc
3Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT30m
4Làm đầu COSS cáp đồng trần 25mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1đầu cáp
5Hàn hóa nhiệt cọc và cáp đồng trầnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
6Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + dây cấp nước + bộ xả)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12cái
8Lắp đặt gương soi Kt: 1x2,3mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12cái
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6bộ
13Máy bơm nước Q~10m³/h H~20mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1bể
15Lắp đặt phễu thu sàn Inox D=90mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT18cái
16Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm, dày 1,6mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm, dày 3,0mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,35100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm, dày 3,0mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm, dày 3,0mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,73100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm, dày 3,0mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,38100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mm, dày 3,8mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 168mm, dày 7,3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5100m
23Lắp đặt nối nhựa PVC D=168mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9cái
24Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=114mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT45cái
25Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=90mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT55cái
26Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=60mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT40cái
27Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=42mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT35cái
28Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=32mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT32cái
29Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=21mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT32cái
30Lắp đặt van khóa, D=21mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7cái
31CCLĐ vách tấm compact HPL dày 18mm phụ kiện inox định hìnhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT34,893m2
32CCLĐ cửa tấm compact HPL dày 18mm phụ kiện inox định hìnhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11,7m2
33CCLĐ vách tấm compact HPL dày 18mm phụ kiện inox định hìnhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,08m2
F Hệ thống mạng thông tin:
1Lắp đặt ổ cắm 2 mặt chứa mạng điện thoại, mạng internetTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6cái
2Cung cấp và lắp đặt cáp mạng CAT 5E UTPTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT300m
3Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT150m
4Tổng đài điện thoại IP + Thiết bị chống sét tổng đàiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1Bộ
5Đầu ghi hình Camera IP 16 kênhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1Bộ
6Ti vi LCD 32 INCHTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1Bộ
7Tủ RACH 9U treo tường chứa thiết bị mạng thông tinTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1Tủ
8Camera dome hồng ngoại áp trần (Camare IP-POE)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4Bộ
9Bộ phát mạng WIFI Tầm phát rộng.Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3Bộ
10SWITCH mạng 24PORTTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2Bộ
G Hầm tập hoại:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT75,5352m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0067100m3
3Đắp đất nền móng bể phốt + đường thoátTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT57,2188100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1898100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1898100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1898100m3
7Đắp cát đệm đường ống thoát nước công trình bằng thủ côngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,42m3
8Bê tông lót móng hầm phân, hố ga, đá 1x2 M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,928m3
9Bê tông móng hầm phân, hố ga, đá 1x2, M200Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,564m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,876m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6436m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT21,3m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT26,9m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7,75m2
15Bê tông nắp hầm phân, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,544m3
16Ván khuôn móng hầm phânTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0268100m2
17Ván khuôn nắp hầm phânTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,016100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1214tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0004tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT41 cấu kiện
H HẠNG MỤC: PHÒNG HỌC ATGT, NHÀ NGHỈ & BIỂU TƯỢNG ATGT
I 1. Phần Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6915100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5784100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1131100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1131100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1131100m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,2100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT20mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,855m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,635m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,384100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,3058tấn
13Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,8135m3
14Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,212m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,9114100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6145tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,0785tấn
18Bê tông cột đá 1x2 M250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,6m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,72100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1832tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,0627tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT29,5468m3
23Ván khuôn gỗ tam cấpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2543100m2
24SXLD cốt thép nền tam cấp đk ≤10mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,252tấn
25Bê tông dầm mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,7344m3
26SXLD tháo dỡ ván khuôn đà dầm máiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,5975100m2
27SXLD cốt thép dầm mái đkTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,0807tấn
28SXLD cốt thép dầm mái đkTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,2983tấn
29Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT34,0637m3
30SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nôTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,887100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7,2107tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,1216m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5888100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6041tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,9995tấn
J 2. Phần hoàn thiện
1Xây tường bao ngoài, bao trong gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung dày 20, vữa M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT48,0734m3
2Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 8x8x19cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,2789m3
3Xây tường ngăn gạch ống không nung 8x8x19cm, dày 10cm, vữa M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,5404m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT241,0625m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT521,3238m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT49,796m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT139,305m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT288,699m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,956m
10Bả bằng bột bả, vào tường ngoàiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT241,025m2
11Bả bằng bột bả, vào tường trongTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT521,3238m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT49,796m2
13Bả bằng bột bả vào dầmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT139,305m2
14Bả bằng bột bả, vào trần máiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT289,2077m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT241,0625m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT999,6325m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic kt 800x800mm vân đáTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT276,1375m2
18Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kt 100x800mm vân đá (cắt ra từ gạch nền)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT22,9211m2
19Quét dung dịch chống thấm Sika latext hoặc Sika Seal 107 mái tại vị trí gặp nhau giữa 2 viên ngói …Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT62,0136m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT33100m2
21Láng sàn lợp mái ngói, dày 3cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT282,186m2
22Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT282,186m2
23Lợp ngói úp nócTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT203,0303Viên
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11,5464m2
25Láng vữa đôn nền lát gạch tạo dốc về phễu thu nước sàn, vữa M75 dày 2cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT276,1375m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT226,266m2
27Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh kính cường lực dày 10mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT35,154m2
K 3. Phần Điện + Nước
1Lắp đặt bộ đèn LED 16W nổi âm trầnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT56bộ
2Lắp đặt bộ đèn rọi hắt tường bóng LED 15WTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10bộ
3Lắp đặt bộ đèn LED 12W âm trầnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10bộ
4Lắp đặt đèn rọi âm tường bóng led chiếu rọi bảng tinTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12bộ
5Lắp đặt quạt đảo gắn trần + Dimmer điều khiểnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt (gồm công tắc + mặt 2 lỗ + đế âm tường)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT20cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạt (gồm công tắc + mặt 4 lỗ + đế âm tường)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt (gồm công tắc + mặt 3 lỗ + đế âm tường)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (gồm ổ cắm + mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế âm nền sàn)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT23cái
10Lắp đặt MCB 2 cực 32A/6KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
11Lắp đặt MCB 1 cực 20A/6KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
12Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
13Lắp đặt MCB 2 cực 20A/6KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
14Lắp đặt RCBO 2P-16A/4,5Ka/30mATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
15Lắp đặt MCB 1 cực 16A/4,5KaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5cái
16Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT400x600x150mm (tủ, đèn báo pha, cầu chì bảo vệ)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11 tủ
17Lắp đặt dây điện CV-1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT400m
18Lắp đặt dây điện CV-2,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT200m
19Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-2,5mm2 tới các nhóm đènTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT30m
20Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-6mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60m
21Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn đặt âm nền sàn, D20mm, dày 25mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT200m
22Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn đặt âm nền sàn, D32mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT30m
23Lắp đặt ống luồn dây HDPE, ĐK 65(50) mm chôn ngầmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60m
24TIMMER + Contactor 2P-20ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
L Thoát Nước mưa:
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6656m3
M Hố ga thu nước:
1Đắp đất nền móng hố ga công trình, nền đườngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,3216m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0034100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,034100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,034100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,064m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,064m3
7Xây tường hố ga bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1344m3
8Trát tường hố ga mặt ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,92m2
9Trát tường hố ga mặt trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,44m2
10Láng nền hố ga, dày 3cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,25m2
11Bê tông nắp hố ga, đổ bằng thủ công, đá 1x2 M200Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0288m3
12Ván khuôn móng - Móng hố gaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0352100m2
13Lắp dựng cốt thép nắp hố ga, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0043tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11 cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm, dày 3,0mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,35100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 168mm, dày 7,3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2100m
17Lắp đặt co, nối, nắp bít nhựa PVC D=60mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT36cái
18Lắp đặt nối nhựa PVC D=168mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5cái
19Lắp đặt phễu thu sàn Inox D=90mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6cái
N II. NHÀ NGHỈ TẠM
O 1. Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0965100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0603100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0347100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0347100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0347100m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,28100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2m3
9Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,392m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,304m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,176100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1223tấn
13Bê tông lót đà kiềng móng đá 1x2 M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,7786m3
14Bê tông đà kiềng móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,0762m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2595100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0975tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,3785tấn
18Bê tông cột máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,88m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,176100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0407tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,25tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,4869m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,755m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,4755100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1932tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,4555tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,8209m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,8821100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,3948tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,4162m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0416100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0317tấn
P 2. Phần hoàn thiện
1Xây tường bao bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều cao ≤6m, câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,104m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic kt 800x800mm vân đáTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60,5971m2
3Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x800mm vân đá (cắt ra từ gạch nền)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,661m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT24,84m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT17,859m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT15,32m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT47,55m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT88,2086m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT24,84m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT17,859m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT151,0786m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT24,84m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT168,9378m2
14Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT88,2088m2
15Lợp ngói úp nócTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT149,0909Viên
Q 3. Phần Điện
1Lắp đặt đèn pha Led 20w (Loại đèn chiếu sáng hắt ngoài trời, bộ 3 bóng) + phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6bộ
2Lắp đặt bộ đèn áp vách bóng LED (CĐT chọn)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8bộ
3Lắp đặt bộ đèn thả trang trí (CĐT chọn)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1bộ
4Lắp đặt dây điện CV-1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT100m
5Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-2,5mm2 tới các nhóm đènTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60m
6Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-4mm2 từ MSB đến tủ DB:1Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60m
7Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn đặt âm nền sàn, ĐK 20mm, dày 32mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT100m
8Lắp đặt ống luồn dây HDPE, ĐK 65(50) mm chôn ngầm từ MSB ra tủ DB:3Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60m
9TIMMER định thời + Contactor 2P-20ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
10Lắp đặt MCB 2 cực- 16A/6kaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
11Lắp đặt RCBO 2P-16A/4,5Ka/30mATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
12Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT400x600x200mm (tủ, đèn báo pha, cầu chì bảo vệ)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11 tủ
R III. BIỂU TƯỢNG AN TOÀN GIAO THÔNG
S 1. Phần kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5682100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,3114100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2568100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2568100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2568100m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,64100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4mối nối
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2m3
9Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,681m3
10Bê tông móng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT27,749m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,335100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,1351tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,1989tấn
15Cung cấp bulong D=25, L=1200Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT44cái
16Cung cấp bulong D=25, L=100Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT140cái
17Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,1989tấn
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT162,67531m2
19Mica màu tuyến tính quanh biểu tượngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,577m2
20Cầu đường kính 3,5mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1bộ
T 2. Bảng Led Tuyên truyền Giao thông ngoài trời
1Lắp đặt Bảng Led (SL: 2 bảng, KT: 3840 x 800 x 120)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,9tấn
2Lắp đặt tấm Inox 304 dày 5 zem (SL: 2 tấm)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,326tấn
3Lắp đặt module led P10 SMD Full color 320x160mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT120modul
4Lắp đặt Tủ Rack 6U (bao gồm các thiết bị đóng cắt)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
5Lắp đặt card nhận dữ liệuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4bộ
6Lắp đặt card phát dữ liệu + hộp boxTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2bộ
7Cáp mạng FTP Cat6Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4100m
8Cáp nguồn 2x6mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT125m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT75m
U 3. Phần điện:
1Lắp đặt đèn pha Led 150w (Loại đèn chiếu sáng hẹp, 3 bóng) + phụ kiện lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6bộ
2Lắp dựng trụ đèn mạ kẽm cao 1m + Đế gắn chiếu sáng bồn hoa, sử dụng bóng đèn led 18wTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT61 cột
3Lắp đặt RCBO 2P-16A/4,5Ka/30mATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3cái
4Lắp đặt MCB 2 cực- 32A/6kaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
5TIMMER định thời + Contactor 2P-20ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3cái
6Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-2,5mm2 tới các nhóm đènTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT200m
7Lắp đặt dây dẫn CVV(3C)-6mm2 từ MSB ra tủ DB:3Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60m
8Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT200m
9Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60m
10Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT400x600x200mm (tủ, đèn báo pha, cầu chì bảo vệ)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11 tủ
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,1256100m2
V 4. Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Bán kính 120mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
2Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6cái
3Đóng Cọc tiếp địa thép dài 2,5m, V50x50x5mm - Nhúng kẽm xuống đấtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5cọc
4Cáp đồng trần 50mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT45m
5CC, lắp đặt ống HDPE Ø25mm dày 2,3mm bảo vệ dây tiếp địaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,04100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.459E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành 01 hợp đồng Thi công xây dựng mới công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc Thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp IV trở lên. -Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 5.738.000.000 VNĐ.* Ghi chú: - Thời gian 01 năm được tính đủ 12 tháng ; - Hợp đồng tương tự tối thiểu phải có các hạng mục sau: Thi công cọc ép;Thi công móng;Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...);Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..);Thi công hệ thống điện, nước. Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.738.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công cọc ép; Thi công móng; Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...); Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..); Thi công hệ thống điện, nước).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm phải có đầy đủ các hạng mục: Thi công cọc ép; Thi công móng; Thi công BTCT (cột, dầm, sàn, mái...); Thi công hoàn thiện (xây, tô, bả, sơn,..); Thi công hệ thống điện, nước).33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện hoặc Điện công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cấp thoát nước hoặc Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
5 Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
6 Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
7 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ - hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có hạng mục xây dựng công trình dân dụng) hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
8 Công nhân kỹ thuật: 30 Có danh sách ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực Xây dựng dân dụng tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người thuộc lĩnh vực nghề lái máy/xe xây dựng + 21 người đủ các lĩnh vực sau: Thợ coffa, thợ cốt thép, thợ nề, thợ hàn, thợ bê tông + 02 thợ điện + 02 thợ nước.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A.11
9 * 1 Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.11
10 * 1 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.11
11 * 1 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 7): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
2 Máy cắt gạch đá - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
3 Máy cắt uốn thép - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
4 Máy đầm đất cầm tay - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
5 Máy đầm dùi - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
6 Máy đầm bàn - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
7 Cần trục bánh xích ≥10 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Máy ép cọc trước ≥150 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
9 Kích nâng ≥100 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định và Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
10 Giàn giáo Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.50
11 Máy khoan bê tông Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
14 Máy đào ≥ 0,8m3 – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
15 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
16 Xe tải cẩu ≥ 5Tấn – Đơn vị tính: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
17 Máy vận thăng ≥ 3 tấn - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
18 Cần cẩu bánh hơi ≥25 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
19 Cần cẩu bánh hơi ≥16 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
20 Cần trục tháp ≥25 Tấn – Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->