Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453101-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220380332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 14:58:00 đến ngày 2022-05-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,303,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.955038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các ngành thuộc khối kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật công trình và có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực của phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực của phần cần trục kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa có công suất ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
Xây dựng trụ sở làm việc bộ phận một cửa và trụ sở công an xã Trường Yên
08 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiên Anh, Địa chỉ: SN 12, ngõ 252, đường Ngô Gia Tự, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành, Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoa Lư, Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành, Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4337100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4963100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9374100m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT145,6625100m
5Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3496100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,306m3
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT110,9457m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2828100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2674tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9685tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,555tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,6208m3
13Ván khuôn, dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7791100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2612tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4316tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc) - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,498m3
17Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8949m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2297100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0549tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0015tấn
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,064100m3
22Bê tông lót nền nhà, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,1631m3
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9653m3
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9653m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8828100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2634tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2634tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6755tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4027tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,8602m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0992100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5055tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2278tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,98tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1899tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5056tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5056tấn
38Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,286m3
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7286100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,664tấn
41Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5765m3
42Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1577100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1568tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7814m3
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4479100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5923m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0511100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0725tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0683tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1077tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0875tấn
52Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan, lanh tôTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0569tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 cấu kiện
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101 cấu kiện
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3894m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8436m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,9015m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT91,4799m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4677m3
62Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3552m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7512m3
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6828100m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 3 tháng thi công tiếp theo)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,049100m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT733,3993m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT616,021m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT177,8535m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT373,1561m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT368,6878m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT355,76m
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT121,9744m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x600mm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT231,051m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch chống trơn 300x300mm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,8806m2
75Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600mm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT540,4158m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,924m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,3198m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,32m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84,904m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,352m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,42m2
82Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0036m3
83Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4678tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4678tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6028100m2
86Nẹp chống bão (2c/m2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT720cái
87Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT167,3029m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,8633m2
89Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,8806m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT216,1662m2
91Phào thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT109,52m
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT216,165m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT754,3568m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.215,0296m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,43121m2
96Cửa đi, cửa sổ, vách bằng nhôm định hình kính 2 lớp dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT125,3942m2
97Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120bộ
98Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21bộ
99Chốt âm cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38cái
100Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT94bộ
101Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42bộ
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110,335m2
103Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,0592m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5855tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,8m2
106Lan can cầu thang bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT108,3kg
107Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,926m2
108Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,7351m2
109Nhôm nócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,27m
110Chân khe inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
111Tay nắm cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
112Bản lề vách ngăn nhà vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
113Ke gócTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39cái
114KhóaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
115Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,7351m2
116Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02tấn
117Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,08m2
118Nắp cửa thang lên mái bằng tôn trắng dày 2lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
119Sen hoa xi măng lan can 300x300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22viên
120Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14máy
121Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
122Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
123Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54100m
124Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
125Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
126Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54100m
127Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
128Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
129Lắp đặt đèn sát trần 23x23cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
130Lắp đặt đèn sát trần 30x30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
131Lắp đặt đèn trang trí âm trần panel 60x60cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt 36W)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21bộ
133Lắp đặt các automat 1 pha 200ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạt (cả bốc, nắp, hạt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạt (cả bốc, nắp, hạt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
140Lắp đặt ổ cắm đơn (cả bốc, nắp, hạt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
141Lắp đặt ổ cắm đôi (cả bốc, nắp, hạt)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT600m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.200m
146Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30hộp
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 (hộp 30x40cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1hộp
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.800m
149Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
150Đào móng tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT321m3
151Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32m3
152Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
153Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
154Gia công, đóng cọc chống sét (thép bọc đồng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cọc
155Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
156Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
157Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1hệ thống
158Hồ lô sứTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3quả
159Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
161Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
162Lắp đặt van tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
163Xi phông tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
164Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
165Lắp đặt chậu rửa bát (chậu inox đôi)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nóng lạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
168Lắp đặt vòi rửa bát (vòi lạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
169Xi phông chậu rửa + ống thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
170Xi phông thoát nước chậu rửa bátTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
171Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (vòi nóng lạnh)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
172Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
173Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
174Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
175Lắp đặt hộp đựng giấy inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
176Dây cấp nước inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
177Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
178Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bể
179Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/hTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
180Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20LTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
181Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2100m
183Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
185Lắp đặt tê nhựa, ĐK 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
186Lắp đặt tê thu D40-25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
187Lắp đặt tê nhựa D25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
188Cút thu D40-25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
189Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
190Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
191Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
192Van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
193Van phao cơ D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
200Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
201Lắp đặt tê nhựa ĐK 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
202Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
203Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
204Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9100m
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
207Cầu chắn rác inox D150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10quả
208Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7533m3
209Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0485m3
210Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,016100m2
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1479tấn
212Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,69m3
213Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0396100m2
214Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0473tấn
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cấu kiện
216Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,002m3
217Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,967m2
218Bả bằng xi măng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,97m2
219Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,35m2
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
B SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,72m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,72m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,56m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT48,56m3
5Cắt khe 1x4 sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,96810m
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 400x400mm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT491,21m2
C HÀNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2283100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0331100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1952100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2347m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5863m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,6959m3
7Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4377m3
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng tường chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3125100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0641tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3781tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7588m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,9498m3
13Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,62m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT271,814m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT309,434m2
D BỒN CÂY
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3798m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7442m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7654m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,766m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7298m3
2Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,148m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2331100m2
4Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1593tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT134cấu kiện
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6519m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT132,9552m2
8Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,7m2
F NHÀ XE
1Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1746m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096100m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mạ kẽm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2006tấn
5Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1853tấn
6Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1606tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,201tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,185tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,161tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4589100m2
11Nẹp chống bão (2cái/m2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT92cái
G BỂ NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1516100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0506100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1011100m3
4Bê tông lót đáy bể, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,729m3
5Bê tông đáy bể, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2385m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0532100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1556tấn
8Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,673m3
9Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, vấn khuôn nắp bể, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,058100m2
10Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0569tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc), vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,207m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,5m2
13Bả xi măng vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3m2
14Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,8536m2
15Nắp bể nước thép trắng dày 2lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
H PHÁ DỠ NHÀ CÔNG AN XÃ CŨ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,56m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT38,6m
3Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2công
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,0336m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT91,392m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8864m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,7938m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,5088m3
I PHÁ DỠ NHÀ MỘT CỬA
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
2Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6công
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT143,0312m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,76m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78,2m
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189,6528m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,4349m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT157,0688m3
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT174,4877m3
J PHÁ DỠ NHÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,34m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,6m
3Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2công
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,632m2
5Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT148,176m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,73m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,2673m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT94,9605m3
K PHÁ DỠ NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,335m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,4166m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9936m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,2919m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,7543m3
L PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,651m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9277m3
3Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,579m3
M PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,077tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2688tấn
N THIẾT BỊ PHÒNG MỘT CỬA
1Bàn L(12,65m) x D(0,8m) x H(0,75m)
Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, sơn phủ bằng sơn PU, vách ngăn kính cao 0,45m
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,65m
2Ghế xoay lưới W(600) x D(615) x H(975÷1055)mmChất liệu: Ghế lưới khung tựa nhựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới xốp, chân sao mạ hoặc nhựa.Hãng sản xuất: Hoà Phát hoặc tương đương Mã hiệu: GL217Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9cái
3Ghế họp W(570) x D(630) x H(930)mmChất liệu: Ghế họp khung thép kết hợp tựa nhựa bọc lưới, đệm bọc vải, tay nhựaHãng sản xuất: Hoà Phát hoặc tương đương; Mã hiệu: GL421Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
4Ghế băng chờ 5 chỗ ngồi W(3020) x D(640) x H(820)mm Chất liệu: Ghế băng chờ 5 chỗ có chân nhôm đúc khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-CrHãng sản xuất: Hoà Phát hoặc tương đương; Mã hiệu: GPC06-5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
O THIẾT BỊ BÀN GHẾ PHÒNG HỌP
1Bàn L(16m) x D(0,8m) x H(0,75m)
Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, sơn phủ bằng sơn PU
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16m
2Ghế B(0,44m) x D(0,40m) x H(1,1m) Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, sơn phủ bằng sơn PU, mặt ghế cao 0,45mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
P THIẾT BỊ RÈM CUỐN NHỰA PVC CHE NẮNG CỬA SỔ
1Loại S1: B(2m) x D(1,9m) x 5cTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19m2
2Loại S2: B(1,2m) x D(1,9m) x 10cTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,8m2
Q THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hoà 18000BTU (điều hoà 1 chiều treo tường, không bao gồm chi phí lắp đặt máy, ống đồng và các vật liệu khác)
Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương; Mã hiệu: N18UKH-8
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
2Điều hoà 12000BTU (điều hoà 1 chiều treo tường không bao gồm chi phí lắp đặt máy, ống đồng và các vật liệu khác)Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương; Mã hiệu: N12UKH-8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.955038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các ngành thuộc khối kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ hồ sơ thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật công trình và có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực của phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực của phần cần trục kèm theo)1
2 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn vữa có công suất ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
14 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->