Gói thầu: In vé xổ số Truyền thống 6 tháng cuối năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ KIẾN THIẾT ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | In vé xổ số Truyền thống 6 tháng cuối năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452368 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:00:00 đến ngày 2022-05-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,678,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.678.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng in, cung cấp vé xổ số cho khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Bảng khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu được chủ đầu tư xác nhận (đối với hợp đồng đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và Hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành 100%). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.022.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý in hoặc tương đương.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành in.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế, chế bản điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thiết kế, chế bản điện tử- Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành mỹ thuậthoặc thiết kế, chế bản hoặc tương đương.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự in offset bậc 5/7 trở lên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bậc thợ theo quy định Khung bậc thợ kỹ thuật công nhân ngành In – Quyết định số 654/QĐ-BTTTT ngày 28/4/2008 của Bộ thông tin truyền thông)- Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực giấy chứng nhận hoặc Quyết định cấp giấy chứng nhận bậc thợ.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự vận hành máy dao bậc 4/6 trở lên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự vận hành máy dao bậc 4/6 trở lên(Bậc thợ theo quy định Khung bậc thợ kỹ thuật công nhân ngành In – Quyết định số 654/QĐ-BTTTT ngày 28/4/2008 của Bộ thông tin truyền thông)- Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực giấy chứng nhận hoặc Quyết định cấp giấy chứng nhận bậc thợ.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự máy đóng ghim bậc 3/5 trở lên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bậc thợ theo quy định Khung bậc thợ kỹ thuật công nhân ngành In – Quyết định số 654/QĐ-BTTTT ngày 28/4/2008 của Bộ thông tin truyền thông)- Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực giấy chứng nhận hoặc Quyết định cấp giấy chứng nhận bậc thợ.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thủ công hoàn chỉnh sản phẩm bậc 3/5 trở lên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | (Bậc thợ theo quy định Khung bậc thợ kỹ thuật công nhân ngành In – Quyết định số 654/QĐ-BTTTT ngày 28/4/2008 của Bộ thông tin truyền thông)- Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực giấy chứng nhận hoặc Quyết định cấp giấy chứng nhận bậc thợ.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
In vé xổ số Truyền thống 6 tháng cuối năm 2022 In vé xổ số Truyền thống 6 tháng cuối năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kinh doanh của Công ty. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (scan bản gốc hoặc bản chứng thực). - Nhà thầu cam kết vật tư in vé xổ số có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không phải là chất liệu tái chế, độc hại, không ảnh hưởng đến người sử dụng và môi trường xung quanh. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ E-HSDT đã nộp qua Hệ thống mạng đấu thầu và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Xổ số kiến thiết Đà Nẵng;
Địa chỉ: Số 308 Đường 2/9, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.3621687; Fax: 0236.3621909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Xổ số kiến thiết Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 308 Đường 2/9, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3621687; Fax: 0236.3621909 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh, Số 308 Đường 2/9, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3621687; Fax: 0236.3621909 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Xổ số kiến thiết Đà Nẵng; Địa chỉ: Số 308 Đường 2/9, Phường Hòa Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.3621687; Fax: 0236.3621909 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vé xổ số Truyền thống các kỳ thường xuyên (53 kỳ) | Mô tả nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | vé | 106.000.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.678E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.678.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng in, cung cấp vé xổ số cho khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Bảng khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu được chủ đầu tư xác nhận (đối với hợp đồng đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và Hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành 100%). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.022.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành in hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý in hoặc tương đương.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành in.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết kế, chế bản điện tử | 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế, chế bản điện tử- Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành mỹ thuậthoặc thiết kế, chế bản hoặc tương đương.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự in offset bậc 5/7 trở lên | 4 | (Bậc thợ theo quy định Khung bậc thợ kỹ thuật công nhân ngành In – Quyết định số 654/QĐ-BTTTT ngày 28/4/2008 của Bộ thông tin truyền thông)- Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực giấy chứng nhận hoặc Quyết định cấp giấy chứng nhận bậc thợ.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự vận hành máy dao bậc 4/6 trở lên | 2 | Nhân sự vận hành máy dao bậc 4/6 trở lên(Bậc thợ theo quy định Khung bậc thợ kỹ thuật công nhân ngành In – Quyết định số 654/QĐ-BTTTT ngày 28/4/2008 của Bộ thông tin truyền thông)- Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực giấy chứng nhận hoặc Quyết định cấp giấy chứng nhận bậc thợ.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự máy đóng ghim bậc 3/5 trở lên | 3 | (Bậc thợ theo quy định Khung bậc thợ kỹ thuật công nhân ngành In – Quyết định số 654/QĐ-BTTTT ngày 28/4/2008 của Bộ thông tin truyền thông)- Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực giấy chứng nhận hoặc Quyết định cấp giấy chứng nhận bậc thợ.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự thủ công hoàn chỉnh sản phẩm bậc 3/5 trở lên | 6 | (Bậc thợ theo quy định Khung bậc thợ kỹ thuật công nhân ngành In – Quyết định số 654/QĐ-BTTTT ngày 28/4/2008 của Bộ thông tin truyền thông)- Bản sao công chứng/chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản sao công chứng/chứng thực giấy chứng nhận hoặc Quyết định cấp giấy chứng nhận bậc thợ.Ghi chú: Tất các tài liệu trên được nộp cùng E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi