Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:58:00 đến ngày 2022-05-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,303,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.955038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591007E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các ngành thuộc khối kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật công trình và có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục có sức nâng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực của phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực của phần cần trục kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa có công suất ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị Xây dựng trụ sở làm việc bộ phận một cửa và trụ sở công an xã Trường Yên 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành, Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4963 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9374 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 145,6625 | 100m |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3496 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,306 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,9457 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2828 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2674 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9685 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,555 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,6208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7791 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2612 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4316 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc) - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,498 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8949 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2297 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0549 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0015 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,064 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền nhà, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,1631 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9653 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9653 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8828 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2634 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2634 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6755 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4027 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,8602 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0992 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5055 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2278 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,98 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1899 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5056 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5056 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,286 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7286 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,664 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5765 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1568 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7814 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4479 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5923 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0725 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0683 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1077 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0875 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cố thép tấm đan, lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0569 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3894 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8436 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,9015 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,4799 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4677 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3552 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7512 | m3 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6828 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( 3 tháng thi công tiếp theo) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,049 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 733,3993 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 616,021 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 177,8535 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 373,1561 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 368,6878 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 355,76 | m |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,9744 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x600mm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 231,051 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch chống trơn 300x300mm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,8806 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600mm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 540,4158 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,924 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,3198 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,32 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,904 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,352 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,42 | m2 |
| 82 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0036 | m3 |
| 83 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4678 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4678 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6028 | 100m2 |
| 86 | Nẹp chống bão (2c/m2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 720 | cái |
| 87 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 167,3029 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,8633 | m2 |
| 89 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,8806 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 216,1662 | m2 |
| 91 | Phào thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,52 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 216,165 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 754,3568 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.215,0296 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,4312 | 1m2 |
| 96 | Cửa đi, cửa sổ, vách bằng nhôm định hình kính 2 lớp dày 6.38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,3942 | m2 |
| 97 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | bộ |
| 98 | Khóa Kim Long | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | bộ |
| 99 | Chốt âm cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | cái |
| 100 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94 | bộ |
| 101 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,335 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,0592 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5855 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,8 | m2 |
| 106 | Lan can cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,3 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,926 | m2 |
| 108 | Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,7351 | m2 |
| 109 | Nhôm nóc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,27 | m |
| 110 | Chân khe inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 111 | Tay nắm cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 112 | Bản lề vách ngăn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 113 | Ke góc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | cái |
| 114 | Khóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,7351 | m2 |
| 116 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | tấn |
| 117 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,08 | m2 |
| 118 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn trắng dày 2ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 119 | Sen hoa xi măng lan can 300x300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | viên |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | máy |
| 121 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | 100m |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 128 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần 23x23cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần 30x30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần panel 60x60cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt 36W) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn (cả bốc, nắp, hạt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi (cả bốc, nắp, hạt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 600 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.200 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 (hộp 30x40cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.800 | m |
| 149 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 150 | Đào móng tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | 1m3 |
| 151 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | m3 |
| 152 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 154 | Gia công, đóng cọc chống sét (thép bọc đồng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cọc |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 157 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hệ thống |
| 158 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | quả |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 163 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa bát (chậu inox đôi) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lạnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nóng lạnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa bát (vòi lạnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Xi phông chậu rửa + ống thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 170 | Xi phông thoát nước chậu rửa bát | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (vòi nóng lạnh) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 176 | Dây cấp nước inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bể |
| 179 | Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/h | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê thu D40-25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa D25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 188 | Cút thu D40-25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 192 | Van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 193 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 207 | Cầu chắn rác inox D150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | quả |
| 208 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7533 | m3 |
| 209 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0485 | m3 |
| 210 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1479 | tấn |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,69 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 214 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0473 | tấn |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cấu kiện |
| 216 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,002 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,967 | m2 |
| 218 | Bả bằng xi măng vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,97 | m2 |
| 219 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,35 | m2 |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,56 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,56 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,968 | 10m |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 400x400mm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 491,21 | m2 |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1952 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2347 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5863 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,6959 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4377 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng tường chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3125 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0641 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3781 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7588 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,9498 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,62 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 271,814 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 309,434 | m2 |
| D | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3798 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7442 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7654 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,766 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7298 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,148 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2331 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1593 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 134 | cấu kiện |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6519 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,9552 | m2 |
| 8 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,7 | m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1746 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mạ kẽm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2006 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1853 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1606 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,201 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,161 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4589 | 100m2 |
| 11 | Nẹp chống bão (2cái/m2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92 | cái |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,729 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2385 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1556 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,673 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, vấn khuôn nắp bể, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0569 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm (gạch đặc), vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,207 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,5 | m2 |
| 13 | Bả xi măng vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3 | m2 |
| 14 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8536 | m2 |
| 15 | Nắp bể nước thép trắng dày 2ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| H | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG AN XÃ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,0336 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 91,392 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8864 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,7938 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,5088 | m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 143,0312 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 189,6528 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,4349 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,0688 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 174,4877 | m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,632 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148,176 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,73 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,2673 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,9605 | m3 |
| K | PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,335 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,4166 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9936 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2919 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,7543 | m3 |
| L | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,651 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9277 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,579 | m3 |
| M | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,077 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2688 | tấn |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG MỘT CỬA | |||
| 1 | Bàn L(12,65m) x D(0,8m) x H(0,75m) Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, sơn phủ bằng sơn PU, vách ngăn kính cao 0,45m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,65 | m |
| 2 | Ghế xoay lưới W(600) x D(615) x H(975÷1055)mmChất liệu: Ghế lưới khung tựa nhựa bọc vải lưới, đệm mút bọc vải lưới xốp, chân sao mạ hoặc nhựa.Hãng sản xuất: Hoà Phát hoặc tương đương Mã hiệu: GL217 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 3 | Ghế họp W(570) x D(630) x H(930)mmChất liệu: Ghế họp khung thép kết hợp tựa nhựa bọc lưới, đệm bọc vải, tay nhựaHãng sản xuất: Hoà Phát hoặc tương đương; Mã hiệu: GL421 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 4 | Ghế băng chờ 5 chỗ ngồi W(3020) x D(640) x H(820)mm Chất liệu: Ghế băng chờ 5 chỗ có chân nhôm đúc khung thép sơn tĩnh điện kết hợp mạ Ni-CrHãng sản xuất: Hoà Phát hoặc tương đương; Mã hiệu: GPC06-5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| O | THIẾT BỊ BÀN GHẾ PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn L(16m) x D(0,8m) x H(0,75m) Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, sơn phủ bằng sơn PU | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | m |
| 2 | Ghế B(0,44m) x D(0,40m) x H(1,1m) Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, sơn phủ bằng sơn PU, mặt ghế cao 0,45m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| P | THIẾT BỊ RÈM CUỐN NHỰA PVC CHE NẮNG CỬA SỔ | |||
| 1 | Loại S1: B(2m) x D(1,9m) x 5c | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | m2 |
| 2 | Loại S2: B(1,2m) x D(1,9m) x 10c | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,8 | m2 |
| Q | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hoà 18000BTU (điều hoà 1 chiều treo tường, không bao gồm chi phí lắp đặt máy, ống đồng và các vật liệu khác) Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương; Mã hiệu: N18UKH-8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 2 | Điều hoà 12000BTU (điều hoà 1 chiều treo tường không bao gồm chi phí lắp đặt máy, ống đồng và các vật liệu khác)Hãng sản xuất: Panasonic hoặc tương đương; Mã hiệu: N12UKH-8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.955038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các ngành thuộc khối kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ hồ sơ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành kỹ thuật công trình và có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực của phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực của phần cần trục kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa có công suất ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi