Gói thầu: Bảo dưỡng định kỳ cột anten các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430260-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Bảo dưỡng định kỳ cột anten các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20220417582
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 14:25:00 đến ngày 2022-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,157,729,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.157.729.342(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 347.318.803VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng trụ anten hoặc hợp đồng sửa chữa trụ anten hoặc hợp đồng gia cố trụ anten.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 810.410.540 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/Xây dựng/Viễn thông/Điện/Điện tử; Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/Xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng định kỳ cột anten các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định
Bảo dưỡng định kỳ cột anten các trạm BTS khu vực Đài Viễn thông Bình Định
75 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng cột DC 9m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 16
2 Bảo dưỡng cột DC 9m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 40
3 Bảo dưỡng cột DC 9m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 3
4 Bảo dưỡng cột DC 15m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 67
5 Bảo dưỡng cột DC 15m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 67
6 Bảo dưỡng cột DC 15m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 7
7 Bảo dưỡng cột DC 21m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 2
8 Bảo dưỡng cột DC 21m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
9 Bảo dưỡng cột DC 27m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 2
10 Bảo dưỡng cột DC 27m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 5
11 Bảo dưỡng cột DC 27m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
12 Bảo dưỡng cột DC 33m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 22
13 Bảo dưỡng cột DC 33m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 133
14 Bảo dưỡng cột DC 33m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 113
15 Bảo dưỡng cột DC 39m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 9
16 Bảo dưỡng cột DC 39m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 32
17 Bảo dưỡng cột DC 39m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 75
18 Bảo dưỡng cột DC 45m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 21
19 Bảo dưỡng cột DC 45m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 76
20 Bảo dưỡng cột DC 45m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 75
21 Bảo dưỡng cột DC 51m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
22 Bảo dưỡng cột DC 70m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
23 Bảo dưỡng cột TĐ 10m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
24 Bảo dưỡng cột TĐ 10m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
25 Bảo dưỡng cột TĐ 20m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
26 Bảo dưỡng cột TĐ 20m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
27 Bảo dưỡng cột TĐ 30m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 2
28 Bảo dưỡng cột TĐ 30m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 11
29 Bảo dưỡng cột TĐ 30m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 2
30 Bảo dưỡng cột TĐ 50m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
31 Bảo dưỡng cột Monopole 6m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 6
32 Bảo dưỡng cột Monopole 6m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 3
33 Bảo dưỡng cột Monopole 6m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
34 Bảo dưỡng cột Monopole 12m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 2
35 Bảo dưỡng cột Monopole 18m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 5
36 Bảo dưỡng cột Monopole 24m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 2
37 Bảo dưỡng cột Monopole 24m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
38 Bảo dưỡng cột Monopole 30m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 2
39 Bảo dưỡng cột Monopole 30m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 10
40 Bảo dưỡng cột Monopole 30m ≤ H Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 – chương V của E-HSMT Cột 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.157729342E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 347.318.803VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.157.729.342(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 347.318.803VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng bảo dưỡng trụ anten hoặc hợp đồng sửa chữa trụ anten hoặc hợp đồng gia cố trụ anten.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 810.410.540 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/Xây dựng/Viễn thông/Điện/Điện tử; Có chứng chỉ an toàn lao động32
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/Xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->