Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220449421-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220449381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 15:01:00 đến ngày 2022-05-01 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,721,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2,61 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 2,61 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 2,61 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục đèn tín hiệu giao thông. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,61 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.610.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện (điện tử).- Có tổi thiểu 05 năm thi công công trình tương tự.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện (điện tử); có tổi thiểu 03 năm thi công công trình cùng cấp tương tựĐã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) ít nhất 01 công trình lắp đặt, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện (điện tử); tổi thiểu 02 năm thi công xây dựng công trình cùng cấp tương tựĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ≥ 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo (chứng chỉ nghề) phù hợp với công việc đảm nhận, trong đó có ít nhất 03 người có chứng nhận đào tạo (chứng nhận nghề) lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lò nấu sơn, Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và bảo đảm an toàn giao thông
Sửa chữa, bổ sung đèn tín hiệu giao thông tại các nút giao: Trần Thái Tông – Trần Phú; ngã tư Gia Lễ (giao Quốc lộ 39 với Quốc lộ 10); ngã tư thị trấn Diêm Điền (Km1+00 Quốc lộ 37)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233 - đường Hai Bà Trưng - TP Thái Bình - tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3831 774.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÚT GIAO TRẦN THÁI TÔNG - TRẦN PHÚ
1Cột đèn THGT cao 6,2m vươn đôi 7mTheo tiêu chuẩn hiện hành2cột
2Cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn đơn 7mTheo tiêu chuẩn hiện hành2cột
3Cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn đơn 5mTheo tiêu chuẩn hiện hành4cột
4Cột đèn THGTcôn mạ kẽm cao 3,9mTheo tiêu chuẩn hiện hành1cột
5Cột đèn THGTcôn mạ kẽm cao 2,9mTheo tiêu chuẩn hiện hành8cột
6Khung móng 8M24x1300Theo tiêu chuẩn hiện hành4bộ
7Khung móng 4M24x675Theo tiêu chuẩn hiện hành4bộ
8Khung móng 4M16x500Theo tiêu chuẩn hiện hành9bộ
9Đèn THGT 3 màu đèn tròn 3xD300 LeDTheo tiêu chuẩn hiện hành19bộ
10Đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LeDTheo tiêu chuẩn hiện hành7bộ
11Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LedTheo tiêu chuẩn hiện hành10bộ
12Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400 LedTheo tiêu chuẩn hiện hành16bộ
13Đèn THGT người đi bộ D300 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành20bộ
14Đèn THGT mũi tên xanh D300 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành2bộ
15Đèn THGT chữ thập D300 LedTheo tiêu chuẩn hiện hành4bộ
16Tay bắt đènTheo tiêu chuẩn hiện hành136cái
17Giá bắt đènTheo tiêu chuẩn hiện hành18cái
18Tủ điều khiển tín hiệuTheo tiêu chuẩn hiện hành1tủ
19Bảng điện cửa cột THGTTheo tiêu chuẩn hiện hành18bảng
20Cáp cửa cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành36đầu cáp
21Đầu cáp khôTheo tiêu chuẩn hiện hành36đầu cáp
22Cáp ngầm điều khiển THGT 12x1,5mm2Theo tiêu chuẩn hiện hành603,58m
23Cáp trung tính 1x6mm2Theo tiêu chuẩn hiện hành603,58m
24Dây lên đèn 5x1mm2Theo tiêu chuẩn hiện hành368,6m
25Dây lên đèn 3x1mm2Theo tiêu chuẩn hiện hành96,2m
26Tiếp địa cho cột điệnTheo tiêu chuẩn hiện hành17bộ
B Móng cột
1Đào móng cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành13,44m3
2Đắp đất móng cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành2,59m3
3Bê tông móng cột mác 200Theo tiêu chuẩn hiện hành16,03m3
C Ống bảo vệ cáp
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫnTheo tiêu chuẩn hiện hành368,74m
2Ống thép D76Theo tiêu chuẩn hiện hành123m
D Rãnh bảo vệ cáp, Rãnh cáp vỉa hè
1Đào đất rãnh cápTheo tiêu chuẩn hiện hành24,8m3
2Đắp cát hoàn trả rãnh cápTheo tiêu chuẩn hiện hành8,43m3
3Đắp đất hoàn trả rãnh cápTheo tiêu chuẩn hiện hành13,33m3
4Tháo dỡ và lát gạch hoàn trả vỉa hè hiện trạngTheo tiêu chuẩn hiện hành62m2
E Rãnh cáp qua đường
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 7cmTheo tiêu chuẩn hiện hành180m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo tiêu chuẩn hiện hành4,32m3
3Đào đất rãnh cáp lòng đườngTheo tiêu chuẩn hiện hành17,28m3
4Cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn hiện hành17,28m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành36m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo tiêu chuẩn hiện hành36m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành36m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo tiêu chuẩn hiện hành36m2
F Hố ga kéo cáp
1Đào móng hố gaTheo tiêu chuẩn hiện hành6,44m3
2Bê tông móng hố ga M200Theo tiêu chuẩn hiện hành1,17m3
3Xây gạch hố ga, vữa xi măng M75Theo tiêu chuẩn hiện hành2,79m3
4Bê tông miệng hố ga mác 200Theo tiêu chuẩn hiện hành0,25m3
5Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan hố ga mác 200Theo tiêu chuẩn hiện hành1,08m3
6Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
7Thép gia cường hình miệng hố ga và tấm đanTheo tiêu chuẩn hiện hành0,12tấn
8Lắp đặt tấm đan hố gaTheo tiêu chuẩn hiện hành8cấu kiện
G Vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mmTheo tiêu chuẩn hiện hành196,6m2
H NÚT GIAO QUỐC LỘ 39- QUỐC LỘ 10 (NGÃ TƯ GIA LỄ)
1Cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 6,2m vươn đơn 5mTheo tiêu chuẩn hiện hành1cột
2Khung móng 4M24x675Theo tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành14bộ
4Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 (đèn tận dụng)Theo tiêu chuẩn hiện hành1bộ
5Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED (đèn tận dụng)Theo tiêu chuẩn hiện hành4bộ
6Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành8bộ
7Đèn THGT người đi bộ D300 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành7bộ
8Đèn THGT người đi bộ D300 LED (đèn tận dụng)Theo tiêu chuẩn hiện hành1bộ
9Đèn THGT mũi tên xanh D300 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành4bộ
10Tay bắt đènTheo tiêu chuẩn hiện hành70cái
11Giá bắt đènTheo tiêu chuẩn hiện hành19cái
12Tủ điều khiển tín hiệuTheo tiêu chuẩn hiện hành1tủ
13Bảng điện cửa cột THGTTheo tiêu chuẩn hiện hành16bảng
14Cáp cửa cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành16đầu cáp
15Đầu cáp khôTheo tiêu chuẩn hiện hành8đầu cáp
16Dây lên đèn 5x1mm2Theo tiêu chuẩn hiện hành213,7m
17Dây lên đèn 3x1mm2Theo tiêu chuẩn hiện hành30m
I Móng cột
1Phá dỡ móng cột bê tông cũTheo tiêu chuẩn hiện hành0,64m3
2Bê tông móng cột mác 200Theo tiêu chuẩn hiện hành1,2m3
J Vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,chiều dày sơn 2mmTheo tiêu chuẩn hiện hành166,798m2
K NÚT GIAO KM1+00/QL.37 (NGÃ TƯ THỊ TRẤN DIÊM ĐIỀN)
1Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành9bộ
2Đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành3bộ
3Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành4bộ
4Đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành8bộ
5Đèn THGT người đi bộ D300 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành6bộ
6Đèn THGT người đi bộ D300 LED (đèn tận dụng)Theo tiêu chuẩn hiện hành2bộ
7Đèn THGT mũi tên xanh D300 LEDTheo tiêu chuẩn hiện hành4bộ
8Tay bắt đènTheo tiêu chuẩn hiện hành64cái
9Giá bắt đènTheo tiêu chuẩn hiện hành16cái
10Tủ điều khiển tín hiệuTheo tiêu chuẩn hiện hành1tủ
11Bảng điện cửa cột THGTTheo tiêu chuẩn hiện hành16bảng
12Cáp cửa cộtTheo tiêu chuẩn hiện hành16đầu cáp
13Đầu cáp khôTheo tiêu chuẩn hiện hành8đầu cáp
14Dây lên đèn 5x1mm2Theo tiêu chuẩn hiện hành178,8m
15Dây lên đèn 3x1mm2Theo tiêu chuẩn hiện hành40m
L Vạch sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,chiều dày sơn 2mmTheo tiêu chuẩn hiện hành54,81m2
M Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí Đảm bảo an toàn giao thôngTheo tiêu chuẩn hiện hành1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2,61 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 2,61 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 2,61 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục đèn tín hiệu giao thông. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 2,61 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.610.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện (điện tử).- Có tổi thiểu 05 năm thi công công trình tương tự.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện (điện tử); có tổi thiểu 03 năm thi công công trình cùng cấp tương tựĐã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công) ít nhất 01 công trình lắp đặt, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)33
3 Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện (điện tử); tổi thiểu 02 năm thi công xây dựng công trình cùng cấp tương tựĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)22
4 Công nhân kỹ thuật ≥ 10 người 10 Có chứng nhận đào tạo (chứng chỉ nghề) phù hợp với công việc đảm nhận, trong đó có ít nhất 03 người có chứng nhận đào tạo (chứng nhận nghề) lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥3T Còn tốt1
2 Xe nâng 12m Còn tốt1
3 Máy hàn Còn tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn tốt1
5 Đầm cóc Còn tốt1
6 Máy trộn Bê tông Còn tốt1
7 Máy cắt Còn tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥7T Còn tốt2
9 Lò nấu sơn, Thiết bị sơn kẻ đường Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->