Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng nền, mặt đường từ Km0+00 đến Km3+404,81 và xây dựng cầu kênh Cống Đá Lớn, cầu Kênh Sông Muồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452895-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng nền, mặt đường từ Km0+00 đến Km3+404,81 và xây dựng cầu kênh Cống Đá Lớn, cầu Kênh Sông Muồng
Số hiệu KHLCNT 20220446650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư và ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 15:44:00 đến ngày 2022-05-01 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,825,725,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0238588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.047717E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.778.007.755 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.334.023.265 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ghe vận chuyển vật tư, khối lượng chở hàng:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng:
- Đặc điểm thiết bị (16 ÷ 25)T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị (10 ÷ 25)T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xà lan công trình, trọng tải:
- Đặc điểm thiết bị (200 ÷ 400)T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Ngắm cao độ, định vị tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Ngắm cao độ, định vị tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông có dung tích:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250Lít
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm dùi, công suất:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn, công suất:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn thép, công suất:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn, công suất:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng nền, mặt đường từ Km0+00 đến Km3+404,81 và xây dựng cầu kênh Cống Đá Lớn, cầu Kênh Sông Muồng
Công trình: Xây dựng tuyến đường Kênh Xáng - Cầu Sắt, xã Phú Tân - Tân Hưng Tây - Phú Thuận
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư và ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Hải Địa chỉ: Số 197, đường Hoa Lư, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng An Tường Ấp Vàm Đình, xã Phú Thuận, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Tân Khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Giao thông, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Phú Tân Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Tân + Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhõ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 889.688. + Số Fax: +84 (0290) 3 889.688.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nền, mặt đường từ Km0+00 đến Km3+404,81
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT17,1832100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85nt58,6304100m3
3Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khaint47,3102100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt137,8523100m2
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt19,7373100m3
6Cung cấp nilon lót mặt đườngnt10.472,8m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmnt44,0232tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mmnt0,922tấn
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt7,7689100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt994,69m3
11Cắt khe co giãn mặt đườngnt23,13100m
12Cung cấp nhựa bitum khe co, khe giãnnt0,7541m3
13Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần ngập trong đất)nt428,319100m
14Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (phần không ngập trong đất)nt133,472100m
15Cung cấp cừ tràm neo gia cốnt1.834,4m
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt10,24100m2
17Lắp dựng cốt thép buộc đầu cừ, ĐK ≤10mmnt0,9294tấn
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int10,5781m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt10,578m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmnt0,5048tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêunt0,423100m2
22Bê tông cọc tiêu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,1725m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1411cấu kiện
24Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,0mnt1Trụ
25Cung cấp trụ biển báo D90, L=2,8mnt14Trụ
26Cung cấp biển báo tải trọng D70nt1Biển
27Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmnt14Biển
28Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmnt1cái
29Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmnt14cái
30Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmnt31cái
B Hạng mục 2: Xây dựng cầu Kênh Cống Đá Lớn
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,1536100m3
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt153,6m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,1606tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,566tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,0584100m2
6Gia công thép tấmnt0,3392tấn
7Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)nt25,04m3
8Gia công thép tấmnt0,9746tấn
9Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư)nt1,085tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt2,17tấn
11Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,32100m
12Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)nt0,32100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25Tnt0,32100m
14Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
15Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
16Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất)nt2,2296100m
17Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)nt0,1824100m
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,175m3
19Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcnt0,2625m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,3596100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmnt0,3038tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt0,3632tấn
23Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt5,056m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcnt0,4294100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmnt0,3216tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmnt0,5197tấn
27Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Sử dụng xi măng bền sunfat)nt7,64m3
28Cung cấp dầm DƯL I500, L=15mnt12Dầm
29Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10Tnt12cái
30Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x42mmnt24cái
31Cung cấp gỗ gong dầmnt0,0432m3
32Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)nt0,004tấn
33Cung cấp bu long D16, L=60cmnt144cái
34Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmnt3,6122tấn
35Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmnt0,2954tấn
36Sản xuất thép hình V50x50x5mmnt0,086tấn
37Ván khuôn thép bản mặt cầunt2,4867100m2
38Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủnt102,72m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt28,938m3
40Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int0,0583100m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,3198100m3
42Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khaint2,4935100m3
43Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt5,2068100m2
44Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,6138100m3
45Cung cấp nilon lót mặt đườngnt326,488m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmnt1,263tấn
47Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,1765100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt30,684m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IInt3,30561m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt3,3056m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmnt0,1862tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêunt0,156100m2
53Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,1856m3
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt521 cấu kiện
55Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4mnt2Trụ
56Cung cấp biển báo tải trọng D70nt2Biển
57Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cmnt2Biển
58Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmnt6Biển
59Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmnt8cái
60Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmnt2cái
61Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmnt8cái
C Hạng mục 3: Xây dựng cầu Kênh Sông Muồng
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt1,1606tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt3,566tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt2,0584100m2
4Gia công thép tấmnt0,3392tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (Sử dụng xi măng bền sunfat)nt25,04m3
6Gia công thép tấmnt0,9746tấn
7Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (Không tính vật tư)nt1,085tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt2,17tấn
9Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,32100m
10Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất)nt0,32100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25Tnt0,32100m
12Đóng thẳng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
13Đóng xiên cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I (Phần ngập trong đất)nt0,808100m
14Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần ngập trong đất)nt2,2416100m
15Đóng xiên cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, (Phần không ngập trong đất)nt0,1824100m
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt0,175m3
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcnt0,2625m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnnt0,3596100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmnt0,3038tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmnt0,3632tấn
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt5,056m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcnt0,4294100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmnt0,3216tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmnt0,5197tấn
25Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (Sử dụng xi măng bền sunfat)nt7,64m3
26Cung cấp dầm DƯL I500, L=15mnt12Dầm
27Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10Tnt12cái
28Lắp đặt gối cầu cao su có bản thép 300x150x42mmnt24cái
29Cung cấp gỗ gong dầmnt0,0432m3
30Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)nt0,004tấn
31Cung cấp bu long D16, L=60cmnt144cái
32Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmnt3,6122tấn
33Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmnt0,2954tấn
34Sản xuất thép hình V50x50x5mmnt0,086tấn
35Ván khuôn thép bản mặt cầunt2,4867100m2
36Sơn lan can 1 nước lót, 2 lớp phủnt102,72m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt28,938m3
38Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp Int0,3353100m3
39Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85nt2,2011100m3
40Đào khai thác đất dưới sông hoàn trả lại phần đất khaint1,8658100m3
41Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại không dệt ART 9 (Hoặc tương đương)nt4,189100m2
42Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,493100m3
43Cung cấp nilon lót mặt đườngnt262,7m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmnt1,014tấn
45Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,142100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt24,65m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IInt3,30561m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt3,3056m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmnt0,1862tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêunt0,156100m2
51Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,1856m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt521 cấu kiện
53Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4mnt2Trụ
54Cung cấp biển báo tải trọng D70nt2Biển
55Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cmnt2Biển
56Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cmnt6Biển
57Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmnt8cái
58Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmnt2cái
59Cung cấp Bulong D16mm, L=18cmnt8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0238588E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.047717E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.778.007.755 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.334.023.265 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ từ đại học trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: 2 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Giao thông / Cầu đường, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác Trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Giao thông, cấp III) hoặc 02 công trình (Giao thông, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Cam kết của nhân sự hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu: (0,4 ÷ 0,8)m32
2 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: (8,5 ÷ 10)T1
3 Máy ủi công suất: ≥ 110CV1
4 Ghe vận chuyển vật tư, khối lượng chở hàng: ≥ 15m32
5 Cần cẩu bánh hơi, sức nâng: (16 ÷ 25)T1
6 Cần cẩu bánh xích (10 ÷ 25)T1
7 Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8T1
8 Tàu đóng cọc, trọng lượng đầu búa: ≥ 1,8T1
9 Xà lan công trình, trọng tải: (200 ÷ 400)T1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Ngắm cao độ, định vị tuyến1
11 Máy thủy bình Ngắm cao độ, định vị tuyến1
12 Máy trộn bê tông có dung tích: ≥ 250Lít4
13 Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW2
14 Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW2
15 Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW2
16 Máy hàn, công suất: ≥ 23KW2
17 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng: ≥ 50Kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->