Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ; đường dây và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ; đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:14:00 đến ngày 2022-05-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,595,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu theo yêu cầu nêu dưới đây, và đồng thời trong hợp đồng phải có các nội dung công việc:(a) Thi công hạng mục chống mối, có giá trị hạng mục tối thiểu: 157.000.000 VND.(b) Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, hệ thống giám sát an ninh, điều hòa không khí, có tổng giá trị tối thiểu: 608.000.000 VND(c) Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, có giá trị tối thiểu: 184.000.000 VND, và(d) Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, có giá trị tối thiểu: 304.000.000 VND.Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu cung cấp không bao gồm đầy đủ các công việc (a), (b), (c) và (d) nói trên, nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng có nội dung công việc và giá trị đáp ứng đối với từng công việc sẽ được đánh giá là đạt đối với các công việc này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.816.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu: 8.816.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huẩn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); Xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ; đường dây và trạm biến áp Cải tạo, mở rộng Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thuyết minh hoặc Catalô thể hiện rõ các thông số kỹ thuật của các thiết bị nhà thầu chào thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439347965; Fax: 02439361779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.422. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02439347965; Fax: 02439361779. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 02043.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,55 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,585 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,9824 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,7577 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4774 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4188 | tấn |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6568 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,7194 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,4278 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3201 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7986 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2952 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,832 | m3 |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,45 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 915,5055 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.771,0322 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,2805 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,7952 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,054 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1464 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2898 | 100m2 |
| 30 | Tấm úp nóc mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,4 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.771,0322 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,3345 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.989,3667 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.268,4471 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,6 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,6 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,93 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 614,58 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 120x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4612 | m2 |
| 42 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1536 | m2 |
| 43 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600, trần phẳng thả (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m2 |
| 44 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600, trần phẳng thả (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,62 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,42 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,802 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,42 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,846 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,232 | m2 |
| 50 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm (VL + NC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,42 | m2 |
| 51 | Vách ngăn chịu nước Compact liền cửa dày 2cm, phụ kiện inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,08 | m2 |
| 52 | Khung giá đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2596 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,29 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,29 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,29 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3045 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3045 | m2 |
| 59 | Lan can thép hộp thang thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,03 | md |
| 60 | Lan can cầu thang kính cường lực thang bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | md |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0556 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1078 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép đỡ bục sân khấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9424 | m2 |
| 68 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 69 | Lát gỗ công nghiệp KT1218x300x12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1578 | m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6624 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,529 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,529 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0704 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0704 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2096 | m3 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,727 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,727 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8086 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8086 | m2 |
| 84 | Lát gạch lá nem KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,454 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8268 | m3 |
| 86 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0647 | m3 |
| 87 | Lan can inox đường dốc cho người tàn tật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | md |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,29 | m2 |
| 90 | Vách+ cửa kính thủy lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4 | m2 |
| 91 | Bản lề âm sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 92 | Tay nắm cửa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 93 | Khóa cửa sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 94 | kẹp kính trên + dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 95 | Kép góc L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 96 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa thép - cửa thăm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh - cửa thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhựa ABS màu gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh - cửa nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 105 | Cửa khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 107 | Cửa khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa số mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 109 | Hệ vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính trắng an toàn dày 8.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 110 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,28 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,28 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4381 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,462 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,924 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9828 | 100m2 |
| 116 | Lo go biểu tượng ngành bào hiểm chất liệu Inox mạ đồng màu sắc theo biểu tượng của ngành | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Sản xuất cửa cuốn khe thoáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 118 | Bộ tời cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 119 | Bộ lưu điện AC A 1000 Series 2012 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Bộ hộp điều khiển phụ (dùng khi mất điện và UPS hỏng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Bộ khóa KH1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 124 | Ray nhôm định hình dẫn hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | md |
| 125 | Hộp cửa cuốn bọc nhôm ALuminium (bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5799 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5416 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,102 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8272 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0977 | tấn |
| 9 | Khoan cấy ramset thép móng mới liên kết với móng cũ (bao gầm vật liệu súng, keo ramset, nhân công, máy ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | lỗ |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,6134 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8029 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9636 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0364 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1762 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3748 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8066 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0201 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2515 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6006 | m3 |
| 24 | Khoan cấy ramset thép dầm vào cột (bao gầm vật liệu súng, keo ramset, nhân công, máy ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | lỗ |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7214 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,176 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4342 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7093 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2546 | tấn |
| 30 | Khoan cấy ramset thép sàn (bao gồm vật liệu súng, keo ramset, nhân công, máy thi công...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | lỗ |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5809 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,835 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8432 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2423 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1004 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7403 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6384 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0714 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0714 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4695 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4695 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4323 | m2 |
| 44 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8062 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8062 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,912 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6682 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3152 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1003 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1691 | m3 |
| D | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bộ đèn downlight lắp âm trần D150, LED 220v/9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 2 | Bộ đèn downlight, loại chống ẩm lắp âm trần D110, LED 220v/7W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tường, lắp nổi, led 220V/12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Bộ đèn panel âm trần 600x600 - Led 220V/36W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | bộ |
| 5 | Đèn LED tuýp T8 công suất 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Công tắc 1 phím 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Công tắc 2 phím 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Công tắc 3 phím 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều 1 phím 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện tổng 1000x800x300- tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | MCCB -4P-160A-25KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCB -3P-40A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | MCB -3P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | MCB -1P-20A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | hệ thống thanh cái đồng 4P 160A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Đèn tín hiệu báo pha f21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Cầu chì 2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Vỏ tủ điện tầng chứa 18 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | MCB -3P-40A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | MCB -2P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | MCB -1P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | MCB -1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 25 | MCB -2P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | MCB -1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | MCB -1P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Vỏ tủ điện tầng chứa 18 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | MCB -3P-40A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | MCB -2P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | MCB -2P-40A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | MCB -1P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | MCB -1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Vỏ tủ điện phòng chứa 6 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 35 | MCB -2P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | MCB -1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | MCB -1P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Vỏ tủ điện phòng chứa 8 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | MCB -2P-40A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB -1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | MCB -1P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện tầng chứa 18 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | MCB -3P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCB -2P-25A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | MCB -1P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | MCB -1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Vỏ tủ điện phòng chứa 4 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 48 | MCB -2P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | MCB -1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | MCB -1P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Vỏ tủ điện phòng chứa 12 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | MCB -2P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | MCB -1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | MCB -1P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 57 | CU/PVC 2(1x2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 58 | CU/PVC 2(1x1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 59 | Cáp chống cháy FR-CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 60 | Dây CU/PVC tiếp địa (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 61 | Dây CU/PVC tiếp địa (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 62 | Dây CU/PVC tiếp địa (1Cx6mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 63 | Dây CU/PVC tiếp địa (1Cx10mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi chìm tính 70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.064 | m |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi chìm tính 70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m |
| 66 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | m |
| 67 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D32 (Ống đi nổi tính 30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m |
| 68 | Ống HDPE D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 69 | Cút, mang sông, kẹp ống D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 70 | Cút, mang sông, kẹp ống D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 71 | Kim thu sét D10, L=0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 72 | Dây dẫn sét sắt D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 75 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 76 | Băng đồng tiếp đất 25x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 77 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 79 | Ống PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| E | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lavabo + vòi + bộ xi phông, ống thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Gương soi 800x900 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Phễu thu nước D90 kèm xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h, H=30m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bơm |
| 10 | Tủ điều khiển máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Téc nước inox bồn nằm 3000L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 12 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van phao cơ D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van phao cơ D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Vòi nước D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 20 | Van 2 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Tê nhựa D40*40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tê thu nhựa D40*25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Tê nhựa D25*25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa D25*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Tê nhựa D20*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 27 | Côn thu nhựa D25*20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Cút nhựa 90 D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Cút nhựa 90 D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 30 | Cút nhựa 90 D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 31 | Cút nhựa 90 D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 32 | Rắc co D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Rắc co D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Rắc co D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Măng sông ống D40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Măng sông ống D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 37 | Măng sông ống D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Măng sông ống D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa ren trong D20*1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 40 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 41 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 42 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 43 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 44 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 45 | Tê nhựa UPVC 45 D110*60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 46 | Tê nhựa UPVC 45 D90*90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 47 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 48 | Tê nhựa UPVC 90 D90*60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Cút nhựa UPVC 135 D125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Cút nhựa UPVC 135 D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 51 | Cút nhựa UPVC 135 D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 52 | Cút nhựa UPVC 135 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 53 | Cút nhựa UPVC 135 D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 54 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Tê thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 56 | Tê thông tắc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 57 | Nắp thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 58 | Nắp thông tắc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 59 | Măng sông ống UPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Măng sông ống UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Măng sông ống UPVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Măng sông ống UPVC D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 64 | Phễu thu nước mua D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Cút nhựa UPVC 135 D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Măng sông ống UPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| F | SÂN VƯỜN, BỒN HOA, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,097 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,815 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688,15 | m2 |
| 4 | Lát sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688,15 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng thành bồn hoa, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,019 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,718 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,54 | m2 |
| 8 | Ốp thành bồn hoa bằng đá bìa màu ghi đậm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,625 | m2 |
| 9 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch granite màu ghi sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,29 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,6 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,5 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,126 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,598 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,564 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,832 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,015 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cổng xếp inox 304 điều khiển tự động kích thước 6700x1400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | md |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bô |
| 22 | Xây tường biển hiệu cơ quan, ốp đá tường biển hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 23 | Bộ chữ Inox mạ đồng bảng biển hiệu tên, địa chỉ cơ quan... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,007 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,553 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,823 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,827 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 501,18 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502,06 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,227 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,442 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,442 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,261 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,691 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,975 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,716 | m2 |
| 56 | Bộ chữ nổi bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu 4 bóng 4x26w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Khung móng cột M16x240x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Aptomat 1P MCB -1P,6A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cầu đấu dây 3P 4 cực 60A-250V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HPDE D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 8 | Bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện vào cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây lên đèn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 12 | Bu lông + Ecu M12 + Đầu cốt M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | lô |
| 13 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3072 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 22 | Thép dẹt 25x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 24 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Cáp điện chiếu sáng CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn động lực D85/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HPDE luồn cáp chiếu sáng D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 34 | Gạch đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | viên |
| 35 | Băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 36 | Vỏ tủ điện chứa 6 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Phụ kiện cho tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 38 | MCB -2P-32A-10KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | MCB -1P-10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | MCB -1P-20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Đèn trụ cổng bóng Led 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Đèn LED tuýp T8 công suất 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 43 | Công tắc 1 phím 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Công tắc 2 phím 10A/230V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Ổ cắm đôi 3 chấu A/220V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | CU/PVC 2(1x2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 47 | CU/PVC 2(1x1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Dây CU/PVC tiếp địa (1Cx1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Dây CU/PVC tiếp địa (1Cx2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7938 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III (sửa thủ công 10%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9313 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,646 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6279 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 8 | Thi công khớp nối bằng băng cản nước V25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7756 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9798 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,452 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4409 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0785 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,788 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1153 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Thi công chống thấm bằng màng khò nóng (bao gồm cả nhân công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,8 | 0.0 |
| 23 | Quét vữa chống thấm gốc xi măng - Polyprime | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,4 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,8 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,36 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,54 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,5 | m2 |
| 28 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,5 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4863 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4863 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2001 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,823 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5663 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2275 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6742 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,054 | m2 |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,054 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3912 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8536 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Cút nhựa UPVC 135 D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Măng sông ống UPVC D140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0172 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6724 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1074 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5905 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0119 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,73 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6746 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6746 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5674 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1858 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,11 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,694 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2758 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3172 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | 1 cấu kiện |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,64 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5 | m2 |
| 35 | Ống nhựa UPVC D300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| K | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,244 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,163 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,182 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,802 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 51 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | md |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 53 | Đắp phào chỉ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ht |
| 54 | Ốp gạch thẻ chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 55 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,23 | m2 |
| 58 | SX hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 61 | Phễu thu Inox D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Ống thoát D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| L | NHÀ ĐỂ XE, NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,452 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,747 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,247 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,495 | m2 |
| 20 | Bu lông đặt trong bê tông D16, L=400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,525 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 29 | Máng tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | md |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,542 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,516 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,108 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,764 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,284 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,872 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,284 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,27 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,27 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,27 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,27 | m2 |
| 56 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 57 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 58 | Cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,144 | m2 |
| 59 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Bộ lưu điện AC A 1000 Series 2012 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Hộp cửa cuốn bọc nhôm Alumilium màu ghi (bao gồm khung) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,888 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,144 | m2 |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24V-7.5AH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | 10 đầu |
| 6 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 9 | Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 10 | Đèn báo cháy cửa phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 11 | Hộp kỹ thuật bằng nhựa PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lđ atomat 220Vac/10A cho trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 14 | Cáp tín hiệu cu/pvc(2x0.75)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 15 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 16 | Dây tín hiệu 5x2x0.5mm2 cho hệ thống chuông, đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 17 | Ống ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 18 | Ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Ghen HDPE D32/25 đi ngầm bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 20 | Hộp chia ngả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 21 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 22 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | cái |
| 23 | Lđ Máy bơm chữa cháy điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 24 | Lđ Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 25 | Cáp cấp nguồn cho bơm 3x6+1x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Hệ thống tiếp địa cho bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lđ bình chữa cháy MFZ4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bình |
| 29 | Lđ bình chữa cháy MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 30 | Lđ nội quy tiêu lệnh CC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 600x700x200mm, chân cao 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 33 | Lđ khớp nối 2 đầu cuộn vòi D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 34 | Lđ lăng phun CC ngoài nhà D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 35 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 thân D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van một chiều D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Van chặn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Van chặn D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lđ y lọc D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 41 | Lđ khớp nối mềm chống dung D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lđ Rọ hút D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 43 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 44 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 45 | Tê hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Cút hàn D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Côn thép hàn D100/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cút thép D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Rắc co + tê thép D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lđ kép thép tráng kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Bích rỗng D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cặp bích |
| 52 | Bích đặc D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 53 | Bích rỗng D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 54 | Lđ bu lông M18x10 + ecu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 55 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 56 | sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | kg |
| 57 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 58 | Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bệ |
| 59 | Lđ atomat 220Vac/10A cho đèn exit, sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 60 | Đèn exit hai mặt không hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 61 | Đèn exit hai mặt chỉ một hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 62 | Đèn sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 5 đèn |
| 63 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 64 | Ghen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 65 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 66 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 67 | Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 68 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24V-7.5AH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 70 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 71 | Đế đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 72 | Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 73 | Nút nhấn xả khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Nút nhấn dừng xả khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Còi báo xả khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Bộ chia ngả PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 78 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 79 | Ống PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 80 | Cút PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Măng sông PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Càng cua, Kẹp ôm ống PVC D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 83 | Lắp Bình FM200, loại 68L/ nạp 65kg khí, kèm van đầu bình. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 84 | Bình kích hoạt xả khí, van điện tử, công tác áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Van điện từ - Van kích hoạt đầu bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Ống nối mềm cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 87 | Ống nối cao áp điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 88 | Đầu xả khí 360ᵒ D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 89 | Giá đỡ 02 bình khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 90 | Ống góp cụm 2 bình khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 91 | Ống đồng kích hoạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 92 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 93 | Ống thép tráng kẽm D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 94 | Tê thép hàn D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Côn thép hàn D40x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Cút thép D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Cút thép D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Cửa đi 1 cánh, cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa EI>=70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 99 | Khóa Inox cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| N | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,481 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,481 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m3 |
| 4 | Xử lý hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,407 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,407 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 7 | Xử lý phòng mối nền tầng 1 và các sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối tường trong, ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,41 | m2 |
| O | ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-16B2 (N10-G6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Xà rẽ XR2-1L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo góc cột đơn XN1-2L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo cầu dao cách ly XND-1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề bắt ống truyền động CD-1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện GCĐ-1L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện GĐ-1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang sắt TS-3,3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Dây néo DN.TK50-12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột RT-5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Cổ dề néo dây CND-2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Chuỗi néo đơn polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 15 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | quả |
| 16 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần loại AC-50/8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.418 | m |
| 17 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AsXV-50/8-24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Giáp buộc cố sứ Composite cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 20 | Ống xoắn cách điện 24kV-70mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | sợi |
| 21 | Ống nối dây AC-70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lèo tăng cường cầu dao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên dao sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Biển số cột, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Khóa đai thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | VT |
| 30 | Bốc dỡ cột xà , sứ lên xuống xe bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 31 | Cột bê tông li tâm 12m ; NPC-12-5,4KN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 32 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xà néo lệch cột đơn sứ đứng XNL - 2L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì rơi XCC- 1L.12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Xà xuất tuyến XT - 2L.12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Cổ dề bắt máy biến áp CD - 12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Ghế cách điện GĐ - 1T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Thang sắt TS - 3,3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Kim chống sét KS - 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC - 1L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Cầu chì tự rơi 42kV (cách điện polyme) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Cách điện đứng gốm 45kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 47 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV-50-24KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 48 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 49 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 50 | Giáp buộc cố sứ Composite cho dây tiết diện 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | sợi |
| 51 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | sợi |
| 52 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 53 | Đầu cốt đồng mạ Titan CuT-70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Đầu chụp Polyme cầu chì rơi ( 6 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Đầu chụp Polyme đầu chống sét van ( 3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Đầu chụp Polyme đầu hạ áp MBA (4 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Đầu chụp Polyme đầu cao áp MBA (3 cái/bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 64 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 68 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8 | m |
| 69 | Đầu cốt đồng mạ Titan CuT-70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Khóa néo 25-95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Mã ốp F18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 76 | Kéo dây d= | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | VT |
| 77 | Bốc dỡ cột , xà,vật liệu điện lên xuống xe bằng TC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 78 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 79 | Móng néo MN15-5 (đào đất cấp 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 80 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m3 |
| P | HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP bán cầu màu kiểu cố định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 2 | Camera IP chữ nhật màu kiểu cố định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh dung lượng 8T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt màn hình màu 42'' | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch 36 cổng + 4 cổng SFP) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 7 | Ống PVC D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| Q | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo dàn nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh fi6,4 dày 0,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 3 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh fi9,5 dày 0,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 4 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh fi12,7 dày 0,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 5 | ống đồng dẫn tác nhân lạnh fi15,9 dày 0,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 6 | ống PVC dẫn nước ngưng fi21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 7 | Cáp điện điều khiển nối cục trong, cục ngoài cách điện PVC tiết diện Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 8 | Vật tư phụ phần ống gió, ga, nước ngưng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| R | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, PHÒNG MỘT CỬA, KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Quầy giao dịch ( không bao gồm mặt đá) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,49 | m |
| 2 | Ghế chờ 2 chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Ghế chờ 3 chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Ghế chờ 4 chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế nhân viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 6 | Ghế xoay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 8 | Bàn làm việc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 9 | Giá tài liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 10 | Bàn, ghế giám đốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tủ giám đốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Ghế họp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 14 | Bàn, ghế phó giám đốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 15 | Tủ phó giám đốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 16 | Bục phát biểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn tượng Bác Hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 18 | Bàn đại biểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 19 | Ghế hội trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Chiếc |
| 20 | Loa đài âm thanh hội trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Rèm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| S | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 2 chiều 24.000BTU/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa cục bộ 2 chiều 18.000BTU/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ 2 chiều 12.000BTU/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| T | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến thế 100kVA -35/0,4kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 3 pha loại 250A (Gồm: vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AB tổng 250A; 2 AB nhánh 150A; 2 bộ biến dòng 250/5A; Thanh cái đồng cứng; có 2 lớp cánh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 42kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 38,5kV-630A kiểu ngoài trời (Cách điện polimer, đế có vòng bi, dao chém ngang, có sứ đỡ lèo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy b. áp phân phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 400V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm H.C chống sét van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ 3 cái |
| 8 | Thí nghiệm H.C máy biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | VT |
| 10 | Thí nghiệm H.chỉnh HT tiếp địa Tram BA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Thí nghiệm H.C cầu dao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm H.C cầu chì rơi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Áp tô mát dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Áp tô mát dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Biến dòng điện hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Đồng hồ vôn kế loại AC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Đồng hồ am pe kế loại AC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| U | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Trung tâm báo cháy 4 kênh (Hochiki HCV - 4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Trung tâm điều khiển xả khí 01 vùng Hochiki | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Bình FM200, loại 68L/ nạp 65kg khí FM200, kèm van đầu bình, đồng hồ áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| V | THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ 4TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Nút nhấn khẩn FB-28A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Còi báo động 12VDC, H207A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Công tắc từ cửa mở TA-38 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Bàn điều khiển hệ thống báo động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Trung tâm báo động 4 zones (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Paradox - SP4000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu theo yêu cầu nêu dưới đây, và đồng thời trong hợp đồng phải có các nội dung công việc:(a) Thi công hạng mục chống mối, có giá trị hạng mục tối thiểu: 157.000.000 VND.(b) Cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng, hệ thống giám sát an ninh, điều hòa không khí, có tổng giá trị tối thiểu: 608.000.000 VND(c) Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp, có giá trị tối thiểu: 184.000.000 VND, và(d) Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, có giá trị tối thiểu: 304.000.000 VND.Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu cung cấp không bao gồm đầy đủ các công việc (a), (b), (c) và (d) nói trên, nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng có nội dung công việc và giá trị đáp ứng đối với từng công việc sẽ được đánh giá là đạt đối với các công việc này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.816.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu: 8.816.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huẩn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấnCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi