Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:43:00 đến ngày 2022-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua văn phòng phẩm Mua văn phòng phẩm, in tờ rơi và mua áo phao, cờ tổ quốc bằng nguồn NSQP ngành Quân sự địa phương năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 DoubleA ĐL 80 | 200 | Ram | Định lượng 80 gsm, trắng, đẹp, 500 tờ/ram | ||
| 2 | Bìa màu A4 T&T | 30 | Ram | Loại Pape line dạ quang, định lượng 160gsm, 100 tờ/tập | ||
| 3 | Giấy DoubleA khổ A3 | 30 | Ram | Định lượng 80 gsm, 500 tờ/ram | ||
| 4 | Bút nước UB 150 | 20 | Hộp | Bút nước UB 150 | ||
| 5 | Bút viết bảng Thiên Long | 10 | Hộp | Bút viết bảng Thiên Long | ||
| 6 | Bút xóa băng Plus | 40 | Hộp | Bút xóa băng Plus | ||
| 7 | Bút ký BL57 | 30 | Chiếc | Bút ký BL57 | ||
| 8 | Bút nhớ Đức | 30 | Chiếc | Thương hiệu STAEDTLER 364,Đầu dạ : 1-5m, Quy cách đóng gói : 10 cái /hộp | ||
| 9 | Băng dính to 5F dầy | 30 | Cuộn | Loại 1.9 Kg/6 cuộn | ||
| 10 | Túi cúc bấm Deli 5506 | 200 | Chiếc | Túi 1 Cúc Plus 89.V350 CB2636. Chất liệu nhựa: PVC, Kích thước: 35.5*26 cm, Quy cách đóng gói: 10 cái / tập | ||
| 11 | Phong bì thư | 30 | Tập | Phong bì thư | ||
| 12 | Dập ghim Plus | 10 | Chiếc | Dập ghim Plus | ||
| 13 | Máy dập ghim Deli 0395 | 2 | Chiếc | Máy dập ghim Deli 0395 | ||
| 14 | Giấy thếp | 50 | Thếp | Giấy thếp | ||
| 15 | Ghim dập Plus | 300 | Hộp | Ghim dập Plus | ||
| 16 | Lưỡi dao | 3 | Hộp | Loại to 18mm | ||
| 17 | Ghim cài màu Deli | 30 | Chiếc | Ghim cài màu Deli | ||
| 18 | Film máy Fax | 10 | Cuộn | Film máy Fax | ||
| 19 | Mực photo Xerox V 6080 | 5 | Hộp | Mực photo chính hãng, Trọng lượng 650gr tương đương 25.000 bản chụp | ||
| 20 | Hộp mực in Canon - chính hãng LBM | 5 | Hộp | Loại mực : Chính hãng, Laser đen trắng Dung lượng : 1.500 trang độ phủ 5% | ||
| 21 | Cartridge HP 404 chính hãng HP | 5 | Hộp | Cartridge HP 404 chính hãng HP | ||
| 22 | Cặp càng cua Nhật 10cm | 30 | Chiếc | Cặp càng cua Nhật 10cm | ||
| 23 | Hộp đựng tài liệu Deli 10cm | 30 | Chiếc | Cặp hộp 10cm Deli - W38117 Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp,Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng ,Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 10cm | ||
| 24 | Sổ công tác | 50 | Quyển | Sổ dày 8 thếp, bìa cứng màu đỏ cờ | ||
| 25 | Máy tính Casio 40TV | 5 | Chiếc | Màn hình lớn hiển thị 12 số, chế độ pin được bật khi không đủ sáng; Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời; Vỏ ngoài của máy bền chịu được va đập mạnh | ||
| 26 | Bìa Meka | 3 | Ram | Bìa Meka | ||
| 27 | Máy hủy giấy Silicon PS 8900C | 1 | Chiếc | Điều khiển bằng màn hình cảm ứng LCD; Dung tích bình chứa lớn 34 lít; Công suất hủy 18 tờ A4/70g / lần | ||
| 28 | Kẹp Clip 51 màu Deli | 20 | Hộp | Kẹp màu Deli 51 mm 8551Quy cách đóng gói : 12 cái /hộp | ||
| 29 | Kẹp Clip 41 màu Deli | 30 | Hộp | Kẹp màu Deli 41 mm 8552Quy cách đóng gói : 24 cái /hộp | ||
| 30 | Kẹp Clip 32 màu Deli | 30 | Hộp | Kẹp màu Deli 32 mm 8553Quy cách đóng gói : 24 cái /hộp | ||
| 31 | Kẹp Clip 25mm | 30 | Hộp | Kẹp màu Deli 25 mm 8554 Quy cách đóng gói: 48 cái /hộp | ||
| 32 | Bo nguồn máy in | 1 | Chiếc | Bo nguồn máy in HP LaserJet M401d (RM1-9083) | ||
| 33 | Giấy nhớ 3x5 Deli | 50 | Tập | Giấy nhớ 3x5 Deli | ||
| 34 | USB Kingston 64GB | 5 | Chiếc | DT100 3.0 - DT100G3/64GB | ||
| 35 | Bàn phím máy tính Logitech | 3 | Chiếc | Bàn phím máy tính Logitech | ||
| 36 | Cụm trống photo 6080 | 3 | Chiếc | Xerox DC 6080/7080, Photo đen trắng | ||
| 37 | Case Xigmatek GEMINI (Đen) | 2 | Chiếc | Case Xigmatek GEMINI (Đen) | ||
| 38 | Nguồn COOLERMASTER PC700 Elite 700W V3 (Fan 12) | 5 | Chiếc | Quạt 120 mm; MODEL : MPW-7001-PCABN1; KÍCH THƯỚC (D X R X C) : 150 x 140 x 86 mm; Công suất danh định: 700W | ||
| 39 | Lô sấy máy photo Xerox 6080 | 2 | Chiếc | Lô sấy máy photo Xerox 6080 | ||
| 40 | Mực máy fax pana 422 | 4 | Hộp | Mực máy fax pana 422 | ||
| 41 | Màn hình SamSung 27" | 5 | Chiếc | LF27T370FWE (Full viền) IPS -75hz - HDMI | ||
| 42 | Card Forrmater máy in | 3 | Chiếc | Card Forrmater máy in | ||
| 43 | Lô sấy máy in | 3 | Chiếc | Lô sấy máy in | ||
| 44 | Cụm trống máy fax 422 | 5 | Chiếc | Cụm trống máy fax Panasonic KX-FL 402/422 KX-FAD89 | ||
| 45 | Sổ bìa cứng 3 thếp | 30 | Quyển | Sổ bìa cứng 3 thếp | ||
| 46 | Sổ bìa cứng 5 thếp | 30 | Quyển | Sổ bìa cứng 5 thếp | ||
| 47 | Vở 120 trang hồng hà | 50 | Quyển | Vở 120 trang hồng hà | ||
| 48 | Bút dạ 24 màu | 5 | Hộp | Bút dạ 24 màu | ||
| 49 | USB Kingston DataTraveler Exodia 32GB | 30 | Chiếc | 3.2 - DTX/32GB | ||
| 50 | Thước nhựa Deli 0.5m | 5 | Chiếc | Thước nhựa Deli 0.5m | ||
| 51 | Thước nhựa loại 1m | 2 | Chiếc | Thước nhựa loại 1m | ||
| 52 | Bút chì bản đồ Logitech R400 | 3 | Chiếc | Bút chì bản đồ Logitech R400 | ||
| 53 | Cặp da laptop | 3 | Chiếc | Kích thước dài 39cm, cao 30cm, rộng 15cm, thiết kế với ngăn chính lớn rộng rãi, nhiều ngăn nhỏ tiện lợi. | ||
| 54 | Lô ép máy in | 2 | Chiếc | Lô ép máy in | ||
| 55 | Ram vi tính 8Gb | 5 | Chiếc | Ram Laptop 8GB DDR3L Bus 1600 | Kingston | ||
| 56 | Chuột Fuhlen G90 | 4 | Chiếc | Fuhlen G90 RGB, SKU 211239063_VNAMZ-264406110; Dây USB bọc vải dù, đầu USB mạ vàng | ||
| 57 | Cờ 1,2m x 1,8m | 1 | Chiếc | Cờ 1,2m x 1,8m | ||
| 58 | CPU Core i3-10105 Box | 3 | Chiếc | 3.7GHz up 4.3Ghz, 4 x 8, 6MB, 65W - SK 1200 | ||
| 59 | Túi cúc loại dày khổ F Deli | 300 | Chiếc | Túi cúc loại dày khổ F Deli | ||
| 60 | Túi E355 Plus | 100 | Chiếc | Túi E355 Plus | ||
| 61 | Giấy in ảnh Kim Mai 250G | 10 | Tập | Giấy in ảnh Kim Mai 250G | ||
| 62 | Giấy Eplasstic dầy khổ A4 | 10 | Ram | Giấy Eplasstic dầy khổ A4 | ||
| 63 | HDD Gắn ngoài Seagate | 5 | Chiếc | 2TB Plus Slim - 2.5" ; Tốc độ quay 5400rpm Kích thước2.5inch | ||
| 64 | Quạt chip 775 | 5 | Chiếc | Quạt chip 775 | ||
| 65 | Cài win máy tính | 5 | Chiếc | Cài win máy tính | ||
| 66 | Main GIGA B560M - AORUS ELITE | 5 | Chiếc | Chipset B560, Kích thước: M-ATX, Socket: LGA 1200, Số khe RAM: 4 | ||
| 67 | Khay Meka 3 tầng | 10 | Chiếc | Kích thước: 23cm x 15cm x 10cm | ||
| 68 | Giá tài liệu 3 ngăn | 20 | Chiếc | Giá tài liệu 3 ngăn | ||
| 69 | Khay nan 3 tầng deli | 6 | Chiếc | Khay để tài liệu 3 ngăn ngang với thiết kế chắc chắn, các thanh chịu lực bằng kim loại | ||
| 70 | Giấy A4 photo màu | 50 | Ram | Giấy A4 photo màu | ||
| 71 | SSD Kingtons 500GB NV1 M.2 NVMe | 5 | Cái | Dung lượng: 500GB Tốc độ đọc / ghi: 2.100/ 1700MB/ giây Kích thước: m.2 2280 | ||
| 72 | Đĩa Maxell | 10 | Hộp | Đĩa VCD maxell chính hãng, ghi xóa nhiều lần, hộp 10c Dung lượng :4.7GB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi