Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:11:00 đến ngày 2022-04-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 854,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.281813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56362E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + Thiết bị Sửa chữa, mua sắm trang thiết bị Hội trường tại trụ sở làm việc số 01 Lý Thái Tổ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ : Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 58 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Công an tỉnh Đắk Lắk; Số 54 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,7005 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 312,775 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tính 50%) | Chương V E-HSMT | 2,2275 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống đèn | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 268,875 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 162,74 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 276,8997 | m2 |
| 13 | Đánh bóng Granito bậc cấp | Chương V E-HSMT | 105,615 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 21,123 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cửa, vách kính | Chương V E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 16 | Vệ sinh nền lát gạch hiện trạng | Chương V E-HSMT | 435,705 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 312,775 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 312,775 | m2 |
| 19 | Cầu chắn rác sê nô | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 267,75 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 276,8997 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 162,74 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.022,689 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 321,26 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,84 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn lốp bán cầu - 75W | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| B | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| C | Phần máy lạnh | |||
| 1 | Máy lạnh Daikin áp trần 5HP, công suất: 48000BTU/h. Model: FHNQ48MV1V/RNQ48MY1+BRC1NU61 | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Ống đồng dẫn gas + bảo ôn + cáp tín hiệu máy 5HP | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây điện nguồn CXV 4x4.0mm cadisun | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 4 | Dây điện CXV 4x10mm Cadisun | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Automat 3 pha 20A | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Tủ điện 40x50cm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Chân đế giàn nóng | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Ống ruột gà PVC phi 20 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Công vận chuyển và ráp hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| D | Loa + âm ly | |||
| 1 | Loa 30cm.CA SOUND F12, công suất: 350W/700W/1400W, Trở kháng 8Ω,Dải tần: 50Hz – 18kHz | Chương V E-HSMT | 2 | Cặp |
| 2 | Main hiệu Nex, Công suất: 800W × 4 kênh, Dải tần: 20Hz – 20kHz | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Mixer cơ JA, Chống hú, Cổng Optical, USB, Bluetooth, Màn hình led hiển thị,Remote điều khiển | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Micro không dây, Mã số: A8, Gồm 02 micro, Dải tần: 80Hz – 18kHz, Tỉ lệ méo tiếng: <0,5% | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Loa sub 40cm CA SOUND, Mã số: 3151, Công suất: 400W | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ để máy | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Dây loa | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Dây ruột gà phi 16 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Dây nguồn điện 2x2,5mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Ổ cắm Liao 6 lỗ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | Tb |
| E | Bàn ghế hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường (Đại biểu) KT R50xC76xD180cm làm bằng gỗ nhóm 5 (gỗ cà chít), sơn PU 03 lớp, chân bàn kích thước 6cm vuông tiện tròn 30cm phía chân ván mặt bàn dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ghế hội trường (Đại biểu) kiểu dáng Hoàng Anh, khung làm bằng gỗ keo, mặt làm bằng gỗ MDF phủ Vener xoan đào, KT C106x50cm vuông | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bàn hội trường KT R40xC76xD180cm làm bằng gỗ nhóm 5 (gỗ cà chít), sơn PU 03 lớp, chân bàn kích thước 6cm vuông tiện tròn 30cm phía chân ván mặt bàn dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Ghế hội trường kiểu dáng Hoàng Anh, khung làm bằng gỗ keo, mặt làm bằng gỗ MDF phủ Vener xoan đào, KT C106x40cm vuông | Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| F | Khánh tiết hội trường | |||
| 1 | Khẩu hiệu: Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm", KT 12mx0.5m, quy cách: Nền nhôm hợp kim alu đỏ đài loan, khung nhôm vàng, nội dung chữ mica vang, hông nổi foam dày 5ly, lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Phông màn màu xanh lá: KT 12mx4,8m, chất liệu vải thun xanh dày may xếp nếp, lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 3 | Phông màn cờ đỏ: KT 2,2mx4,8m, chất liệu vải thun đỏ dày may xếp nếp, lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 4 | Rèm phân canh màu xanh lá: KT 12mx1m, chất liệu vải thun xanh dày may xếp nếp, lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 5 | Cờ Đảng, Cờ Tổ Quốc: KT 0,9mx0,75m, chất liệu nhôm hợp kim, nền decal in KTS, hông nổi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Logo huy hiệu Công An: KT 0,9mx0,75m, chất liệu nhôm hợp kim, nền decal in KTS, hông nổi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Khung tiêu đề: Công an tỉnh Đắk Lắk Phòng Cảnh Sát QLHT về TTXH, Quy cách: khung nhôm, nền chữ mica vàng 2 lớp độ dày 8ly | Chương V E-HSMT | 1 | Khung |
| 8 | Bục để tượng Bác Hồ: KT 0,8mx1,4m, Quy cách: chất liệu gỗ MDF phủ vân gỗ, sơn màu PU | Chương V E-HSMT | 1 | Bục |
| 9 | Tượng Bác Hồ thach cao màu đồng (loại lớn) | Chương V E-HSMT | 1 | Tượng |
| 10 | Hoa trang trí tượng Bác + bục phát biểu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bục Gỗ phát biểu: KT 0,8mx1,4m, Quy cách: Chất liệu gỗ MDF phủ vân gỗ, sơn màu PU | Chương V E-HSMT | 1 | Bục |
| 12 | Bảng trích: 1. Tư cách người Công an Cách Mệnh, 2. Báo cáo Chính Trị của Ban Chấp Hành Trung Ương Đảng Khóa XIII, KT: 1,3mx2mx2bảng, Quy cách: khung gỗ hoa văn, nội dung in màu, Lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 2 | Bảng |
| 13 | Pano 2 bên hội trường: 1. Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh... , 2. Siết chặt Kỷ Luật, Kỷ Cương, Điều Lệnh, Xây dựng nếp sống văn hóa vì nhân dân phục vụ..., KT: 18,5mx0,8mx2bảng, Quy cách: Gia cố khung sắt, thay mới nội dung chất liệu in màu KTS, lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 29,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.281813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56362E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh; tài liệu chứng minh quy mô công trình)- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 150lít | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất tối thiểu 0,62kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi