Gói thầu: Xây lắp đường dây 110kV một mạch và ba mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220452537-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn năng lượng
Tên gói thầu Xây lắp đường dây 110kV một mạch và ba mạch
Số hiệu KHLCNT 20220446463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khu công nghiệp Liên Hà Thái của nhà đầu tư theo Văn bản số 5064/UBND-CTXDGT ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 13:23:00 đến ngày 2022-05-11 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,835,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 588,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng công tác xây dựng công trình ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ Hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện sử dụng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Động cơ xăng sử dụng để đầm đắp đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử kèm dụng cụ đo
- Đặc điểm thiết bị Định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình kèm dụng cụ đo
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 25CV
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn năng lượng
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường dây 110kV một mạch và ba mạch
Dịch chuyển đường dây điện 110kV giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Liên Hà Thái, huyện Thái Thụy
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ứng trước kinh phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng khu công nghiệp Liên Hà Thái của nhà đầu tư theo Văn bản số 5064/UBND-CTXDGT ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh Thái Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn năng lượng , địa chỉ: P409 H1 số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Dống Đa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332) - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng, địa chỉ: Phòng 409, H1, số 6, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát xây dựng, lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Đông Hải, địa chỉ: Số 26/173/75 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Hà Nội - Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần đầu tư năng lượng và hạ tầng Việt Nam, địa chỉ: Số 107 Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng, địa chỉ: Phòng 409, H1, số 6, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn năng lượng , địa chỉ: P409 H1 số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Dống Đa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332) - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng, địa chỉ: Phòng 409, H1, số 6, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ Hạng II trở lên còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 588.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy (Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332) - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn năng lượng, địa chỉ: Phòng 409, H1, số 6, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Thái Thụy, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Thái Thụy, tổ số dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Thái Bình, số điện thoại: 0912868332
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, địa chỉ: số 233, phố Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường dây 110kV một mạch
1Cột đỡ thép hình 1 mạch, cao 29m, loại ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6cột
2Cột đỡ thép hình 1 mạch, cao 33m, loại ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5cột
3Cột néo thép hình 1 mạch, cao 29m, loại ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7cột
4Cột néo thép hình 1 mạch, cao 33m, loại ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cột
5Cột néo thép hình 1 mạch, cao 33m, loại A.1Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cột
6Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4cột
7Cột thép định hình N111-31 (ERS) – Cột thuêTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cột
8Dây néo cột ly tâmTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
9Xà néo thép hình mạ kẽm nhúng nóng cho cột ly tâm (trọn bộ gồm xà dây dẫn, xà chống sét và cổ dề cho dây néo)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Biển báo an toànTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21cái
11Biển báo số lộ, số cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật21cái
12Biển báo cáp quang điện lựcTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật22cái
13Biển báo đường điện giao chéo đường bộTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8cái
14Biển báo đường điện giao chéo sôngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Dây dẫn ACSR-300/39Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật16.582m
16Dây dẫn ACSR-185/29 lắp mới (cho tuyến cấp điện tạm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.808m
17Chuỗi néo kép dây dẫn AC300, 2*10 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6chuỗi
18Chuỗi néo đơn dây dẫn AC185, 10 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật33chuỗi
19Chuỗi néo đơn dây dẫn AC300, 10 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật51chuỗi
20Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC 300, 9 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật27chuỗi
21Chuỗi đỡ kép dây dẫn AC 300, 2*9 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12chuỗi
22Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC 185, 9 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9chuỗi
23Chống rung dây dẫn AC 185Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật33bộ
24Chống rung dây dẫn AC 300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật123bộ
25Đầu cốt dây dẫn AC 300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
26Đầu cốt dây dẫn AC 185Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3cái
27Ống nối dây dẫn 185Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
28Ống nối dây dẫn 185 dự phòng thi côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
29Ống nối dây dẫn 300 dự phòng thi côngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật39Bộ
30Tạ bù 100kGTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
31Dây cáp quang ADSS (vượt khoảng cột lớn nhất 350m)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5.569m
32Dây chống sét TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6.124m
33Chuỗi néo dây chống sét TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật30chuỗi
34Chuỗi đỡ dây chống sét TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11chuỗi
35Chuỗi néo dây ADSSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật20chuỗi
36Chuỗi đỡ dây ADSSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật11chuỗi
37Chống rung dây ADSSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật42bộ
38Chống rung dây TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật52bộ
39Hộp nối cáp quang 2 đầu dây ADSSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
40Kẹp cáp quangTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
41Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật7vị trí
42Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2vị trí
43Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt sông rộng > 10m. Tiết diện dây Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2vị trí
44Vượt đường dây trung thế 22kV, bọc Hotline để hạn chế cắt điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5lần
45Làm dàn giáo rải dây vượt nhà dân cao Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10vị trí
46Tiếp địa RC2-2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật25bộ
47Móng bản MB3.12-6.8Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
48Móng bản MB3.12-7.2 (tại vị trí VT114, VT119)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
49Móng bản MB3.12-7.2 (tại vị trí VT116, móng ở dưới ao)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
50Móng bản MB3.12-7.8Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
51Móng bản MB3.52-7.2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3móng
52Móng bản MB3.52-8.8Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
53Móng bản MB3.52-8.8 (tại ví trí VT132, có thí nghiệm bàn nén tại hiện trường)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
54Móng bản MB7.32-9.4 (tại vị trí VT112M và VT121 - gia cố hố thi công móng gặp cát đùn, cát chảy)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
55Móng bản MB7.32-9.4 (tại vị trí VT127)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
56Móng bản MB7.32-10Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4móng
57Móng bản MB8.62-12 (tại vị trí VT126 - gia cố hố thi công móng gặp cát đùn, cát chảy)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
58Móng bản MB8.62-12 (tại vị trí VT125)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
59Móng bản MB8.62-12ATrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
60Móng khối cho cột bê tông ly tâm képTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
61Móng néo MN5-15Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4móng
62Móng cho cột thép định hình ERSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2móng
63Biển báo đường điện giao chéo đường bộTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật8biển
64Cột biển báo đường điện giao chéo sôngTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2biển
65Vận chuyển đường dài vật tư thiết bị từ nơi bán về công trìnhTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
66Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép 185mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật10,56km
67Tháo, lắp lại chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật57chuỗi
68Tháo, lắp lại chống rung. Chiều cao lắp đặt Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật114công/quả
69Tháo, lắp lại dây cáp quang bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện 70mm2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật0,88km
70Tháo, lắp lại dây cáp quang ADSS-24.LLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3,48km
71Tháo, lắp lại chuỗi đỡ CĐ-TK50.LLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật19chuỗi
72Tháo, lắp lại chuỗi CĐ-AD.LLTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
73Tháo, lắp lại chống rungTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật19quả
B Hạng mục 2: Đường dây 110kV ba mạch
1Cột đỡ thép hình 3 mạch, cao 56m, loại CTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cột
2Cột néo rẽ thép hình 3 mạch, cao 41m, loại CTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1cột
3Biển báo an toànTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Biển báo số lộ, số cộtTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Biển báo cáp quang điện lực (mỗi khoảng cột ADSS treo một biển)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2biển
6Biển báo đường điện giao chéo đường bộTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Dây dẫn ACSR-300/39Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1.644m
8Dây dẫn ACSR-300/39 lắp mới trong điều kiện mạch còn lại mang điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3.109m
9Chuỗi néo kép dây dẫn AC300, 2*10 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9chuỗi
10Chuỗi néo kép dây dẫn AC300, 2*11 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9chuỗi
11Chuỗi néo đơn dây dẫn AC300, 11 cách điện U120BP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9chuỗi
12Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC 300, 9 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4chuỗi
13Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC 300, 10 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật12chuỗi
14Chuỗi đỡ kép dây dẫn AC 300, 2*11 cách điện U70BLP (dòng rò D=440mm)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9chuỗi
15Chống rung dây dẫn AC 300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật45bộ
16Đầu cốt dây dẫn AC 300Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
17Dây OPGW 57/12 lắp mới trong điều kiện mạch còn lại mang điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật552m
18Dây cáp quang ADSS (vượt khoảng cột lớn nhất 350m)Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật539m
19Dây chống sét TK50 lắp mới trong điều kiện mạch còn lại mang điệnTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật518m
20Chuỗi néo dây chống sét TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật4chuỗi
21Chuỗi đỡ dây chống sét TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1chuỗi
22Chuỗi néo dây OPGW57Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3chuỗi
23Chuỗi néo dây ADSSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật3chuỗi
24Chuỗi đỡ dây OPGW57Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1chuỗi
25Chuỗi đỡ dây ADSSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1chuỗi
26Chống rung dây OPGW 57Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
27Chống rung dây ADSSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật5cái
28Chống rung dây TK50Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật6chuỗi
29Hộp nối cáp quang 2 đầu dây OPGWTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
30Hộp nối cáp quang 2 đầu dây ADSSTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
31Kẹp cáp quangTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
32Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt sông rộng > 10m. Tiết diện dây Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1vị trí
33Tiếp địa RC2-2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
34Móng bản MB8.08-13.0Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
35Móng bản MB8.35-15.2Trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1móng
36Biển báo đường điện giao chéo đường bộTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật2biển
37Vận chuyển đường dài vật tư thiết bị từ Hà Nội về công trìnhTrong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) từ hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên44
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần xây dựng 2 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng công tác xây dựng công trình ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện 2 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, hệ thống điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng phần điện ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên33
4 Cán bộ khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng từ Hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy 2 - Có trình độ đại học, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động, môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 gói thầu thi công xây dựng đường dây có điện áp từ 110kV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn2
2 Xe cẩu Tải trọng ≥ 10 Tấn1
3 Máy phát điện Công suất 5-10kVA2
4 Máy trộn bê tông Công suất >250 lít4
5 Tời máy dựng cột Tải trọng ≥ 5 Tấn4
6 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
7 Đầm dùi Động cơ điện sử dụng để đầm bê tông5
8 Đầm bàn Động cơ xăng sử dụng để đầm đắp đất2
9 Biến thế hàn xoay chiều Công suất 23kW2
10 Máy toàn đạc điện tử kèm dụng cụ đo Định vị công trình1
11 Máy thủy bình kèm dụng cụ đo Kiểm tra cao độ1
12 Máy bơm nước Công suất 25CV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->