Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318600 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:00:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,929,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,378,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37893704E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Cung cấp vật tư phụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 Kế hoạch chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty thủy điện Đại Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được giao đến kho Công ty thủy điện Đại Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.378.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty thủy điện Đại Ninh- Thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có;
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có;
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải cước | 10 | Cái | Bàn chải cước, loại nhỏ, cán dài 30cm | ||
| 2 | Găng tay len | 50 | đôi | Găng tay len- Chất liệu sợi tổng hợp- Màu trắng ngà, loại ngắn- Trọng lượng: ≥ 40g/đôi | ||
| 3 | Băng keo cách điện | 25 | Cuộn | Băng keo điện- Khổ 18mm- Dài 20 Yard | ||
| 4 | Băng keo vải | 4 | Cuộn | Băng keo vải- Khổ 50mm, màu xanh- Dài 100 Yard | ||
| 5 | Băng quấn ren | 20 | Cuộn | Băng quấn renSize: 12m*19mm*0.08mm, PTFE | ||
| 6 | Ca nhựa 1 lít | 5 | Cái | Ca nhựa loại 1 lít, có tay cầm | ||
| 7 | Co 900 PVC, phi 49 mm | 10 | Cái | - Co 90 độ PVC, Ø 49- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương | ||
| 8 | Cọ sơn 0,5 inch | 30 | Cái | Cọ sơn 0,5"- Cọ sơn cán nhựa, lông heo- Bản 0.5”, đầu bọc thiếc | ||
| 9 | Cọ sơn 1 inch | 40 | Cái | Cọ sơn 1”- Cọ sơn cán nhựa, lông heo- Bản 1”, đầu bọc thiếc | ||
| 10 | Cọ sơn 2 inch | 25 | cái | Cọ sơn 2”- Cọ sơn cán nhựa, lông heo- Bản 2”, đầu bọc thiếc | ||
| 11 | Bùi nhùi | 5 | Tấm | Bùi nhùi dạng tấmMã 7447, 3M Scotch-Brite; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Kích thước: 150x230mm - Màu sắc: Màu nâu sậm (Màu hạt dẻ)- Tính năng: Thích hợp cho công tác làm sạch, làm nhám trên bề mặt vật thể | ||
| 12 | Dây dù tròn | 20 | mét | - Dây dù bản tròn, đường kính 4mm | ||
| 13 | Dây nilon | 620 | m | - Dây nilon, Ø30 mm | ||
| 14 | Đá mài cà lem | 10 | cái | Đá mài cà lem- Cán 6mm, đầu trụ côn lớn- Kích thước: 21x45x6- Mã số A11 | ||
| 15 | Găng tay len | 30 | Đôi | Găng tay len- Chất liệu sợi tổng hợp- Màu trắng ngà, loại ngắn- Trọng lượng: ≥ 40g/đôi | ||
| 16 | Khăn lau sứ | 10 | Cái | - Khăn lau mềm, chất liệu cotton, thấm hút tốt- Kích thước 600 x 300mm | ||
| 17 | Khẩu trang | 70 | cái | Khẩu trang- Màu trắng, 3 lớp, có nẹp nhôm sống mũi- Loại KT5 hoặc tương đương | ||
| 18 | Lưới nhựa HDPE | 90 | m2 | Lưới nhựa HDPE - Khổ rộng 1m, lưới đan ô vuông 9cm- Đường kính sợi đan ~ 3mm- Biên ngoài dây nylon Ø20mm | ||
| 19 | Nối T nhựa phi 49 mm | 4 | Cái | - Nối T PVC, Ø 49mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương | ||
| 20 | Nối giảm PVC phi 49/42mm | 4 | Cái | - Nối giảm PVC Ø49-42 mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương | ||
| 21 | Nối thẳng nhựa phi 49 mm | 8 | Cái | - Nối nhựa PVC, Ø 49, một đầu ren trong- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương | ||
| 22 | Nhám cà lem, cán 6mm | 20 | cái | Nhám cà lem #80- Cán phi 6mm. - Kích thước: 40x25mm | ||
| 23 | Ống bảo ôn màu đen phi 16mm, dày 19mm | 100 | mét | Ống bảo ôn- Ống dày: 19mm.- Đường kính D: 16mm.- Dài 1,83m | ||
| 24 | Ống bảo ôn màu đen phi 6,4mm, dày 13mm | 100 | mét | Ống bảo ôn- Ống dày: 13mm.- Đường kính D: 6,4mm.- Dài 1,83m | ||
| 25 | Ống luồn dây điện tròn cứng | 30 | mét | Ống luồn dây điện tròn cứng - Đường kính 20 mm | ||
| 26 | Ống nhựa mềm phi 4 mm | 10 | mét | Ống nhựa mềm phi 4 mm, ống nhựa lưới | ||
| 27 | Ống nhựa phi 42 mm | 4 | mét | - Ống nhựa PVC, Ø 42, dày 2,0mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương | ||
| 28 | Ống nhựa phi 49 mm | 8 | mét | - Ống nhựa PVC, Ø 49, dày 2,0mm- Nhựa Bình Minh hoặc tương đương | ||
| 29 | Rắc co nhựa (khớp nối sống) phi 42 mm | 10 | Cái | Rắc co PVC (khớp nối sống) phi 42 mm | ||
| 30 | Ru lô lăn sơn | 5 | cái | Ru lô lăn sơn- Bản rộng 200÷210mm.- Dùng cho sơn nước, sơn dầu.- Vải Poly Acrylic, cán nhựa. | ||
| 31 | Ru lô lăn sơn | 5 | cái | Ru lô lăn sơn- Bản rộng 100÷110mm.- Dùng cho sơn nước, sơn dầu.- Vải Poly Acrylic, cán nhựa. | ||
| 32 | Ru lô lăn sơn | 5 | cái | Ru lô lăn sơn- Bản rộng 150mm.- Dùng cho sơn nước, sơn dầu.- Vải Poly Acrylic, cán nhựa. | ||
| 33 | Ru lô lăn sơn | 5 | cái | Ru lô lăn sơn- Bản rộng 250÷300mm.- Dùng cho sơn nước, sơn dầu.- Vải Poly Acrylic, cán nhựa. | ||
| 34 | Simili quấn ống bảo ôn, màu trắng | 50 | Cuộn | - Băng simili quấn ống bảo ôn, trắng- Kích thước: W80mm x L(15 ÷ 20)m- Khối lượng: ~ 300gr/ cuộn | ||
| 35 | Túi nilông đựng rác | 2 | Cuộn | Túi nilông đựng rác khổ lớn, màu đen | ||
| 36 | Than lọc nước hoạt tính gáo dừa | 1.150 | kg | Than hoạt tính gáo dừa.- Kích thước hạt: 4÷8mesh- Tỷ trọng: 600÷650 kg/m3- Độ tro: max. 5%- Độ ẩm: max. 8% | ||
| 37 | Van tay nhựa phi 49 mm | 8 | Cái | Van tay nhựa Ø49mm, loại tay gạt, bi cầu inox | ||
| 38 | Bàn chải cộng Inox | 20 | cái | Bàn chải cộng Inox- Bàn chải vệ sinh, đánh rỉ - Cộng Inox, mặt chà 65 x 25mm- Cán sắt - Dài 225mm | ||
| 39 | Bàn chải đồng | 5 | Cái | Bàn chải đồng- Bàn chải vệ sinh, đánh rỉ - Cộng đồng, mặt chà 7 hàng x 15 hàng- Cán gỗ dài 240mm | ||
| 40 | Bàn chải sắt | 20 | cái | Bàn chải sắt - Kiểu cán sắt dài 150mm.- Đầu cước thép dài 60mm.- Mã BCCS-T hoặc tương đương | ||
| 41 | Bình sơn xịt màu bạc | 16 | Chai | Bình sơn xịt - Loại xịt màu bạc.- Dung tích: 400ml.- Mã A300, ATM; hoặc tương đương | ||
| 42 | Hóa chất khử sắt | 100 | lít | Hóa chất khử sắt- Mã hàng Birm A8006, Clark, USA; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng khử hợp chất sắt, tạo kết tủa- Kích thước hạt (mesh): 10x40- Dạng hạt màu đen, cứng, khô rời, có góc cạnh- Hệ số đồng nhất: 2,7- Tỷ trọng (kg/m3): 720 ÷ 740- Khoảng pH: 6,8÷9,0 | ||
| 43 | Cát lọc nước magan | 800 | kg | Cát lọc nước magan- Khử mùi nước nhiễm sắt, nhiễm Mangan, Asen- Kích thước hạt: 0,9-1,2mm; 1,2-2,5mm.- Hạt có độ cứng, khô rời, có góc cạnh.- Tỷ trọng: 1.400 kg/m3. | ||
| 44 | Cát lọc nước tự nhiên | 700 | kg | Cát lọc nước tự nhiên- Kích thước hạt: 4-8mm- Loại cát tự nhiên | ||
| 45 | Hóa chất làm mềm nước | 100 | lít | Hóa chất làm mềm nước- Mã hàng CSA121-Veolia, India; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Làm mềm nước, khử kim loại nặng- Hình dạng: Hạt nhỏ, hình cầu, trong- Kích thước hạt :0,3 ÷ 1,2 mm- Tỷ trọng: 800 ÷ 840 g/lít- Dung lượng trao đổi thể tích (meq/ml): Min. 1,8- Khoảng pH làm việc: 0÷14- Ion trao đổi: Na+ - Nhóm chức: R-SO3- | ||
| 46 | Cùm inox | 20 | cái | Cùm inox loại cùm chữ U có đai ốc D10, dùng cho dây Ø50 | ||
| 47 | Chén đánh rỉ phi 100 | 10 | cái | Chén đánh rỉ Φ100 - Kiểu đĩa, vật liệu sợi thép- Kích thước: F100mm, lổ 16 | ||
| 48 | Dầu bôi trơn động cơ Diesel | 20 | lít | Dầu bôi trơn động cơ - Mã Mobil 15W-40; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng bôi trơn động cơ Diesel- Cấp SAE: 15W-40- Độ nhớt, ASTM D 445 + cSt @ 40ºC: 117 + cSt @ 100ºC: 15,5- Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270: 140- Tro sunfat, wt%, ASTM D 874: 1.3- Chỉ số kiềm tổng, mg KOH/g, ASTM D 2896: 12- Điểm đông đặc, ºC, ASTM D 97: -33- Điểm chớp cháy, ºC, ASTM D 92: 230- Khối lượng riêng ở 15ºC kg/l, ASTM D 4052: 0.88 | ||
| 49 | Dầu hộp giảm tốc | 30 | lít | Dầu hộp giảm tốc Shell Omala 220; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cấp SAE: 220- Độ nhớt động học, (IP 71) + cSt @ 40ºC: 220 + cSt @ 100ºC: 25.8- Chỉ số độ nhớt, (IP 226): 148- Tỉ trọng ở 15ºC, kg/l (IP 365): 0.853- Điểm chớp cháy hở, ºC, (IP36): 240- Điểm đông đặc, ºC, (IP 15): -48- Tải trọng FZG: >12- Tải trọng Timken,lb: >80 | ||
| 50 | Dây cấp nước mềm | 11 | dây | Dây cấp nước mềm - Dài 40cm- Hai đầu nối ren ngoài phi 21- Vỏ bọc lưới inox- Mã Inax A-703-5 hoặc tương đương | ||
| 51 | Dây kẽm buộc | 10 | kg | Dây kẽm buộc Ø2 mm | ||
| 52 | Dung dịch pha loãng Thinner 011AK | 20 | lít | Dung dịch pha loãng Thinner 011AK- Dùng pha loãng sơn METAKYD các loại- Màu sắc: không màu- Trọng lượng riêng: 078 ± 0.03- Hạn sử dụng: ít nhất 01 năm. | ||
| 53 | Dung dịch pha loãng thinner 066 EP | 35 | lít | Dung dịch pha loãng Thinner 066 EP- Dùng pha loãng sơn METAPOX các loại.- Màu sắc: không màu- Trọng lượng riêng: 087 ± 0.03- Hạn sử dụng: ít nhất 01 năm. | ||
| 54 | Đá sỏi lọc nước tự nhiên | 400 | kg | Đá sỏi lọc nước tự nhiên- Kích thước hạt: 8÷15mm- Loại sỏi tự nhiên, dạng hạt- Tỷ trọng: 1.400 kg/m3. | ||
| 55 | Đất sét | 5 | Kg | Đất sét NEOSEAL B-3; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng trám lỗ tủ điện, đường điện, đường lạnh- Chống nước, cách nhiệt, cách điện- Chất liệu: Nhựa polybutene và chất kết dính tổng hợp- Nhiệt độ bình thường: 0 ÷55 độ C | ||
| 56 | Gas lạnh R32 | 2 | Bình | Gas lạnh R32 bình 3kg- Trọng lượng: ~ 3 kg - Giấy kiểm định chất lượng- Thành phần: Difluromethane (R32)- Ứng dụng: dùng làm môi chất trong máy lạnh | ||
| 57 | Găng tay y tế | 2 | Hộp | Găng tay y tế, size M | ||
| 58 | Keo 2 thành phần | 5 | tuýp | Keo dán 2 thành phầnMã Araldite A&B A90MR17, 90 minutes, 17ml x 2 tuýp hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Keo dán đa năng khô chậm trong 90 phút- Không thấm nước và không tác dụng hóa học.Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 59 | Keo dán gioăng | 2 | chai | Keo dán gioăngMã Locktite 495, 28,3g hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chất liệu: Ethyl Cyanoacrylate- Ứng dụng : dán liên kết với độ hở đến 0.004" (~0.1mm)- Vật liệu cần dính: Nhựa, cao su và kim loại.- Khả năng chịu nhiệt: đến 82ºC- Thời gian khô dính : 5 ÷ 90 giây- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 60 | Keo dán ống 500g | 2 | Hộp | Dùng dán ống PVCLon 500gr | ||
| 61 | Keo silicone | 10 | tuýp | Keo silicone Apollpo Acrylic-A100- Dung tích ~ 300ml- Chất trám trét, kết dính gốc silicone, một thành phần lưu hóa axít, độ đàn hồi cao | ||
| 62 | Khóa bấm đồng phi 6 | 119 | cái | Khóa bấm đồng Việt Tiệp 1466/38MBphi 6, hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Thân khóa, chìa: hợp kim đồng- Cầu khóa: thép phi 6mm- Khối lượng ≥ 160 gr | ||
| 63 | Khóa bấm đồng phi 8 | 20 | cái | Khóa bấm đồng Việt Tiệp 1466/52MBphi 8, hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Thân khóa, chìa : hợp kim đồng- Cầu khóa: thép phi 8mm- Khối lượng ≥ 280 gr | ||
| 64 | Keo khóa ren | 4 | Tuýp | Keo khóa renLoctite 243, hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng khóa ren, chống rò rỉ, chống rung- Nhiệt độ: -55 ÷180 độ C- Lực tháo bulon: 26 Nm | ||
| 65 | Keo liên kết vật liệu có tính đàn hồi | 2 | Tuýp | Keo liên kết vật liệu có tính đàn hồiMã Locktite 406, 20g hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sử dụng: dùng liên kết trên các bề mặt nhạy cảm, chất liệu dẻo và chất liệu đàn hồi cần được liên kết nhanh như cao su, tấm nhựa silicon- Tốc độ khô: Cần cố định trong 15 giây và khô hoàn toàn trong 24h- Phạm vi nhiệt độ: -65oF ÷ 180oF- Bịt khe hở: 0.004 inch- Độ nhớt: 20- Lực trượt: 3.200- Lực hút cụ thể: 1.05- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 66 | Keo bôi giữa 2 bề mặt lắp ghép | 2 | Tuýp | Keo bôi giữa 2 bề mặt lắp ghépMã Locktite 5922, 200ml hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chịu nhiệt đến 200 oC- Chống dầu, nước, glycol tốt- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 67 | Mỡ | 15 | kg | - Quy cách: 18kg/ xô- Mã số: Mobilux EP-2- Hạn sử dụng: ít nhất 02 năm. | ||
| 68 | Mỡ bôi cáp | 20 | kg | Mỡ bôi cáp Shell Malleus Fluid RL. (SHELL MALLEUS GREASE GL95); hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:Cấp SAE: GL95- Độ nhớt động học, (ISO 3016) + cSt @ 40ºC: 37.4 + cSt @ 100ºC: 655- Chỉ số độ nhớt, (IP 226): 148- Tỉ trọng ở 15ºC, kg/m3 (ISO 12185): 1.000- Điểm chớp cháy hở, ºC, (ISO 2592): min 130- Điểm đông đặc, ºC, (IP 15): -48- Tải trọng (weld load) N : >6200- Tải trọng Timken, ASTM D 2509 lbs: >45 | ||
| 69 | Mỡ bôi trơn các gối trục LGMT 3/1 | 2 | kg | Mỡ bôi trơnMã: SKF LGMT 3/ 1kg; 960ml; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- NLGI consistency class: 3- Soap type : Lithium - Gốc dầu khoáng (Mineral)- Nhiệt độ làm việc: –30 ÷ +120 °C - Điểm nhỏ giọt DIN ISO 2176 : >180 °C (>355 °F) - Base oil viscosity + 40 °C, mm²/s : 120÷130 + 100 °C, mm²/s : 12 | ||
| 70 | Nước làm mát động cơ | 2 | lít | Nước làm mát động cơ - Dùng làm mát động cơ đốt trong- Không tạo cặn, không chứa chất chống ăn mòn (Phốt-phát, Ni-trít, A-min và Bo-rát)- Mã hàng Total Turbocool Ready Mix hoặc tương đương | ||
| 71 | Que hàn điện | 10 | kg | Que hàn điện Ø2,6 mm Đường kính que 2.6mm, dài 350mmMã hàng K7018 Kiswel 2.6, Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 72 | Silicone apollo A500 | 18 | Tuýp | Silicone Apollo A500, 300ml; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Tính chất: Trung tính- Độ lỏng: Không bị lún- Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC: 6’ - Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23ºC: 1.38- Độ cứng: 20- Sức căng: 1.3- Độ co giãn: 350%- Màu trắng sữa- Hạn sử dụng: ≥ 1 năm | ||
| 73 | Silicone RTV100, 300ml | 3 | Tuýp | Silicone RTV 100 Series, 300ml- Mã hàng: Momentive, RTV 108 (màu 108); hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Màu sắc trong suốt- Trọng lượng riêng: 1.045- Độ bền kéo căng: 28 kg/cm2- Độ cứng, Shore A: 30- Độ bền điện môi: 20 kv/mm- Hằng số điện môi: 2.8 @ 60 Hz- Hệ số tổn thất điện môi: 0.001 @ 60 Hz- Nhiệt độ vận hành liên tục lớn nhất: 204°C | ||
| 74 | Sơn dầu xanh lá | 30 | kg | Sơn dầu Mã hàng: Sơn Á Đông, AC-420; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số- Sơn dầu gốc Alkyd - Sơn phủ màu đa dụng- Màu sắc: Màu xanh lá | ||
| 75 | Sơn lót màu nâu | 10 | lít | Sơn lót màu nâuMã hàng: Á Đông, Metapox GS, ATP 545-803; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Gốc sơn: Metapox GS- Màu sắc: màu nâu đất- Sơn lót chống rỉ độ bền cao- Chịu nước, dầu mỡ và sự ô nhiễm của một số hoá chất- Chất pha loãng: Thinner 066 EP- Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 76 | Sơn lót phủ màu đỏ | 10 | lít | Sơn lót phủ Mã hàng: Á Đông, Metakyd BTD, ATP 516-036; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sơn phủ màu Alkyd thông dụng- Loại: Sơn 1 thành phần đã pha sẵn.- Chịu đựng thời tiết tốt- Chịu mài mòn tốt- Màu sắc: đỏ | ||
| 77 | Sơn chống hà | 10 | lít | Sơn chống hàMã hàng: Á Đông, Metachlor AF450; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sơn chống hà, không chứa thiếc- Dùng cho sửa chữa vật tư thủy.- Màu sắc: nâu đỏ- Chất pha loãng: Thinner 022 CV | ||
| 78 | Sơn phủ Alkyd, màu đen | 5 | lít | Sơn phủ Alkyd, màu đen- Mã hàng: Á Đông, Metakyd BTD, đen; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sơn phủ màu Alkyd thông dụng- Màu sắc: đen- Chịu đựng thời tiết tốt | ||
| 79 | Sơn phủ Alkyd, màu đỏ | 5 | lít | Sơn lót phủ Alkyd, màu đỏ- Mã hàng: Á Đông, Metakyd BTD, ATP 516-036; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sơn phủ gốc Alkyd thông dụng- Màu sắc: đỏ- Chịu đựng thời tiết tốt | ||
| 80 | Sơn phủ Alkyd, màu trắng | 10 | lít | Sơn lót phủ Alkyd, màu trắng- Mã hàng: Á Đông, Metakyd BTD, ; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Sơn phủ gốc Alkyd thông dụng- Màu sắc: trắng- Chịu đựng thời tiết tốt | ||
| 81 | Sơn lót Epoxy 2 thành phần | 40 | lít | Sơn lót màuMã hàng: Á Đông, Metapox GS, ATP 545-803; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Gốc sơn: Metapox GS- Màu sắc: màu nâu đất- Sơn lót chống rỉ độ bền cao- Chịu nước, dầu mỡ và sự ô nhiễm của một số hoá chất- Chất pha loãng: Thinner 066 EP- Hạn sử dụng: ≥ 2 năm | ||
| 82 | Sơn hắc ín Epoxy 2 thành phần, đồ dày cao | 10 | kg | Sơn hắc ín Epoxy 2 thành phầnSơn Metaproof HB Black hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng sơn bồn chứa nước- Chịu nước, chịu mài mòn- Chất pha loãng: Thinner 077 TE | ||
| 83 | Sơn dầu xanh lá | 20 | lít | Sơn dầu Mã hàng: Sơn Á Đông, AC-420; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số- Sơn dầu gốc Alkyd - Sơn phủ màu đa dụng- Màu sắc: Màu xanh lá | ||
| 84 | Dung môi pha sơn (Thinner) | 10 | lít | Thinner 022 CV- Dùng pha loãng sơn Metachlor và sơn chống hà các loại- Màu sắc : không màu- Trong lượng riêng: 0.85 ± 0.03- Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | ||
| 85 | Dung môi pha sơn (Thinner) | 10 | lít | Thinner 066 EP- Dùng pha loãng sơn Metapox các loại.- Màu sắc : không màu- Trong lượng riêng: 0.87 ± 0.03- Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | ||
| 86 | Dung môi pha sơn (Thinner) | 5 | lít | Thinner 077 TE- Dùng pha loãng sơn Metaproof các loại- Màu sắc : không màu- Trong lượng riêng: 0.87 ± 0.03- Hạn sử dụng: ≥ 01 năm. | ||
| 87 | Thuốc màu thử khuyết tật kim loại (màu trắng) | 10 | chai | Thuốc màu thử khuyết tật kim loạiMã hàng Mega check 4 (trắng) hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dùng phát hiện vết nứt kim loại- Màu sắc: màu trắng | ||
| 88 | Vòi xịt rửa toilet | 11 | bộ | Vòi xịt rửa toilet Mã hàng Linax CFV-105MM ; hoặc tương đương. Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chất liệu: đồng + dây nhựa xi inox- Dây mềm dài ~ 1 métSử dụng: nối vòi lavabo | ||
| 89 | Vòi lavabo cảm ứng | 22 | cái | Vòi lavabo cảm ứngMã hàng Linax AMV-50B hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Chiều cao vòi ~ 131mm- Chiều dài vòi ~ 120mm- Áp lực nước cấp 0.5- 0.75 Mpa- Chất liệu bề mặt: Đồng thau nguyên chất mạ Nickel Chrome- Tự động không dùng điện - nước chảy tự sinh ra dòng điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37893704E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi