Gói thầu: Xây lắp đường dây 110kV hai mạch; tháo dỡ, thu hồi đường dây cũ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452644-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn năng lượng
Tên gói thầu Xây lắp đường dây 110kV hai mạch; tháo dỡ, thu hồi đường dây cũ
Số hiệu KHLCNT 20220446463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khu công nghiệp Liên Hà Thái của nhà đầu tư theo Văn bản số 5064/UBND-CTXDGT ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 15:08:00 đến ngày 2022-05-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,529,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 506,000,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng công tác xây dựng công trình ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ Hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện sử dụng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ xăng sử dụng để đầm đắp đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử kèm dụng cụ đo
- Đặc điểm thiết bị Định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình kèm dụng cụ đo
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 25CV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn năng lượng
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường dây 110kV hai mạch; tháo dỡ, thu hồi đường dây cũ
Dịch chuyển đường dây điện 110kV giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Liên Hà Thái, huyện Thái Thụy
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khu công nghiệp Liên Hà Thái của nhà đầu tư theo Văn bản số 5064/UBND-CTXDGT ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn năng lượng , địa chỉ: P409 H1 số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Dống Đa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332) - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng, địa chỉ: Phòng 409, H1, số 6, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát xây dựng, lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Đông Hải, địa chỉ: Số 26/173/75 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Hà Nội - Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam, địa chỉ: Số 107 Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng, địa chỉ: Phòng 409, H1, số 6, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn năng lượng , địa chỉ: P409 H1 số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Dống Đa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332) - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng, địa chỉ: Phòng 409, H1, số 6, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ Hạng II trở lên còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 506.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332) - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng, địa chỉ: Phòng 409, H1, số 6, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, địa chỉ: số 233, phố Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây 110kV hai mạch
1Cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 34m, loại BTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cột
2Cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 38m, loại BTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cột
3Cột néo thép hình 2 mạch, cao 30m, loại BTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cột
4Cột néo thép hình 2 mạch, cao 34m, loại BTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3cột
5Cột néo thép hình 2 mạch, cao 38m, loại BTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cột
6Cột néo hãm thép hình 2 mạch, cao 35m, loại DTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cột
7Biển báo an toànTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật13cái
8Biển báo số lộ, số cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật26cái
9Biển báo đường điện giao chéo đường bộTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Dây dẫn ACSR-300/39Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15.428m
11Dây dẫn ACSR-300/39 lắp mới trong điều kiện mạch còn lại mang điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3.311m
12Chuỗi néo kép dây dẫn AC300, 2*10 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật48chuỗi
13Chuỗi néo kép dây dẫn AC300, 2*10 cách điện U160BSP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6chuỗi
14Chuỗi néo đơn dây dẫn AC300, 10 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30chuỗi
15Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC 300, 9 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật27Chuỗi
16Chuỗi đỡ kép dây dẫn AC 300, 2*9 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30chuỗi
17Chống rung dây dẫn AC 300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật156bộ
18Đầu cốt dây dẫn AC 300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
19Tạ bù 100kGTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
20Dây chống sét kiêm cáp quang OPGW 57/12Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2.597m
21Dây OPGW 57/12 lắp mới trong điều kiện mạch còn lại mang điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật621m
22Dây chống sét TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2.563m
23Dây chống sét TK50 lắp mới trong điều kiện mạch còn lại mang điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật552m
24Chuỗi néo dây chống sét TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật13chuỗi
25Chuỗi néo dây chống sét TK70Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1chuỗi
26Chuỗi đỡ dây chống sét TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6chuỗi
27Chuỗi néo dây OPGW57Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11chuỗi
28Chuỗi néo dây OPGW81Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1chuỗi
29Chuỗi đỡ dây OPGW57Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7chuỗi
30Chống rung dây OPGW 81Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Chống rung dây OPGW 57Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật25chuỗi
32Chống rung dây TK70Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1chuỗi
33Chống rung dây TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật25chuỗi
34Hộp nối cáp quang 2 đầu dây OPGWTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
35Kẹp cáp quangTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
36Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1Vị trí
37Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
38Giao chéo đường dây trung thế 22-35kV, bọc Hotline để hạn chế cắt điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3vị trí
39Giao chéo đường dây hạ thế 0,4kV, bọc Hotline để hạn chế cắt điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3vị trí
40Làm dàn giáo rải dây vượt nhà dân cao Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3vị trí
41Tiếp địa RC2-2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
42Móng bản MB7.4-11.6A (móng ở dưới ao)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
43Móng bản MB3.52-9.4Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
44Móng bản MB3.52-9.4ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
45Móng bản MB4.02-9.6 (tại vị trí T37, T39, T40)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3móng
46Móng bản MB4.02-9.6 (tại vị trí T31, móng ở dưới ao)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
47Móng bản MB6.4-12.8Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
48Móng bản MB6.4-12.8ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
49Móng bản MB7.4-11.6Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
50Móng bản MB8.4-13.5 (móng ở dưới ao)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
51Móng bản MB8.35-15Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
52Biển báo đường điện giao chéo đường bộTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4biển
53Vận chuyển đường dài vật tư thiết bị từ Hà Nội về công trìnhTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
B Hạng mục 2: Tháo, lắp lại vật liệu đường dây hai mạch
1Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép. Tiết diện dây Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,581km/1 dây
2Tháo, lắp lại chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6chuỗi
3Tháo, lắp lại cuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12chuỗi
4Tháo, lắp lại chống rung. Chiều cao lắp đặt Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật42công/quả
5Tháo, lắp lại dây cáp quang OPGW 81/12.LL bằng thủ công kết hợp cơ giới, đường dây mang điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,961km/1 dây
6Tháo, lắp lại dây chống sét TK-70.LL bằng thủ công kết hợp cơ giới, đường dây mang điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,931km/1 dây
7Thay chuỗi néo CN-TK70.LL cách điện cho dây chống sétTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1chuỗi
8Tháo, lắp lại chuỗi đỡ CĐ-TK70.LL cách điện cho dây chống sét.Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2chuỗi
9Tháo, lắp lại chuỗi néo CN-CQ81.LL cách điện cho dây chống sét.Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1chuỗi
10Thay chuỗi đỡ CĐ-CQ81.LL cách điện cho dây cáp quangTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2chuỗi
11Tháo, láp lại chống rung cáp quang CR-CQ81.LLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7công/quả
12Tháo, láp lại chống rung chống sét CRS3-12.LLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7công/quả
13Tháo, láp lại chống rung chống sét CRS2-9.LLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6công/quả
C Tháo dỡ, thu hồi đường dây
1Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật281 cột
2Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 200kg. Thay xà thép cột đỡTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật281 bộ
3Tháo hạ dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật56công/bộ
4Tháo hạ cột đỡ thép hình Đ111-27C.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,5tấn
5Tháo hạ cột cột néo thép hình N111-25C.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật18,3tấn
6Tháo hạ cột cột néo thép hình N112-29C.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật13,8tấn
7Tháo hạ cột thép định hình ERS. Từng đoạnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12,42tấn
8Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây ACSR-185/29.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,57km
9Tháo Chuỗi néo đơn dây dẫn CN185-10.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15chuỗi
10Tháo Chuỗi néo đơn dây dẫn AC185, 11 cách điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12chuỗi
11Tháo Chuỗi néo kép dây dẫn AC185, 2*10 cách điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6chuỗi
12Tháo Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CĐ185-9.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật88chuỗi
13Tháo Chống rung dây dẫn CR4-22.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật207công/quả
14Tháo Dây cáp quang ADSS-24.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,22km
15Tháo Dây chống sét TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,46km
16Tháo Chuỗi néo dây chống sét CN-TK70.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11chuỗi
17Tháo Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật29chuỗi
18Tháo Chuỗi néo dây cáp quang ADSSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật13chuỗi
19Tháo Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật28chuỗi
20Tháo Chống rung dây TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật69công/quả
21Tháo Hộp nối cáp quang 2 đầuTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 hộp
22Tháo dỡ dàn giáo kéo dây vượt đường dây trung thế 22kV đang mang điện.Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1vị trí
23Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật41 cột
24Tháo hạ xà XN-110TTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
25Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8công/bộ
26Tháo dỡ cột NPC.I-20-190-13.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12,42tấn
27Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây ACSR-185/29.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1,81km
28Tháo Chuỗi néo đơn dây dẫn CN185-10.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30chuỗi
29Tháo Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CĐ185-9.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9chuỗi
30Tháo Chống rung dây dẫn CR4-22.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30công/quả
31Tháo Dây chống sét TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,6km
32Tháo Chuỗi néo dây chống sét CN-TK50.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10chuỗi
33Tháo Chống rung dây TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10công/quả
34Phá dỡ, vận chuyển phế thải móng cột tạm, móng néoTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5,77m3
35Vận chuyển vật tư thu hồi về khoTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1tb
36Tháo hạ cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 27m, loại C: Đ122-27C.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4,4tấn
37Tháo hạ đỡ thép hình 2 mạch, cao 31m, loại C: Đ122-31C.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21,6tấn
38Tháo hạ cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 35m, loại C: Đ122-35C.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21,6tấn
39Tháo hạ cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 29m, loại C: N122-29C.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21tấn
40Tháo hạ cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 29m, loại D: N122-29D.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11,3tấn
41Tháo hạ cột đỡ thép hình 2 mạch, cao 34m, loại D: NH122-33D.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật15,6tấn
42Tháo dây ACSR-300/39Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật18,24km
43Tháo dây ACSR-300/50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,72km
44Tháo chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn AC300, 10 cách điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật48chuỗi
45Tháo chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn AC300, 2*10 cách điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6chuỗi
46Tháo chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn AC 300, 9 cách điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật39chuỗi
47Tháo chuỗi cách điện đỡ kép cho dây dẫn AC 300, 2*9 cách điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật24chuỗi
48Tháo chống rung dây dẫn AC 300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật150công/quả
49Tháo Dây cáp quang OPGW 57/12.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,06km
50Tháo Dây cáp quang OPGW 81/12.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,12km
51Tháo Dây chống sét TK-70.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,12km
52Tháo Dây chống sét TK-50.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3km
53Tháo Chuỗi néo dây chống sét CN-TK50.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8chuỗi
54Tháo Chuỗi néo dây chống sét CN-TK70.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1chuỗi
55Tháo Chuỗi đỡ dây chống sét CĐ-TK50.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8chuỗi
56Tháo Chuỗi néo dây chống sét kiêm cáp quang OPGW 57: CN-CQ57.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8chuỗi
57Tháo Chuỗi néo dây chống sét kiêm cáp quang OPGW 70: CN-CQ81.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1chuỗi
58Tháo Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 57: CĐ-CQ57.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8chuỗi
59Tháo Chống rung dây OPGW 81: CR-CQ81.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1công/quả
60Tháo Chống rung dây OPGW 57: CR-CQ57.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật24công/quả
61Tháo Chống rung dây TK70: CRS3-12.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1công/quả
62Tháo Chống rung dây TK50: CRS2-9.THTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật24công/quả
63Tháo Hộp nối cáp quang 2 đầuTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21 hộp
64Tháo dàn giáo rải dây vượt đường GC-QL39Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1vị trí
65Tháo dỡ dàn giáo rải dây vượt đường dây trung thế 22kV và 35kVTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4vị trí
66Vận chuyển vật tư thu hồi về khoTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1tb
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên44
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng 2 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng công tác xây dựng công trình ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên44
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện 2 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên33
4 Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ Hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy 2 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn2
2 Xe cẩu Tải trọng ≥ 10 Tấn1
3 Máy phát điện Công suất 5-10kVA2
4 Máy trộn bê tông Công suất >250 lít4
5 Tời máy dựng cột Tải trọng ≥ 5 Tấn4
6 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
7 Đầm dùi Động cơ điện sử dụng để đầm bê tông5
8 Đầm bàn Động cơ xăng sử dụng để đầm đắp đất2
9 Biến thế hàn xoay chiều Công suất 23kW2
10 Máy toàn đạc điện tử kèm dụng cụ đo Định vị công trình1
11 Máy thủy bình kèm dụng cụ đo Kiểm tra cao độ1
12 Máy bơm nước Công suất 25CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->