Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452831-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220318600
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 15:00:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 491,929,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,378,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37893704E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Kế hoạch chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty thủy điện Đại Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty thủy điện Đại Ninh- Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh , địa chỉ: Thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia - Huyện Đức Trọng - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty thủy điện Đại Ninh- Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá được giao đến kho Công ty thủy điện Đại Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.378.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty thủy điện Đại Ninh- Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải cước10CáiBàn chải cước, loại nhỏ, cán dài 30cm
2Găng tay len50đôiGăng tay len- Chất liệu sợi tổng hợp- Màu trắng ngà, loại ngắn- Trọng lượng: ≥ 40g/đôi
3Băng keo cách điện25CuộnBăng keo điện- Khổ 18mm- Dài 20 Yard
4Băng keo vải4CuộnBăng keo vải- Khổ 50mm, màu xanh- Dài 100 Yard
5Băng quấn ren20CuộnBăng quấn renSize: 12m*19mm*0.08mm, PTFE
6Ca nhựa 1 lít5CáiCa nhựa loại 1 lít, có tay cầm
7Co 900 PVC, phi 49 mm10Cái- Co 90 độ PVC, Ø 49- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
8Cọ sơn 0,5 inch30CáiCọ sơn 0,5"- Cọ sơn cán nhựa, lông heo- Bản 0.5”, đầu bọc thiếc
9Cọ sơn 1 inch40CáiCọ sơn 1”- Cọ sơn cán nhựa, lông heo- Bản 1”, đầu bọc thiếc
10Cọ sơn 2 inch25cáiCọ sơn 2”- Cọ sơn cán nhựa, lông heo- Bản 2”, đầu bọc thiếc
11Bùi nhùi5TấmBùi nhùi dạng tấmMã 7447, 3M Scotch-Brite; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích thước: 150x230mm - Màu sắc: Màu nâu sậm (Màu hạt dẻ)- Tính năng: Thích hợp cho công tác làm sạch, làm nhám trên bề mặt vật thể
12Dây dù tròn20mét- Dây dù bản tròn, đường kính 4mm
13Dây nilon620m- Dây nilon, Ø30 mm
14Đá mài cà lem10cáiĐá mài cà lem- Cán 6mm, đầu trụ côn lớn- Kích thước: 21x45x6- Mã số A11
15Găng tay len30ĐôiGăng tay len- Chất liệu sợi tổng hợp- Màu trắng ngà, loại ngắn- Trọng lượng: ≥ 40g/đôi
16Khăn lau sứ10Cái- Khăn lau mềm, chất liệu cotton, thấm hút tốt- Kích thước 600 x 300mm
17Khẩu trang70cáiKhẩu trang- Màu trắng, 3 lớp, có nẹp nhôm sống mũi- Loại KT5 hoặc tương đương
18Lưới nhựa HDPE90m2Lưới nhựa HDPE - Khổ rộng 1m, lưới đan ô vuông 9cm- Đường kính sợi đan ~ 3mm- Biên ngoài dây nylon Ø20mm
19Nối T nhựa phi 49 mm4Cái- Nối T PVC, Ø 49mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
20Nối giảm PVC phi 49/42mm4Cái- Nối giảm PVC Ø49-42 mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
21Nối thẳng nhựa phi 49 mm8Cái- Nối nhựa PVC, Ø 49, một đầu ren trong- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
22Nhám cà lem, cán 6mm20cáiNhám cà lem #80- Cán phi 6mm. - Kích thước: 40x25mm
23Ống bảo ôn màu đen phi 16mm, dày 19mm100métỐng bảo ôn- Ống dày: 19mm.- Đường kính D: 16mm.- Dài 1,83m
24Ống bảo ôn màu đen phi 6,4mm, dày 13mm100métỐng bảo ôn- Ống dày: 13mm.- Đường kính D: 6,4mm.- Dài 1,83m
25Ống luồn dây điện tròn cứng30métỐng luồn dây điện tròn cứng - Đường kính 20 mm
26Ống nhựa mềm phi 4 mm10métỐng nhựa mềm phi 4 mm, ống nhựa lưới
27Ống nhựa phi 42 mm4mét- Ống nhựa PVC, Ø 42, dày 2,0mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
28Ống nhựa phi 49 mm8mét- Ống nhựa PVC, Ø 49, dày 2,0mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương
29Rắc co nhựa (khớp nối sống) phi 42 mm10CáiRắc co PVC (khớp nối sống) phi 42 mm
30Ru lô lăn sơn5cáiRu lô lăn sơn- Bản rộng 200÷210mm.- Dùng cho sơn nước, sơn dầu.- Vải Poly Acrylic, cán nhựa.
31Ru lô lăn sơn5cáiRu lô lăn sơn- Bản rộng 100÷110mm.- Dùng cho sơn nước, sơn dầu.- Vải Poly Acrylic, cán nhựa.
32Ru lô lăn sơn5cáiRu lô lăn sơn- Bản rộng 150mm.- Dùng cho sơn nước, sơn dầu.- Vải Poly Acrylic, cán nhựa.
33Ru lô lăn sơn5cáiRu lô lăn sơn- Bản rộng 250÷300mm.- Dùng cho sơn nước, sơn dầu.- Vải Poly Acrylic, cán nhựa.
34Simili quấn ống bảo ôn, màu trắng50Cuộn- Băng simili quấn ống bảo ôn, trắng- Kích thước: W80mm x L(15 ÷ 20)m- Khối lượng: ~ 300gr/ cuộn
35Túi nilông đựng rác2CuộnTúi nilông đựng rác khổ lớn, màu đen
36Than lọc nước hoạt tính gáo dừa1.150kgThan hoạt tính gáo dừa.- Kích thước hạt: 4÷8mesh- Tỷ trọng: 600÷650 kg/m3- Độ tro: max. 5%- Độ ẩm: max. 8%
37Van tay nhựa phi 49 mm8CáiVan tay nhựa Ø49mm, loại tay gạt, bi cầu inox
38Bàn chải cộng Inox20cáiBàn chải cộng Inox- Bàn chải vệ sinh, đánh rỉ - Cộng Inox, mặt chà 65 x 25mm- Cán sắt - Dài 225mm
39Bàn chải đồng5CáiBàn chải đồng- Bàn chải vệ sinh, đánh rỉ - Cộng đồng, mặt chà 7 hàng x 15 hàng- Cán gỗ dài 240mm
40Bàn chải sắt20cáiBàn chải sắt - Kiểu cán sắt dài 150mm.- Đầu cước thép dài 60mm.- Mã BCCS-T hoặc tương đương
41Bình sơn xịt màu bạc16ChaiBình sơn xịt - Loại xịt màu bạc.- Dung tích: 400ml.- Mã A300, ATM; hoặc tương đương
42Hóa chất khử sắt100lítHóa chất khử sắt- Mã hàng Birm A8006, Clark, USA; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng khử hợp chất sắt, tạo kết tủa- Kích thước hạt (mesh): 10x40- Dạng hạt màu đen, cứng, khô rời, có góc cạnh- Hệ số đồng nhất: 2,7- Tỷ trọng (kg/m3): 720 ÷ 740- Khoảng pH: 6,8÷9,0
43Cát lọc nước magan800kgCát lọc nước magan- Khử mùi nước nhiễm sắt, nhiễm Mangan, Asen- Kích thước hạt: 0,9-1,2mm; 1,2-2,5mm.- Hạt có độ cứng, khô rời, có góc cạnh.- Tỷ trọng: 1.400 kg/m3.
44Cát lọc nước tự nhiên700kgCát lọc nước tự nhiên- Kích thước hạt: 4-8mm- Loại cát tự nhiên
45Hóa chất làm mềm nước100lítHóa chất làm mềm nước- Mã hàng CSA121-Veolia, India; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Làm mềm nước, khử kim loại nặng- Hình dạng: Hạt nhỏ, hình cầu, trong- Kích thước hạt :0,3 ÷ 1,2 mm- Tỷ trọng: 800 ÷ 840 g/lít- Dung lượng trao đổi thể tích (meq/ml): Min. 1,8- Khoảng pH làm việc: 0÷14- Ion trao đổi: Na+ - Nhóm chức: R-SO3-
46Cùm inox20cáiCùm inox loại cùm chữ U có đai ốc D10, dùng cho dây Ø50
47Chén đánh rỉ phi 10010cáiChén đánh rỉ Φ100 - Kiểu đĩa, vật liệu sợi thép- Kích thước: F100mm, lổ 16
48Dầu bôi trơn động cơ Diesel20lítDầu bôi trơn động cơ - Mã Mobil 15W-40; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng bôi trơn động cơ Diesel- Cấp SAE: 15W-40- Độ nhớt, ASTM D 445 + cSt @ 40ºC: 117 + cSt @ 100ºC: 15,5- Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270: 140- Tro sunfat, wt%, ASTM D 874: 1.3- Chỉ số kiềm tổng, mg KOH/g, ASTM D 2896: 12- Điểm đông đặc, ºC, ASTM D 97: -33- Điểm chớp cháy, ºC, ASTM D 92: 230- Khối lượng riêng ở 15ºC kg/l, ASTM D 4052: 0.88
49Dầu hộp giảm tốc30lítDầu hộp giảm tốc Shell Omala 220; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cấp SAE: 220- Độ nhớt động học, (IP 71) + cSt @ 40ºC: 220 + cSt @ 100ºC: 25.8- Chỉ số độ nhớt, (IP 226): 148- Tỉ trọng ở 15ºC, kg/l (IP 365): 0.853- Điểm chớp cháy hở, ºC, (IP36): 240- Điểm đông đặc, ºC, (IP 15): -48- Tải trọng FZG: >12- Tải trọng Timken,lb: >80
50Dây cấp nước mềm11dâyDây cấp nước mềm - Dài 40cm- Hai đầu nối ren ngoài phi 21- Vỏ bọc lưới inox- Mã Inax A-703-5 hoặc tương đương
51Dây kẽm buộc10kgDây kẽm buộc Ø2 mm
52Dung dịch pha loãng Thinner 011AK20lítDung dịch pha loãng Thinner 011AK- Dùng pha loãng sơn METAKYD các loại- Màu sắc: không màu- Trọng lượng riêng: 078 ± 0.03- Hạn sử dụng: ít nhất 01 năm.
53Dung dịch pha loãng thinner 066 EP35lítDung dịch pha loãng Thinner 066 EP- Dùng pha loãng sơn METAPOX các loại.- Màu sắc: không màu- Trọng lượng riêng: 087 ± 0.03- Hạn sử dụng: ít nhất 01 năm.
54Đá sỏi lọc nước tự nhiên400kgĐá sỏi lọc nước tự nhiên- Kích thước hạt: 8÷15mm- Loại sỏi tự nhiên, dạng hạt- Tỷ trọng: 1.400 kg/m3.
55Đất sét5KgĐất sét NEOSEAL B-3; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng trám lỗ tủ điện, đường điện, đường lạnh- Chống nước, cách nhiệt, cách điện- Chất liệu: Nhựa polybutene và chất kết dính tổng hợp- Nhiệt độ bình thường: 0 ÷55 độ C
56Gas lạnh R322BìnhGas lạnh R32 bình 3kg- Trọng lượng: ~ 3 kg - Giấy kiểm định chất lượng- Thành phần: Difluromethane (R32)- Ứng dụng:  dùng làm môi chất trong máy lạnh
57Găng tay y tế2HộpGăng tay y tế, size M
58Keo 2 thành phần5tuýpKeo dán 2 thành phầnMã Araldite A&B A90MR17, 90 minutes, 17ml x 2 tuýp hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Keo dán đa năng khô chậm trong 90 phút- Không thấm nước và không tác dụng hóa học.Hạn sử dụng: ≥ 1 năm
59Keo dán gioăng2chaiKeo dán gioăngMã Locktite 495, 28,3g hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chất liệu: Ethyl Cyanoacrylate- Ứng dụng : dán liên kết với độ hở đến 0.004" (~0.1mm)- Vật liệu cần dính: Nhựa, cao su và kim loại.- Khả năng chịu nhiệt: đến 82ºC- Thời gian khô dính : 5 ÷ 90 giây- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm
60Keo dán ống 500g2HộpDùng dán ống PVCLon 500gr
61Keo silicone10tuýpKeo silicone Apollpo Acrylic-A100- Dung tích ~ 300ml- Chất trám trét, kết dính gốc silicone, một thành phần lưu hóa axít, độ đàn hồi cao
62Khóa bấm đồng phi 6119cáiKhóa bấm đồng Việt Tiệp 1466/38MBphi 6, hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Thân khóa, chìa: hợp kim đồng- Cầu khóa: thép phi 6mm- Khối lượng ≥ 160 gr
63Khóa bấm đồng phi 820cáiKhóa bấm đồng Việt Tiệp 1466/52MBphi 8, hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Thân khóa, chìa : hợp kim đồng- Cầu khóa: thép phi 8mm- Khối lượng ≥ 280 gr
64Keo khóa ren4TuýpKeo khóa renLoctite 243, hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng khóa ren, chống rò rỉ, chống rung- Nhiệt độ: -55 ÷180 độ C- Lực tháo bulon: 26 Nm
65Keo liên kết vật liệu có tính đàn hồi2TuýpKeo liên kết vật liệu có tính đàn hồiMã Locktite 406, 20g hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sử dụng: dùng liên kết trên các bề mặt nhạy cảm, chất liệu dẻo và chất liệu đàn hồi cần được liên kết nhanh như cao su, tấm nhựa silicon- Tốc độ khô: Cần cố định trong 15 giây và khô hoàn toàn trong 24h- Phạm vi nhiệt độ: -65oF ÷ 180oF- Bịt khe hở: 0.004 inch- Độ nhớt: 20- Lực trượt: 3.200- Lực hút cụ thể: 1.05- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm
66Keo bôi giữa 2 bề mặt lắp ghép2TuýpKeo bôi giữa 2 bề mặt lắp ghépMã Locktite 5922, 200ml hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chịu nhiệt đến 200 oC- Chống dầu, nước, glycol tốt- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm
67Mỡ15kg- Quy cách: 18kg/ xô- Mã số: Mobilux EP-2- Hạn sử dụng: ít nhất 02 năm.
68Mỡ bôi cáp20kgMỡ bôi cáp Shell Malleus Fluid RL. (SHELL MALLEUS GREASE GL95); hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:Cấp SAE: GL95- Độ nhớt động học, (ISO 3016) + cSt @ 40ºC: 37.4 + cSt @ 100ºC: 655- Chỉ số độ nhớt, (IP 226): 148- Tỉ trọng ở 15ºC, kg/m3 (ISO 12185): 1.000- Điểm chớp cháy hở, ºC, (ISO 2592): min 130- Điểm đông đặc, ºC, (IP 15): -48- Tải trọng (weld load) N : >6200- Tải trọng Timken, ASTM D 2509 lbs: >45
69Mỡ bôi trơn các gối trục LGMT 3/12kgMỡ bôi trơnMã: SKF LGMT 3/ 1kg; 960ml; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- NLGI consistency class: 3- Soap type : Lithium - Gốc dầu khoáng (Mineral)- Nhiệt độ làm việc: –30 ÷ +120 °C - Điểm nhỏ giọt DIN ISO 2176 : >180 °C (>355 °F) - Base oil viscosity  + 40 °C, mm²/s : 120÷130  + 100 °C, mm²/s : 12
70Nước làm mát động cơ2lítNước làm mát động cơ - Dùng làm mát động cơ đốt trong- Không tạo cặn, không chứa chất chống ăn mòn (Phốt-phát, Ni-trít, A-min và Bo-rát)- Mã hàng Total Turbocool Ready Mix hoặc tương đương
71Que hàn điện10kgQue hàn điện Ø2,6 mm Đường kính que 2.6mm, dài 350mmMã hàng K7018 Kiswel 2.6, Hàn Quốc hoặc tương đương
72Silicone apollo A50018TuýpSilicone Apollo A500, 300ml; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Tính chất: Trung tính- Độ lỏng: Không bị lún- Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: 6’ - Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23ºC: 1.38- Độ cứng: 20- Sức căng: 1.3- Độ co giãn: 350%- Màu trắng sữa- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm
73Silicone RTV100, 300ml3TuýpSilicone RTV 100 Series, 300ml- Mã hàng: Momentive, RTV 108 (màu 108); hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Màu sắc trong suốt- Trọng lượng riêng: 1.045- Độ bền kéo căng: 28 kg/cm2- Độ cứng, Shore A: 30- Độ bền điện môi: 20 kv/mm- Hằng số điện môi: 2.8 @ 60 Hz- Hệ số tổn thất điện môi: 0.001 @ 60 Hz- Nhiệt độ vận hành liên tục lớn nhất: 204°C
74Sơn dầu xanh lá30kgSơn dầu Mã hàng: Sơn Á Đông, AC-420; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số- Sơn dầu gốc Alkyd - Sơn phủ màu đa dụng- Màu sắc: Màu xanh lá
75Sơn lót màu nâu10lítSơn lót màu nâuMã hàng: Á Đông, Metapox GS, ATP 545-803; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Gốc sơn: Metapox GS- Màu sắc: màu nâu đất- Sơn lót chống rỉ độ bền cao- Chịu nước, dầu mỡ và sự ô nhiễm của một số hoá chất- Chất pha loãng: Thinner 066 EP- Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
76Sơn lót phủ màu đỏ10lítSơn lót phủ Mã hàng: Á Đông, Metakyd BTD, ATP 516-036; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sơn phủ màu Alkyd thông dụng- Loại: Sơn 1 thành phần đã pha sẵn.- Chịu đựng thời tiết tốt- Chịu mài mòn tốt- Màu sắc: đỏ
77Sơn chống hà10lítSơn chống hàMã hàng: Á Đông, Metachlor AF450; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sơn chống hà, không chứa thiếc- Dùng cho sửa chữa vật tư thủy.- Màu sắc: nâu đỏ- Chất pha loãng: Thinner 022 CV
78Sơn phủ Alkyd, màu đen5lítSơn phủ Alkyd, màu đen- Mã hàng: Á Đông, Metakyd BTD, đen; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sơn phủ màu Alkyd thông dụng- Màu sắc: đen- Chịu đựng thời tiết tốt
79Sơn phủ Alkyd, màu đỏ5lítSơn lót phủ Alkyd, màu đỏ- Mã hàng: Á Đông, Metakyd BTD, ATP 516-036; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sơn phủ gốc Alkyd thông dụng- Màu sắc: đỏ- Chịu đựng thời tiết tốt
80Sơn phủ Alkyd, màu trắng10lítSơn lót phủ Alkyd, màu trắng- Mã hàng: Á Đông, Metakyd BTD, ; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sơn phủ gốc Alkyd thông dụng- Màu sắc: trắng- Chịu đựng thời tiết tốt
81Sơn lót Epoxy 2 thành phần40lítSơn lót màuMã hàng: Á Đông, Metapox GS, ATP 545-803; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Gốc sơn: Metapox GS- Màu sắc: màu nâu đất- Sơn lót chống rỉ độ bền cao- Chịu nước, dầu mỡ và sự ô nhiễm của một số hoá chất- Chất pha loãng: Thinner 066 EP- Hạn sử dụng: ≥ 2 năm
82Sơn hắc ín Epoxy 2 thành phần, đồ dày cao10kgSơn hắc ín Epoxy 2 thành phầnSơn Metaproof HB Black hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng sơn bồn chứa nước- Chịu nước, chịu mài mòn- Chất pha loãng: Thinner 077 TE
83Sơn dầu xanh lá20lítSơn dầu Mã hàng: Sơn Á Đông, AC-420; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số- Sơn dầu gốc Alkyd - Sơn phủ màu đa dụng- Màu sắc: Màu xanh lá
84Dung môi pha sơn (Thinner)10lítThinner 022 CV- Dùng pha loãng sơn Metachlor và sơn chống hà các loại- Màu sắc : không màu- Trong lượng riêng: 0.85 ± 0.03- Hạn sử dụng: ≥ 01 năm.
85Dung môi pha sơn (Thinner)10lítThinner 066 EP- Dùng pha loãng sơn Metapox các loại.- Màu sắc : không màu- Trong lượng riêng: 0.87 ± 0.03- Hạn sử dụng: ≥ 01 năm.
86Dung môi pha sơn (Thinner)5lítThinner 077 TE- Dùng pha loãng sơn Metaproof các loại- Màu sắc : không màu- Trong lượng riêng: 0.87 ± 0.03- Hạn sử dụng: ≥ 01 năm.
87Thuốc màu thử khuyết tật kim loại (màu trắng)10chaiThuốc màu thử khuyết tật kim loạiMã hàng Mega check 4 (trắng) hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng phát hiện vết nứt kim loại- Màu sắc: màu trắng
88Vòi xịt rửa toilet11bộVòi xịt rửa toilet Mã hàng Linax CFV-105MM ; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chất liệu: đồng + dây nhựa xi inox- Dây mềm dài ~ 1 métSử dụng: nối vòi lavabo
89Vòi lavabo cảm ứng22cáiVòi lavabo cảm ứngMã hàng Linax AMV-50B hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chiều cao vòi ~ 131mm- Chiều dài vòi ~ 120mm- Áp lực nước cấp 0.5- 0.75 Mpa- Chất liệu bề mặt: Đồng thau nguyên chất mạ Nickel Chrome- Tự động không dùng điện - nước chảy tự sinh ra dòng điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37893704E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->