Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ninh Kiều - giai đoạn 14 (năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ninh Kiều - giai đoạn 14 (năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 13:56:00 đến ngày 2022-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,893,319,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.330.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng day |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép day |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn vữa BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ninh Kiều - giai đoạn 14 (năm 2022) Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Ninh Kiều - giai đoạn 14 (năm 2022) 190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP NGẦM | |||
| B | Mương cáp trung áp 1 mạch trên vỉa hè (516m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 8.772 | kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 15,48 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 82,56 | m3 |
| 4 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp | 206,4 | m3 |
| 5 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | B cấp | 516 | m |
| 6 | Gạch tàu | B cấp | 2.064 | viên |
| 7 | Gạch lát vỉa hè 40x40 | B cấp | 309,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 30,96 | m3 |
| 9 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 516 | m |
| 10 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 206,4 | m3 |
| 11 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 516 | m |
| 12 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 2.064 | viên |
| 13 | Rãi đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 55,212 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ M200 (chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 30,96 | m3 |
| 15 | V/c đất thừa cự ly 1 km | Theo bản vẽ thiết kế | 283,8 | m3 |
| C | Mương cáp trung áp 1 mạch băng đường (260m) | |||
| 1 | Đá 1x2 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 59,8 | m3 |
| 2 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp | 65 | m3 |
| 3 | Gạch tàu | B cấp | 1.040 | viên |
| 4 | Nhũ tương | B cấp | 780 | kg |
| 5 | Bê tông nhựa nguội | B cấp | 53.040 | kg |
| 6 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | B cấp | 260 | m |
| 7 | Cắt khe mặt bê tông nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 520 | m |
| 8 | Phá dỡ mặt nền đá dăm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 9 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 260 | m |
| 10 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | m3 |
| 11 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 12 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 1.040 | viên |
| 13 | Rãi đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 59,8 | m3 |
| 14 | Trải cán mặt bê tông nhựa nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,4 | m3 |
| 15 | V/c đất thừa cự ly 1 km | Theo bản vẽ thiết kế | 143 | m3 |
| D | Mương cáp trung áp 2 mạch băng đường (6m) | |||
| 1 | Đá 1x2 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2,4 | M3 |
| 2 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp | 2,4 | M3 |
| 3 | Gạch tàu | B cấp | 48 | viên |
| 4 | Nhũ tương | B cấp | 30 | kg |
| 5 | Bê tông nhựa nguội | B cấp | 2.040 | kg |
| 6 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | B cấp | 12 | mét |
| 7 | Cắt khe mặt bê tông nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 8 | Phá dỡ mặt nền đá dăm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 9 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 6 | m |
| 10 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 11 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 12 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | viên |
| 13 | Rãi đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 14 | Trải cán mặt bê tông nhựa nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 15 | V/c đất thừa cự ly 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 4,95 | m3 |
| E | Móng bê tông 1,5x1,5x1,0m3 (trụ ghép lắp trạm) (2 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.198 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,102 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 3,8 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 5 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,04 | m3 |
| F | Móng bê tông D1570x1890 lắp trụ thép đỡ MBA (tích hợp tủ RMU 3 ngăn) (4 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.880 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3 | M3 |
| 3 | Đá 4x6 | B cấp | 1,08 | M3 |
| 4 | Đá 1x2 | B cấp | 4,44 | M3 |
| 5 | Sắt phi 8 | B cấp | 159,88 | kg |
| 6 | Sắt phi 12 | B cấp | 712,12 | kg |
| 7 | Ván cosfa | B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 8 | Dây kẽm 1mm | B cấp | 8,24 | kg |
| 9 | Que hàn | B cấp | 2,32 | kg |
| 10 | Đinh các loại | B cấp | 2,72 | kg |
| 11 | Cừ tràm L= 5m, đk ngọn >3,5cm | B cấp | 296 | cây |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | A cấp | 48 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125mm /(2,4-2,8mm) | A cấp | 32 | m |
| 14 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 15 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 16 | Đổ bê tông lót móng trụ M100 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng bảnï M200 đá 2x4 (1x2) | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng (đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1599 | Tấn |
| 19 | Cốt thép móng (đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7121 | Tấn |
| 20 | Đóng cọc cừ tràm > 2,5m, đất cấp 1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.480 | m |
| G | Đế móng tủ RMU 4 ngăn (4 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.245,6 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,36 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 3,2 | M3 |
| 4 | Đá 4x6 | B cấp | 1,08 | M3 |
| 5 | Sắt phi 8 | B cấp | 98,8 | kg |
| 6 | Sắt phi 10 | B cấp | 117,4 | kg |
| 7 | Ván cosfa | B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 8 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 4 | móng |
| 9 | Đổ bê tông lót móng trụ M100 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng (đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2162 | Tấn |
| H | Bộ tiếp đất lặp lại (6 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 18 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 835 (120-240 50-95) | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 48 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| I | Bộ tiếp đất tủ RMU (8 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 24 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 32 | bộ |
| 3 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 32 | m |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cọc |
| 6 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | kg |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| J | Trụ BTLT 12m (dựng thủ công) (2 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,07 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,15 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,03 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| K | Tủ RMU 4 ngăn IQII (1 vào, 2 ra, 1 đến MBA), chi tiết bao gồm: (1 toàn bộ) | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-24kV-630A (3LBS 630A + 1LBS 200A) + Vỏ tủ | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đầu nối màng phân cách 3 pha - 3x240mm2 (đầu búa Tee-plug) | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm Elbow cho cáp 3x50mm2 - 24KV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Chì ống 8A | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | đầu |
| 6 | Lắp đặt máy cắt ngoài trời dùng khí SF6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| L | Tủ RMU 4 ngăn IQII (1 vào, 2 ra, 1 đến MBA), chi tiết bao gồm: (1 toàn bộ) | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-24kV-630A (3LBS 630A + 1LBS 200A) + Vỏ tủ | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đầu nối màng phân cách 3 pha - 3x95mm2 (đầu búa Tee-plug) | A cấp | 3 | bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm Elbow cho cáp 3x50mm2 - 24KV | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Chì ống 8A | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 6 | Lắp đặt máy cắt ngoài trời dùng khí SF6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| M | Tủ RMU 4 ngăn IQIQ (1 vào, 1 ra, 2 đến MBA), chi tiết bao gồm: (1 toàn bộ) | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-24kV-630A (2LBS 630A + 2LBS 200A) + Vỏ tủ | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đầu nối màng phân cách 3 pha - 3x240mm2 (đầu búa Tee-plug) | A cấp | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm Elbow cho cáp 3x50mm2 - 24KV | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Chì ống 10A | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Chì ống 15A | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | đầu |
| 7 | Lắp đặt máy cắt ngoài trời dùng khí SF6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| N | Tủ RMU 4 ngăn IIII (1 vào, 3 ra), chi tiết bao gồm: (1 toàn bộ) | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-24kV-630A (4LBS 630A) + Vỏ tủ | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đầu nối màng phân cách 3 pha - 3x240mm2 (đầu búa Tee-plug) | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đầu nối màng phân cách 3 pha - 3x95mm2 (đầu búa Tee-plug) | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Boọ ủaàu noỏi maứng phaõn caựch 3 pha - 3x95mm2 (Đầu bỳa Kộp) | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 6 | Lắp đặt máy cắt ngoài trời dùng khí SF6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| O | Bộ đà 24K trụ đơn (3 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 30 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| P | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x50mm2 (6 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x50mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| Q | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x240mm2 (2 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x240mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| R | Bảng chỉ danh đầu cáp ngầm - ngăn lộ LBS (38 bộ) | |||
| 1 | Bảng chỉ danh 100x200 (Bằng Aluminum in dáng decal) | A cấp | 38 | cái |
| 2 | Lắp bảng báo, biển cấm | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| S | Cáp ngầm & phụ kiện (1 toàn bộ) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/PVC 3x50mm2 - 24KV | A cấp | 793 | mét |
| 2 | Cáp ngầmCu/XLPE/SEhh/PVC 3x240mm2 24KV | A cấp | 147 | mét |
| 3 | Đầu cáp ngầm 3x50 - 24KV ngoài trời | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngầm 3x50 - 24KV trong nhà | A cấp | 2 | bộ |
| 5 | Đầu cáp ngầm 3x240 - 24KV ngoài trời | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp ngầm Elbow cho cáp 3x50mm2 - 24KV Raychem | A cấp | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đấu nối màng phân cách 3 pha cho cáp 3x50mm2-24kV Raychem (đầu búa Tee-Plug) | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Bộ đấu nối màng phân cách 3 pha cho cáp 3x240mm2-24kV Raychem (đầu búa Tee-Plug) | A cấp | 2 | bộ |
| 9 | DS 1 pha 630A - 24KV Polymer | A cấp | 3 | cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 3 | cái |
| 11 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 3 | bộ |
| 14 | Dây chì 15K | A cấp | 3 | cái |
| 15 | Dây chì 30K | A cấp | 3 | cái |
| 16 | Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV | A cấp | 28,5 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc CXV 185mm2 -24kV | A cấp | 12 | mét |
| 18 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 8 | bộ |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 8 | cái |
| 20 | Cosse ép đồng - nhôm 50mm2 | A cấp | 3 | cái |
| 21 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 55 | cái |
| 22 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 14 | cái |
| 23 | Cosse ép 185mm2 | A cấp | 9 | cái |
| 24 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 9 | cái |
| 25 | Kẹp WR 815 (120-240 25-70) | A cấp | 3 | cái |
| 26 | Kẹp WR 929 (120-240 120-150) | A cấp | 4 | cái |
| 27 | Bùlon mạ kẽm 12x40 | A cấp | 66 | cái |
| 28 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 29 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 78 | cái |
| 30 | Ga mi ni | A cấp | 29 | chai |
| 31 | Giẻ lau | A cấp | 30 | kg |
| 32 | Ống PVC ĐK 114 | A cấp | 48 | m |
| 33 | Ống PVC ĐK 168 (nhựa tròn) | A cấp | 46 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | A cấp | 12 | m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125mm /(2,4-2,8mm) | A cấp | 576 | m |
| 36 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 48 | mét |
| 37 | Khóa đai | A cấp | 32 | cái |
| 38 | Băng keo cách điện trung thế | A cấp | 15 | cuộn |
| 39 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 682 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( | Theo bản vẽ thiết kế | 793 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( | Theo bản vẽ thiết kế | 147 | m |
| 42 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 43 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | đầu |
| 44 | Lắp sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 45 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | sứ |
| 49 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 28,5 | m |
| 50 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 51 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 52 | Ép đau cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 53 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| T | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP NỔI | |||
| U | Móng bê tông 1,5x1,5x1,0m3 (trụ lắp trạm) (2 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.198 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,102 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 3,8 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 5 | Đào đất rộng | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 2 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,04 | m3 |
| V | Trụ BTLT 2x12m (dựng cơ giới) (1 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/720kgf-k=2 không có tiếp địa | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x650 + long đền | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x1000 + long đền | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,035 | Kg |
| 5 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,075 | Kg |
| 6 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 7 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| W | Trụ BTLT 2x14m (dựng cơ giới) (1 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 2 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x650 + long đền | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x1000 + long đền | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,035 | Kg |
| 5 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,075 | Kg |
| 6 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 7 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| X | Bộ đà 24K trụ đơn (1 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| Y | Bộ đà 24K trụ ghép (1 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x500 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| Z | Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép (1 bộ) | |||
| 1 | Đà tháp trụ U160 - 3m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x700 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AA | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc (1 toàn bộ) | |||
| 1 | Sứ treo POLYME 24kV | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50/8mm2 | A cấp | 33 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 6 | mét |
| 6 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 2,5 | Kg |
| 7 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 14 | bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 185mm2-24kV | A cấp | 6 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 240mm2-24kV | A cấp | 12 | cái |
| 11 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 3 | cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 3 | cái |
| 14 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 3 | cái |
| 15 | Dây chì 8K | A cấp | 3 | cái |
| 16 | Ống nối dây AC240 | A cấp | 6 | cái |
| 17 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 4 | cái |
| 18 | Cosse ép đồng - nhôm 50mm2 | A cấp | 3 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện trung thế | A cấp | 6 | cuộn |
| 20 | Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,032 | km |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | km |
| 22 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 23 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 24 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | sứ |
| 25 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AB | Trụ BTLT (thu hồi) (1 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (chặt gốc) | thu hồi vật tư | 1 | trụ |
| 2 | Hạ trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| AC | Bộ đà đỡ FCO trạm trong nhà (thu hồi) (3 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ FCO, LA, sứ đứng (trạm trong nhà) | thu hồi vật tư | 3 | bộ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | thu hồi vật tư | 18 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | thu hồi vật tư | 18 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | thu hồi vật tư | 54 | cái |
| 5 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AD | Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh (thu hồi) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 3 | Chân sứ đỉnh MK | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 7 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AE | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x95mm2 (thu hồi) (2 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x95mm2 | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 5 | Tháo giá đỡ đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AF | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x240mm2 (thu hồi) (4 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x240mm2 | thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | thu hồi vật tư | 8 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | thu hồi vật tư | 16 | cái |
| 5 | Tháo giá đỡ đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AG | Dây dẫn, đà, sứ, phụ kiện (thu hồi) (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp ngẫm trung áp 3x50mm2-24kV | thu hồi vật tư | 45 | mét |
| 2 | Cáp ngẫm trung áp 3x95mm2-24kV | thu hồi vật tư | 10 | mét |
| 3 | Cáp ngẫm trung áp 3x240mm2-24kV | thu hồi vật tư | 10 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 (mỗi sợi 2 m) | thu hồi vật tư | 24 | mét |
| 5 | FCO 27KV - 100A | thu hồi vật tư | 12 | cái |
| 6 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | thu hồi vật tư | 3 | bộ |
| 7 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Tháo sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AI | Bộ tiếp địa trạm giàn (4 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 26 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép 25mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 24 | cái |
| 7 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 16 | m |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 116 | m |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| AJ | Bộ tiếp địa trạm trụ thép (4 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 16 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 259 (25-50& 35-70) | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Cosse ép 50mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 32 | m |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 7 | Kéo dây tiếp đất trạm | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 8 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| AK | Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m kép (1 bộ) | |||
| 1 | Đà tháp trụ U120 - 2m | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AL | Bộ đà 24K lắp FCO (trạm ngồi) (2 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 24 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AM | Bộ đà 24K lắp LA, Sứ đỡ (trạm ngồi) (5 bộ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 20 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 20 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 10 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | A cấp | 10 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 60 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| AN | Bộ đà 28K lắp FCO trạm giàn (2 bộ) | |||
| 1 | Đà đỡ sứ, FCO, LA V75x75x8 - 2,8m 3 gù | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 24 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AO | Bộ đà 28K lắp LA + sứ đỡ dây trung áp trạm giàn (1 bộ) | |||
| 1 | Đà đỡ sứ, FCO, LA V75x75x8 - 2,8m 3 gù | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AP | Bộ đà 28Đ lắp sứ đỡ dây trung áp trạm giàn (4 bộ) | |||
| 1 | Đà đỡ sứ, FCO, LA V75x75x8 - 2,8m 3 gù | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AQ | Bộ đà đỡ MBA trạm giàn (3 bộ) | |||
| 1 | Đà U160 - 3m (đỡ máy biến áp 160x68x5 dài 3m) | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Đà U kẹp máy biến áp 100x46x4,5 - 0,8m | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Đà U kẹp trụ 100x46x4,5- 0,5m | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 18 | cái |
| 7 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 108 | cái |
| 8 | Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AR | Bộ đà thùng điện kế trạm giàn (1 bộ) | |||
| 1 | Đà đả sắt V75- 2m8 không gờ (đà 75x75x8 - 2,8m lắp thùng ĐK) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AS | Bộ đà MBA trạm ngồi (trụ ghép sát) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà U 160x60x5 dài 2100 (chi tiết 6) | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Đà U 160x60x5 dài 1700 (chi tiết 5) | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Đà U 100x46x4,5 dài 500 (chi tiết 1) | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Đà U 100x46x4,5 dài 700 (chi tiết 3) | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Đà U 100x46x4,5 dài 1100 (chi tiết 4) | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Đà U 160x60x5 dài 1457 (chi tiết 2) | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Đà U 160x60x5 dài 740 (chi tiết 7) | A cấp | 1 | cái |
| 8 | Đà U 100x46x4,5 dài 700 (chi tiết 8) | A cấp | 1 | cái |
| 9 | Đà L50x50x5 dài 800 (chi tiết 9: Lắp thùng điện kế) | A cấp | 4 | cái |
| 10 | Đà U kẹp máy biến áp 100x46x4,5 - 0,8m | A cấp | 2 | cái |
| 11 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 4 | cái |
| 12 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x700 | A cấp | 8 | cái |
| 13 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x250 | A cấp | 4 | cái |
| 14 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | A cấp | 4 | cái |
| 15 | Bù lon mạ kẽm 16x100 | A cấp | 10 | cái |
| 16 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 26 | cái |
| 17 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 52 | cái |
| 18 | Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AT | Trạm trụ thép đỡ MBA ngoài trời tích hợp tủ RMU 3 ngăn IQI trong trụ (1 vào, 1 ra, 1 đến MBA), chi tiết bao gồm: (3 bộ) | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA tích hợp RMU 3 ngăn (2LBS 630A + 1LBS 200A) | A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/PVC 1x50mm2 - 24KV (CÁP ĐƠN 1 PHA) | A cấp | 54 | mét |
| 3 | Đầu cáp ngầm Elbow cho cáp 1x50mm2 - 24KV Raychem (1 bộ 3 cái) | A cấp | 6 | bộ |
| 4 | Chì ống 15A | A cấp | 9 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 | A cấp | 126 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 18 | mét |
| 7 | Cosse ép 240mm2 | A cấp | 42 | cái |
| 8 | Bulon 12x40 | A cấp | 24 | cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm) | A cấp | 12 | m |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 6 | cuộn |
| 11 | Bộ thanh cái hạ áp lắp trong trụ thép (trọn bộ bao gồm: Bảng phíp nhựa bakelite (1050x740x20) + đồng bảng + sứ cách điện | A cấp | 3 | Bộ |
| 12 | Đồng bảng 650x80x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 9 | cái |
| 13 | Đồng bảng 160x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 3 | cái |
| 14 | Đồng bảng 210x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 3 | cái |
| 15 | Đồng bảng 300x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 3 | cái |
| 16 | Đồng bảng 120x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 9 | cái |
| 17 | Đồng bảng 230x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 9 | bộ |
| 18 | Đồng bảng 340x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 9 | cái |
| 19 | Đồng bảng 250x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 3 | cái |
| 20 | Sứ cách điện | A cấp | 24 | cái |
| 21 | Aptomat 3pha 600V 1000A (có chỉnh dòng) | A cấp | 3 | cái |
| 22 | Aptomat 3pha 600V 400A (có chỉnh dòng) | A cấp | 9 | cái |
| 23 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | trụ |
| 24 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | đầu |
| 25 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 26 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | m |
| 27 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| AU | Trạm trụ thép đỡ MBA ngoài trời tích hợp tủ RMU 3 ngăn IQQ trong trụ (1 vào, 2 đến MBA), chi tiết bao gồm: (1 bộ) | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA tích hợp RMU 3 ngăn (1LBS 630A + 2LBS 200A) | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/PVC 1x50mm2 - 24KV (CÁP ĐƠN 1 PHA) | A cấp | 18 | mét |
| 3 | Đầu cáp ngầm Elbow cho cáp 1x50mm2 - 24KV Raychem (1 bộ 3 cái) | A cấp | 2 | bộ |
| 4 | Chì ống 15A | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 | A cấp | 42 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 6 | mét |
| 7 | Cosse ép 240mm2 | A cấp | 14 | cái |
| 8 | Bulon 12x40 | A cấp | 8 | cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm) | A cấp | 4 | m |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 11 | Bộ thanh cái hạ áp lắp trong trụ thép (trọn bộ bao gồm: Bảng phíp nhựa bakelite (1050x740x20) + đồng bảng + sứ cách điện | A cấp | 1 | Bộ |
| 12 | Đồng bảng 650x80x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Đồng bảng 160x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 1 | cái |
| 14 | Đồng bảng 210x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 1 | cái |
| 15 | Đồng bảng 300x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 1 | cái |
| 16 | Đồng bảng 120x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 3 | cái |
| 17 | Đồng bảng 230x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 3 | bộ |
| 18 | Đồng bảng 340x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 3 | cái |
| 19 | Đồng bảng 250x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 1 | cái |
| 20 | Sứ cách điện | A cấp | 8 | cái |
| 21 | Aptomat 3pha 600V 1000A (có chỉnh dòng) | A cấp | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 3pha 600V 400A (có chỉnh dòng) | A cấp | 3 | cái |
| 23 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 24 | Lắp đầu cáp khô 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 25 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 27 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AV | Tủ điện 3 pha 630A (5 bộ) | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước 1200x940x450 dầy 2mm trên giàn trọn bộ bao gồm: đồng bảng + sứ cách điện | A cấp | 5 | tủ |
| 2 | Đồng bảng 900x80x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 15 | cái |
| 3 | Đồng bảng 500x80x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 15 | cái |
| 4 | Đồng bảng 250x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 30 | cái |
| 5 | Đồng bảng 600x30x0,5mm (khò co nhiệt) | A cấp | 5 | cái |
| 6 | Đồng bảng 250x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 30 | cái |
| 7 | Sứ cách điện | A cấp | 70 | cái |
| 8 | Aptomat 3pha 600V 800A (có chỉnh dòng) | A cấp | 5 | cái |
| 9 | Aptomat 3pha 600V 400A (có chỉnh dòng) | A cấp | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| AW | Tủ điện 3 pha 1000A (2 bộ) | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước 1400x1250x600 dầy 2mm trên giàn trọn bộ bao gồm: đồng bảng + sứ cách điện | A cấp | 2 | tủ |
| 2 | Đồng bảng 1200x80x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 6 | cái |
| 3 | Đồng bảng 300x50x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Đồng bảng 700x80x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Đồng bảng 300x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 18 | cái |
| 6 | Đồng bảng 900x40x10mm (khò co nhiệt) | A cấp | 2 | cái |
| 7 | Sứ cách điện | A cấp | 2 | bộ |
| 8 | Aptomat 3pha 600V 1000A (có chỉnh dòng) | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Aptomat 3pha 600V 400A (có chỉnh dòng) | A cấp | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AX | Bộ dây trung áp trạm giàn + Ngồi lệch (4 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | A cấp | 84 | mét |
| 2 | Kẹp Hotline 240-50 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 4 | Lắp kẹp cáp các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| AY | Bộ dây hạ áp trạm 3x50kVA TCCS lên 250kVA (T124; Hẻm 132 HV1) (2 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 | A cấp | 72 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 18 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 (SDL) | Sử dụng lại | 54 | mét |
| 4 | Cosse ép 240mm2 | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Bulon 12x40 | A cấp | 16 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | A cấp | 48 | m |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 9 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 10 | Khóa đai | A cấp | 16 | cái |
| 11 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 13 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 15 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| AZ | Bộ dây hạ áp trạm 160kVA TCCS lên 250kVA (T202TC2) (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 | A cấp | 36 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 9 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 (SDL) | Sử dụng lại | 27 | mét |
| 4 | Cosse ép 240mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Bulon 12x40 | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | A cấp | 6 | m |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 12 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 14 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| BA | Bộ dây hạ áp trạm 250kVA TCCS lên 400kVA (T75; Kiến Quốc 3) (2 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 | A cấp | 54 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 18 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (SDL) | Sử dụng lại | 72 | mét |
| 4 | Cosse ép 240mm2 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Bulon 12x40 | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | A cấp | 48 | m |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 8 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 9 | Khóa đai | A cấp | 16 | cái |
| 10 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| BB | Bộ dây hạ áp trạm 400kVA TCCS lên 630kVA (KDC Thới Nhựt 1) (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 | A cấp | 63 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 (SDL) | Sử dụng lại | 36 | mét |
| 3 | Cosse ép 240mm2 | A cấp | 17 | cái |
| 4 | Bulon 12x40 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | A cấp | 18 | m |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 2 | cuộn |
| 7 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 8 | Khóa đai | A cấp | 8 | cái |
| 9 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | m |
| 12 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| BC | Bộ dây hạ áp trạm 400kVA XDM (KDC Hồng Phát 4, Hẻm Liên Tổ 12-20) (2 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2 | A cấp | 126 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 | A cấp | 18 | mét |
| 3 | Cosse ép 240mm2 | A cấp | 28 | cái |
| 4 | Bulon 12x40 | A cấp | 16 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm) | A cấp | 48 | m |
| 6 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 4 | cuộn |
| 7 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 8 | Khóa đai | A cấp | 16 | cái |
| 9 | Ép đầu cosse | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 10 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | m |
| 11 | Đi dây giữa các thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 13 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| BD | MBA & thiết bị trạm 250KVA (T202TC2) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | FCO 27KV - 100A (SDL) | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 2 | Dây chì 8K | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 3 | Bộ |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA (SDL) | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 10 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 11 | MBA 3 pha 22/0,4KV 250kVA | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 12 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Băng keo cách điện trungï thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 15 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 16 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 17 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 18 | Biến dòng hạ áp 400/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 19 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 20 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Lắp sứ TCCĐ 24 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 26 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BE | MBA & thiết bị trạm 250KVA (T124) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | FCO 27KV - 100A (SDL) | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 2 | Dây chì 8K | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 3 | Bộ |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA (SDL) | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 10 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 11 | MBT 3 pha 22/0,4KV 250kVA | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Băng keo cách điện trungï thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 15 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 16 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 17 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 18 | Biến dòng hạ áp 400/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 19 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 20 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Lắp sứ TCCĐ 24 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 26 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BF | MBA & thiết bị trạm 250KVA (Hẻm 132 - HV1) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | FCO 27KV - 100A (SDL) | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 2 | Dây chì 8K | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 5 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | Sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 6 | bộ |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18KV - 10kA SDL | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 9 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 10 | MBA 3 pha 22/0,4KV 250kVA | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 11 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trungï thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 14 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 15 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 16 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 17 | Biến dòng hạ áp 400/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 18 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 19 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | sứ |
| 22 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BG | MBA & thiết bị trạm 400KVA (T75) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | FCO 27KV - 100A SDL | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 2 | Dây chì 10K | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 3 | Bộ |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 6 | bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 6 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA SDL | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 10 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 11 | MBT 3 pha 22/0,4KV 400kVA | Sử dụng lại | 1 | cái |
| 12 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 14 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 15 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 16 | Biến dòng hạ áp 600/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 17 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 18 | Băng keo cách điện trungï thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 20 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Lắp sứ TCCĐ 24 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | sứ |
| 26 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BH | MBA & thiết bị trạm 400KVA (CC Kiến Quốc) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | FCO 27KV - 100A SDL | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 2 | Dây chì 10K | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 3 | Bộ |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 4 | bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 4 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA SDL | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 10 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 11 | MBT 3 pha 22/0,4KV 400kVA | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 14 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 15 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 16 | Biến dòng hạ áp 600/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 17 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 18 | Băng keo cách điện trung thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 20 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Lắp sứ TCCĐ 24 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | sứ |
| 26 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BI | MBA & thiết bị trạm 630KVA (KDC Thới Nhựt 1) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | FCO 27KV - 100A SDL | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 2 | Dây chì 15K | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 3 | Bộ |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA SDL | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 10 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 11 | MBT 3 pha 22/0,4KV 630kVA | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 14 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 15 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 16 | Biến dòng hạ áp 1000/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 17 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 18 | Băng keo cách điện trung thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 20 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Lắp sứ TCCĐ 24 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Tháo chống sét van, điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 26 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BJ | MBA & Thiết bị trạm 400KVA (KDC Hồng Phát 4) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chì 10K | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 3 | Bộ |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 11 | MBT 3 pha 22/0,4KV 400kVA | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 14 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 15 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 16 | Biến dòng hạ áp 600/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 17 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 18 | Băng keo cách điện trung thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 20 | Lắp sứ TCCĐ 24 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 24 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BK | MBA & Thiết bị trạm 400KVA (Hẻm Liên Tổ 12-20) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | FCO 27KV - 100A POLYMER | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Dây chì 10K | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) | A cấp | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | A cấp | 3 | cái |
| 5 | Chi tiết lắp sứ đỡ FCO | A cấp | 3 | Bộ |
| 6 | Bù lon mạ kẽm 16x150 | A cấp | 6 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 3 | bộ |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | A cấp | 3 | cái |
| 10 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu) | A cấp | 3 | cái |
| 11 | MBT 3 pha 22/0,4KV 400kVA | A cấp | 1 | cái |
| 12 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 14 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 15 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 16 | Biến dòng hạ áp 600/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 17 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 18 | Băng keo cách điện trung thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 1 | cuộn |
| 20 | Lắp sứ TCCĐ 24 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Lắp chống sét van , điện áp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 24 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BL | MBA & Thiết bị đo đếm trạm 400KVA (Trần Hoàng Na 1) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | MBT 3 pha 22/0,4KV 400KVA (HỘP BỘ) ngoài trời có nắp chụp | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 3 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 5 | Biến dòng hạ áp 600/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BM | MBA & Thiết bị đo đếm trạm 400KVA (Trần Hoàng Na 2) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | MBT 3 pha 22/0,4KV 400KVA (HỘP BỘ) ngoài trời có nắp chụp | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 3 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 5 | Biến dòng hạ áp 600/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BN | MBA & Thiết bị đo đếm trạm 400KVA (Trần Hoàng Na 3) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | MBT 3 pha 22/0,4KV 400KVA (HỘP BỘ) ngoài trời có nắp chụp | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 3 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 5 | Biến dòng hạ áp 600/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BO | MBA & Thiết bị đo đếm trạm 400KVA (Hồ Xáng Thổi) (1 toàn bộ) | |||
| 1 | MBT 3 pha 22/0,4KV 400KVA (HỘP BỘ) ngoài trời có nắp chụp | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 3 | Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 4 | Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen | A cấp | 1 | mét |
| 5 | Biến dòng hạ áp 600/5A (VN) | A cấp | 3 | cái |
| 6 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | A cấp | 1 | cái |
| 7 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| BP | Bảng tên trạm (11 bộ) | |||
| 1 | Bảng tên trạm 200x300 (Bằng Aluminum IN DÁNG DECAL theo bảng tên từng trạm) | A cấp | 11 | cái |
| 2 | Vis bắn tone 6x20 | A cấp | 44 | cái |
| 3 | Lắp bảng báo, biển cấm | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| BQ | MBA & thiết bị trạm thu hồi (1 toàn bộ) | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVA | thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 2 | MBT 3 pha 22/0,4KV 160kVA | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 3 | MBT 3 pha 22/0,4KV 250kVA | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) | thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 5 | Biến dòng hạ áp 250/5A (VN) | thu hồi vật tư | 3 | cái |
| 6 | Biến dòng hạ áp 300/5A (VN) | thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 7 | Biến dòng hạ áp 600/5A (VN) | thu hồi vật tư | 3 | cái |
| 8 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | thu hồi vật tư | 6 | cái |
| 9 | Tủ Việt Á 3 pha 63A | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 10 | Tủ Việt Á 3 pha 160A | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 11 | Tủ Việt Á 3 pha 250A | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 12 | Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 13 | Giá treo 3 MBT 50KVA | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 3pha 600V 250A | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 15 | Tháo máy biến thế 1 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Máy |
| 16 | Tháo máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 17 | Tháo máy biến thế 3 pha ( | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 18 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Tháo giá chùm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BR | Đà U120-3m (lắp MBA) RỈ SÉT (thu hồi) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà U120 - 3m | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 3 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BS | Đà U160-3m (lắp MBA) RỈ SÉT (thu hồi) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà U160 - 3m | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 3 | Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BT | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP NGẦM | |||
| BU | Mương cáp hạ thế 1 mạch trên vỉa hè (10m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 170 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,3 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,6 | M3 |
| 4 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp | 4 | M3 |
| 5 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | B cấp | 10 | mét |
| 6 | Gạch tàu | B cấp | 40 | viên |
| 7 | Gạch lát vỉa hè 40x40 | B cấp | 6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 9 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 10 | m |
| 10 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 11 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 12 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | viên |
| 13 | Rãi đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 1,07 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 15 | V/c đất thừa cự ly 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5 | m3 |
| BV | Mương cáp hạ thế 3 mạch trên vỉa hè (47m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.316 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,303 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 12,549 | M3 |
| 4 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp | 34,78 | M3 |
| 5 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | B cấp | 141 | mét |
| 6 | Gạch tàu | B cấp | 564 | viên |
| 7 | Gạch lát vỉa hè 40x40 | B cấp | 47 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 9 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 47 | m |
| 10 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,78 | m3 |
| 11 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 141 | m |
| 12 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 564 | viên |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 14 | V/c đất thừa cự ly 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 47,8225 | m3 |
| BW | Bộ tiếp địa hạ áp (6 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 6 | cái |
| 4 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 12 | m |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 12 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | kg |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| BX | Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ áp (16 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ áp 3x150+95mm2 | A cấp | 16 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 32 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 32 | cái |
| 4 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 128 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| BY | Cáp ngầm hạ áp và phụ kiện (1 toàn bộ) | |||
| 1 | Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV - 3x150mm2+1x95mm2 | A cấp | 314 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm 1kV co nhiệt có đầu cosse, 3x150+1x95mm2 | A cấp | 32 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | A cấp | 183 | m |
| 4 | Ống PVC ĐK 114 | A cấp | 96 | m |
| 5 | Bùlon mạ kẽm 12x40 | A cấp | 70 | cái |
| 6 | Long đền tròn cho bulon 12x40 | A cấp | 140 | cái |
| 7 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 2 | cái |
| 8 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 2 | cái |
| 9 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 96 | mét |
| 10 | Khóa đai | A cấp | 64 | cái |
| 11 | Ga mi ni | A cấp | 32 | cái |
| 12 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 4 | cái |
| 13 | Cosse ép đồng - nhôm 150mm2 | A cấp | 6 | cái |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 18 | cuộn |
| 15 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 16 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 279 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm ( | Theo bản vẽ thiết kế | 314 | m |
| 18 | Lắp đầu cáp khô loại | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | đầu |
| 19 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| BZ | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP NGẦM | |||
| CA | Móng bê tông 0,6x1x0,6m3 (trụ BTLT 8,5m ghép) (16 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.536 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 2,688 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 4,848 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 16 | móng |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 16 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 16 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 8 | V/c đất thừa cự ly 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 6,24 | m3 |
| CB | Móng bê tông 0,6x0,6x0,6m3 (trụ BTLT 8,5m đơn) (33 móng) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 1.980 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,465 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 6,237 | M3 |
| 4 | Ván cosfa | B cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 33 | móng |
| 5 | Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 33 | móng |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). | 33 | móng |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,27 | m3 |
| 8 | V/c đất thừa cự ly 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 7,92 | m3 |
| CC | Bộ tiếp địa hạ áp (16 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 32 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 16 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 32 | m |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 32 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 32 | cái |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | kg |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| CD | Trụ BTLT 2x8,5m (dựng cơ giới) (16 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/300kgf, k=2 không có tiếp địa | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 32 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đền | A cấp | 16 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 64 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,56 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 1,2 | Kg |
| 8 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | trụ |
| CE | Trụ BTLT 8,5m (dựng cơ giới) (33 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/300kgf, k=2 không có tiếp địa | B cấp (Nhà thầu cấp vật tư) | 33 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đền | A cấp | 33 | bộ |
| 3 | Sơn đen Expo | B cấp | 1,155 | Kg |
| 4 | Sơn trắng Expo | B cấp | 2,475 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | trụ |
| CF | Bộ đà 1,2K (lệch) (2 bộ) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 1,2m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 24 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| CG | Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện (56 bộ) | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A | A cấp | 56 | bộ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 112 | cái |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 168 | cái |
| 4 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 112 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 | A cấp | 224 | mét |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 112 | cái |
| 7 | Lắp hộp phân phối 6 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| CH | Phần sứ và phụ kiện Cáp ABC (1 toàn bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x150mm2 | A cấp | 2.747 | mét |
| 2 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x150mm2 | A cấp | 70 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x150mm2 | A cấp | 78 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 1 | cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm) | A cấp | 102 | m |
| 7 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 129 | cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 48 | cái |
| 9 | Bùlon mạ kẽm 12x40 | A cấp | 107 | cái |
| 10 | Long đền tròn cho bulon 12x40 | A cấp | 214 | cái |
| 11 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 66 | cái |
| 12 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 42 | cái |
| 13 | Bùlon móc 16x350 | A cấp | 36 | cái |
| 14 | Bùlon móc 16x600 | A cấp | 6 | cái |
| 15 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 148 | cái |
| 16 | Cosse ép đồng - nhôm 150mm2 | A cấp | 98 | cái |
| 17 | Cosse ép 95mm2 | A cấp | 4 | cái |
| 18 | Đầu Cosse 150mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 76 | cuộn |
| 20 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 87 | mét |
| 21 | Khóa đai | A cấp | 61 | cái |
| 22 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | bộ |
| 23 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | Theo bản vẽ thiết kế | 102 | m |
| 24 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,694 | km |
| 25 | Ép đầu cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 106 | cái |
| 26 | Ép đau cosse tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| CI | Phần dây dẫn, sứ, phụ kiện thu hồi (1 toàn bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | thu hồi vật tư | 62 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | thu hồi vật tư | 49 | mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 | thu hồi vật tư | 9,6 | Kg |
| 4 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2 | thu hồi vật tư | 1 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2 | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 6 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 | thu hồi vật tư | 4 | cái |
| 7 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | thu hồi vật tư | 2 | cái |
| 9 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | thu hồi vật tư | 5 | cái |
| 10 | Bùlon móc 16x250 | thu hồi vật tư | 3 | cái |
| 11 | Tháo kẹp néo cáp ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi cáp ABC | Theo bản vẽ thiết kế | 0,109 | km |
| CJ | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính. 2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT | |||
| CK | Ghi chú : 3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.330.000.000 VND. HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) | Vận chuyển, dựng trụ | 1 |
| 2 | Bộ tó 3 chân hoặc tời quay | Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ | 1 |
| 3 | Kích căng dây | Sử dụng để căng day | 1 |
| 4 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép day | 1 |
| 5 | Máy trộn ≥250 lít | Sử dụng để trộn vữa BT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi