Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220415868-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 07:59:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,962,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm (Phá dỡ, xây mới nhà 2 tầng, Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, nhà bếp, sân đường, bồn cây, rãnh thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng trường mầm non xã Phú Cường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Cường; bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Bạo; chủ tịch UBND xã Phú Cường -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch thành phố Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,725 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.691,44 | m |
| 3 | Phên nứa gia cố giữ thành hố đào, tấm phên 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,094 | m2 |
| 4 | Đắp cát vàng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,98 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0123 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632,5 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.136,8 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.029,6 | kg |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1767 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.211,2 | kg |
| 13 | Sản xuất , lắp dựng Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,53 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5499 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5093 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,7 | kg |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,08 | m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0403 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,11 | m3 |
| 21 | Đắp cát bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương | 100,74 | m3 |
| 22 | Bê tông nền móng M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3981 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,62 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,3 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.032,2 | kg |
| 27 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4578 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,64 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,38 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.092 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.503 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.741 | kg |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8004 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,98 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,4 | kg |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,89 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5452 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,063 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung,dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2391 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7396 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,77 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,7 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | kg |
| 45 | Bê tông cầu thang bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6662 | m3 |
| 46 | Xây bậc thang bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8564 | m3 |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2068 | m2 |
| 48 | Láng lót cầu thang dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1164 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1164 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m |
| 51 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,595 | m2 |
| 53 | Quả cầu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 54 | Chụp Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Chụp Inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5 | kg |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | kg |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 59 | Bê tông giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9968 | m3 |
| 60 | Đắp cát tôn nền mái sảnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4563 | m3 |
| 61 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4563 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,0146 | m2 |
| 63 | Bê tông nền mái M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,1136 | m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,078 | m2 |
| 66 | Lát gạch nem tách chống nóng, kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6988 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,922 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,093 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1176 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,24 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,24 | m |
| 72 | Gia công , lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,4 | kg |
| 73 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.065,7 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2016 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 (của tôn Suntek hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,54 | m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,31 | m |
| 77 | Mũ che khe lún, tôn khổ rộng 0,6m dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 85 | Ván khuôn móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng tam cấp M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1135 | m3 |
| 87 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5448 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch đất không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0728 | m3 |
| 89 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8187 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8854 | m2 |
| 91 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8854 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m |
| 93 | Trát lót chân tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0968 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0968 | m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,41 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | kg |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,1 | kg |
| 98 | Bê tông giằng lan can bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3588 | m3 |
| 99 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2688 | m2 |
| 100 | Soi chỉ lõm tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,13 | m |
| 101 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,6 | kg |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3104 | m2 |
| 103 | Chụp inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 104 | Chụp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,4228 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,248 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261,182 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2136 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,7772 | m2 |
| 110 | Trát lót chân tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,552 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,552 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,3985 | m2 |
| 113 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,783 | m2 |
| 114 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5164 | m2 |
| 115 | Soi chỉ lõm, rộng 30, sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,28 | m |
| 116 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6932 | m2 |
| 117 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,4814 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,9952 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,5375 | m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | kg |
| 122 | Bê tông máng nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | m3 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9979 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5878 | m2 |
| 125 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,184 | m2 |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Composite chống ẩm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,568 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,3976 | m2 |
| 128 | SX cửa đi hệ EUA hoặc tương đương, cửa cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 129 | SX cửa sổ hệ EUA hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1- 1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 130 | SX cửa sổ hệ EUA hoặc tương đương, cửa 01 cánh mở hất, độ dày thanh nhôm 1- 1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 131 | SXLD vách kính hệ EUA hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,598 | m2 |
| 132 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 133 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | tấn |
| 134 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,3 | kg |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,48 | m2 |
| 137 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,598 | m2 |
| 138 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,19 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 158 | Lắp đặt Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Máy bơm nước hút chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt đầu bịt nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê thu nhựa UPVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt Phếu thu nước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 178 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 179 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 186 | Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 187 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 194 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 199 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 200 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 203 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chiếc |
| 204 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 213 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 214 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 215 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1m3 |
| 216 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 217 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 220 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 221 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 222 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 223 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 224 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,248 | kg |
| 226 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 227 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 228 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9263 | 1m2 |
| 230 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 231 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 232 | Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 233 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 235 | Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 236 | Đầu báo cháy khói + đế Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 237 | Đầu báo cháy nhiệt + đế Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 238 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 239 | Nút nhấn báo cháy Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 240 | Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 241 | Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 242 | Đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 243 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 244 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 247 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 248 | Đào đất móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7056 | 1m3 |
| 249 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4208 | m3 |
| 250 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | m2 |
| 251 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | kg |
| 253 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5 | kg |
| 254 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | kg |
| 255 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0254 | m3 |
| 256 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | m3 |
| 257 | Xây bể chứa bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 258 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,456 | m2 |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 260 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| B | NHÀ BẾP+ PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,575 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.692,72 | m |
| 3 | Phên nứa gia cố giữ thành hố đào, tấm phên 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,072 | m2 |
| 4 | Đắp cát vàng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,61 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9163 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,5 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,7 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924,1 | kg |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,944 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,4 | kg |
| 14 | Sản xuất , lắp dựng Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4539 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,5 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,3 | kg |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 21 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9657 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,78 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,47 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3202 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, PV≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.392,4 | kg |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4877 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,89 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,52 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.027,1 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,3 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.337,7 | kg |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0119 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1767 | m3 |
| 39 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,13 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,7 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | kg |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,43 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3844 | m3 |
| 47 | Bê tông lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4382 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4867 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3433 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1568 | m3 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,66 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6544 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,417 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9726 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | m |
| 59 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,2 | kg |
| 60 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,4 | kg |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8772 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 (của tôn Suntek hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,28 | m2 |
| 63 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m |
| 64 | Mũ che khe lún, tôn khổ rộng 0,6m dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m |
| 72 | Ván khuôn móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | m3 |
| 74 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung ,cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9004 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2976 | m2 |
| 76 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2976 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 78 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | kg |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | kg |
| 81 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | m3 |
| 82 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8572 | m2 |
| 83 | Soi chỉ lõm tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m |
| 84 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | kg |
| 85 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2726 | m2 |
| 86 | Chụp inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Chụp inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Gia công bàn chậu rửa, chụp hút khói bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | kg |
| 89 | Lắp dựng bàn chậu rửa, chụp hút khói bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | kg |
| 90 | Ván khuôn bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 91 | Bê tông lót rãnh M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 92 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 93 | Ốp lòng rãnh, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6672 | m2 |
| 94 | Gia công tấm đan rãnh bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,9 | kg |
| 95 | Lắp dựng tấm đan rãnh bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,9 | kg |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6089 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8022 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,985 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2936 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8566 | m2 |
| 101 | Trát lót chân tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0335 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0335 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,745 | m2 |
| 104 | Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | m2 |
| 105 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,257 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7363 | m2 |
| 108 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,757 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,3837 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,8758 | m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | kg |
| 113 | Bê tông máng nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | m3 |
| 114 | Quét dung dịch chống máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7265 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9245 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL chống ẩm dày 18mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,15 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,42 | m2 |
| 120 | SX cửa đi hệ EUA hoặc tương đương, cửa cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m2 |
| 121 | SX cửa sổ hệ EUA hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1- 1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ hệ EUA hoặc tương đương, cửa 01 cánh mở hất, độ dày thanh nhôm 1- 1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 123 | SXLD vách kính hệ EUA hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | m2 |
| 124 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 125 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,3 | kg |
| 128 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,3 | kg |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 130 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,53 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Máy bơm nước hút chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt đầu bịt nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê thu nhựa UPVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt Phếu thu nước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 170 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 171 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Dây cấp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi gạt đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 182 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 183 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 189 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 192 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 193 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 195 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 196 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 205 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 206 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 207 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 209 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 212 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 214 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 215 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 216 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,248 | kg |
| 218 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 219 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 220 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9843 | 1m2 |
| 222 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 223 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 224 | Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 225 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 227 | Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 228 | Đầu báo cháy khói + đế Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 229 | Đầu báo cháy nhiệt + đế Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 230 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 231 | Nút nhấn báo cháy Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 232 | Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 233 | Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 234 | Đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 239 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 240 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 241 | Dây gas cao áp mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dây |
| 242 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 244 | Lắp đặt đồng hồ đo áp gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Cung cấp, lắp đặt van gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 246 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | tấn |
| 247 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | tấn |
| 248 | Đai giữ ống gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 249 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8528 | 1m3 |
| 250 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 251 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 252 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 253 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | kg |
| 254 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3 | kg |
| 255 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | kg |
| 256 | Bê tông chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0127 | m3 |
| 257 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 258 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2365 | m3 |
| 259 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,728 | m2 |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 261 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,301 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,351 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.528,4 | kg |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2633 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,9033 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2697 | m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816,1 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6453 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,91 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6096 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,3 | kg |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0469 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2977 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1359 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6649 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3 | kg |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6089 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7338 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1949 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1644 | m3 |
| 29 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 30 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc |
| 31 | Vận chuyển phế thải ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,9599 | m3 |
| 32 | Đào móng rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4644 | 1m3 |
| 33 | Đào móng hố ga -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7547 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2862 | m3 |
| 36 | Xây hố ga bằng gạch không nung ,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4571 | m3 |
| 37 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7784 | m3 |
| 38 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,03 | m2 |
| 39 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,402 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,83 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,4 | kg |
| 42 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,489 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 44 | Đắp nền móng rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,073 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng ,rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4304 | m3 |
| 47 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung, dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9633 | m3 |
| 48 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4772 | m2 |
| 49 | Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9992 | m2 |
| 50 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7445 | 1m3 |
| 51 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7445 | m3 |
| 52 | Mua cây xanh, đường kính cây >10cm, cao >3m, cây xoài hoặc cùng loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 53 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 54 | Duy trì cây xanh mới trồng - cây không có bồn cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây / năm |
| 55 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,3 | m2 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,35 | m3 |
| 57 | Bê tông nền sân M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,23 | m3 |
| 58 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,15 | m3 |
| D | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Giá để đồ chơi và học liệu (Chất liệu bằng gỗ MDF, sơn phủ PU cao cấp, màu sắc tươi sáng phù hợp cho trẻ, mẫu mã, kiểu dáng đa dạng hình các các con vật, mô hình ngộ nghĩnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tủ đề đồ dùng cá nhân cho trẻ (Vật liệu bằng tôn cán nguội, sơn tĩnh điện, màu sắc tươi sáng, đảm bảo độ bền, an toàn, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của trẻ,loại 30: KT mỗi ô (350x350x350)mm. tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng chăn màn (Vật liệu bằng tôn cán nguội, sơn tĩnh điện, màu sắc tươi sáng, đảm bảo độ bền, an toàn. tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ gồm 2 đợt 3 khoang KT (450x1500x1150)mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chiếc |
| 4 | Ống chui thể dục (Chất liệu bằng vải dù cao cấp KT 1800x49cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 5 | Bàn học sinh mầm non (Mặt bàn bằng nhưa cao cấp (nguyên sinh) chịu nước, chịu lực.Chân bàn Inox, KT 900x480, chiều cao 480 đảm bảo chắc chắn, an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | chiếc |
| 6 | Ghế nhựa đúc học sinh mầm non (Toàn bô bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 28cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn.KT mặt ghế (26x26)cm, tựa ghế: (28x18)cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 52cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | chiếc |
| 7 | Phản ngủ (Chất liệu được làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU. KT 1200x800x50mm, 4 góc được bo bằng nhựa có chân thuận tiện cho việc xếp chồng lên nhau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | chiếc |
| 8 | Giá đề giày dép (Kích thước: 900 x 250 x 1000mm; 5 tầng chất liệu bằng Inox hộp 201 chắc chắn, có độ bền cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 9 | Bàn giáo viên mầm non ( Mặt bàn bằng nhưa cao cấp (nguyên sinh) chịu nước, chịu lực.Chân bàn Inox, KT 900x480, chiều cao 500 đảm bảo chắc chắn, an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chiếc |
| 10 | Ghế nhựa đúc giáo viên mầm non (Toàn bô bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 40cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn.KT mặt ghế 34x34, tựa ghế: 24x34, chiều cao lên đỉnh tựa là 68cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 11 | Giá phơi khăn cây thông (Chất liệu Inox hộp 201 chắc chắn, độ bền cao. KT 1100x450x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 12 | Thùng đựng rác nắp lật (Chất liệu nhựa cao cấp KT 30x23x44.5, thiết kế 2 lớp, có thể vệ sinh thùng rác bên trong sạch sẽ, nắp bập bênh, lật qua lại rất thuận tiện cho trẻ khi sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 13 | Bình ủ nước (Chất liệu Inox 304 siêu bền đẹp, có 3 lớp chống va đập,có van mở nước. Bình có tác dụng giữ nhiệt tốt, đảm bảo giữ ấm nước cho mùa đông, vệ sinh an toàn trong sử dụng, dung tích 20 lít, Trụ ghế tròn F48.0 chân hình ngôi sao, bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt ghế tròn bằng nhựa F 300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 14 | Tủ đựng ca cốc (KT100x600x250mm toàn bộ vật liệu bằng Inox, 2 cánh mở bằng Mika trong gồm 3 tầng úp cốc, có khay hứng nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 15 | Bảng quay 2 mặt (Khung sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt bảng gồm 2 mặt, 1 mặt nỉ và 1 mặt từ. KT 80x120cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 16 | Ghế băng thể dục (Khung sắt, mặt ghế làm bằng nhựa composite được gắn chắc chắn trên khung sắt, bền vững khi sử dụng ngoài trời, KT chiều dài măt ghế là 3000mm, chiều rộng là 280mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 17 | Thiết bị âm thanh di động OONEPRPMS200W ( Hãng sản xuất:PONE. Model: MS200W. Nhãn Hiệu: OONEPRO. Cấu hình kỹ Thuật – Công suất loa: 200W (Max. 370W) – Tần số sử dụng: VHF– Hệ thống loa: Tích hợp loa 10″ Woofer + 5″ Tweeter.– T.H.D: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 18 | Đàn organ YAMAHA E363 (Thông số kỹ thuật: số phím 61, màn hình LCD, công nghệ tạo âm AWM stereo sampling, số đa âm tối đa:48; số giọng 574(197 panel Voicé+18Drum/SFX kít+20 Arpeggio+339 Xglite Voices); tiếng vang 12 types; Thanh 5 types; EQ Master:6 types; Hoà âm: 26 types; Arpeggio:150 types; Số tiết tấu cài đặt sẵn:165; Số lượng bài hát cài đặt sẵn:154 Bao gồm touch tutor:10; Chord study, Chord Progression:30). Bộ nhớ trong:Approx. 1.3MB. Kết nối: DC in, Tai nghe, Pedal, AUX IN (stereo mini Jack), USB TO HOST (44.1 kHz, 16 bit, stereo). Ampli: 2.5W +2.5W. Loa: 12cmx2; Nguồn: PA-3C/PA-130(có thể dùng pin); phụ kiện kèm theo: nguồn, giá để bàn nhạc KT 945x118x368.Trọng lượng 4,6k) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 19 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG H-PEC HC-3619EXL (Hệ quang học: Công nghệ chiếu: Liquid Crystal Display (3x0.63”).Cường độ sáng: 3600 Ansilumens.Độ phân giải thực: XGA (1024x768)Bóng đèn: Philips 225W. Tỷ lệ: 4:3 (Standard)/16:9(Compatible) Độ tương phản lên tới 15.000:1. Tỷ lệ phóng: 70"@2.1m;1.48~1.78:1.Khoảng cách chiếu: 0.888~10.937m(30"~300".Chỉnh méo hình: V: ±30° (tự động + chỉnh tay); H:±15°(chỉnh tay); Pincushion/Barrel Correction Corner Keystone.Tuổi thọ bóng: 20.000h (ECO).Cổng kết nối.Đầu vào,'VGA*1,'Audio in (mini jack,3.5mm)*1, 'Video*1, 'HDMI 1.4 *2, 'USB- type A *1 (Memory Viewer), 'USB-type B *1(Trình chiếu), 'Audio in (L/R) RCA *1. Đầu ra. 'VGA*1 . 'Audio out(mini-jack,3.5mm)*1. 'Cổng điều khiển, Cổng điều kiển: RS232 in *1, RJ45*1(Điều kiển), USB-B*1 (nâng cấp). Thông số chung. Nguồn điện: 100~240V@ 50/60Hz,Tích hợp loa bên trong công suất 10W*1,Trọng lượng: 3.26 Kgs,Kích thước (WxHxD mm): 345*261*99, Phụ kiện: Dây nguồn x 1; Cáp VGAx 1; Đĩa hướng dẫn sử dụng CD x 1; Điều khiển từ xa + Pin x 1, Chứng chỉ sản phẩm: ISO9001/ISO 14001. Bảo hành: 24 tháng cho thân máy, 12 tháng hoặc 1000h cho bóng đèn tùy theo điều kiện nào đến trước).Xuất xứ: Trung Quốc Tính năng trình chiếu: 1. Trình chiếu qua USB: Hỗ trợ trình chiếu trực tiếp từ máy ảnh, thẻ nhở, ổ cứng di động qua kết nối USB mà không cần máy tính với các định dạng hỗ trợ các định dạng *JPG; *PNG; *BMP; *GIF và *TIFF, video định dạng *AVI, PDF với chức năng di chuyển trang ngay trên điều khiển từ xa thay cho thao tác trên máy tính. Hỗ trợ trình chiếu trực tiếp từ máy tính bằng cổng USB. 2. Chức năng trình chiếu WIFI với các thiết bị ngoại vi bên ngoài như máy tính, điện thoại, máy tính bảng (phụ kiện USB Dongle - Chọn thêm) 3. Hỗ trợ quản lý qua mạng LAN: Hỗ trợ quản lý máy chiếu qua mạng LAN như tắt máy chiếu, lựa chọn tín hiệu đầu vào, điều chỉnh hình ảnh, thay đổi địa chỉ IP, bảo mật ....4. Chức năng cài đặt tự động: Tự động dò tín hiệu; Tự động đồng bộ PC: Tự động chỉnh méo hình. 5. Chế độ chỉnh méo hình theo 4 hướng: Chỉnh trên dưới và trái phải. Chỉnh méo hình 4 góc, và điều chỉnh hình ảnh lồi, lõm.• Chức năng ẩn thông tin (Information Hide) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | |
| 20 | Màn chiếu điện (Model: ES84L.Hãng sản xuất: Hpec. Năm sản xuât: 2019-2020. Bảo hành 12 tháng .Màn chiếu điện có động cơ, điều khiển từ xa), 2.13m x 2.13m …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 21 | Giá treo máy chiếu (Năm sản xuất: 2019-2020.Xuất xứ: Trung Quốc.Chất liệu hợp kim nhôm. Dễ dàng lắp ráp trong mọi địa hình. Phù hợp lắp đặt cho tất cả các loại máy chiếu. Màu trắng hoặc đen. Kích thước: 0,6m Min - 1,8m Max. Điểm đặc biệt là giá treo cho phép xoay tròn trong phạm vi 60 độ, vì vậy trong mọi địa hình lắp ráp chúng ta đều có thể chỉnh máy chiếu theo đúng hướng thẳng mà chúng ta cần trình chiếu.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 22 | Dây HDMI 20m (Hãng sản xuất: KING- MASTER KH -406. Danh mục: Cáp HDMITính năng: High Speed HDMI 2.0 - Kết nối truyền tải hình ảnh chất lượng cao. Tiêu chuẩn dây: 28AWG. Băng thông: 18Gbps.Độ phân giải: 3D | HD @ 1080p | QHD 2K @ 1440p | UHD 4K @2160P Độ làm tươi 60Hz .Hỗ trợ 32 kênh audio, tần số 1536kHz.Hỗ trợ video goc nhìn rộng tỷ lệ 21:9. Hỗ trợ trình chiếu video 3D.Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 23 | Loa JBL SRX 725 (Hãng sản xuất JBL, Thông số kỹ thuật: Công suất 1200w/2400w/4800w, dải tần: 37Hz-20KHz(10Db); Trở kháng:8ohms; kích thước ( 1219x541x508).Trọng lượng 45 kg,– Công suất : 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 24 | Đẩy công suất 4 kênh JBL-AC 4850 (Hãng sản xuất JBL.Thông số kỹ thuật: Công suất từng kênh: 4 x 800w/kênh, tần số đáp ứng: 20Hz-34KHz,; nhiễu xuyên âm: KHx 1>70db. Điện áp AC: 130v-265v; Trở kháng đầu vào: 20Kohm; Kích thước: 88x483x430mm.Trọng lượng 23,5kg, màu đen. Tần số : 50 – 20.000 Hz (± 3 dB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Bàn Mixer DYNACORD CMS 1000 (Hãng sản xuất: DYNACORD. Bộ trộn 10 đường tiếng gồm 6 đường mono và 4 đường stereo. Effect: Effect đôi (100 presect); Sử dụng hệ thống Compact Mixing System nguồn Phantom 48w: Kích thước: 510x160x500mm. Trọng lượng 9,5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 26 | Micro không dây SHURE UGX10 (Số tay mic 2 tay sử dụng pin AAA 1,5v trong 8h, tầm hoạt động tối đa: 200m; Tần số đáp ứng: 80Hz-18KHz; tỷ lệ méo tiếng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 27 | Điều hòa treo tường Panasonic Inverter PU18VKH-8 (Công suất làm lạnh 18000BTU(2.0HP), phạm vi làm lạnh 20-35m2; Công nghệ Inverter; Điện áp vào 1 pha - 220v, công suất tiêu thụ trung bình 1.440kWh; Kích thước trong nhà: 302x1102x224mm(12,0kg) kích thước ngoài nhà: 619x824x299mm(32.0kg). Xuất xứ: Malaysia. Bảo hành 12 tháng.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 28 | Ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 29 | Dây điện TP 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 30 | Attomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chiếc |
| 31 | Giá treo dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 32 | Chi phí nhân công, vật tư phụ lắp đặt hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 33 | Tivi TCL. Ti vi 4k 55 inch (Loại tivi: Android Tivi; kích cỡ màn hình 55 inch; độ phân giải Ultra HD4K; có kết nối bluetooth và kết nối Internet bằng cổng LAN, Wifi, có cổng AV composite, 3 cổng HDMI, có cổng xuất âm thanh Jack loa 3.5mm; 2 cổng USB tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB- T2,Cổng AV: có. Cổng HDMI: 3 cổng. Cổng USB: 2 cổng. Cổng VGA: không.Cổng xuất âm thanh: có. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. Bảo hành: 12 tháng. Xuất xứ: Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 34 | Giá treo tivi:( Chất liệu thép sơn tĩnh điện. Linh hoạt dịch sang trái-phải. Bảo hành: 12 tháng. Xuất xứ: Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 35 | Tủ cơm ga (Tủ cơm ga 50kg. Loại công suất 50kg/mẻ. KT 1160x970x870. Tủ gồm 2 lớp. Vỏ tủ bằng 2 lớp inox201, ở giữa có lớp bảo ôn. Đáy tủ được làm bằng inox 304 chịu nhiệt.Tủ gồm 12 khay Inox dập, bộ đốt 5A1 Wonderful có, tủ 2 cánh, có đồng hồ cơ báo nhiệt, có phao cấp nước vào tủ và 1 van xả đáy, Chân dùng ống D38 có đế cao su chống trượt. Gia công chân gấp trên máy chấn CNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 36 | Máy lọc nước (Công nghệ RO: Kích thước máy: 420x950x800mm.Điện năng: 36w/h. Điện áp: 220v/50Hz: Công suất 50L/h. Áp dụng: Lọc nước tinh khiết uống được ngay. Bao gồm cốc lọc, lõi lọc PP, lõi lọc than, lõi lọc carbon, lõi lọc CT T33, màng 100G, bơm 36V, Adaptor 36V, van áp thấp, van áp cao, van điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 37 | Bồn rửa thực phẩm (Bồn được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập, mặt sau bồn có thành chắn cao 200mm, gồm 2 ô, 2 bộ xả có lọc rác, 2 vòi cấp nước, Khung được thiết kế uông 25x25, đế cao su chống trượt. KT D1400x700x800. KT ô 500x500x300 bằng inox vuông 304 3x6, ống giằng quanh chân Inox vuông 25x25, đế cao su chống trượt. KT D1400x700x800. KT ô 500x500x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 38 | Tủ đựng bát đĩa (Qui cách Dài 2000x1600x500, khung bằng Inox hộp 25x30 xung quanh bọc inox,, 2 cánh kính dày 5mm, bên trong chia làm 2 khoang và có 10 đợt Inox ống tròn 12mm để úp bát đĩa, dưới đáy có thiết kế khay chứa nước thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 39 | Bàn chia thức ăn (Bàn để chia thức ăn, soạn đồ nhà bếp, mặt bàn và giá dưới được làm bằng Inox 304 sáng bóng, không gỉ, nan dưới được làm bằng Inox hộp, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn, tránh hiện tượng oxy hoá, mặt bàn có hệ thống tăng cứng, chân bàn hộp 25x50, thanh giằng hộp vuông 20mm, nan đan hộp 10x20, khoảng cách A=50mm, chân có đế cao su chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 40 | Tủ lạnh BEKO (Hãng sản xuất BEKO. Mã sản phẩm: 401e50vfgb, công nghệ tiết kiệm điện Inverter, KT 172x66x70cm, trọng lượng 61kg. Công suất tiêu thụ điện:0,99kw/ngày; cửa tủ chất liệu kính cường lực mặt gương, hai dàn lạnh độc lập. Bảo hành 2 năm toàn bộ máy, 12 năm động cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 41 | Xe đẩy thức ăn (Vật liệu Inox 3 tầng KT 800x600x900mm, bề mặt xe được thiết kế bằng chất liệu Inox 304. thiết kế sản phẩm có 4 bánh xe đảm bảo không gây tiếng ồn khi di chuyển, ngoài ra còn có khoá chống trượt giúp người sử dụng cố định xe khi cần thiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm (Phá dỡ, xây mới nhà 2 tầng, Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, nhà bếp, sân đường, bồn cây, rãnh thoát nước) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vận hành máy xây dựng | 2 | Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 3 | Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Cẩu lắp | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống nước | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt | 1 |
| 13 | Búa phá bê tông | Phá dỡ | 1 |
| 14 | Máy lu rung | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi