Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451550-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ PLEIKU
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220447411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 14:56:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,792,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; có kết kết cấu mặt đường BTXM - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ hoặc cầu, đường bộ) Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Phòng cháy chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ hoặc cầu, đường bộ) Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Phòng cháy chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý, lập hồ sơ chất lượng thi công công trình của công trình mà nhà thầu kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc tài chính kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế do Tổng cục thuế cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách Thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhận vận hành máy thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≤110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông 7.5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông SP 500
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ PLEIKU
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường và hệ thống thoát nước Trung tâm huấn luyện.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự thành phố Pleiku; Địa chỉ: Số 16 Wừu, Phường Ia Kring, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại số: 02693.824480
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TNHH tư vấn thiết kế Thiên Ý + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xấy dựng Phù Đổng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Pleiku + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TNHH tư vấn thiết kế Thiên Ý. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xấy dựng Phù Đổng


- Bên mời thầu: BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ PLEIKU , địa chỉ: 16 Wừu, phường Ia Kring, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Pleiku; Địa chỉ: Số 16 Wừu, Phường Ia Kring, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại số: 02693.824480


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 đến trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Pleiku; Địa chỉ: Số 16 Wừu, Phường Ia Kring, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại số: 02693.824480
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku; Địa chỉ: Số 02 Lê Lai, Phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP. Pleiku. Địa chỉ: Số 02 Lê Lai, Phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch TP. Pleiku. Địa chỉ: Số 02 Lê Lai, Phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường:
1Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,311 m3
2Đào rãnh đất bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,791 m3
3Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V33,171 m3
4Cắt sân bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,061 m
5Phá dỡ kết cấu sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,71m3
6Đắp nền đường lu lèn K0.95(td đất đào), đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,671 m3
7Vận chuyển đất đổ thải 1 km đầu bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V35,28210m3/km
8Vận chuyển đất đổ thải ĐC3, 4km tiếp bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V35,28210m3/km
9Đào khuôn mặt đường, lề gia cố, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V802,861 m3
10Đắp đất đồi chọn lọc, lu lèn K0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V658,91 m3
11Đào xúc đất đồi chọn lọc để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V764,321 m3
12Vận chuyển đất 1km đầu để đắp bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V76,43210m3/km
13Vận chuyển đất 9km tiếp để đắp bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V76,43210m3/km
14Vận chuyển đất 15km tiếp để đắp bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V76,43210m3/km
15Cấp phối đá dăm loại I, Dmax25,dày 15cm, K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V429,521 m3
16Rải giấy dầu lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.971,241 m2
17Matit chèn kheMụ tả kỹ thuật theo Chương V0,5661 m3
18Gỗ nhóm IV chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081 m3
19Quyét nhựa đường thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,351 m2
20Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051 m3
21ống nhựa D27x3mm chụp đầu thép khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,41 m
22Thép D20 khe co, khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2521 tấn
23Thép gờ D12 khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791 tấn
24Đệm móng lề gia cố đá 4x6 tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,191 m3
25Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V409,091 m2
26Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 + bù vênhMụ tả kỹ thuật theo Chương V554,491 m3
27Cắt khe co + khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V109,64810 m
28Cắt khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,510 m
B Cải tạo cống trên tuyến: (3 cái)
1Tháo dỡ tấm đan cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V251 c/kiện
2Nạo vét đất bồi lấp ĐC1 - bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,021 m3
3Vận chuyển đất đổ thải 1 km đầu bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,30210m3/km
4Vận chuyển đất đổ thải ĐC3, 4km tiếp bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,30210m3/km
5Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,41 m3
6Đắp đất trả mặt bằng cống K90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,731 m3
7Đệm móng thân cống đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,831 m3
8Xây đá hộc thân cống VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,361 m3
9Trát mặt khối xây VXM M100 dày2cm phần lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V27,641 m2
10GCLD cốt thép có dMụ tả kỹ thuật theo Chương V0,2491 tấn
11GCLD cốt thép có dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2551 tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,51 m3
13Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,491 m2
14Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,461 m3
15Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo Chương V20,81 m2
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V411 c/kiện
17Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
18Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,641 m3
19Đào mương dẫn dòng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,081 m3
20Đắp đất trả mặt bằng cống K95, đất tận dụngMụ tả kỹ thuật theo Chương V2,591 m3
21Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,221 m3
22Xây đá hộc thượng, hạ lưu VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,721 m3
23Trát mặt khối xây VXM M100 dày2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,631 m2
24Vận chuyển đất đổ thải 1 km đầu bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57110m3/km
25Vận chuyển đất đổ thải ĐC3, 4km tiếp bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,57110m3/km
C Gia cố rãnh dọc trên tuyến:
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,521 m3
2Đắp đất trả mặt bằng cống K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,241 m3
3Đệm móng thân cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,841 m3
4Bê tông đáy rãnh bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,151 m3
5Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V86,131 m2
6Bê tông thân rãnh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,081 m3
7Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V694,41 m2
8GCLD cốt thép có d>=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1731 tấn
9GCLD cốt thép có dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3261 tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,491 m3
11Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V85,461 m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3001 c/kiện
13Vận chuyển đất đổ thải 1 km đầu bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,58310m3/km
14Vận chuyển đất đổ thải ĐC3, 4km tiếp bằng ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,58310m3/km
D Chi phí khác:
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; có kết kết cấu mặt đường BTXM - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ hoặc cầu, đường bộ) Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Phòng cháy chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ hoặc cầu, đường bộ) Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Phòng cháy chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý, lập hồ sơ chất lượng thi công công trình của công trình mà nhà thầu kê khai)53
4 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc tài chính kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế do Tổng cục thuế cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách Thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai)53
5 Nhân công kỹ thuật: 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ11
6 Công nhận vận hành máy thi công 5 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 16T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào ≤1.6m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy ủi ≤110 CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Ô tô tưới nước 5m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy đầm bàn 1KW Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt bê tông 7.5KW Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy rải bê tông SP 500 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Trạm trộn bê tông Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->