Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:45:00 đến ngày 2022-05-01 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,712,918,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9069377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.813875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.899.042.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.798.085.986 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất: ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng: (16 ÷ 25)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích, sức nâng: (10 ÷ 25)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa: ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa: ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xà lan công trình, trọng tải: (200 ÷ 400)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, công suất ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Xây dựng cầu Ngã tư Công Nghiệp, xã Tân Hải, huyện Phú Tân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hổ trợ đầu tư trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và ngân sách huyện năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân
+ Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau;
+ Số Điện thoại: +84 (0290) 3 782.357.
+ Số Fax: +84 (0290) 3 782.357. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần cầu chính | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D500mm từ phương tiện thủy lên bờ | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc thử thẳng cọc ống BTCT DƯL D500mm, trên cạn | nt | 0,72 | 100m |
| 3 | Đóng đại trà cọc thử thẳng cọc ống BTCT DƯL D500mm, trên cạn | nt | 2,04 | 100m |
| 4 | Đóng đại trà cọc thử xiên cọc ống BTCT DƯL D500mm, trên cạn | nt | 2,72 | 100m |
| 5 | Đóng thử cọc thẳng cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | nt | 2,3 | 100m |
| 6 | Đóng đại trà cọc thẳng cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | nt | 2,96 | 100m |
| 7 | Đóng đại trà cọc xiên cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | nt | 14,72 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thẳng cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | nt | 2,88 | 100m |
| 9 | Sản xuất tấm thép nối cọc | nt | 4,8495 | tấn |
| 10 | Nối cọc ống BTCT DƯL | nt | 152 | 1 mối nối |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | nt | 0,1085 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | nt | 0,2157 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | nt | 3,703 | tấn |
| 14 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | nt | 0,0786 | tấn |
| 15 | Bê tông neo cọc đá 1x2, f'c=30MPa, (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 4,454 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum mối nối, 02 lớp | nt | 122,78 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 7,42 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm | nt | 0,001 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | nt | 4,0756 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | nt | 1,3216 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | nt | 1,4422 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 29,952 | m3 |
| 23 | Bê tông thân, tường cánh mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 21,976 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng sau mố, 02 lớp | nt | 50,454 | m2 |
| 25 | Láng vữa xi măng M75, dày TB 3cm | nt | 4,6 | m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | nt | 0,6881 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 3,466 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | nt | 1,9422 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | nt | 0,0966 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 11,61 | m3 |
| 31 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | nt | 2,64 | m2 |
| 32 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | nt | 37,036 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 16,34 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | nt | 0,001 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | nt | 6,5445 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | nt | 3,2565 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | nt | 1,9306 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 97,592 | m3 |
| 39 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 23,872 | m3 |
| 40 | Láng vữa xi măng M75, dày TB 3cm | nt | 20,32 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | nt | 0,2475 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | nt | 4,5446 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | nt | 3,6359 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | nt | 2,4005 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 93,136 | m3 |
| 46 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, (Sử dụng xi măng bền sunfat) | nt | 11,936 | m3 |
| 47 | Sơn phản quang 3 lớp trụ phòng va | nt | 71,7 | m2 |
| 48 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.650, L=18m (0,5%HL93) | nt | 28 | dầm |
| 49 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.650, L=18m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | nt | 8 | 1 dầm |
| 50 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.650, L=18m, trên cạn | nt | 8 | cái |
| 51 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.650, L=18m, dưới nước | nt | 20 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | nt | 0,754 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | nt | 0,4445 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | nt | 0,001 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | nt | 111,181 | m2 |
| 56 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa | nt | 9,457 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | nt | 5,3312 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm | nt | 12,766 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 5,6907 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa | nt | 139,625 | m3 |
| 61 | Bê tông phủ bản mặt cầu đá 0,5x1, f'c=30MPa | nt | 21,924 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống STK ĐK 80mm | nt | 0,294 | 100m |
| 63 | Cung cấp hộp thoát nước bằng gang đúc (Bao gồm tấm chắn rác) | nt | 42 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 300x150x44mm | nt | 56 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | nt | 0,0832 | tấn |
| 66 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | nt | 2,41 | m3 |
| 67 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dạng ray E80 | nt | 36 | m |
| 68 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | nt | 7,8718 | tấn |
| 69 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | nt | 7,8718 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can cầu | nt | 7,8718 | tấn |
| 71 | Cung cấp bu lông neo, M22x650 mạ kẽm | nt | 304 | bộ |
| 72 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất (TB=6,0m) | nt | 1,44 | 100m |
| 73 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất (TB=4m) | nt | 0,96 | 100m |
| 74 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | nt | 1,44 | 100m |
| 75 | Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính) | nt | 1,547 | tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 9,282 | tấn |
| 77 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 9,282 | tấn |
| 78 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | nt | 1,1358 | tấn |
| 79 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 | nt | 0,21 | 100m3 |
| 80 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | nt | 0,0007 | 100m3 |
| 81 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=5,0m) | nt | 0,6 | 100m |
| 82 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,0m) | nt | 0,12 | 100m |
| 83 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | nt | 0,6 | 100m |
| 84 | Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) | nt | 6,1587 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn | nt | 12,3174 | tấn |
| 86 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 12,3174 | tấn |
| 87 | Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp | nt | 1,239 | tấn |
| 88 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | nt | 0,3439 | 100m3 |
| 89 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | nt | 27,67 | m3 |
| 90 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 19,764 | m3 |
| 91 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | nt | 0,9088 | 100m |
| 92 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần không ngập đất | nt | 0,3712 | 100m |
| 93 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | nt | 0,9088 | 100m |
| 94 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần ngập đất | nt | 9,1904 | 100m |
| 95 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đất | nt | 3,6096 | 100m |
| 96 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | nt | 9,1904 | 100m |
| 97 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | nt | 1,8358 | tấn |
| 98 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | nt | 3,6716 | tấn |
| 99 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | nt | 3,6716 | tấn |
| 100 | Khấu hao thép | nt | 4,4825 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Phần đường vào cầu; Đường gom và đường vuốt nối đường cấp VI đồng bằng | |||
| 1 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | nt | 42,8665 | 100m |
| 2 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | nt | 16,2031 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | nt | 314,2 | m |
| 4 | Đóng thẳng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | nt | 5,2713 | 100m |
| 5 | Đóng thẳng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | nt | 1,0127 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc | nt | 157,1 | m |
| 7 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cừ, ĐK ≤10mm | nt | 0,0563 | tấn |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách R=12KN/m | nt | 8,6014 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 7,8343 | 100m3 |
| 10 | Đào hữu cơ | nt | 3,0881 | 100m3 |
| 11 | Đào khai thác đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3 | nt | 2,3218 | 100m3 |
| 12 | Đào móng chân khay bằng máy đào | nt | 0,6167 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4464 | 100m3 |
| 14 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | nt | 27,1284 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 3,08 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa | nt | 13,85 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 9,79 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa | nt | 9,79 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | nt | 1,1304 | 100m2 |
| 20 | Lát tấm bê tông lục giác | nt | 97,91 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1438 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 2,38 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa | nt | 2,38 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | nt | 0,1668 | 100m2 |
| 25 | Lát tấm bê tông lục giác | nt | 14,5 | m2 |
| 26 | Cung cấp nilon lót mặt đường | nt | 119,55 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,6057 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,1665 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,68 | m3 |
| 30 | Cắt khe co giãn mặt đường | nt | 0,16 | 100m |
| 31 | Cung cấp nilon lót mặt đường | nt | 1.094,28 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 5,4817 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 1,2718 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 122,74 | m3 |
| 35 | Cắt khe co giãn mặt đường | nt | 2 | 100m |
| 36 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | nt | 92,2552 | 100m |
| 37 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | nt | 54,7277 | 100m |
| 38 | Đóng xiên cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | nt | 15,9775 | 100m |
| 39 | Đóng xiên cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | nt | 11,8482 | 100m |
| 40 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | nt | 781,82 | m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cừ, ĐK ≤10mm | nt | 0,263 | tấn |
| 42 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách R=12KN/m | nt | 8,991 | 100m2 |
| 43 | Đóng thẳng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | nt | 0,01 | 100m |
| 44 | Đóng thẳng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | nt | 0,01 | 100m |
| 45 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc | nt | 1 | m |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 47 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | nt | 48,598 | 100m |
| 48 | Đắp cát đệm đầu cừ | nt | 4,13 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 4,13 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | nt | 0,0447 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | nt | 2,6079 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép tường chắn | nt | 1,2353 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường chắn M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 30,92 | m3 |
| 54 | Đào hố móng | nt | 1,12 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, đá 1x2, f'c=16MPa | nt | 1,12 | m3 |
| 56 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm mạ kẽm, W=310mm, L=3320mm, thép dày 3mm | nt | 8 | cái |
| 57 | Cung cấp tấm tôn sóng hộ lan mềm đầu cong mạ kẽm W=310mm, thép dày 3mm | nt | 4 | cái |
| 58 | Cung cấp thanh trụ hộ lan mạ kẽm U160x160x4(mm) | nt | 10 | thanh |
| 59 | Cung cấp tiêu phản quang | nt | 10 | cái |
| 60 | Cung cấp thanh đệm mạ kẽm U140x140x4(mm) | nt | 10 | thanh |
| 61 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | nt | 10 | cái |
| 62 | Cung cấp bu lông M16x36 mạ kẽm | nt | 80 | cái |
| 63 | Lắp đặt tường hộ lan mềm (không tính vật tư) | nt | 26,16 | m |
| 64 | Đào hố móng | nt | 0,43 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 0,34 | m3 |
| 66 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 0,4x0,6m | nt | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp biển báo tròn D70 | nt | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3,7m | nt | 2 | cột |
| 69 | Cung cấp bu lông D10, L=12cm | nt | 8 | cái |
| 70 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 1,2x1,2m | nt | 6 | cái |
| 71 | Cung cấp nắp chụp trụ biển báo | nt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | nt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | nt | 2 | cái |
| 74 | Đào hố móng | nt | 3,72 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 3,04 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | nt | 0,2934 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | nt | 0,1254 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cọc tiêu f'c=20MPa | nt | 1,88 | m3 |
| 79 | Lắp cọc tiêu | nt | 76 | 1 cấu kiện |
| 80 | Sơn trắng phản quang cọc tiêu | nt | 182,4 | m2 |
| 81 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | nt | 30,4 | m2 |
| 82 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 | nt | 4,3348 | 100m3 |
| 83 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 13,9279 | 100m3 |
| 84 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách R=12KN/m | nt | 14,5707 | 100m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 11,5532 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 2,6871 | 100m3 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | nt | 1,5998 | 100m3 |
| 88 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,9704 | 100m3 |
| 89 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 3,5123 | 100m3 |
| 90 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách R=12KN/m | nt | 5,0831 | 100m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,8998 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,756 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | nt | 0,4619 | 100m3 |
| 94 | Cung cấp nilon lót mặt đường | nt | 28,09 | m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,37 | m3 |
| 96 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 0,0851 | 100m3 |
| 97 | Cày sọc mặt đường láng nhựa cũ | nt | 1,785 | 100m2 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | nt | 0,1412 | 100m3 |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 1,785 | 100m2 |
| 100 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 1,785 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần cống vuông tôm | |||
| 1 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | nt | 12,126 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | nt | 1,61 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, f'c=12MPa | nt | 1,61 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,1667 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0285 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | nt | 1,2135 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,62 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9069377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.813875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.899.042.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.798.085.986 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 3 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào, dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3 | 2 |
| 2 | Máy lu | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi, công suất: ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô | Ô tô tự đổ, có khối lượng chở hàng: ≥ 2,5T | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng: (16 ÷ 25)T | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Cần cẩu bánh xích, sức nâng: (10 ÷ 25)T | 2 |
| 7 | Máy | Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa: ≥ 3,5T | 1 |
| 8 | Tàu | Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa: ≥ 3,5T | 1 |
| 9 | Xà lan | Xà lan công trình, trọng tải: (200 ÷ 400)T | 2 |
| 10 | Máy | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | 1 |
| 11 | Máy | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy | Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít | 4 |
| 13 | Máy dầm | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | 3 |
| 14 | Máy dầm | Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | 2 |
| 15 | Máy cắt | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | 2 |
| 16 | Máy hàn | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | 4 |
| 17 | Máy đầm | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: ≥ 50Kg | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | Máy bơm nước, công suất ≥ 14KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi