Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nền, mặt đường từ Km3+404,81 đến Km6+172,92 và xây dựng cầu Kênh Cống Đá Nhỏ, cầu Kênh Cùng, cầu Kênh Thứ Vải, cầu Kênh Công Cộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453107-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng nền, mặt đường từ Km3+404,81 đến Km6+172,92 và xây dựng cầu Kênh Cống Đá Nhỏ, cầu Kênh Cùng, cầu Kênh Thứ Vải, cầu Kênh Công Cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư và ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:09:00 đến ngày 2022-05-01 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,430,865,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.605.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.504.816.605 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ghe vận chuyển vật tư | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở hàng: ≥ 15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: (16 ÷ 25)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: (10 ÷ 25)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: (200 ÷ 400)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị, đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng nền, mặt đường từ Km3+404,81 đến Km6+172,92 và xây dựng cầu Kênh Cống Đá Nhỏ, cầu Kênh Cùng, cầu Kênh Thứ Vải, cầu Kênh Công Cộng Công trình: Xây dựng tuyến đường Kênh Xáng - Cầu Sắt, xã Phú Tân - Tân Hưng Tây - Phú Thuận 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư và ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng nền, mặt đường từ Km3+404,81 đến Km 6+172,92 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,0249 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 26,0629 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khai | nt | 13,6443 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương) | nt | 103,5364 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 14,7788 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp nilon lót mặt đường | nt | 7.857,53 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | nt | 33,3162 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | nt | 0,7963 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 6,0935 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 746,96 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn mặt đường | nt | 17,22 | 100m |
| 12 | Cung cấp nhựa bitum khe co, khe giãn | nt | 0,7241 | m3 |
| 13 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần ngập trong đất) | nt | 124,966 | 100m |
| 14 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần không ngập trong đất) | nt | 50,344 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | nt | 569,3 | m |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương) | nt | 3,844 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mm | nt | 0,37 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 8,75 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 8,75 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | nt | 0,4475 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | nt | 0,375 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,8125 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 125 | 1cấu kiện |
| 24 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,0m | nt | 1 | Trụ |
| 25 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=2,8m | nt | 10 | Trụ |
| 26 | Cung cấp biển báo tải trọng D70 | nt | 1 | Biển |
| 27 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | nt | 10 | Biển |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | nt | 10 | cái |
| 30 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | nt | 21 | cái |
| 31 | Di dời trụ điện tạm | nt | 1 | trụ |
| 32 | Di dời trụ điện chiếu sáng | nt | 1 | trụ |
| 33 | Di dời trụ điện VNPT | nt | 1 | trụ |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng cầu Kênh Cống Đá Nhỏ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 1,1606 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 3,566 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 2,0584 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép tấm | nt | 0,3392 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 25,04 | m3 |
| 6 | Gia công thép tấm | nt | 0,9746 | tấn |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư) | nt | 1,085 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 2,17 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,32 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | nt | 0,32 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 0,32 | 100m |
| 12 | Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,808 | 100m |
| 13 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,808 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất) | nt | 2,2416 | 100m |
| 15 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất) | nt | 0,1824 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,175 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | nt | 0,2625 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 0,3596 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | nt | 0,3038 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 0,3632 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,056 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | nt | 0,4232 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,3317 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | nt | 0,5293 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 7,38 | m3 |
| 26 | Cung cấp dầm DƯL I500, L=15m | nt | 8 | Dầm |
| 27 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=12m | nt | 4 | Dầm |
| 28 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | nt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x42mm | nt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x39mm | nt | 8 | cái |
| 31 | Cung cấp gỗ gong dầm | nt | 0,0432 | m3 |
| 32 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | nt | 0,004 | tấn |
| 33 | Cung cấp bu long D16, L=60cm | nt | 144 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | nt | 2,4081 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | nt | 0,1969 | tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | nt | 0,0573 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | nt | 1,6578 | 100m2 |
| 38 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủ | nt | 68,48 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 19,292 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | nt | 0,9432 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | nt | 0,0959 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | nt | 0,0287 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | nt | 0,745 | 100m2 |
| 44 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủ | nt | 28,33 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,662 | m3 |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 1,0347 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 3,2609 | 100m3 |
| 48 | Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khai | nt | 2,2262 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương) | nt | 5,0268 | 100m2 |
| 50 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,5919 | 100m3 |
| 51 | Cung cấp nilon lót mặt đường | nt | 315,24 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | nt | 1,2191 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,1704 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 29,62 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 3,3056 | 1m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3056 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | nt | 0,1862 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | nt | 0,156 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,1856 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 52 | 1 cấu kiện |
| 61 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | nt | 2 | Trụ |
| 62 | Cung cấp biển báo tải trọng D70 | nt | 2 | Biển |
| 63 | Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm | nt | 2 | Biển |
| 64 | Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cm | nt | 6 | Biển |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | nt | 8 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | nt | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | nt | 8 | cái |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng cầu Kênh Cùng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 1,1606 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 3,566 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 2,0584 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép tấm | nt | 0,3392 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 25,04 | m3 |
| 6 | Gia công thép tấm | nt | 0,9746 | tấn |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư) | nt | 1,085 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 2,17 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,32 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | nt | 0,32 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 0,32 | 100m |
| 12 | Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,808 | 100m |
| 13 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,808 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất) | nt | 2,2416 | 100m |
| 15 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất) | nt | 0,1824 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,175 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | nt | 0,2625 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 0,3328 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | nt | 0,3038 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 0,3632 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,796 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | nt | 0,4232 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,3317 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | nt | 0,5293 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,38 | m3 |
| 26 | Cung cấp dầm DƯL I280, L=9m | nt | 4 | Dầm |
| 27 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=12m | nt | 8 | Dầm |
| 28 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | nt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x28mm | nt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x39mm | nt | 16 | cái |
| 31 | Cung cấp gỗ gong dầm | nt | 0,0288 | m3 |
| 32 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | nt | 0,0013 | tấn |
| 33 | Cung cấp bu long D16, L=60cm | nt | 48 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | nt | 0,7541 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | nt | 0,0467 | tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | nt | 0,033 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | nt | 0,5816 | 100m2 |
| 38 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủ | nt | 27,35 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,601 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | nt | 1,8863 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | nt | 0,1919 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | nt | 0,0573 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | nt | 1,49 | 100m2 |
| 44 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủ | nt | 56,66 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,324 | m3 |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 0,0954 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,9086 | 100m3 |
| 48 | Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khai | nt | 2,8132 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương) | nt | 3,5282 | 100m2 |
| 50 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,4142 | 100m3 |
| 51 | Cung cấp nilon lót mặt đường | nt | 221,26 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | nt | 0,8522 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,1196 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 20,73 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 3,3056 | 1m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3056 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | nt | 0,1862 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | nt | 0,156 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,1856 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 52 | 1 cấu kiện |
| 61 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | nt | 2 | Trụ |
| 62 | Cung cấp biển báo tải trọng D70 | nt | 2 | Biển |
| 63 | Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm | nt | 2 | Biển |
| 64 | Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cm | nt | 6 | Biển |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | nt | 8 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | nt | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | nt | 8 | cái |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng cầu Kênh Thứ Vải | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tính cho 04 cầu) | nt | 0,3072 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (tính cho 04 cầu) | nt | 307,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 1,1606 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 3,566 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 2,0584 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép tấm | nt | 0,3392 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 25,04 | m3 |
| 8 | Gia công thép tấm | nt | 0,9746 | tấn |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư) | nt | 1,085 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 2,17 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,32 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | nt | 0,32 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 0,32 | 100m |
| 14 | Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,808 | 100m |
| 15 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,808 | 100m |
| 16 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất) | nt | 2,2416 | 100m |
| 17 | Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất) | nt | 0,1824 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,175 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | nt | 0,2625 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 0,3596 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | nt | 0,3038 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 0,3632 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,056 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | nt | 0,4294 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,3216 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | nt | 0,5197 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,64 | m3 |
| 28 | Cung cấp dầm DƯL I500, L=15m | nt | 12 | Dầm |
| 29 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | nt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x42mm | nt | 24 | cái |
| 31 | Cung cấp gỗ gong dầm | nt | 0,0432 | m3 |
| 32 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | nt | 0,004 | tấn |
| 33 | Cung cấp bu long D16, L=60cm | nt | 144 | cái |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | nt | 3,6122 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | nt | 0,2954 | tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | nt | 0,086 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | nt | 2,4867 | 100m2 |
| 38 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủ | nt | 102,72 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 28,938 | m3 |
| 40 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 0,0253 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 2,6226 | 100m3 |
| 42 | Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khai | nt | 2,5973 | 100m3 |
| 43 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương) | nt | 3,245 | 100m2 |
| 44 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,381 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp nilon lót mặt đường | nt | 203,5 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | nt | 0,7828 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,11 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 19,05 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 3,3056 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3056 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | nt | 0,1862 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | nt | 0,156 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,1856 | m3 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 52 | 1 cấu kiện |
| 55 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | nt | 2 | Trụ |
| 56 | Cung cấp biển báo tải trọng D70 | nt | 2 | Biển |
| 57 | Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm | nt | 2 | Biển |
| 58 | Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cm | nt | 6 | Biển |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | nt | 8 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | nt | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | nt | 8 | cái |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng cầu Kênh Công Cộng | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4643 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,4264 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,8234 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép tấm | nt | 0,1356 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 10,016 | m3 |
| 6 | Gia công thép tấm | nt | 0,3898 | tấn |
| 7 | Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,808 | 100m |
| 8 | Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | nt | 0,808 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 0,175 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 0,3596 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | nt | 0,3038 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | nt | 0,3632 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,056 | m3 |
| 14 | Cung cấp dầm DƯL I500, L=15m | nt | 4 | Dầm |
| 15 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | nt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x42mm | nt | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp gỗ gong dầm | nt | 0,0144 | m3 |
| 18 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | nt | 0,0013 | tấn |
| 19 | Cung cấp bu long D16, L=60cm | nt | 48 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | nt | 1,2041 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm | nt | 0,0985 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình V50x50x5mm | nt | 0,0287 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | nt | 0,8289 | 100m2 |
| 24 | Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủ | nt | 34,24 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,646 | m3 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 0,1246 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 4,5095 | 100m3 |
| 28 | Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khai | nt | 4,3849 | 100m3 |
| 29 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương) | nt | 4,0474 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,4481 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp nilon lót mặt đường | nt | 253,82 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | nt | 0,9793 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,1372 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 23,81 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 5,8488 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,8488 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | nt | 0,3437 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | nt | 0,288 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,1888 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 96 | 1 cấu kiện |
| 41 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | nt | 2 | Trụ |
| 42 | Cung cấp biển báo tải trọng D70 | nt | 2 | Biển |
| 43 | Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm | nt | 2 | Biển |
| 44 | Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cm | nt | 6 | Biển |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | nt | 8 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | nt | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | nt | 8 | cái |
| 48 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần ngập trong đất) | nt | 18 | 100m |
| 49 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần không ngập trong đất) | nt | 9,072 | 100m |
| 50 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần ngập trong đất) | nt | 3,375 | 100m |
| 51 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần không ngập trong đất) | nt | 1,701 | 100m |
| 52 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | nt | 72 | m |
| 53 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương) | nt | 1,278 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mm | nt | 0,016 | tấn |
| 55 | Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 0,599 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.646297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.929259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.501.605.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.504.816.605 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Ghe vận chuyển vật tư | Khối lượng chở hàng: ≥ 15m3 | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: (16 ÷ 25)T | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: (10 ÷ 25)T | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc chạy trên ray | Trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8T | 1 |
| 8 | Tàu đóng cọc | Trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8T | 1 |
| 9 | Xà lan công trình | Trọng tải: (200 ÷ 400)T | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Định vị, đo cao độ | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250Lít | 4 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 16 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23KW | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 50Kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi