Gói thầu: Thuê xe ô tô đưa chuyên gia đi thực hiện hoạt động chứng nhận và truyền thông của Trung tâm Phân tích năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220447376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê xe ô tô đưa chuyên gia đi thực hiện hoạt động chứng nhận và truyền thông của Trung tâm Phân tích năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440383 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:58:00 đến ngày 2022-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên điều khiển xe |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe Hạng B2 trở lên còn thời hạn- Có giấy khám sức khỏe của người lái xe trong thời gian 3 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý và điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp THPT trở lên- Có chứng chỉ quản trị và khai thác vận tải hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe ô tô đưa chuyên gia đi thực hiện hoạt động chứng nhận và truyền thông của Trung tâm Phân tích năm 2022 Kinh phí thực hiện Đề án Phát triển năng lực phân tích và chứng nhận sản phẩm nông nghiệp của Trung tâm Phân tích và Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội giai đoạn 2021 -2025 năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương. - Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô còn hiệu lực - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo luật định - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định (Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hoá đơn....). - Bản scan văn bằng, chứng chỉ và các hồ sơ có liên quan chứng minh nhân sự, năng lực của nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt và các yêu cầu của E-HSMT. - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Hợp đồng bảo hiểm tai nạn (với các đơn vị được phép hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo quy định của Pháp luật) cho hành khách ngồi trên xe với hạn mức tối thiểu 100 triệu/ 1 vụ (Thời hạn của Hợp đồng bảo hiểm đáp ứng thời gian thực hiện hợp đồng dịch vụ. Trường hợp thời hạn Hợp đồng bảo hiểm kết thúc trong quá trình thực hiện hợp đồng, đề nghị nhà thầu cam kết gia hạn thời gian hoặc bổ sung Hợp đồng bảo hiểm đáp ứng thời hạn thực hiện hợp đồng). - Các bản cam kết sau: + Thực hiện đầy đủ các quy định về an toàn giao thông, tiêu chuẩn xe vận chuyển hành khách theo quy định, thực hiện đảm bảo PCCC, vệ sinh môi trường + Bố trí đủ, đúng nhân sự theo thời gian, kế hoạch sử dụng xe của bên mời thầu. Nhân sự tham gia thực hiện dịch vụ có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định pháp luật. + Cung cấp đúng loại xe, đưa đón khách đúng giờ, đúng nơi quy định một cách an toàn, theo đúng lộ trình đã được thông báo. Trong trường hợp xe bị hỏng hoặc bảo dưỡng định kỳ, Nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu một chiếc xe khác cùng chủng loại và trong thời gian theo yêu cầu của Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội. + Không được chở vượt quá trọng tải và đảm bảo chỗ ngồi cho nhân viên của Bên mời thầu. + Chịu toàn bộ trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong trường hợp tính mạng, sức khỏe, tài sản của nhân viên của Trung tâm bị ảnh hưởng, thiệt hại mà không phải do lỗi từ bên nhân viên của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Các tài liệu nêu ở mục E-CDNT 10.7 - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, địa chỉ: 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024. 3382 8476
+ Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tổ 44, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3382 8476 Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: 143 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2566. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3382 8476 Bên mời thầu: Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội, địa chỉ: 143 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2566. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội, Địa chỉ: Số 38, Tô Hiệu, Hà Đông, Hà Nội. (Điện thoại: 024. 3382 8476) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024. 3768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê xe ô tô | Số chỗ: 07 chỗ- Điểm đi: 143 Hồ Đắc Di, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội hoặc Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội;- Điểm đến: Tại các cơ sở triển khai hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội (đi nhiều điểm/chuyến tùy theo yêu cầu chuyên môn);- Thời gian: Bắt đầu từ 6h30 và kết thúc 17h30, đi và về trong ngày; ± 01 giờ;- Tổng quãng đường cả đi và về trong khoảng: 100 - 180 km/ngày | Chuyến | 343 | |
| 2 | Thuê xe ô tô | Số chỗ: 07 chỗ; - Điểm đi: 143 Hồ Đắc Di, Quang Trung, Đống Đa, Hà Nội hoặc Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội;- Điểm đến: Tại các cơ sở triển khai hoạt động trên địa bàn thành phố Hà Nội (đi nhiều điểm/chuyến tùy theo yêu cầu chuyên môn);- Thời gian: Bắt đầu từ 6h30 và kết thúc 17h30, đi và về trong ngày; ± 01 giờ;- Tổng quãng đường cả đi và về dưới 100 km/ngày. | Chuyến | 145 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.410.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên điều khiển xe | 5 | - Có giấy phép lái xe Hạng B2 trở lên còn thời hạn- Có giấy khám sức khỏe của người lái xe trong thời gian 3 tháng trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự quản lý và điều hành | 1 | -- Tốt nghiệp THPT trở lên- Có chứng chỉ quản trị và khai thác vận tải hoặc tương đương- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi