Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:46:00 đến ngày 2022-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,913,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thay thế / lắp đặt mới đèn trang trí ngang đường đô thị có chiều ngang ≥9m, cao ≥ 8m (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.039.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.117.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật điện/ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử,/điện kỹ thuật dân dụng/ hệ thống điện/điện khí hóa;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thành công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III phù hợp chuyên ngành đào tạo do Sở chuyên ngành cấp, còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Có trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật điện/ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử,/điện kỹ thuật dân dụng/ hệ thống điện/điện khí hóa;(2)Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh)(3)Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1)Có trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật điện/ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử,/điện kỹ thuật dân dụng/ hệ thống điện/điện khí hóa;(2)Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh)(3)Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sựlà sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khắc CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy uốn ống kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục chuyên dụng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô sửa chữa điện ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: thi công xây lắp công trình Thay thế đèn trang trí đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Vòng xoay Phú Lợi đến Vòng xoay Bưu Điện), thành Phố Sóc Trăng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kết dư ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 03 năm 2022; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể mời Bên cho thuê đến phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động và tình trạng của các thiết bị trên; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 93 Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993822334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Sóc Trăng; Địa chỉ: 93 Phú Lợi, P2, Thành phố Sóc Trăng. Điện thoại: 0299. 3822591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thép hộp 25x25x1,4mm tạo khung nghệ thuật gắn led họa tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 2 | Lắp dựng module khung thép hộp 25x25x1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 3 | Tôn dày 1,5mm dập U 20x30x20mm sơn màu nhũ đồng, gắn led module 20mm RGB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 677,712 | m |
| 4 | Tôn dày 1,5mm dập U 20x30x20mm sơn màu trắng, gắn led module 20mm RGB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,288 | m |
| 5 | Lắp đặt tôn dập U gắn led 20mm RGB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 833 | m |
| 6 | Tôn dày 1,5mm dập U 20x50x20mm sơn màu nhũ đồng, gắn led module 3 bóng RGB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 322,128 | m |
| 7 | Lắp đặt tôn dập U gắn led 3 bóng RGB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 322,128 | m |
| 8 | Tôn dày 1,5mm dập U 20x30x20mm sơn màu nhũ đồng, gắn led module 20mm RGB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 718,936 | m |
| 9 | Lắp đặt tôn dập U gắn led 20mm RGB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 718,936 | m |
| 10 | Tôn dày 1,5mm dập U 20x50x20mm sơn màu nhũ đồng, gắn led module 3 bóng RGB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,272 | m |
| 11 | Lắp đặt tôn dập U gắn led 3 bóng RGB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,272 | m |
| 12 | Họa tiết cánh hoa cúc 1 cách điệu nghệ thuật KT: 610x150x635mm bằng thép hộp 20x20x1,4mm bề mặt ốp alu màu vàng, led viền xung quanh họa tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 13 | Họa tiết cánh hoa cúc 2 cách điệu nghệ thuật KT: 465x130x800mm bằng thép hộp 20x20x1,4mm bề mặt ốp alu màu vàng, led viền xung quanh họa tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 14 | Họa tiết nhụy hoa cách điệu nghệ thuật KT: 378x1020mm bằng thép ống D21,2x1,2mm, sơn màu vàng, led viền xung quanh họa tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 15 | Quả cầu inox D40mm gắn đầu thép ống D21,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 16 | Mặt bích thép tấm dày 8mm lên kết với cột trụ hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1327 | tấn |
| 17 | Thép ống D88,9x2mm liên kết cánh hoa cúc đại đóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 18 | Bulong M20x60mm liên kết họa tiết với cột trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt họa tiết hoa cúc đại đóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Họa tiết cánh hoa sen 1 cách điệu nghệ thuật KT: 660x425x600mm bằng thép hộp 20x20x1,4mm bề mặt ốp lưới thép sơn màu hồng, led viền xung quanh họa tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 21 | Họa tiết cánh hoa sen 2 cách điệu nghệ thuật KT: 530x420x820mm bằng thép hộp 20x20x1,4mm bề mặt ốp lưới thép sơn màu hồng, led viền xung quanh họa tiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 22 | Mặt bích thép tấm dày 8mm lên kết với cột trụ hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1327 | tấn |
| 23 | Thép ống D88,9x2mm liên kết cánh hoa cúc đại đóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 24 | Bulong M20x60mm liên kết họa tiết với cột trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 25 | Lắp đặt họa tiết hoa sen trụ chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Họa tiết hoa cúc KT:1000x1000mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Họa tiết hoa cúc KT:800x800mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Họa tiết hoa cúc KT:600x600mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Họa tiết hoa mai KT:1000x1000mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Họa tiết hoa mai KT:800x800mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Họa tiết hoa mai KT:600x600mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Họa tiết hoa hướng dương KT:1000x1000mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Họa tiết hoa hướng dương KT:800x800mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Họa tiết hoa hướng dương KT:600x600mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Họa tiết hoa sen KT:1000x840mm; sử dụng alu dán decan cán màng bóng chống tia UV chống bay màu in hình họa tiết hoa; cắt CNC lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Họa tiết hoa sen KT:800x670mm; sử dụng alu dán decan cán màng bóng chống tia UV chống bay màu in hình họa tiết hoa; cắt CNC lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Họa tiết hoa sen KT:600x500mm; sử dụng alu dán decan cán màng bóng chống tia UV chống bay màu in hình họa tiết hoa; cắt CNC lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 38 | Họa tiết ngôi sao nghệ thuật KT:1000x950mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Họa tiết ngôi sao nghệ thuật KT:800x760mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 40 | Họa tiết ngôi sao nghệ thuật KT:600x570mm; sử dụng alu cắt CNC tạo hình hoa, lỗ led; cắm led đúc F5; 1 bộ 1 mặt hiển thị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 41 | Nguồn 12V-29A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 42 | Bo điều khiển led RGB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 tủ |
| 44 | Dây điện VCm 4.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 755,2 | m |
| 45 | Dây điện CVV 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thay thế / lắp đặt mới đèn trang trí ngang đường đô thị có chiều ngang ≥9m, cao ≥ 8m (tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.039.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.117.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật điện/ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử,/điện kỹ thuật dân dụng/ hệ thống điện/điện khí hóa;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thành công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III phù hợp chuyên ngành đào tạo do Sở chuyên ngành cấp, còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | (1)Có trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật điện/ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử,/điện kỹ thuật dân dụng/ hệ thống điện/điện khí hóa;(2)Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh)(3)Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | (1)Có trình độ đại học trở lên các ngành kỹ thuật điện/ Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử,/điện kỹ thuật dân dụng/ hệ thống điện/điện khí hóa;(2)Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh)(3)Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sựlà sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ đề xuất hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSYC. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan sắt | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị | 2 |
| 3 | Máy cắt Laser | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị | 2 |
| 5 | Máy khắc CNC | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị | 1 |
| 6 | Máy uốn ống kim loại | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị | 1 |
| 7 | Cần trục chuyên dụng ≥ 3T | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô sửa chữa điện ≥ 12m | + Thiết bị có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê của đơn vị khác. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị như: Giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán), đăng kiểm thiết bị (đăng kiểm xe máy và gàu nâng người). Đối với thiết bị thuê ngoài các tài liệu trên còn phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy đăng ký kinh doanh của chủ thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi