Gói thầu: Xây lắp đường dây 110kV một mạch và ba mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220452537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn năng lượng |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường dây 110kV một mạch và ba mạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khu công nghiệp Liên Hà Thái của nhà đầu tư theo Văn bản số 5064/UBND-CTXDGT ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 13:23:00 đến ngày 2022-05-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,835,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 588,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng công tác xây dựng công trình ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ Hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện sử dụng để đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng sử dụng để đầm đắp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử kèm dụng cụ đo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình kèm dụng cụ đo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 25CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn năng lượng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp đường dây 110kV một mạch và ba mạch Dịch chuyển đường dây điện 110kV giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Liên Hà Thái, huyện Thái Thụy 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khu công nghiệp Liên Hà Thái của nhà đầu tư theo Văn bản số 5064/UBND-CTXDGT ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ Hạng II trở lên còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 588.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332)
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng, địa chỉ: Phòng 409, H1, số 6, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, địa chỉ: số 233, phố Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đường dây 110kV một mạch | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình 1 mạch, cao 29m, loại A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Cột đỡ thép hình 1 mạch, cao 33m, loại A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cột |
| 3 | Cột néo thép hình 1 mạch, cao 29m, loại A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cột |
| 4 | Cột néo thép hình 1 mạch, cao 33m, loại A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Cột néo thép hình 1 mạch, cao 33m, loại A.1 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 7 | Cột thép định hình N111-31 (ERS) – Cột thuê | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 8 | Dây néo cột ly tâm | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Xà néo thép hình mạ kẽm nhúng nóng cho cột ly tâm (trọn bộ gồm xà dây dẫn, xà chống sét và cổ dề cho dây néo) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo an toàn | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Biển báo số lộ, số cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Biển báo cáp quang điện lực | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Biển báo đường điện giao chéo đường bộ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Biển báo đường điện giao chéo sông | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Dây dẫn ACSR-300/39 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16.582 | m |
| 16 | Dây dẫn ACSR-185/29 lắp mới (cho tuyến cấp điện tạm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.808 | m |
| 17 | Chuỗi néo kép dây dẫn AC300, 2*10 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo đơn dây dẫn AC185, 10 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo đơn dây dẫn AC300, 10 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC 300, 9 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn AC 300, 2*9 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC 185, 9 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 23 | Chống rung dây dẫn AC 185 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | bộ |
| 24 | Chống rung dây dẫn AC 300 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 123 | bộ |
| 25 | Đầu cốt dây dẫn AC 300 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Đầu cốt dây dẫn AC 185 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Ống nối dây dẫn 185 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 28 | Ống nối dây dẫn 185 dự phòng thi công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Ống nối dây dẫn 300 dự phòng thi công | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 30 | Tạ bù 100kG | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Dây cáp quang ADSS (vượt khoảng cột lớn nhất 350m) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5.569 | m |
| 32 | Dây chống sét TK50 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6.124 | m |
| 33 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | chuỗi |
| 34 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK50 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | chuỗi |
| 35 | Chuỗi néo dây ADSS | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | chuỗi |
| 36 | Chuỗi đỡ dây ADSS | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | chuỗi |
| 37 | Chống rung dây ADSS | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 38 | Chống rung dây TK50 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | bộ |
| 39 | Hộp nối cáp quang 2 đầu dây ADSS | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 40 | Kẹp cáp quang | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 41 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 42 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 43 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt sông rộng > 10m. Tiết diện dây | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 44 | Vượt đường dây trung thế 22kV, bọc Hotline để hạn chế cắt điện | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | lần |
| 45 | Làm dàn giáo rải dây vượt nhà dân cao | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | vị trí |
| 46 | Tiếp địa RC2-2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 47 | Móng bản MB3.12-6.8 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 48 | Móng bản MB3.12-7.2 (tại vị trí VT114, VT119) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 49 | Móng bản MB3.12-7.2 (tại vị trí VT116, móng ở dưới ao) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 50 | Móng bản MB3.12-7.8 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 51 | Móng bản MB3.52-7.2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| 52 | Móng bản MB3.52-8.8 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 53 | Móng bản MB3.52-8.8 (tại ví trí VT132, có thí nghiệm bàn nén tại hiện trường) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 54 | Móng bản MB7.32-9.4 (tại vị trí VT112M và VT121 - gia cố hố thi công móng gặp cát đùn, cát chảy) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 55 | Móng bản MB7.32-9.4 (tại vị trí VT127) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 56 | Móng bản MB7.32-10 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | móng |
| 57 | Móng bản MB8.62-12 (tại vị trí VT126 - gia cố hố thi công móng gặp cát đùn, cát chảy) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 58 | Móng bản MB8.62-12 (tại vị trí VT125) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 59 | Móng bản MB8.62-12A | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 60 | Móng khối cho cột bê tông ly tâm kép | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 61 | Móng néo MN5-15 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | móng |
| 62 | Móng cho cột thép định hình ERS | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 63 | Biển báo đường điện giao chéo đường bộ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | biển |
| 64 | Cột biển báo đường điện giao chéo sông | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 65 | Vận chuyển đường dài vật tư thiết bị từ nơi bán về công trình | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 66 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép 185mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,56 | km |
| 67 | Tháo, lắp lại chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | chuỗi |
| 68 | Tháo, lắp lại chống rung. Chiều cao lắp đặt | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | công/quả |
| 69 | Tháo, lắp lại dây cáp quang bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện 70mm2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | km |
| 70 | Tháo, lắp lại dây cáp quang ADSS-24.LL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | km |
| 71 | Tháo, lắp lại chuỗi đỡ CĐ-TK50.LL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | chuỗi |
| 72 | Tháo, lắp lại chuỗi CĐ-AD.LL | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Tháo, lắp lại chống rung | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | quả |
| B | Hạng mục 2: Đường dây 110kV ba mạch | |||
| 1 | Cột đỡ thép hình 3 mạch, cao 56m, loại C | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Cột néo rẽ thép hình 3 mạch, cao 41m, loại C | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Biển báo an toàn | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Biển báo số lộ, số cột | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Biển báo cáp quang điện lực (mỗi khoảng cột ADSS treo một biển) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 6 | Biển báo đường điện giao chéo đường bộ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Dây dẫn ACSR-300/39 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.644 | m |
| 8 | Dây dẫn ACSR-300/39 lắp mới trong điều kiện mạch còn lại mang điện | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3.109 | m |
| 9 | Chuỗi néo kép dây dẫn AC300, 2*10 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép dây dẫn AC300, 2*11 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo đơn dây dẫn AC300, 11 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC 300, 9 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC 300, 10 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn AC 300, 2*11 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 15 | Chống rung dây dẫn AC 300 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | bộ |
| 16 | Đầu cốt dây dẫn AC 300 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Dây OPGW 57/12 lắp mới trong điều kiện mạch còn lại mang điện | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 552 | m |
| 18 | Dây cáp quang ADSS (vượt khoảng cột lớn nhất 350m) | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 539 | m |
| 19 | Dây chống sét TK50 lắp mới trong điều kiện mạch còn lại mang điện | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 518 | m |
| 20 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK50 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo dây OPGW57 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo dây ADSS | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 24 | Chuỗi đỡ dây OPGW57 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 25 | Chuỗi đỡ dây ADSS | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 26 | Chống rung dây OPGW 57 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Chống rung dây ADSS | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Chống rung dây TK50 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 29 | Hộp nối cáp quang 2 đầu dây OPGW | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Hộp nối cáp quang 2 đầu dây ADSS | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Kẹp cáp quang | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 32 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt sông rộng > 10m. Tiết diện dây | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 33 | Tiếp địa RC2-2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Móng bản MB8.08-13.0 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 35 | Móng bản MB8.35-15.2 | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 36 | Biển báo đường điện giao chéo đường bộ | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 37 | Vận chuyển đường dài vật tư thiết bị từ Hà Nội về công trình | Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng công tác xây dựng công trình ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện | 2 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ Hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy | 2 | - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất 5-10kVA | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >250 lít | 4 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 4 |
| 6 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Động cơ điện sử dụng để đầm bê tông | 5 |
| 8 | Đầm bàn | Động cơ xăng sử dụng để đầm đắp đất | 2 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất 23kW | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử kèm dụng cụ đo | Định vị công trình | 1 |
| 11 | Máy thủy bình kèm dụng cụ đo | Kiểm tra cao độ | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất 25CV | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi