Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị đầu tư nâng cấp hệ thống phát thanh, truyền hình và phòng tổng khống chế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị đầu tư nâng cấp hệ thống phát thanh, truyền hình và phòng tổng khống chế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221082 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 17:07:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,091,790,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Server Phát Sóng 4K/HD/SD | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT) | (*) | |
| 2 | Hệ thống lưu trữ phát sóng 55TB chuyên dụng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT) | (*) | |
| 3 | Dịch vụ hỗ trợ 24/7 1 năm cho hệ thống video server và phần mềm phát sóng tự động | 1 | DV | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT) | (*) | |
| 4 | Bộ máy chủ xử lý Live Transcode | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT) | (*) | |
| 5 | Hệ thống phần mềm CMS | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT) | (*) | |
| 6 | Máy chủ transcode VOD | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT \ 6. Hệ thống Transcode cho VOD) | (*) | |
| 7 | Máy chủ quản lý Backend CM Server | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT \ 6. Hệ thống Transcode cho VOD) | (*) | |
| 8 | Máy chủ quản lý Frontend | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT \ 6. Hệ thống Transcode cho VOD) | (*) | |
| 9 | Máy chủ streaming cho file video - audio | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT \ 6. Hệ thống Transcode cho VOD) | (*) | |
| 10 | Máy chủ API cho OTT | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT \ 6. Hệ thống Transcode cho VOD) | (*) | |
| 11 | Phần mềm Streaming cho file media | 1 | Giấy phép | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. HỆ THỐNG MÁY CHỦ PHÁT SÓNG HD/ 4K VÀ TRUYỀN DẪN TRÊN NỀN TẢNG OTT \ 6. Hệ thống Transcode cho VOD) | ||
| 12 | Bộ phần mềm phát sóng tự động | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. HỆ THỐNG PHẦN MỀM PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG) | (*) | |
| 13 | Máy trạm vận hành điều khiển phát sóng, kèm màn hình và chuột bàn phím | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. HỆ THỐNG MÁY CHỦ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU KHIỂN PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG) | ||
| 14 | Máy trạm vận hành lập lịch phát sóng kèm màn hình và chuột bàn phím | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. HỆ THỐNG MÁY CHỦ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU KHIỂN PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG) | ||
| 15 | Máy trạm vận hành tạo template đồ họa phát sóng kèm màn hình và chuột bàn phím | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. HỆ THỐNG MÁY CHỦ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU KHIỂN PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG) | ||
| 16 | Bộ KVM switch lắp rack | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. HỆ THỐNG MÁY CHỦ QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU KHIỂN PHÁT SÓNG TỰ ĐỘNG) | ||
| 17 | Bộ switch mạng kết nối hệ thống | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. HỆ THỐNG MẠNG CHUYỂN MẠCH TỐC ĐỘ CAO) | (*) | |
| 18 | Firewall kết nối bảo mật cho hệ thống | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. HỆ THỐNG MẠNG CHUYỂN MẠCH TỐC ĐỘ CAO) | (*) | |
| 19 | Bộ chuyển mạch video router 64x64 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU \ 1. Hệ thống chuyển mạch video router 64x64) | (*) | |
| 20 | Bàn điều khiển chuyển mạch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU \ 1. Hệ thống chuyển mạch video router 64x64) | ||
| 21 | Nguồn dự phòng cho bàn điều khiển chuyển mạch | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU \ 1. Hệ thống chuyển mạch video router 64x64) | ||
| 22 | Bộ kết nối điều khiển chuyển mạch router controller | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU \ 1. Hệ thống chuyển mạch video router 64x64) | (*) | |
| 23 | Bộ Multiview giám sát tín hiệu nhiều đường 32x4 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU \ 2. Hệ thống Multiview giám sát tín hiệu nhiều đường 32x4) | (*) | |
| 24 | Bộ kéo tín hiệu qua kết nối quang | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU \ 2. Hệ thống Multiview giám sát tín hiệu nhiều đường 32x4) | ||
| 25 | Nguồn cấp cho bộ kéo tín hiệu qua kết nối quang | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU \ 2. Hệ thống Multiview giám sát tín hiệu nhiều đường 32x4) | ||
| 26 | Khay chứa cho bộ kéo tín hiệu qua kết nối quang | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU \ 2. Hệ thống Multiview giám sát tín hiệu nhiều đường 32x4) | ||
| 27 | Bàn điều khiển multiview | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU \ 2. Hệ thống Multiview giám sát tín hiệu nhiều đường 32x4) | ||
| 28 | Màn hình chuyên dụng giám sát tín hiệu multiview | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU) | ||
| 29 | Loa kiểm tra âm thanh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU) | ||
| 30 | Màn hình SDI chuyên dụng giám sát tín hiệu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. HỆ THỐNG TỔNG KHỐNG CHẾ CHUYỂN MẠCH PHÁT SÓNG, GIÁM SÁT TÍN HIỆU) | ||
| 31 | Bo chia tín hiệu đồng bộ | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ - XỬ LÝ TÍN HIỆU) | ||
| 32 | Bo chia tín hiệu audio tương tự | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ - XỬ LÝ TÍN HIỆU) | ||
| 33 | Bo chia tín hiệu video số | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ - XỬ LÝ TÍN HIỆU) | ||
| 34 | Khung chứa bo mạch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ - XỬ LÝ TÍN HIỆU) | ||
| 35 | Thiết bị đồng bộ tín hiệu video và xử lý tín hiệu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ - XỬ LÝ TÍN HIỆU) | ||
| 36 | UPS 20 KVA | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. HỆ THỐNG THIẾT BỊ - XỬ LÝ TÍN HIỆU) | ||
| 37 | Đầu thu tín hiệu vệ tinh chuyên dụng | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH) | ||
| 38 | Chảo thu vệ tinh Band C | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH \ 2. Hệ thống chảo thu Band C) | ||
| 39 | Khuếch đại và dịch tần thấp LNB C Band | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH \ 2. Hệ thống chảo thu Band C) | ||
| 40 | Biến đổi tần số đơn Feedhorn C band: loại đơn cực | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH \ 2. Hệ thống chảo thu Band C) | ||
| 41 | Chống sét lan truyền | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH \ 2. Hệ thống chảo thu Band C) | ||
| 42 | Chảo thu vệ tinh Band Ku | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH \ 3. Hệ thống chảo thu Band Ku) | ||
| 43 | Khuếch đại và dịch tần thấp LNB Ku Band | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH \ 3. Hệ thống chảo thu Band Ku) | ||
| 44 | Biến đổi tần số Feedhorn đơn Ku band | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH \ 3. Hệ thống chảo thu Band Ku) | ||
| 45 | Chống sét lan truyền | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH \ 3. Hệ thống chảo thu Band Ku) | ||
| 46 | Bộ mã hóa truyền dẫn tín hiệu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH) | (*) | |
| 47 | Bộ Switch cho phân phối tín hiệu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. HỆ THỐNG THU TÍN HIỆU VỆ TINH) | ||
| 48 | Cáp video chuyên dụng 300m/cuộn | 3 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT) | ||
| 49 | Giắc video BNC 100 chiếc/1 hộp | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT) | ||
| 50 | Giắc video DIN 100 chiếc/1 hộp | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT) | ||
| 51 | Dây audio (100m/cuộn) | 1 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT) | ||
| 52 | Cable Cat6 300m | 3 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT) | ||
| 53 | Cáp quang kết nối giữa các hệ thống | 300 | M | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT) | ||
| 54 | ODF quang | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT) | ||
| 55 | Tủ rack | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT) | ||
| 56 | Ốc rack lắp đặt | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 57 | Dây thít các loại, 2000 chiếc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 58 | Nhãn treo dây | 1.500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 59 | Thanh V bắt rack | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 60 | Tấm bịt rack 1RU | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 61 | Tấm bịt rack 2RU | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 62 | Tấm bịt rack 3RU | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 63 | Dây nhảy quang LC-LC 5m | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 64 | Dây nhảy quang LC-LC 3m | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 65 | Ổ điện lắp đặt tủ rack | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 66 | Ổ điện lắp đặt tại bàn điều khiển vận hành | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 67 | Dây điện 3x2.5 kết nối tủ điện hiện có đến tủ rack | 100 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 68 | Dây nguồn cắm cho ổ Sukô | 100 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | ||
| 69 | Cáp RG11 kết nối cho ăng ten vệ tinh | 300 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT \ 9. Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi