Gói thầu: Cấu hình mạch vòng và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Cấu hình mạch vòng và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424239 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:49:00 đến ngày 2022-05-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,308,689,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,600,000 VNĐ ((Mười chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.308.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 392.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.832.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện, Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện.Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 22, 35kV (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Tự động hóa - Điều khiển tự độngCó ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện.Đã tham gia thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 22, 35kV (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Cấu hình mạch vòng và thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Điện Biên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … - Bản sao Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định. - Bản sao Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021. - Bản sao các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 446 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 456 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 686 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 86 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 13 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 456 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 13 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 14 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 456 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng DSPF |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng DSSE |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 86 | Thử nghiệm tính năng FLOC |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC |
| 20 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 86 | Thử nghiệm tính năng FLOC |
| 21 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 86 | Thử nghiệm tính năng FLOC |
| 23 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC |
| 24 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 86 | Thử nghiệm tính năng FLOC |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng FISR |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 86 | Thử nghiệm tính năng FISR |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng FISR |
| 28 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 86 | Thử nghiệm tính năng FISR |
| 29 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng FISR |
| 30 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 86 | Thử nghiệm tính năng FISR |
| 31 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng FISR |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 86 | Thử nghiệm tính năng FISR |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng STLS |
| 34 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 456 | Thử nghiệm tính năng STLS |
| 35 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Thử nghiệm tính năng STLS |
| 36 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 456 | Thử nghiệm tính năng STLS |
| 37 | Cấu hình và cài đặt CSDL tại Recloser | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 4 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 |
| 38 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ngăn | 4 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point |
| 40 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | tín hiệu | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX |
| 52 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 53 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 54 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 55 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 56 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 57 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 58 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 59 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 60 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 61 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 62 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 63 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 64 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 65 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 66 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 67 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 68 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 |
| 69 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 70 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 71 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 72 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 73 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 74 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 75 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 76 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 77 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 78 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 79 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 80 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 81 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 82 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 83 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 84 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 85 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hàm | 4 | Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ |
| 86 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hệ thống | 4 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật |
| 87 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC (Từ hệ thống thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hệ thống | 4 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật |
| 88 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hệ thống | 4 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật |
| 89 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser (Từ hệ thống thứ 2) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | hệ thống | 4 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật |
| 90 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ định tuyến (Router) | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Lắp đặt thiết bị |
| 91 | Xe bán tải phục vụ cài đặt tại hiện trường | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | ca | 2 | Lắp đặt thiết bị |
| 92 | Modem 3G/APN giao thức IEC 60870-5-104 | Đáp ứng theo các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Cung cấp thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.308E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 392.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.308.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 392.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.832.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện, Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện.Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 22, 35kV (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia tự động hóa | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Tự động hóa - Điều khiển tự độngCó ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm hiệu chỉnh các công trình điện.Đã tham gia thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 22, 35kV (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi