Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:02:00 đến ngày 2022-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là hợp đồng về mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học khối mầm non, tiểu học, trung học cơ sở. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.100.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học khối mầm non, tiểu học, trung học cơ sở có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợpđồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua sắm và lắp đặt thiết bị Mua sắm máy móc, thiết bị học tập tăng cường cơ sở vật chất trường, lớp học năm 2021-2022, huyện Thanh Ba 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hang hóa. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ : Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982884266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thanh Ba; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ KHỐI MẦM NON | 0 | - | - | ||
| 2 | I. LỚP NHÀ TRẺ | 0 | - | - | ||
| 3 | Tủ để chăn, chiếu | 4 | cái | Tủ để chăn, chiếu bằng sắt (KT C 1200 R 1600 S 450) | ||
| 4 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 28 | Bộ | Bằng gỗ có khớp và dây kéo. Đồ chơi thể hiện là các con vật hoặc các PTGT quen thuộc. | ||
| 5 | Búa 3 bi 2 tầng | 20 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi 3 màu xanh lam, đỏ, vàng, đường kính mỗi viên 40mm. Búa cọc gồm có 2 tầng: Tầng trên được đặt 3 viên bi vào 3 lỗ KT lỗ 45mm, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước 190mm, đầu búa ĐK 45mm, cán búa dài 145mm. | ||
| 6 | Hộp thả hình | 20 | Bộ | Hộp thả hình khối bằng gỗ gồm 1 hộp vuông hoặc chữ nhật gỗ xinh xắn và 8 hình khối đơn giản như. Hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, tam giác, hình thoi (mỗi hình là 2 khối) | ||
| 7 | Thùng rác có nắp đậy | 2 | Thùng | Làm bằng chất liệu nhựa.Kt: 460 x 320 x 750 mm- Màu đặc trưng: Xanh, ghi- Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: Nhựa HDPE - Nắp lật bập bênhDung tích : 60 lít | ||
| 8 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Giá để giầy dép làm bằng chất liệu inox. KT D1000xS300xC900mm | ||
| 9 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Vật liệu Inox 251. Dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, | ||
| 10 | Bàn cho trẻ | 6 | Chiếc | Bàn gỗ thông chân sắt mặt làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. Chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: D90 x R48 x C46-50cm. | ||
| 11 | Phản | 2 | Cái | Phản ngủ của bé làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, sơn phủ bóng. Kích thước: D120xR80cm | ||
| 12 | Bập bênh | 4 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. | ||
| 13 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Loại thông dụng , Chất liệu bằng nhựa mô phỏng nghề nghiệp bác sỹ | ||
| 14 | Bộ đồ chơi gia đình | 6 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa PP, màu sắc tươi sáng không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 01 giường kích thước (185x80x80)mm, 01 tủ kích thước (185x70x138)mm, 01 bàn kích thước (120x70x40)mm, 01 ghế băng kích thước (170x45x80)mm, 02 ghế đơn (60x65x45)mm. | ||
| 15 | Hàng rào nhựa | 17 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa trắng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 6 tấm, kích thước mỗi tấm: D260xR10xC20mm. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu | 1 | Cái | Giá con cá heo làm bằng gỗ MDF Gia Lai, sơn màu phủ PU bóng. Kích thước: D90 x S25 x C120cm. | ||
| 17 | Búp bê bé trai (cao-thấp) | 12 | Con | Chất liệu nhựa tổng hợp gồm có búp bê bé trai cao 40cm và cao 20cm | ||
| 18 | Búp bê bé gái (cao-thấp) | 12 | Con | Chất liệu nhựa tổng hợp gồm có búp bê bé gái cao 40cm và cao 20cm | ||
| 19 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Gồm 25 chi tiết có màu sắc nổi bật như vàng, đỏ, xanh.. nhiều hình dáng như: hình trụ tròn, tam giác, chữ nhật, vuông cho bé thỏa sức lắp ráp nên những mô hình mà bé thích như nhà cửa, máy móc. Sản phẩm thiết kế hộp đựng hình chữ nhật, có 4 bánh xe để dễ dàng di chuyển khi bé chơi. | ||
| 20 | Đồ chơi với cát | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 21 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa màu sắc tươi sáng không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 01 giường kích thước (185x80x80)mm, 01 tủ kích thước (185x70x138)mm, 01 bàn kích thước (120x70x40)mm, 01 ghế băng kích thước (170x45x80)mm, 02 ghế đơn (60x65x45)mm. | ||
| 22 | Giường búp bê | 2 | Chiếc | Chất liệu bằng gỗ , có đệm , kích thước để vừa búp bê cao 40cm | ||
| 23 | Lồng hộp tròn | 6 | Bộ | Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính của các khối trụ theo thứ tự:_ Trụ to nhất: ĐK 70mm x C48mm_ Trụ thứ 2: ĐK 65 x C46mm_ Trụ thứ 3: ĐK 60 x C43mm_ Trụ thứ 4: ĐK 58 x C40mm_ Trụ thứ 5: ĐK 55 x C38mm_Trụ nhỏ nhất: 52 x C36mm | ||
| 24 | Khối hình nhỏ | 15 | Bộ | Bộ gồm 14 khối hình : tam giác, vuông, chữ nhật, tròn … | ||
| 25 | Bộ sâu hạt | 10 | Bộ | Gồm dây xâu và các hạt tròn bằng nhựa có lỗ để luồn dây | ||
| 26 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mặt bàn bằng nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (950x500)mm, chiều cao khoảng 550mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 27 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 63cm | ||
| 28 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ bằng sắt 15 ô (kt C 1132x R1510x S 350) | ||
| 29 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Bằng nhựa, đường kính 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Gồm 5 khúc, có khớp nối với nhau, đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 30 | II. LỚP 3 - 4 TUỔI | 0 | - | - | ||
| 31 | Ti vi 43 inch | 2 | Chiếc | Ti vi LG - 43UP8100PTB hoặc tương đương.Loại Tivi TV Ultra HD Smart TVKích thước màn hình 43 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth CóKết nối Internet Wifi | ||
| 32 | Ghế cho trẻ | 100 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 26*26cm, tựa ghế là 18*28cm, lên đỉnh tựa là 52cm | ||
| 33 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Chiếc | Bảng quay 2 mặt có 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 70x110 cm có chân cao, di chuyển được | ||
| 34 | Tủ để chăn, chiếu | 5 | Chiếc | Tủ để chăn, chiếu bằng sắt (KT C 1200 R 1600 S 450) | ||
| 35 | Giá để đồ chơi | 2 | Chiếc | Gỗ | ||
| 36 | Thùng đựng nước có vòi | 7 | Cái | Inox | ||
| 37 | Bàn cho trẻ | 65 | Chiếc | Bàn gỗ thông chân sắt mặt làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. Chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: D90 x R48 x C46cm. | ||
| 38 | Phản ngủ | 17 | Chiếc | Phản ngủ của bé làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, sơn phủ bóng. Kích thước: D120xR80cm | ||
| 39 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (950x500)mm, chiều cao khoảng 550mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 40 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 63cm | ||
| 41 | Thùng rác có nắp đậy | 3 | Thùng | Làm bằng chất liệu nhựa.Kt: 460 x 320 x 750 mm- Màu đặc trưng: Xanh, ghi- Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: Nhựa HDPE - Nắp lật bập bênhDung tích : 60 lít | ||
| 42 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Giá để giầy dép làm bằng chất liệu inox. KT D1000xS300xC900mm | ||
| 43 | Giá vẽ đa năng | 12 | Cái | Giá vẽ KT 600*1300 (không có khay). Khung chân dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên, mặt bằng gỗ MDF 5 ly thô | ||
| 44 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 3 | Bộ | Loại thông dụng , Chất liệu bằng nhựa mô phỏng nghề nghiệp bác sỹ | ||
| 45 | Bộ dụng cụ gia đình | 3 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa PP, màu sắc tươi sáng không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 01 giường kích thước (185x80x80)mm, 01 tủ kích thước (185x70x138)mm, 01 bàn kích thước (120x70x40)mm, 01 ghế băng kích thước (170x45x80)mm, 02 ghế đơn (60x65x45)mm. | ||
| 46 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Gồm các cuộn len các màu giúp trẻ học đan tết | ||
| 47 | Vòng thể dục nhỏ | 52 | Cái | Bằng nhựa, đường kính 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Gồm 5 khúc, có khớp nối với nhau, đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 48 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ bằng thép 15 ô (kt C 1132x R1510x S 350) | ||
| 49 | Hàng rào nhựa | 11 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa trắng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 6 tấm, kích thước mỗi tấm: D260xR10xC20mm. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 50 | Gạch xây dựng | 9 | Túi | Chất liệu bằng nhựa gồm 20 viên gạch | ||
| 51 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Chất liệu nhựa tổng hợp , an toàn cho trẻ , Gồm 6 loại phương tiện giao thông khác nhau như : xe bus, xe đạp, ô tô, xe máy , tầu hỏa , máy bay …. | ||
| 52 | Bập bênh | 2 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. | ||
| 53 | III. LỚP 4 -5 TUỔI | 0 | - | - | ||
| 54 | Ti vi 43 inch | 2 | Chiếc | Ti vi LG - 43UP8100PTB hoặc tương đương.Loại Tivi TV Ultra HD Smart TVKích thước màn hình 43 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth CóKết nối Internet Wifi | ||
| 55 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 5 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ bằng thép 15 ô (kt C 1132x R1510x S 350) | ||
| 56 | Ghế cho trẻ | 150 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 26*26cm, tựa ghế là 18*28cm, lên đỉnh tựa là 52cm | ||
| 57 | Bàn cho trẻ | 95 | Chiếc | Bàn gỗ thông chân sắt mặt làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. Chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: D90 x R48 x C46cm. | ||
| 58 | Tủ đựng chăn, chiếu | 7 | Chiếc | Tủ để chăn, chiếu bằng sắt (KT C 1200 R 1600 S 450) | ||
| 59 | Cột ném bóng | 9 | Chiếc | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, cao từ 120- 150cm, độ cao vòng ném có thể điều chỉnh từ 81 - 111cm , đường kính vòng ném khoảng 390mm, đường kính chân cột 500mm, các vòng tròn cột ném bóng được làm bằng sắt phi 16, thân cột ném bóng phi 26, vòng tròn chân cột ném bóng phi 36. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 60 | Ghế băng thể dục | 4 | Chiếc | Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: D200-240xR20xC30cm | ||
| 61 | Bục bật sâu | 6 | Chiếc | Bục bật xa làm bằng chất liệu gỗ MDF Gia Lai sơn mầu, kích thước: D30xR30xC25cm | ||
| 62 | Thùng rác có nắp đậy | 3 | Thùng | Làm bằng chất liệu nhựa.Kt: 460 x 320 x 750 mm- Màu đặc trưng: Xanh, ghi- Xuất xứ: Việt Nam- Chất liệu: Nhựa HDPE - Nắp lật bập bênhDung tích : 60 lít | ||
| 63 | Giá để giày dép | 3 | Cái | Giá để giầy dép làm bằng chất liệu inox. KT D1000xS300xC900mm | ||
| 64 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Bảng quay 2 mặt có 1 mặt bằng thép chống lóa mầu xanh, 1 mặt bằng nỉ để ghim tranh ảnh . KT 70x110 cm có chân cao, di chuyển được | ||
| 65 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng hoặc thép sơn tĩnh điện, kích thước mặt bàn khoảng (950x500)mm, chiều cao khoảng 550mm, đảm bảo chắc chắn. | ||
| 66 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: xanh lá, đỏ. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 35cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 32*32cm, tựa ghế là 24*34cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 63cm | ||
| 67 | Phản | 20 | Cái | Phản ngủ của bé làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, sơn phủ bóng. Kích thước: D120xR80cm | ||
| 68 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 3 | Bộ | Loại thông dụng , Chất liệu bằng nhựa mô phỏng nghề nghiệp bác sỹ | ||
| 69 | Bộ dụng cụ gia đình | 4 | Bộ | Quy cách: Bằng nhựa PP, màu sắc tươi sáng không độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 01 giường kích thước (185x80x80)mm, 01 tủ kích thước (185x70x138)mm, 01 bàn kích thước (120x70x40)mm, 01 ghế băng kích thước (170x45x80)mm, 02 ghế đơn (60x65x45)mm. | ||
| 70 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Gồm các cuộn len các màu giúp trẻ học đan tết | ||
| 71 | Hàng rào lắp ghép lớn | 10 | Túi | Vật liệu bằng nhựa trắng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 6 tấm, kích thước mỗi tấm: D260xR10xC20mm. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. | ||
| 72 | Gạch xây dựng | 6 | Túi | Chất liệu bằng nhựa gồm 20 viên gạch | ||
| 73 | Vòng thể dục nhỏ | 53 | Cái | Bằng nhựa, đường kính 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Gồm 5 khúc, có khớp nối với nhau, đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | ||
| 74 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Chất liệu nhựa tổng hợp , an toàn cho trẻ , Gồm 6 loại phương tiện giao thông khác nhau như : xe bus, xe đạp, ô tô, xe máy , tầu hỏa , máy bay …. | ||
| 75 | IV. LỚP 5 - 6 TUỔI | 0 | - | - | ||
| 76 | Giá để đồ chơi và học liệu | 16 | Chiếc | Giá con cá heo làm bằng gỗ MDF Gia Lai, sơn màu phủ PU bóng. Kích thước: D90 x S25 x C120cm. | ||
| 77 | Ghế cho trẻ | 80 | Chiếc | Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 4 màu: xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương. Chân ghế kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. KT mặt ghế là 26*26cm, tựa ghế là 18*28cm, lên đỉnh tựa là 52cm | ||
| 78 | Bàn cho trẻ | 60 | Chiếc | Bàn gỗ thông chân sắt mặt làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng. Chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: D90 x R48 x C48cm. | ||
| 79 | Bục bật sâu | 3 | Chiếc | Bục bật xa làm bằng chất liệu gỗ MDF Gia Lai sơn mầu, kích thước: D30xR30xC25cm | ||
| 80 | Cột ném bóng | 3 | Chiếc | Vật liệu bằng thép sơn tĩnh điện, cao từ 120- 150cm, độ cao vòng ném có thể điều chỉnh từ 81 - 111cm , đường kính vòng ném khoảng 390mm, đường kính chân cột 500mm, các vòng tròn cột ném bóng được làm bằng sắt phi 16, thân cột ném bóng phi 26, vòng tròn chân cột ném bóng phi 36. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 81 | Ghế thể dục | 3 | Chiếc | Ghế băng thể dục mặt làm bằng gỗ sơn phủ bóng, chân làm bằng sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: D200-240xR20xC30cm | ||
| 82 | Đồ chơi Bowling | 70 | Bộ | Bằng nhựa màu, 10 con ky và 2 quả bóng, dùng cho trẻ luyện ném trúng đích | ||
| 83 | Bộ xếp hình xây dựng | 18 | Bộ | KT hộp: 310x360x37mm. Gồm 51 chi tiết như sau:- Trụ tròn: ĐK 35mm, Dài 105mm số lượng 2 chiếc màu đỏ.- Trụ nhỏ: ĐK 35mm, Dài 35mm SL 8 chiếc: 2 xanh lam, 2 Xanh lá, 2 đỏ, 2 vàng.- Trụ tròn: ĐK 35mm, D70mm SL 2: gỗ mộc không sơn- Hình chữ nhật: Kt: 70x35x35mm SL 4 chiếc: 1 xanh lam, 1 xanh lá cây, 1 đỏ, 1 vàng.- Hình chữ nhật to KT: 105x35x17mm SL 4 chiếc: 1 đỏ, 1 vàng, 1 xanh lá, 1 xanh lam.- Hình chữ nhật mỏng: Kt: 7x35x17mm SL 2 chiếc: 1 đỏ, 1 xanh lá.- Bán nguyệt ĐK 35mm dày 17mm SL 4 chiếc: 1 đỏ, 1 vàng, 1 xanh lá, 1 xanh lam.- Khuyết cầu nhỏ: Kt: 70x35x35mm SL 4 chiếc: 1 đỏ, 1 vàng, 1 xanh lá, 1 xanh lam.- Tam giác: KT: 70x35x75mm SL 6 chiếc: 2 gỗ mộc, 2 xanh lá, 1 xanh lam, 1 vàng.- Tam giác đều KT: 40x40x40mm SL 3 chiếc: 1 đỏ, 1 xanh lá, 1 xanh lam.- Khối chữ X KT: 35x35x35mm SL 8 chiếc: 2 xanh lá, 2 đỏ, 2 vàng, 2 xanh lam.- Tam giác cân: 50x50x70cm dày 35mm SL 2 chiếc xanh lam- Khuyết cầu to 140x60x35mm: SL 2 chiêcs 1 đỏ, 1 vàng | ||
| 84 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 16 | Bộ | Bộ gồm bàn kỹ thuật bằng gỗ cùng các chi tiết kìm, búa, tô vít , ốc vít …. | ||
| 85 | Bộ lắp ráp xe lửa | 19 | Bộ | Bằng gỗ. Mô phỏng hình xe lửa | ||
| 86 | Bộ luồn hạt | 36 | Bộ | Gỗ | ||
| 87 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Chất liệu bằng vải mô phỏng trang phục chú bộ đội | ||
| 88 | Bộ trang phục công an | 4 | Bộ | Chất liệu bằng vải mô phỏng trang phục công an gồm quần + áo + mũ + gậy + còi + dây thắt lưng. | ||
| 89 | Bộ trang phục bác sĩ | 4 | Bộ | Chất liệu bằng vải gồm áo + mũ mô phỏng trang phục bác sỹ | ||
| 90 | Dụng cụ bác sĩ | 8 | Bộ | Loại thông dụng , Chất liệu bằng nhựa mô phỏng nghề nghiệp bác sỹ | ||
| 91 | Bộ sa bàn giao thông | 14 | Bộ | Nhựa | ||
| 92 | Ti vi 43 inch | 2 | Chiếc | Ti vi LG - 43UP8100PTB hoặc tương đương.Loại Tivi TV Ultra HD Smart TVKích thước màn hình 43 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth CóKết nối Internet Wifi | ||
| 93 | Bộ lắp ghép | 20 | Bộ | Nhựa | ||
| 94 | Tủ đựng chăn, chiếu | 5 | Chiếc | Tủ để chăn, chiếu bằng sắt (KT C 1200 R 1600 S 450) | ||
| 95 | Thùng rác có nắp đậy | 4 | Thùng | Nhựa comvidis | ||
| 96 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Inox | ||
| 97 | Bàn giáo viên | 5 | Cái | Mặt nhựa PP; chân thép | ||
| 98 | Ghế giáo viên | 9 | Cái | Mặt nhựa PP; chân thép | ||
| 99 | Phản | 15 | Cái | Phản ngủ của bé làm bằng chất liệu gỗ tự nhiên, sơn phủ bóng. Kích thước: D120xR80cm | ||
| 100 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Len | ||
| 101 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ bằng thép 15 ô (kt C 1132x R1510x S 350) | ||
| 102 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Nhựa | ||
| 103 | Hàng rào lắp ghép lớn | 10 | Túi | Nhựa | ||
| 104 | Gạch xây dựng | 8 | Túi | Nhựa | ||
| 105 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Nhựa | ||
| 106 | V. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 0 | - | - | ||
| 107 | Bộ máy chiếu (EPSON E500 hoặc tương đương) | 4 | Bộ | Công nghệ : LCDĐộ phân giải : XGA (1024 x 768)Độ sáng : 3800 ANSI LumensĐộ tương phản : 15.000:1 | ||
| 108 | B. CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ KHỐI TIỂU HỌC | 0 | - | - | ||
| 109 | Bàn ghế học sinh | 533 | Bộ | Bàn học sinh tiểu học 2 ghế rời, khung thép sơn tĩnh điện màu ghi, mặt bàn + mặt ghế + tựa lưng gỗ CN màu vàng gỗ. KT: 450 x 1200 x 650 (Khung bàn, ghế bằng thép sơn tĩnh điện, Rộng 1100mm, sâu 803mm, cao 550 mm quy cách chuẩn theo thông tư 26) | ||
| 110 | Ti vi 55 inch | 16 | Chiếc | Ti vi LG - 55UP7550PTC hoặc tương đươngLoại Tivi TV Ultra HD Smart TVKích thước màn hình 55 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth CóKết nối Internet Wifi | ||
| 111 | Bảng tương tác phòng ngoại ngữ | 1 | Chiếc | Kích thước: 82″ đường chéo tương đươngCông nghệ: Cảm ứng camera hồng ngoại đa điểm lên đến 10 ngườiCảm biến cảm ứng đa điểm: Sử dụng hồng ngoạiĐộ phân giải: 767*32.767 pixcelTỷ lệ màn hình: 4:3Độ chính xác: 0.001 mmTốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 6msTốc độ con trỏ: 240 điểm/ giâyPhương pháp cảm ứng: Ngón tay, bút, con trỏ, đồ vật bất kỳLực cảm ứng: Chạm nhẹ không cần lực tối thiểuGiao diện kết nối: USB được tích hợp sẵnNguồn điện cung cấp: 6V – DC5VCáp kết nối: USB 5mTuổi thọ: 60,000,000 giờ | ||
| 112 | Bộ máy chiếu (EPSON E500 hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Công nghệ : LCDĐộ phân giải : XGA (1024 x 768)Độ sáng : 3800 ANSI LumensĐộ tương phản : 15.000:1 | ||
| 113 | Tủ thiết bị | 3 | cái | Tủ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt ( KT 1830x 3150x450) | ||
| 114 | Giá sắt thư viện | 2 | cái | Giá sách thư viện GTV-02-03 hoặc tương đương ( Chất liệu: Giá kép 2 khoang, 1 mặt có 10 ngăn, 10 đợt , sơn tĩnh điện) Kích thước: 2000x450x2000 | ||
| 115 | Bàn làm việc | 3 | cái | Bàn làm việc Hòa Phát (1,8 m x 0,9 m)hoặc tương đương | ||
| 116 | Ghế | 105 | cái | Ghế hòa phát nan gấp khung thép G0398; Ghế gấp - ghế khung Sơn GS có bọc da màu đỏ ( Mã sản phẩm: GS-12-01 hoặc tương đương) | ||
| 117 | Bàn học tin học | 15 | cái | Bàn KT: D1200xR500xC680 mm. chiều cao tổng của bàn: bao gồm cả khung chắn bàn là : 1050mm, chất liệu làm bằng gỗ MDF màu vân gỗ dày 18mm. Bàn có vách ngăn làm bằng gỗ công nghiệp. | ||
| 118 | Ghế học tin học | 30 | cái | ghế 1 chỗ ngồi ,phẳng ,kiểu dáng như hình ảnh mô tả ,màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ ,phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm) khung ghế làm bằng thép hộp loại tốt ,có xuất xứ nhà máy uy tín .khung 20x40mm ,xà phía trước thép hộp 20x20mm độ dày 1,0mm. toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí co2 ,mài nhẵn ,sơn tĩnh điện màu sáng,đảm bảo thẩm mỹ ,đọ bền kết cấu và sơn phủ.mặt ghế,tựa ghế làm bằng gỗ công nghiệp . | ||
| 119 | Tủ hồ sơ 6 cánh | 9 | cái | Tủ hồ sơ 6 cánh ( tủ sắt) KT 1830x450x1000 | ||
| 120 | Bàn ghế giáo viên | 26 | Bộ | Bàn giáo viên Xuân Hòa( hoặc tương đương); Mã sản phẩm: 0100; Kích thước: 1,2m x 0,60m x 0,7mGhế giáo viên Xuân Hòa; Mã sản phẩm: GS -19-02; Kích thước: 0,45m x 0,45m x 0,86m (Bàn, ghế Xuân hòa ( Khung thép, bề mặt gỗ ép ) Sơn PU Kích thước Cao 75 cm; rộng 112 x 60 cm; ghế cao 70 cm ; rộng 45 x 45 cm) | ||
| 121 | Bảng từ | 5 | Chiếc | Bảng từ chống lóa hàn quốc: Kích thước: 1,22m x3,6m | ||
| 122 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Chiếc | KT : 1830 x 1000 x 400; Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở | ||
| 123 | Tủ thư viện, để đồ dùng góc lớp | 4 | cái | KT : 1830 x 1000 x 400; Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở | ||
| 124 | Bàn Quầy văn phòng | 1 | Bộ | Bàn quầy văn phòng làm bằng chất liệu gỗ Cn cao cấp phủ sơn PU cao cấp , mặt bàn quầy rỗng giữa 800mm, 4 góc lượn quanh. W5000*D2200*H760. | ||
| 125 | Giá sắt thư viện | 1 | Chiếc | Giá sách thư viện GTV-02-03 hoặc tương đương ( Chất liệu: Giá kép 2 khoang, 1 mặt có 10 ngăn, 10 đợt , sơn tĩnh điện) Kích thước: 2000x450x2000 | ||
| 126 | Tủ đựng hồ sơ | 7 | cái | Tủ đựng hồ sơ 2 cánh kín có khóa . Kt 1803x450x1000 ( hoặc tương đương ) | ||
| 127 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | KT : 1830 x 1000 x 400; Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở | ||
| 128 | Giá sắt thư viện | 1 | cái | Giá sách thư viện GTV-02-03 hoặc tương đương ( Chất liệu: Giá kép 2 khoang, 1 mặt có 10 ngăn, 10 đợt , sơn tĩnh điện) Kích thước: 2000x450x2000 | ||
| 129 | Bảng tương tác (YESVISION RBS86 hoặc tương đương) | 1 | bộ | Kích thước: 82″ đường chéo tương đươngCông nghệ: Cảm ứng camera hồng ngoại đa điểm lên đến 10 ngườiCảm biến cảm ứng đa điểm: Sử dụng hồng ngoạiĐộ phân giải: 767*32.767 pixcelTỷ lệ màn hình: 4:3Độ chính xác: 0.001 mmTốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 6msTốc độ con trỏ: 240 điểm/ giâyPhương pháp cảm ứng: Ngón tay, bút, con trỏ, đồ vật bất kỳLực cảm ứng: Chạm nhẹ không cần lực tối thiểuGiao diện kết nối: USB được tích hợp sẵnNguồn điện cung cấp: 6V – DC5VCáp kết nối: USB 5mTuổi thọ: 60,000,000 giờ | ||
| 130 | Loa Pramax MK-S1000 | 1 | bộ | Loa Pramax MK-S1000 ( hoặc tương đương ) | ||
| 131 | Đàn Organ | 1 | cái | YAMAHA PSR-F51 (hoặc tương đương) | ||
| 132 | Bàn máy tính | 5 | cái | Kích thước: L1200xW600xH750 Màu sắc: vân gỗChất liệu: gỗ công nghiệp | ||
| 133 | C. CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ KHỐI THCS | 0 | - | - | ||
| 134 | I. Đồ dùng dạy học phòng ngoại ngữ | 0 | - | - | ||
| 135 | Bộ máy chiếu (EPSON E500 hoặc tương đương) | 2 | bộ | Công nghệ : LCDĐộ phân giải : XGA (1024 x 768)Độ sáng : 3800 ANSI LumensĐộ tương phản : 15.000:1 | ||
| 136 | Bảng tương tác (YESVISION RBS86 hoặc tương đương) | 4 | bộ | Kích thước: 82″ đường chéo tương đươngCông nghệ: Cảm ứng camera hồng ngoại đa điểm lên đến 10 ngườiCảm biến cảm ứng đa điểm: Sử dụng hồng ngoạiĐộ phân giải: 767*32.767 pixcelTỷ lệ màn hình: 4:3Độ chính xác: 0.001 mmTốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 6msTốc độ con trỏ: 240 điểm/ giâyPhương pháp cảm ứng: Ngón tay, bút, con trỏ, đồ vật bất kỳLực cảm ứng: Chạm nhẹ không cần lực tối thiểuGiao diện kết nối: USB được tích hợp sẵnNguồn điện cung cấp: 6V – DC5VCáp kết nối: USB 5mTuổi thọ: 60,000,000 giờ | ||
| 137 | Loa Pramax MK-S1000 | 4 | bộ | Loa Paramax MK-S1000 hoặc tương đương | ||
| 138 | II. Đồ dùng dạy học phòng khoa học tư nhiên | 0 | - | - | ||
| 139 | Bộ máy chiếu (EPSON E500 hoặc tương đương) | 3 | bộ | Công nghệ : LCDĐộ phân giải : XGA (1024 x 768)Độ sáng : 3800 ANSI LumensĐộ tương phản : 15.000:1 | ||
| 140 | III. Đồ dùng thiết bị phòng công nghệ | 0 | - | - | ||
| 141 | Bộ máy chiếu (EPSON E500 hoặc tương đương) | 4 | bộ | Công nghệ : LCDĐộ phân giải : XGA (1024 x 768)Độ sáng : 3800 ANSI LumensĐộ tương phản : 15.000:1 | ||
| 142 | IV. Đồ dùng thiết bị phòng khoa học xã hội | 0 | - | - | ||
| 143 | Bộ máy chiếu (EPSON E500 hoặc tương đương) | 4 | bộ | Công nghệ : LCDĐộ phân giải : XGA (1024 x 768)Độ sáng : 3800 ANSI LumensĐộ tương phản : 15.000:1 | ||
| 144 | Bàn ghế giáo viên/Trên lớp | 4 | bộ | GV103 Hòa Phát hoặc tương đương Bàn có hộc liền, khung ống thép fi30x30 sơn tĩnh điệnMặt bàn gỗ melamine màu BU07 dày 18mm Ghế giáo viên khung ống thép fi25x25 sơn tĩnh điệnĐệm tựa ghế gỗ melamine màu BU07 dày 18mm | ||
| 145 | Tủ đựng thiết bị phòng học bộ môn | 8 | cái | KT : 1830 x 1000 x 400; Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở | ||
| 146 | Bảng từ | 4 | cái | KT 3200x1200 | ||
| 147 | V. Đồ dùng thiết bị phòng mỹ thuật | 0 | - | - | ||
| 148 | Bộ máy chiếu (EPSON E500 hoặc tương đương) | 4 | bộ | Công nghệ : LCDĐộ phân giải : XGA (1024 x 768)Độ sáng : 3800 ANSI LumensĐộ tương phản : 15.000:1 | ||
| 149 | Tủ đựng thiết bị phòng học bộ môn | 8 | cái | KT : 1830 x 1000 x 400; Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở | ||
| 150 | Bảng từ | 4 | cái | KT 3200x1200 | ||
| 151 | VI. Đồ dùng thiết bị phòng đa chức năng | 0 | - | - | ||
| 152 | Bộ máy chiếu (EPSON E500 hoặc tương đương) | 4 | bộ | Công nghệ : LCDĐộ phân giải : XGA (1024 x 768)Độ sáng : 3800 ANSI LumensĐộ tương phản : 15.000:1 | ||
| 153 | Tủ đựng thiết bị phòng học bộ môn | 8 | cái | KT : 1830 x 1000 x 400; Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng; Trên có 2 cánh kính mở. Dưới có 2 cánh thép mở | ||
| 154 | Bảng từ | 4 | cái | KT 3200x1200 | ||
| 155 | VII. Bàn ghế giáo viên/Trên lớp | 20 | cái | GV103 Hòa Phát tương đương Bàn có hộc liền, khung ống thép fi30x30 sơn tĩnh điệnMặt bàn gỗ melamine màu BU07 dày 18mm Ghế giáo viên khung ống thép fi25x25 sơn tĩnh điệnĐệm tựa ghế gỗ melamine màu BU07 dày 18mm | ||
| 156 | VIII. Bộ máy chiếu (EPSON E500 hoặc tương đương) | 3 | bộ | Công nghệ : LCDĐộ phân giải : XGA (1024 x 768)Độ sáng : 3800 ANSI LumensĐộ tương phản : 15.000:1 | ||
| 157 | IX. Bàn máy tính có Ca bin | 12 | cái | Bàn KT: D1200xR500xC680 mm chiều cao tổng của bàn: bao gồm cả khung chắn bàn là : 1050mm. chất liệu làm bằng gỗ MDF An Cường màu vân gỗ dày 18mm. Bàn có vách ngăn làm bằng gỗ công nghiệp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là hợp đồng về mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học khối mầm non, tiểu học, trung học cơ sở. +Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.100.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị trường học khối mầm non, tiểu học, trung học cơ sở có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời gian từ 2019 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợpđồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: Cung ứng hàng hóa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ hiện trường | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân lắp đặt | 3 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi