Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ PLEIKU |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 14:56:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,792,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; có kết kết cấu mặt đường BTXM - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ hoặc cầu, đường bộ) Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Phòng cháy chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ hoặc cầu, đường bộ) Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Phòng cháy chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý, lập hồ sơ chất lượng thi công công trình của công trình mà nhà thầu kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc tài chính kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế do Tổng cục thuế cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách Thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhận vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≤110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải bê tông SP 500 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ PLEIKU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường và hệ thống thoát nước Trung tâm huấn luyện. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 đến trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự thành phố Pleiku; Địa chỉ: Số 16 Wừu, Phường Ia Kring, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại số: 02693.824480 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Pleiku; Địa chỉ: Số 02 Lê Lai, Phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP. Pleiku. Địa chỉ: Số 02 Lê Lai, Phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP. Pleiku. Địa chỉ: Số 02 Lê Lai, Phường Tây Sơn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,31 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh đất bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,79 | 1 m3 |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,17 | 1 m3 |
| 4 | Cắt sân bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,06 | 1 m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,71 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường lu lèn K0.95(td đất đào), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,67 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải 1 km đầu bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,282 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải ĐC3, 4km tiếp bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,282 | 10m3/km |
| 9 | Đào khuôn mặt đường, lề gia cố, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,86 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất đồi chọn lọc, lu lèn K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,9 | 1 m3 |
| 11 | Đào xúc đất đồi chọn lọc để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 764,32 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km đầu để đắp bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,432 | 10m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất 9km tiếp để đắp bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,432 | 10m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất 15km tiếp để đắp bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,432 | 10m3/km |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax25,dày 15cm, K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,52 | 1 m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.971,24 | 1 m2 |
| 17 | Matit chèn khe | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 1 m3 |
| 18 | Gỗ nhóm IV chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 1 m3 |
| 19 | Quyét nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,35 | 1 m2 |
| 20 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 1 m3 |
| 21 | ống nhựa D27x3mm chụp đầu thép khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1 m |
| 22 | Thép D20 khe co, khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | 1 tấn |
| 23 | Thép gờ D12 khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 1 tấn |
| 24 | Đệm móng lề gia cố đá 4x6 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,19 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,09 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 + bù vênh | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 554,49 | 1 m3 |
| 27 | Cắt khe co + khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,648 | 10 m |
| 28 | Cắt khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 10 m |
| B | Cải tạo cống trên tuyến: (3 cái) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 c/kiện |
| 2 | Nạo vét đất bồi lấp ĐC1 - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải 1 km đầu bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải ĐC3, 4km tiếp bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 10m3/km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất trả mặt bằng cống K90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng thân cống đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 1 m3 |
| 8 | Xây đá hộc thân cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | 1 m3 |
| 9 | Trát mặt khối xây VXM M100 dày2cm phần lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,64 | 1 m2 |
| 10 | GCLD cốt thép có d | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 1 tấn |
| 11 | GCLD cốt thép có d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 c/kiện |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 19 | Đào mương dẫn dòng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất trả mặt bằng cống K95, đất tận dụng | Mụ tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | 1 m3 |
| 21 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 1 m3 |
| 22 | Xây đá hộc thượng, hạ lưu VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 1 m3 |
| 23 | Trát mặt khối xây VXM M100 dày2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,63 | 1 m2 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ thải 1 km đầu bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,571 | 10m3/km |
| 25 | Vận chuyển đất đổ thải ĐC3, 4km tiếp bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,571 | 10m3/km |
| C | Gia cố rãnh dọc trên tuyến: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,52 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất trả mặt bằng cống K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,24 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng thân cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,84 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,13 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thân rãnh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,08 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,4 | 1 m2 |
| 8 | GCLD cốt thép có d>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | 1 tấn |
| 9 | GCLD cốt thép có d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,46 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | 1 c/kiện |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải 1 km đầu bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,583 | 10m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải ĐC3, 4km tiếp bằng ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,583 | 10m3/km |
| D | Chi phí khác: | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; có kết kết cấu mặt đường BTXM - Kèm theo các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu xây lắp); hợp đồng xây lắp (hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng, hóa đơn); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ hoặc cầu, đường bộ) Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Phòng cháy chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Đường bộ hoặc cầu, đường bộ) Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động Phòng cháy chữa cháy do cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng 3 trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý, lập hồ sơ chất lượng thi công công trình của công trình mà nhà thầu kê khai) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc tài chính kế toán;- Có chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế do Tổng cục thuế cấp còn hiệu lực;- Đã phụ trách Thanh quyết toán ít nhất 02 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân công kỹ thuật: | 10 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
| 6 | Công nhận vận hành máy thi công | 5 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 16T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≤1.6m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi ≤110 CV | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước 5m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông 7.5KW | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy rải bê tông SP 500 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi