Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm thiết bị hạng mục Trường THCS Tân Thanh và Trường mầm non 2 Nam Ban.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220425767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Mua sắm thiết bị hạng mục Trường THCS Tân Thanh và Trường mầm non 2 Nam Ban. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:19:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 858,770,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Mua sắm thiết bị hạng mục Trường THCS Tân Thanh và Trường mầm non 2 Nam Ban. Xây dựng Trường tiểu học Nam Ban 1, Trường THCS Tân Thanh và Trường mầm non 2 Nam Ban 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế 2 chỗ ngồi rời (Phòng học -Trường THCS Tân Thanh) | 36 | bộ | Mặt bàn, hộc bàn, mặt ghế, tựa ghế làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt, sơn phủ Poly chống trầy.Liên kết mặt bàn với khung sắt bằng 4 con bulon, chắc chắn.Khung bàn làm bằng sắt hộp định hình (25x50x1,2)mm, sắt V (25x25x1,2)mm, vuông (20x20x1,2)mm, khung ghế làm bằng sắt vuông (20x20x1,2)mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Chân bàn, ghế gắn nút nhựa chống trượt.Kích thước:- Bàn: (1200x500x630) mm- Ghế: (S.360 x R.340 x C.370) mm | ||
| 2 | Bàn giáo viên (Phòng học -Trường THCS Tân Thanh) | 4 | cái | Gỗ ghép dày 18mm sơn thổi PU. Khoá lề ray hộc tủ.KT: 1200x600x750 (mm) | ||
| 3 | Ghế giáo viên (Phòng học -Trường THCS Tân Thanh) | 4 | cái | Khung sắt hộp 20x20x1,2 (mm) sơn tĩnh điện màu sáng. Mặt ghế, lưng ghế bằng gỗ ghép dày 18mm , sơn bóng. Liên kết với nhau bằng mối hàn, bulong, ốc, vít.KT: 370x410x440 (mm) | ||
| 4 | Bảng từ chống lóa (Phòng học -Trường THCS Tân Thanh) | 4 | cái | Bảng từ chống lóa, sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc.Kích thước: 3200x1200mm | ||
| 5 | Tủ lưu vở học tại trường (Phòng học -Trường THCS Tân Thanh) | 4 | cái | Ván MDF 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề ray hộc tủ. KT: 1600x450x2000 (mm) | ||
| 6 | Bàn vi tính (Phòng học -Trường THCS Tân Thanh) | 20 | cái | Gỗ ghép dày 17mm, sơn phủ Poly chống trầy, chống nước. Kích thước: 800x600x630mm | ||
| 7 | Ghế vi tính (Phòng học -Trường THCS Tân Thanh) | 40 | cái | Khung ghế làm bằng sắt vuông (20x20x1,2)mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Chân ghế gắn nút nhựa chống trượt.Kích thước:- Ghế: (S.360 x R.340 x C.370) mm | ||
| 8 | Bàn đọc sách (Thư viện-Trường THCS Tân Thanh) | 6 | cái | Khung sắt hộp 40x40x1,2 (mm) sơn tĩnh điện màu sáng. Mặt bàn bằng gỗ ghép dày 17mm sơn phủ Poly chống trầy, chống nước.KT: 2000x1200x750 (mm) | ||
| 9 | Ghế đơn (Thư viện-Trường THCS Tân Thanh) | 48 | cái | Khung sắt hộp 20x20x1,2 (mm) sơn tĩnh điện màu sáng. Mặt ghế, lưng ghế bằng gỗ ghép dày 18mm , sơn bóng. Liên kết với nhau bằng mối hàn, bulong, ốc, vít.KT: 370x410x440 (mm) | ||
| 10 | Bàn làm việc (Thư viện-Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Gỗ ghép dày 17mm phũ Poly chống trầy, chống nước. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x600x750 (mm) | ||
| 11 | Ghế làm việc (Thư viện-Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Gỗ tự nhiên, màu sắc phù hợp.Kích thước: 360x400x440mm | ||
| 12 | Kệ sách (Thư viện-Trường THCS Tân Thanh) | 10 | cái | Khung sắt lỗ đa năng, phân tầng bằng ván MDF dày 18mm. Có ván ngăn sách ở giữa.KT: 1200x450x1800 (mm) | ||
| 13 | Tủ trưng bày sách (Thư viện-Trường THCS Tân Thanh) | 4 | cái | Ván MDF 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề, ray hộc tủ, kính mặt tủ.KT: 1350x450x2000 (mm) | ||
| 14 | Bàn làm việc (Phòng hiệu trưởng-Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ván Venuy 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề ray hộc tủ. KT: 1600x800x800 (mm) | ||
| 15 | Ghế xoay (Phòng hiệu trưởng-Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ghế do Đại Gia Phát sản xuất.Mã số : DC rof 06 | ||
| 16 | Bộ Salon (Phòng hiệu trưởng-Trường THCS Tân Thanh) | 1 | bộ | Bàn: ván venuy 2 mặt dày 18mm, sơn, PU. Kính mặt bàn dày 8mm. Ghế: ván venuy 2 mặt dày 18mm, sơn, PU.Ghế : 700x800x800 (mm)Bàn : 1000x500x450 (mm) | ||
| 17 | Tủ đụng hồ sơ (Phòng hiệu trưởng-Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ván Venuy 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề ray hộc tủ. KT: 1600x450x2000 (mm) | ||
| 18 | Bàn làm việc (Phòng hiệu phó-Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ván Venuy 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề ray hộc tủ. KT: 1600x800x800 (mm) | ||
| 19 | Ghế xoay (Phòng hiệu phó-Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ghế do Đại Gia Phát sản xuất.Mã số : DC rof 06 | ||
| 20 | Bộ Salon (Phòng hiệu phó-Trường THCS Tân Thanh) | 1 | bộ | Bàn: ván venuy 2 mặt dày 18mm, sơn, PU. Kính mặt bàn dày 8mm. Ghế: ván venuy 2 mặt dày 18mm, sơn, PU.Ghế : 700x800x800 (mm)Bàn : 1000x500x450 (mm) | ||
| 21 | Tủ đụng hồ sơ (Phòng hiệu phó-Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ván Venuy 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề ray hộc tủ. KT: 1600x450x2000 (mm) | ||
| 22 | Bàn làm việc (Văn phòng -Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Gỗ ghép dày 17mm phũ Poly chống trầy, chống nước. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x600x750 (mm) | ||
| 23 | Ghế gỗ (Văn phòng -Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Gỗ tự nhiên, màu sắc phù hợp.Kích thước: 360x400x440mm | ||
| 24 | Tủ đựng hồ sơ (Văn phòng -Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Ván MDF 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x450x2000 (mm) | ||
| 25 | Bàn làm việc (Phòng công đoàn -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Gỗ ghép dày 17mm phũ Poly chống trầy, chống nước. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x600x750 (mm) | ||
| 26 | Ghế gỗ (Phòng công đoàn -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Gỗ tự nhiên, màu sắc phù hợp.Kích thước: 360x400x440mm | ||
| 27 | Tủ đựng hồ sơ (Phòng công đoàn -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ván MDF 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x450x2000 (mm) | ||
| 28 | Bàn làm việc (Phòng tư vấn học đường -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Gỗ ghép dày 17mm phũ Poly chống trầy, chống nước. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x600x750 (mm) | ||
| 29 | Ghế gỗ (Phòng tư vấn học đường -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Gỗ tự nhiên, màu sắc phù hợp.Kích thước: 360x400x440mm | ||
| 30 | Tủ đựng hồ sơ (Phòng tư vấn học đường -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ván MDF 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x450x2000 (mm) | ||
| 31 | Bàn làm việc (Phòng y tế -Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Gỗ ghép dày 17mm phũ Poly chống trầy, chống nước. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x600x750 (mm) | ||
| 32 | Ghế gỗ (Phòng y tế -Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Gỗ tự nhiên, màu sắc phù hợp.Kích thước: 360x400x440mm | ||
| 33 | Ghế chờ (Phòng y tế -Trường THCS Tân Thanh) | 4 | cái | Khung sắt tròn 25x2.5, mạ inox, nệm bọc simili.Kích thước: 400x400x440mm | ||
| 34 | Tủ đựng hồ sơ (Phòng y tế -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ván MDF 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x450x2000 (mm) | ||
| 35 | Giường Inox (Phòng y tế -Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Khung inox vuông 30x60 thành D21/19 + nệm mút + gối, gra.Kích thước: 2000x1200x550mm | ||
| 36 | Tủ thuốc (Phòng y tế -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Khung nhôm kính dày 5mm tay năm, khóa mặt lưng kính tráng thủy.Kích thước: 1300x350x1400mm | ||
| 37 | Bàn uống nước (Phòng nghỉ giáo viên -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ván Venuy 2 mặt 18mm, thổi PU. Khung sắt hộp 50x50x1.2 sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 2400x1200x780mm | ||
| 38 | Ghế gỗ (Phòng nghỉ giáo viên -Trường THCS Tân Thanh) | 10 | cái | Gỗ tự nhiên, màu sắc phù hợp.Kích thước: 360x400x440mm | ||
| 39 | Bảng thông báo (Phòng nghỉ giáo viên -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Chất liệu mica nhựa khung nhôm, kẻ ka rô.Kích thước: 1600x1200mm | ||
| 40 | Bàn Ovan (Phòng hội đồng -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Gỗ ghép dày 17mm, sơn phủ Poly chống trầy, chống nước.Kích thước: 6000x1800x780mm | ||
| 41 | Ghế gỗ (Phòng hội đồng -Trường THCS Tân Thanh) | 30 | cái | Gỗ tự nhiên, màu sắc phù hợp.Kích thước: 360x400x440mm | ||
| 42 | Bục để tượng Bác (Phòng hội đồng -Trường THCS Tân Thanh) | 1 | cái | Ván Venuy 2 mặt dày 18mm, sơn phủ Poly chống trầy, chống nước. Kích thước: 600x500x1500mm | ||
| 43 | Bàn làm việc (Phòng truyền thống + đoàn đội -Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Gỗ ghép dày 17mm phũ Poly chống trầy, chống nước. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x600x750 (mm) | ||
| 44 | Ghế gỗ (Phòng truyền thống + đoàn đội -Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Gỗ tự nhiên, màu sắc phù hợp.Kích thước: 360x400x440mm | ||
| 45 | Tủ đựng hồ sơ (Phòng truyền thống + đoàn đội -Trường THCS Tân Thanh) | 2 | cái | Ván MDF 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x450x2000 (mm) | ||
| 46 | Tủ đựng hồ sơ (Phòng thiết bị giáo dục-Trường THCS Tân Thanh) | 5 | cái | Ván MDF 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề, ray hộc tủ.KT: 1200x450x2000 (mm) | ||
| 47 | Bàn hội trường (Phòng hội trường-Trường THCS Tân Thanh) | 50 | cái | Bàn hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia, mặt bàn gỗ VeneerKT: W1500 x D500 x H750 mm | ||
| 48 | Ghế hội trường (Phòng hội trường-Trường THCS Tân Thanh) | 100 | cái | Mã sản phẩm : TGA01, TGA01V, TGA01NKích thước : W430 x D520 x H1050 mmChất liệu : Ghế hội trường gỗ tự nhiênKiểu dáng : + Ghế hội trường gỗ tự nhiên toàn bộ | ||
| 49 | Tủ để đồ cá nhân (Phòng học-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | cái | Vật liệu bằng gỗ MFC, MDF toàn bộ dày 15mm, riêng mặt sau dày 9mm phủ sơn màu, đảm bảo độ bền, an toàn, đủ 20 ô để đựng ba lô, tư trang của trẻ. Kích thước tối thiểu của mỗi ô 350x300x350 (mm), Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ. Chân có bánh xe di chuyển chắc chắn và cách đất chống ẩm. | ||
| 50 | Bàn ghế trẻ dưới 5 tuổi (02 chỗ ngồi) (Phòng học-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 18 | bộ | Gỗ ghép dày 15mm sơn phủ Poly chống trầy . Bàn chân sắt chữ nhật 20x40x0.9(mm) và 20x20x0.9mm. Sắt sơn tĩnh điện màu sáng. Chân bàn xếp lại gọn gàng nhờ khớp bản lề . Liên kết bằng vis, boulon . Chân đế nhựa chống ồn.Ghế pi 16x0.9mm. Sơn tĩnh điện màu sáng | ||
| 51 | Giường trẻ ngủ (Phòng học-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 35 | cái | Khung nhựa vải dù.Kích thước: 1200x600 mm | ||
| 52 | Kệ đồ chơi (Phòng học-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | cái | Ván MDF dày 18mm, sơn nhiều màu. Có bánh xe thuận tiện cho di chuyển.Kích thước: 1500x 250x 900mm | ||
| 53 | Giá nghệ thuật (Phòng học-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | cái | Ván MDF dày 18mm, sơn nhiều màu. Có bánh xe thuận tiện cho di chuyển.Kích thước: 1800x250x900 mm | ||
| 54 | Giá xây dựng hình chim sâu (Phòng học-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | cái | Ván MDF dày 18mm, sơn nhiều màu. Có bánh xe thuận tiện cho di chuyển.Kích thước: 1200x250x1200 mm | ||
| 55 | Tủ để chăn gối (Phòng học-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 4 | cái | Ván MDF 2 mặt dày 18mm. Chia thành 06 ô. Sơn thổi PU.Kích thước: 1200x550x2000 mm | ||
| 56 | Kệ để dép (Phòng học-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | cái | Ván MDF sơn màu nổi bật.Kích thước: 650x300x940 mm | ||
| 57 | Giá phơi khăn (Phòng học-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | cái | Chất liệu inox bền đẹp, chắc chắn. Thiết kế có thể gấp gọn dễ dàng.+ Kích thước: Dài 80cm, gồm tất cả 11 thanh phơi, chân ~45cm, cao 85cm. | ||
| 58 | Giá úp cốc (Phòng học-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | cái | Giá bằng Inox, chất liệu Inox, kích thước: KT: 1500x200x900 mm. | ||
| 59 | Bàn làm việc (Văn phòng-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | cái | Ván Venuy 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề ray hộc tủ. KT: 1600x800x800 (mm) | ||
| 60 | Bộ Salon (Văn phòng-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | bộ | Bàn: ván venuy 2 mặt dày 18mm, sơn, PU. Kính mặt bàn dày 8mm. Ghế: ván venuy 2 mặt dày 18mm, sơn, PU.Ghế : 700x800x800 (mm)Bàn : 1000x500x450 (mm) | ||
| 61 | Tủ đựng hồ sơ (Văn phòng-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | cái | Ván Venuy 2 mặt dày 18mm, sơn thổi PU. Khoá, lề ray hộc tủ. KT: 1600x450x2000 (mm) | ||
| 62 | Ghế xoay (Văn phòng-Trường mầm non 2 Nam Ban) | 2 | cái | Ghế do Đại Gia Phát sản xuất.Mã số : DC rof 06 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi