Gói thầu: Gói số 04: Trang bị bàn ghế, thiết bị bổ sung trường chuẩn Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Trang bị bàn ghế, thiết bị bổ sung trường chuẩn Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20201235906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục được giao năm 2020 và 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 16:55:00 đến ngày 2020-12-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,761,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1. Bàn giáo viên | 24 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế bổ sung trường tiểu học CQG | |
| 2 | 1. Ghế giáo viên | 24 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế bổ sung trường tiểu học CQG | |
| 3 | 1. Bàn học sinh TH 2 chỗ, chiều cao điều chỉnh | 432 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế bổ sung trường tiểu học CQG | |
| 4 | 1. Ghế học sinh TH 01 chỗ có lưng tựa, chiều cao điều chỉnh | 864 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế bổ sung trường tiểu học CQG | |
| 5 | 1. Bảng phấn từ kẻ ô li | 216 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế bổ sung trường tiểu học CQG | |
| 6 | 2. Bàn giáo viên | 27 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học THCS bổ sung | |
| 7 | 2. Ghế giáo viên | 27 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học THCS bổ sung | |
| 8 | 2. Bàn học sinh 2 chỗ, chiều cao điều chỉnh | 648 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học THCS bổ sung | |
| 9 | 2. Ghế học sinh 01 chỗ có lưng tựa, chiều cao điều chỉnh | 1.296 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học THCS bổ sung | |
| 10 | 3. Bàn giáo viên | 8 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học THPT bổ sung | |
| 11 | 3. Ghế giáo viên | 8 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học THPT bổ sung | |
| 12 | 3. Bàn học sinh 2 chỗ, chiều cao điều chỉnh | 192 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học THPT bổ sung | |
| 13 | 3. Ghế học sinh 01 chỗ có lưng tựa, chiều cao điều chỉnh | 384 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học THPT bổ sung | |
| 14 | 4. Bàn Lab giáo viên | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng ngoại ngữ Multimedia | |
| 15 | 4. Bàn Lab học sinh 02 chỗ | 24 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng ngoại ngữ Multimedia | |
| 16 | 4. Ghế phòng lab giáo viên + HS | 49 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng ngoại ngữ Multimedia | |
| 17 | 5. Bàn vi tính giáo viên | 16 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng vi tính Tiểu học | |
| 18 | 5. Bàn vi tính học sinh 04 máy, 04 chỗ | 144 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng vi tính Tiểu học | |
| 19 | 5. Ghế vi tính giáo viên + HS | 592 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng vi tính Tiểu học | |
| 20 | 6. Bàn vi tính giáo viên | 16 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng vi tính Trung học | |
| 21 | 6. Bàn vi tính học sinh 02 máy, 04 chỗ | 192 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng vi tính Trung học | |
| 22 | 6. Ghế vi tính giáo viên + HS | 784 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng vi tính Trung học | |
| 23 | 7. Bàn giáo viên | 6 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học ngoại ngữ máy tính bảng | |
| 24 | 7. Ghế giáo viên | 6 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học ngoại ngữ máy tính bảng | |
| 25 | 7. Bàn học sinh liền ghế học ngoại ngữ | 216 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế phòng học ngoại ngữ máy tính bảng | |
| 26 | 8. Bàn làm việc | 64 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế làm việc bổ sung trường phổ thông | |
| 27 | 8. Bàn họp | 32 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế làm việc bổ sung trường phổ thông | |
| 28 | 8. Ghế họp | 384 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế làm việc bổ sung trường phổ thông | |
| 29 | 9. Bàn đọc sách | 90 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế, kệ sách thư viện bổ sung | |
| 30 | 9. Ghế đọc thư viện | 540 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế, kệ sách thư viện bổ sung | |
| 31 | 9. Kệ sách trưng bày | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Bàn ghế, kệ sách thư viện bổ sung | |
| 32 | 10. Máy tính giáo viên và phần mềm quản lý giảng dạy, 02 màn hình | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Thiết bị Phòng học ngoại ngữ | |
| 33 | 10. Máy tính học sinh | 24 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Thiết bị Phòng học ngoại ngữ | |
| 34 | 10. Ổn áp 10 KVA | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Thiết bị Phòng học ngoại ngữ | |
| 35 | 10. Bộ thiết bị điều khiển dành cho giáo viên bao gồm : + Bộ điều khiển tín hiệu | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Thiết bị Phòng học ngoại ngữ | |
| 36 | 10. Bộ điều khiển cho học sinh (mỗi bộ cho hai học sinh) | 24 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Thiết bị Phòng học ngoại ngữ | |
| 37 | 10. Full Duplex Headset with Stereo Microphone | 49 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Thiết bị Phòng học ngoại ngữ | |
| 38 | 10. Hệ thống cable cho thiết bị Lab | 1 | HT | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Thiết bị Phòng học ngoại ngữ | |
| 39 | 10. Ampli - Loa thùng - Micro dây cầm tay | 1 | Bộ | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Thiết bị Phòng học ngoại ngữ | |
| 40 | 10. Thiết bị mạng máy tính, thiết bị lab + phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | 1 | phòng | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Thiết bị Phòng học ngoại ngữ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi