Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:44:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,923,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi công các hạng mục: Hệ thống hố ga thu nước, cống bê tông cốt thép, vỉa hè lát gạch terrazzo và đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (thi công hoàn thiện nền và mặt đường).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.714.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.142.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông (vỉa hè, đường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn hoặc Dung tích ≥ 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục/Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cống thoát nước, vỉa hè đường Nguyễn Cửu Vân (đoạn từ đường Võ Văn Môn đến cầu Thủ Tửu) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật đấu thầu (Ban QLDA Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An); Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,481 | 100m |
| 2 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,553 | 100m3 |
| 3 | Đắp CPSD nền đường, K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,408 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối sỏi đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.111,846 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,825 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,825 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,345 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN hạt trung (BTNC 12,5), dày 7cm (đã bao gồm cước vận chuyển) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,345 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | 100m |
| 10 | Thép buộc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 11 | Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,318 | 100m3 |
| B | HM2: VỈA HÈ, TALUY, BÓ VỈA, BÓ HÈ | |||
| 1 | Đắp đất taluy, lề đường độ chặt K=0,95 (tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,676 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa, bó hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,043 | 100m2 |
| 3 | BTXM bó vỉa đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,356 | m3 |
| 4 | BTXM bó hè đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,746 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm bó hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,79 | m3 |
| 6 | Đắp cát đệm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,895 | 100m3 |
| 7 | Lớp nhựa nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.790,038 | m2 |
| 8 | BTXM vỉa hè dày 6cm, đá 1x2, BT M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 347,402 | m3 |
| 9 | Láng nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.790,038 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.790,038 | m2 |
| 11 | Ống STK Ø34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,4 | m |
| C | HM3: HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,621 | m3 |
| 3 | Gạch trồng cỏ số 8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.496 | viên |
| D | HM4: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển cây xanh từ chổ tập kết đến từng hố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187 | cây |
| 2 | Trồng cây sao đen, đường kính gốc 8-10cm, cao >3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187 | cây |
| 3 | Đất đắp trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trồng từ chổ tập kết đến từng hố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,4 | m3 |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187 | cây/90 ngày |
| E | HM5: THOÁT NƯỚC D80CM & CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,327 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,327 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499,725 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.189,616 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT lót móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,821 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, d80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 718 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3,0m, d80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | đoạn ống |
| 11 | Cống RE D80cm VH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.814 | m |
| 12 | Cống RE D80cm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, d=80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.676 | cái |
| 14 | Gối cống RE D=80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.676 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, d80cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 694 | mối nối |
| 16 | Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,088 | m3 |
| 17 | Vữa mối nối M100 mối nối cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,293 | m3 |
| 18 | Cắt ống bê tông nối hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,536 | 1m |
| 19 | SXLD cốt thép nắp đan hố ga d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép nắp đan hố ga d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 21 | SXLD thép hình nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,918 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,238 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép hố ga, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,242 | tấn |
| 24 | SXLD thép hình khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,548 | tấn |
| 25 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 26 | Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,466 | tấn |
| 27 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT M250 đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,256 | m3 |
| 28 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT M250 đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,624 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố ga, khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,57 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT M250 đs6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,361 | m3 |
| 31 | Lắp dựng nắp hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,62 | m3 |
| 33 | BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,243 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,553 | 100m2 |
| 35 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | 100m |
| 36 | Đắp cát đệm móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 37 | BTXM móng cống đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,112 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,084 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,225 | 100m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | 100m |
| 43 | Hao hụt cọc tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 44 | Ráp gỗ vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 46 | Hao hụt gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 47 | Thép buộc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,725 | kg |
| F | HM6: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | SX cấu kiện BT đúc sẵn trụ hàng rào đá 1x2, BT M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan chân đế hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 4 | Lưới thép mạ kẽm B40 khổ lưới 1.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 5 | Thép hình V50x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,6 | kg |
| 6 | Thép tròn D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | kg |
| 7 | Ống PVC D90mm trụ giăng dây phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 8 | Dây phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 9 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 0,25mx1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Biển báo chữ nhật 0,4mx1,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | công |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo hồ sơ được duyệt | 474.995.000 | VND |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ, trong đó có thi công các hạng mục: Hệ thống hố ga thu nước, cống bê tông cốt thép, vỉa hè lát gạch terrazzo và đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (thi công hoàn thiện nền và mặt đường).Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8.714.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.714.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.142.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông (vỉa hè, đường) | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn hoặc Dung tích ≥ 05 m3 | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Lu rung | Lực rung hoặc tải trọng ≥ 25 tấn | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 9 | Cần trục/Cần trục | Sức nâng ≥ 6 tấn | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥ 50m3/h | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 15 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 16 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 18 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi