Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220449618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:34:00 đến ngày 2022-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 804,797,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên (có ít nhất 01 hợp đồng tương tự như gói thầu là hợp đồng “sửa chữa cải tạo”)* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án/Kết quả thẩm định của cơ quan chức năng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Kèm các tài liệu để chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác về năng lực, kinh nghiệm.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện, cơ điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Kèm các tài liệu để chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phần điện hạng III;- Chứng nhận huấn luyện về ATLD còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác về năng lực, kinh nghiệm- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Kèm các tài liệu để chứng minh như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề (15 người) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu có cam kết huy động đủ số lượng công nhân đáp ứng yêu cầu của gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Cung cấp bằng nghề phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép (01 chân + 01 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích - 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đánh nhám tường (hoặc máy chà tường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phá bê tông công suất 2-5Hp trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa trụ sở Agribank chi nhánh huyện Đông Hải Bạc Liêu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Số 250 Đường Trần Phú, phường 7, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; - Điện thoại: 02913.824550 Fax: 02913.822070; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý đầu tư nội ngành về thẩm định Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: PHẦN XÂY DỰNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520,482 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trần ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,982 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,485 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,34 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,485 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,34 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,825 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,91 | m2 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,91 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,91 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,82 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,82 | m2 |
| 14 | Tháo dở và thay mới tấm thạch cao khung nổi 600*600 khung nhôm hiện trạng giữ nguyên (gồm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | 100kg |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Ngâm nước ximăng bảo dưỡng bê tông đúng quy trình kỹ thuật (5kg/m2) | 237,6 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 23 | Quét chống thấm 3 lớp bằng sơn Kova CT-11A Plus | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,42 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,26 | m2 |
| 25 | Láng sênô, dày 3cm, vữa xi măng Sotin chống thấm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,34 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm 3 lớp bằng sơn Kova CT-11A Plus | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,34 | m2 |
| 27 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt thanh nhôm hộp 35*80*1,8 + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên bằng khung thép mạ kẽm ốp tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m2 |
| 35 | Chữ inox 304 mạ đồng (gỗm VL và NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | m2 |
| 36 | Bộ đèn led biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Cắt tường xây gạch - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 38 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ van xả + xi phông chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt ngã ba cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (chỉ tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,448 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (chỉ tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,345 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,831 | m3 |
| 59 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,855 | m3 |
| 60 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,557 | m3 |
| 61 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,815 | tấn |
| 62 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | tấn |
| 63 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 64 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| B | Hạng mục II: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m3 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,64 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,284 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,284 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 560.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.120.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên (có ít nhất 01 hợp đồng tương tự như gói thầu là hợp đồng “sửa chữa cải tạo”)* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án/Kết quả thẩm định của cơ quan chức năng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Kèm các tài liệu để chứng minh như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Kèm các tài liệu để chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác về năng lực, kinh nghiệm.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc kỹ thuật điện, cơ điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Kèm các tài liệu để chứng minh như sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phần điện hạng III;- Chứng nhận huấn luyện về ATLD còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc tài liệu tương đương khác về năng lực, kinh nghiệm- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chi phí công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Kèm các tài liệu để chứng minh như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân có tay nghề (15 người) | 15 | - Nhà thầu có cam kết huy động đủ số lượng công nhân đáp ứng yêu cầu của gói thầu;- Tài liệu chứng minh: Cung cấp bằng nghề phù hợp với gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép (01 chân + 01 chéo/ bộ) | Còn hoạt động tốt | 20 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích - 250,0 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích - 80,0 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đánh nhám tường (hoặc máy chà tường) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy phá bê tông công suất 2-5Hp trở lên | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi