Gói thầu: Gói thầu 05: Cung cấp Cấu kiện kim loại mạ kẽm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201275765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Cung cấp Cấu kiện kim loại mạ kẽm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn SCL và SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:48:00 đến ngày 2021-01-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,011,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cổ dề hạ thế | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cổ dề néo 10,5m | 11 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cổ dề néo đôi | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cùm giữ MBA cột II | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cùm treo máy biến áp CT_MBA_2 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tiếp địa ngọn TĐN_ĐL | 179 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tiếp địa ngọn TĐN-2 | 121 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Vỏ tủ điện hạ thế 1 pha | 31 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Vỏ tủ điện hạ thế 3 pha | 36 | Cái | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Xà đỡ FCO | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Xà đỡ FCO trạm cột đôi XĐ_FCO_2 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Xà đỡ FCO trạm cột hình II | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xà FCO cột đôi dọc | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Xà FCO cột đôi ngang tuyến | 2 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Xà đỡ góc cột đôi ngang tuyến | 6 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Xà đỡ góc cột đôi ngang tuyến chụp đầu cột - XĐG-Đ-CĐC | 11 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Xà đỡ góc cột đơn | 6 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Xà đỡ góc cột đơn - CĐC | 3 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Xà đỡ góc cột đơn XĐG-L | 50 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Xà đỡ góc lệch cột đơn chụp đầu cột | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Xà đỡ góc lệch dọc tuyến cột đôi | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Xà đỡ góc XĐG-1A | 6 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Xà đỡ góc XĐG-2A | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi XĐ_MBA_2 | 1 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Xà đỡ máy biến áp hình II | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi XĐ_STG_2 | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Xà đỡ thẳng lệch lắp CĐC - U | 3 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xà đỡ thẳng lệch XĐT-L | 10 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xà đỡ thẳng XĐT-1A | 130 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xà đỡ thẳng XĐT-1A-CĐC | 48 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xà đỡ tủ điện 1 pha | 8 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Xà đỡ tủ điện 3 pha trụ đơn | 3 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Xà đỡ tủ điện 3 pha trụ hình II | 5 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xà đỡ vượt 1A chụp đầu cột - XĐV-1A-CĐC | 4 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Xà đỡ vượt cột BTLT XĐV-1A | 90 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Xà néo cột LT hình II-2,5m | 17 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến XNGĐ-D | 17 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến XNGĐ-N | 25 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà néo góc cột đơn XNG-1A | 39 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà néo góc cột đơn XNG-L | 15 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến; XNGĐ-N | 19 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chụp đầu cột đơn 3m - CĐC-3m | 7 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chụp đầu cột tròn - 3m | 57 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chụp đầu cột U120- 2.5m | 14 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chụp đầu cột U160 3m | 15 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dây tiếp địa phi 12 mạ kẽm | 2.000 | Mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | 800 | Mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tiếp địa RL-4C | 124 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thép L50x50x5 (mạ kẽm) | 90 | mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thép L63x63x6 (mạ kẽm) | 120 | mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thép L70x70x7 (mạ kẽm) | 180 | mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Thép U160x64 (mạ kẽm) | 90 | mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thép U100x46 (mạ kẽm) | 90 | mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thanh néo mạ kẽm (chi tiết 1-3) | 50 | mét | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cùm móng MTKT1 (chi tiết 5;6;7) | 30 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cùm móng MTKT2 (chi tiết 5;6;7) | 50 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cùm trụ đôi CTĐ - 8,5 | 36 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cùm trụ đôi CTĐ 10,5 | 7 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cùm trụ đôi CTĐ-12 | 30 | Bộ | Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi