Gói thầu: Sửa chữa lớn lò sinh khí số 03,05,12 thuộc phân xưởng Khí hóa than

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412945-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn lò sinh khí số 03,05,12 thuộc phân xưởng Khí hóa than
Số hiệu KHLCNT 20220370965
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 15:38:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,590,904,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.590.904.371(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.377.271.311VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt lò sinh khí
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.213.633.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.427.266.120 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí,- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ huy sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí,- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về giám sát kỹ thuật thi công liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về phụ trách an toàn liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư Điện - Đo lường điều khiển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện đo lường điều khiển- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về thi công liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn lò sinh khí số 03,05,12 thuộc phân xưởng Khí hóa than
Sửa chữa lớn lò sinh khí số 03,05,12 thuộc phân xưởng Khí hóa than
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV , địa chỉ: Thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R'Lấp, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058.


E-CDNT 10.1(a)
File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công.
E-CDNT 15.2
- Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công Công tác chuẩn bị tấn 4,7592 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
2 Lắp đặt kết cấu thép biện pháp Công tác chuẩn bị tấn 4,7592 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
3 Vệ sinh bằng nước phễu silo than cũ trước khi cắt tháo KT: L1:6000xL2000xH4000mm Phần phễu chứa than m2 37,68 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
4 Cắt tháo dỡ phễu chứa than (KT: D2900xH2000x10mm) Phần phễu chứa than tấn 1,1018 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
5 Gia công lắp đặt phễu chứa than Phần phễu chứa than tấn 1,105 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
6 Sơn phủ 3 lớp phễu chứa than (KT:D2300x1400x350xH1600x10mm) Phần phễu chứa than m2 17,9 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
7 Gia công và hàn gâng tăng cứng bên trong si lô Phần phễu chứa than tấn 0,3002 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
8 Lắp đặt ống xuống than liên kết từ si lô xuống khớp nối mềm Phần phễu chứa than tấn 1,1 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
9 Lắp đặt đường ống phóng tán xilo than Phần phễu chứa than tấn 0,8315 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
10 Tháo van chặn phễu xuống than (KT:D600xL1200xH150x10mm) Phần lò sinh khí tấn 0,305 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
11 Tháo hệ thống đường ống thủy lực Phần lò sinh khí m 50 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
12 Lắp đặt hệ thống đường ống thủy lực Phần lò sinh khí m 50 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
13 Sơn phủ 3 lớp hệ thống đường ống thủy lực KT: D27x30m màu ghi Phần lò sinh khí m2 4,3175 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
14 Tháo dỡ ụ quay than KT: D530xL450mm. Phần lò sinh khí tấn 0,4 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
15 Tháo dỡ bụng chứa than (KT: D1520(thân)xD1630 (bích) xd1000 (miệng)xH2137x10mm) Phần lò sinh khí tấn 1,2029 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
16 Lắp đặt máy nạp than tự động JMJ-1000 Phần lò sinh khí tấn 1,9 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
17 Lắp thùng tròn DN600x16x550mm Phần lò sinh khí tấn 0,3742 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
18 Lắp ống nối trên bụng chứa than DN300 Phần lò sinh khí tấn 0,0961 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
19 Lắp ống nối trên bụng chứa than DN350 Phần lò sinh khí tấn 0,1208 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
20 Lắp mặt bích ống trên bụng chứa than DN350 Phần lò sinh khí cặp bích 0,5 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
21 Lắp mặt bích ống dưới bụng chứa than DN350 Phần lò sinh khí cặp bích 0,5 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
22 Tháo dỡ đường ống dẫn hơi nước vào cửa thăm lửa KT: DN50xD5000x2.8mm Phần lò sinh khí tấn 0,0654 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
23 Tháo đường ống nước làm mát thân lò KT: DN80xD5000x2.8mm Phần lò sinh khí tấn 0,0964 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
24 Lắp đường ống nước làm mát thân lò KT: DN50xD5000x2.8mm Phần lò sinh khí tấn 0,0964 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
25 Tháo dỡ đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) Phần lò sinh khí tấn 1,4353 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
26 Lắp đặt đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) Phần lò sinh khí tấn 2,5412 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
27 Hàn râu thép đổ bê tông thép D6x100 Phần lò sinh khí tấn 0,09 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
28 Đổ vữa chịu nhiệt > 800 ⁰C bên trong ống cửa ra lò (KT: D820xL4000x50mm) Phần lò sinh khí m3 0,628 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
29 Bọc bông ceramic dày 100mm cho ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm Phần lò sinh khí m2 10,2992 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
30 Hàn lắp râu bảo ôn phi 6*200mm (KT: D820xL4000mm) Phần lò sinh khí tấn 0,0319 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
31 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm Phần lò sinh khí m2 10,2992 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
32 Tháo nắp lò cũ và vệ sinh sạch phần bê tông chịu nhiệt bên trong nắp lò (KT: D3468xH370mm) 100 lỗ phi 27mm cách đều (đổ bê tông bên trong đặc) Phần lò sinh khí tấn 8,1414 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
33 Tháo toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò : KT: Thép tấm 5xØ3000mm + thép đỡ sàn I100x7xL3000mm Phần lò sinh khí tấn 1,2101 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
34 Đổ bê tông chịu nhiệt nắp lò Phần lò sinh khí m3 3,6084 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
35 Lắp đặt nắp lò sinh khí (KT: Ø1700xØ4400x400) Phần lò sinh khí tấn 8,2215 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
36 Tháo và nâng khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí tấn 0,744 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
37 Sửa chữa gia cố khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí tấn 0,744 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
38 Vệ sinh khay tro đáy lò Phần lò sinh khí m2 19,625 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
39 Sơn kết cấu khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí m2 19,625 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
40 Lắp đặt lại khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí tấn 0,744 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
41 Tháo áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) Phần lò sinh khí tấn 1,2053 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
42 Lắp đặt và hàn tăng cứng găng phá xỉ ở trong lò Phần lò sinh khí 100m 1 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
43 Hàn tôn tăng cứng áo xỉ Phần lò sinh khí 100m 30 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
44 Lắp đặt áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) Phần lò sinh khí tấn 1,2053 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
45 Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) Phần lò sinh khí tấn 1,2332 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
46 Tháo chân trụ chân lò để lắp vòng bi áo xỉ KT: I400xL2975x10mm (04 bộ chân trụ) Phần lò sinh khí tấn 0,42 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
47 Đổ bệ móng lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ. KT: D3900xH200mm Phần lò sinh khí m3 2,388 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
48 Lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) Phần lò sinh khí tấn 1,2332 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
49 Tháo vành răng mâm quay thải xỉ(KT: D3430xD3880xH135mm) Phần lò sinh khí tấn 2,7365 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
50 Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) Phần lò sinh khí tấn 2,7365 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
51 Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) Phần lò sinh khí tấn 0,416 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
52 Lắp đặt vỏ hộp bao che cho trục vít Phần lò sinh khí tấn 0,2826 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
53 Tháo, lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ. Phần lò sinh khí tấn 0,2 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
54 Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p Phần lò sinh khí cái 1 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
55 Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p Phần lò sinh khí cái 1 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
56 Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) Phần lò sinh khí tấn 0,7072 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
57 Lắp dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) Phần lò sinh khí tấn 0,7072 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
58 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Phần lò sinh khí 100m 0,8 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
59 Sửa chữa gia cố ống gió vào lò (KT Đoạn 1:D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) Phần lò sinh khí tấn 1,8195 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
60 Tháo dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) Phần lò sinh khí tấn 0,2826 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
61 Bảo dưỡng, lắp đặt dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) Phần lò sinh khí tấn 0,2826 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
62 Tháo toàn bộ hệ thống ghi lò Phần hệ thống ghi lò tấn 5,6606 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
63 Lắp toàn bộ hệ thống ghi lò Phần hệ thống ghi lò tấn 5,6606 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
64 Vận chuyển toàn bộ ghi lò cũ từ tầng 3 xuống mặt đất Phần hệ thống ghi lò tấn 5,6606 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
65 Tháo dỡ bệ đỡ ghi lò (KT: Ø2380xH720x25) Phần bên đỡ ghi lò tấn 3,1902 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
66 Lắp đặt bệ đỡ ghi lò (KT:Ø2380xH720x25) Phần bên đỡ ghi lò tấn 3,1902 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
67 Tháo phễu gió ghi lò Phần bên đỡ ghi lò tấn 0,2794 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
68 Lắp phễu gió ghi lò Phần bên đỡ ghi lò tấn 0,2794 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
69 Mài vệ sinh mặt bích nắp lò Phần thân lò m2 10,3154 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
70 Lắp đặt thân lò(D3468xH1500x20mm) Phần thân lò tấn 2,5645 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
71 Lắp đặt mặt bích dưới thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) Phần thân lò tấn 0,6099 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
72 Lắp đặt mặt bích trên thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) Phần thân lò tấn 0,6099 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
73 Xây gạch chịu lửa bên trong thân lò Ø3060x1500x200mm, Phần thân lò m3 3,6032 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
74 Bọc bảo ôn phần thân lò được sửa chữa H1500 Phần thân lò m2 17,0879 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
75 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống thân lò Ø3628x4500 Phần thân lò m2 51,2636 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
76 Tháo dỡ van chuông Phần ngoài lò sinh khí tấn 0,358 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
77 Gia công giá đỡ van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò Phần ngoài lò sinh khí tấn 1,154 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
78 Lắp đặt van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò Phần ngoài lò sinh khí tấn 1,504 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
79 Lắp đặt bơm mỡ bán tự động (Modell: GZ-10(20lít), áp lực nén 0.6 ~ 0.8Mpa Lắp đặt bơm mỡ tự động bộ 1 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
80 Lắp đặt ống dẫn dầu vào vành quay bôi trơn đáy lò KT: Ống D21x2x Ø5000mm x dài 15000mm Lắp đặt bơm mỡ tự động 100m 0,15 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
81 Vệ sinh, đánh rỉ mối hàn thành bích vỏ lò D3628 x rộng 200mm Phần miệng lò sinh khí m2 2,2784 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
82 Vệ sinh bên trong thân lò Ø3000x3600x20mm Phần miệng lò sinh khí m2 33,912 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
83 Gia công, lắp đặt cầu thang đi bộ bằng thép (KT: Rộng 900xH2000mm) Phần sàn thao tác cho lò tấn 0,35 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
84 Gia công, lắp đặt mặt sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than (D3400x dày 5mm) + V75x75x6mmx dài 40m Phần sàn thao tác cho lò tấn 1,5666 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
85 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than Phần sàn thao tác cho lò m2 11,9925 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
86 Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công Phần sàn thao tác cho lò tấn 4,7592 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
87 Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công Công tác chuẩn bị tấn 4,7592 Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c
88 Lắp đặt kết cấu thép biện pháp Công tác chuẩn bị tấn 4,7592 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
89 Vệ sinh bằng nước phễu silo than cũ trước khi cắt tháo KT: L1:6000xL2000xH4000mm Phần phễu chứa than m2 37,68 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
90 Cắt tháo dỡ phễu chứa than (KT: D2900xH2000x10mm) Phần phễu chứa than tấn 1,1018 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
91 Gia công lắp đặt phễu chứa than Phần phễu chứa than tấn 1,105 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
92 Sơn phủ 3 lớp phễu chứa than (KT: D2300x1400x350xH1600x10mm) Phần phễu chứa than m2 17,9 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
93 Gia công và hàn gâng tăng cứng bên trong si lô Phần phễu chứa than tấn 0,3002 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
94 Lắp đặt ống xuống than liên kết từ si lô xuống khớp nối mềm Phần phễu chứa than tấn 1,1 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
95 Lắp đặt đường ống phóng tán xilo than Phần phễu chứa than tấn 0,8315 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
96 Tháo van chặn phễu xuống than (KT: D600xL1200xH150x10mm) Phần lò sinh khí tấn 0,305 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
97 Tháo hệ thống đường ống thủy lực Phần lò sinh khí m 50 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
98 Lắp đặt hệ thống đường ống thủy lực Phần lò sinh khí m 50 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
99 Sơn phủ 3 lớp hệ thống đường ống thủy lực KT: D27x30m màu ghi Phần lò sinh khí m2 4,3175 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
100 Tháo dỡ ụ quay than KT: D530xL450mm. Phần lò sinh khí tấn 0,4 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
101 Tháo dỡ bụng chứa than (KT: D1520(thân)xD1630 (bích) xd1000 (miệng)xH2137x10mm) Phần lò sinh khí tấn 1,2029 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
102 Lắp đặt máy nạp than tự động JMJ-1000 Phần lò sinh khí tấn 1,9 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
103 Lắp thùng tròn DN600x16x550mm Phần lò sinh khí tấn 0,3742 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
104 Lắp ống nối trên bụng chứa than DN300 Phần lò sinh khí tấn 0,0961 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
105 Lắp ống nối trên bụng chứa than DN350 Phần lò sinh khí tấn 0,1208 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
106 Lắp mặt bích ống trên bụng chứa than DN350 Phần lò sinh khí cặp bích 0,5 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
107 Lắp mặt bích ống dưới bụng chứa than DN350 Phần lò sinh khí cặp bích 0,5 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
108 Tháo dỡ đường ống dẫn hơi nước vào cửa thăm lửa KT: DN50xD5000x2.8mm Phần lò sinh khí tấn 0,0654 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
109 Tháo đường ống nước làm mát thân lò KT: DN80xD5000x2.8mm Phần lò sinh khí tấn 0,0964 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
110 Lắp đường ống nước làm mát thân lò KT: DN50xD5000x2.8mm Phần lò sinh khí tấn 0,0964 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
111 Tháo dỡ đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) Phần lò sinh khí tấn 1,4353 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
112 Lắp đặt đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) Phần lò sinh khí tấn 2,5412 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
113 Hàn râu thép đổ bê tông thép D6x100 Phần lò sinh khí tấn 0,09 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
114 Đổ vữa chịu nhiệt > 800 ⁰C bên trong ống cửa ra lò (KT: D820xL4000x50mm) Phần lò sinh khí m3 0,628 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
115 Bọc bông ceramic dày 100mm cho ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm Phần lò sinh khí m2 10,2992 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
116 Hàn lắp râu bảo ôn phi 6*200mm (KT: D820xL4000mm) Phần lò sinh khí tấn 0,0319 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
117 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm Phần lò sinh khí m2 10,2992 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
118 Tháo nắp lò cũ và vệ sinh sạch phần bê tông chịu nhiệt bên trong nắp lò (KT: D3468xH370mm) 100 lỗ phi 27mm cách đều (đổ bê tông bên trong đặc) Phần lò sinh khí tấn 8,1414 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
119 Tháo toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò : KT: Thép tấm 5xØ3000mm + thép đỡ sàn I100x7xL3000mm Phần lò sinh khí tấn 1,2101 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
120 Đổ bê tông chịu nhiệt nắp lò Phần lò sinh khí m3 3,6084 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
121 Lắp đặt nắp lò sinh khí (KT: Ø1700xØ4400x400) Phần lò sinh khí tấn 8,2215 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
122 Tháo và nâng khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí tấn 0,744 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
123 Sửa chữa gia cố khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí tấn 0,744 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
124 Vệ sinh khay tro đáy lò Phần lò sinh khí m2 19,625 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
125 Sơn kết cấu khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí m2 19,625 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
126 Lắp đặt lại khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí tấn 0,744 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
127 Tháo áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) Phần lò sinh khí tấn 1,2053 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
128 Lắp đặt và hàn tăng cứng găng phá xỉ ở trong lò Phần lò sinh khí 100m 1 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
129 Hàn tôn tăng cứng áo xỉ Phần lò sinh khí 100m 30 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
130 Lắp đặt áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) Phần lò sinh khí tấn 1,2053 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
131 Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) Phần lò sinh khí tấn 1,2332 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
132 Tháo chân trụ chân lò để lắp vòng bi áo xỉ KT: I400xL2975x10mm (04 bộ chân trụ) Phần lò sinh khí tấn 0,42 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
133 Đổ bệ móng lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ. KT: D3900xH200mm Phần lò sinh khí m3 2,388 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
134 Lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) Phần lò sinh khí tấn 1,2332 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
135 Tháo vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) Phần lò sinh khí tấn 2,7365 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
136 Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) Phần lò sinh khí tấn 2,7365 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
137 Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) Phần lò sinh khí tấn 0,416 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
138 Lắp đặt vỏ hộp bao che cho trục vít Phần lò sinh khí tấn 0,2826 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
139 Tháo, lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ. Phần lò sinh khí tấn 0,2 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
140 Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p Phần lò sinh khí cái 1 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
141 Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p Phần lò sinh khí cái 1 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
142 Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) Phần lò sinh khí tấn 0,7072 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
143 Lắp dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) Phần lò sinh khí tấn 0,7072 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
144 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Phần lò sinh khí 100m 0,8 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
145 Sửa chữa gia cố ống gió vào lò (KT Đoạn 1: D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) Phần lò sinh khí tấn 1,8195 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
146 Tháo dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) Phần lò sinh khí tấn 0,2826 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
147 Bảo dưỡng, lắp đặt dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) Phần lò sinh khí tấn 0,2826 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
148 Tháo toàn bộ hệ thống ghi lò Phần hệ thống ghi lò tấn 5,6606 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
149 Lắp toàn bộ hệ thống ghi lò Phần hệ thống ghi lò tấn 5,6606 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
150 Vận chuyển toàn bộ ghi lò cũ từ tầng 3 xuống mặt đất Phần hệ thống ghi lò tấn 5,6606 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
151 Tháo dỡ bệ đỡ ghi lò (KT: Ø2380xH720x25) Phần bên đỡ ghi lò tấn 3,1902 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
152 Lắp đặt bệ đỡ ghi lò (KT:Ø2380xH720x25) Phần bên đỡ ghi lò tấn 3,1902 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
153 Tháo phễu gió ghi lò Phần bên đỡ ghi lò tấn 0,2794 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
154 Lắp phễu gió ghi lò Phần bên đỡ ghi lò tấn 0,2794 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
155 Mài vệ sinh mặt bích nắp lò Phần thân lò m2 10,3154 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
156 Cắt mài mối hàn liên kết mặt bích nắp lò Phần thân lò m 20,3095 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
157 Nắn lại điểm biến dạng của thân lò Phần thân lò m 10,8895 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
158 Hàn lại mặt bích nắp lò Phần thân lò m 20,3095 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
159 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm Phần thân lò m 20,3095 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
160 Lắp đặt thân lò(D3468xH1500x20mm) Phần thân lò tấn 2,5645 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
161 Lắp đặt mặt bích dưới thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) Phần thân lò tấn 0,6099 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
162 Lắp đặt mặt bích trên thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) Phần thân lò 1tấn 0,6099 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
163 Xây gạch chịu lửa bên trong thân lò Ø3060x1500x200mm, Phần thân lò m3 3,6032 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
164 Bọc bảo ôn phần thân lò được sửa chữa H1500 Phần thân lò m2 17,0879 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
165 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống thân lò Ø3628x4500 Phần thân lò m2 51,2636 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
166 Tháo dỡ van chuông Phần ngoài lò sinh khí tấn 0,358 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
167 Gia công giá đỡ van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò Phần ngoài lò sinh khí tấn 1,154 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
168 Lắp đặt van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò Phần ngoài lò sinh khí tấn 1,504 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
169 Lắp đặt bơm mỡ bán tự động (Modell: GZ-10(20lít), áp lực nén 0.6 ~ 0.8Mpa Lắp đặt bơm mỡ tự động bộ 1 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
170 Lắp đặt ống dẫn dầu vào vành quay bôi trơn đáy lò KT: Ống D21x2x Ø5000mm x dài 15000mm Lắp đặt bơm mỡ tự động 100m 0,15 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
171 Vệ sinh, đánh rỉ mối hàn thành bích vỏ lò D3628 x rộng 200mm Phần miệng lò sinh khí m2 2,2784 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
172 Vệ sinh bên trong thân lò Ø3000x3600x20mm Phần miệng lò sinh khí m2 33,912 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
173 Gia công, lắp đặt cầu thang đi bộ bằng thép (KT: Rộng 900xH2000mm) Phần sàn thao tác cho lò tấn 0,35 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
174 Gia công, lắp đặt mặt sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than (D3400x dày 5mm) + V75x75x6mmx dài 40m Phần sàn thao tác cho lò tấn 1,5666 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
175 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than Phần sàn thao tác cho lò m2 11,9925 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
176 Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công Phần sàn thao tác cho lò tấn 4,7592 Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e
177 Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công Công tác chuẩn bị tấn 4,7592 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
178 Lắp đặt kết cấu thép biện pháp Công tác chuẩn bị tấn 4,7592 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
179 Vệ sinh bằng nước phễu silo than cũ trước khi cắt tháo KT: L1:6000xL2000xH4000mm Phần phễu chứa than m2 37,68 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
180 Cắt tháo dỡ phễu chứa than (KT: D2900xH2000x10mm) Phần phễu chứa than tấn 1,1018 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
181 Gia công lắp đặt phễu chứa than Phần phễu chứa than tấn 1,105 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
182 Sơn phủ 3 lớp phễu chứa than (KT: D2300x1400x350xH1600x10mm) Phần phễu chứa than m2 17,9 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
183 Gia công và hàn gâng tăng cứng bên trong si lô Phần phễu chứa than tấn 0,3002 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
184 Lắp đặt ống xuống than liên kết từ si lô xuống khớp nối mềm Phần phễu chứa than tấn 1,1 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
185 Lắp đặt đường ống phóng tán xilo than Phần phễu chứa than tấn 0,8315 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
186 Tháo van chặn phễu xuống than (KT: D600xL1200xH150x10mm) Phần lò sinh khí tấn 0,305 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
187 Tháo hệ thống đường ống thủy lực Phần lò sinh khí m 50 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
188 Lắp đặt hệ thống đường ống thủy lực Phần lò sinh khí m 50 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
189 Sơn phủ 3 lớp hệ thống đường ống thủy lực KT: D27x30m màu ghi Phần lò sinh khí 1m2 4,3175 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
190 Tháo dỡ ụ quay than KT: D530xL450mm. Phần lò sinh khí tấn 0,4 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
191 Tháo dỡ bụng chứa than (KT: D1520(thân)xD1630 (bích) xd1000 (miệng)xH2137x10mm) Phần lò sinh khí tấn 1,2029 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
192 Lắp đặt máy nạp than tự động JMJ-1000 Phần lò sinh khí tấn 1,9 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
193 Lắp thùng tròn DN600x16x550mm Phần lò sinh khí tấn 0,3742 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
194 Lắp ống nối trên bụng chứa than DN300 Phần lò sinh khí tấn 0,0961 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
195 Lắp ống nối trên bụng chứa than DN350 Phần lò sinh khí tấn 0,1208 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
196 Lắp mặt bích ống trên bụng chứa than DN350 Phần lò sinh khí cặp bích 0,5 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
197 Lắp mặt bích ống dưới bụng chứa than DN350 Phần lò sinh khí cặp bích 0,5 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
198 Tháo dỡ đường ống dẫn hơi nước vào cửa thăm lửa KT: DN50xD5000x2.8mm Phần lò sinh khí tấn 0,0654 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
199 Tháo đường ống nước làm mát thân lò KT: DN80xD5000x2.8mm Phần lò sinh khí tấn 0,0964 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
200 Lắp đường ống nước làm mát thân lò KT: DN50xD5000x2.8mm Phần lò sinh khí tấn 0,0964 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
201 Tháo dỡ đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) Phần lò sinh khí tấn 1,4353 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
202 Lắp đặt đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) Phần lò sinh khí tấn 2,5412 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
203 Hàn râu thép đổ bê tông thép D6x100 Phần lò sinh khí tấn 0,09 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
204 Đổ vữa chịu nhiệt > 800 ⁰C bên trong ống cửa ra lò (KT: D820xL4000x50mm) Phần lò sinh khí m3 0,628 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
205 Bọc bông ceramic dày 100mm cho ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm Phần lò sinh khí m2 10,2992 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
206 Hàn lắp râu bảo ôn phi 6*200mm (KT: D820xL4000mm) Phần lò sinh khí tấn 0,0319 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
207 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm Phần lò sinh khí m2 10,2992 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
208 Tháo nắp lò cũ và vệ sinh sạch phần bê tông chịu nhiệt bên trong nắp lò (KT: D3468xH370mm) 100 lỗ phi 27mm cách đều (đổ bê tông bên trong đặc) Phần lò sinh khí tấn 8,1414 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
209 Tháo toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò : KT: Thép tấm 5xØ3000mm + thép đỡ sàn I100x7xL3000mm Phần lò sinh khí tấn 1,2101 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
210 Đổ bê tông chịu nhiệt nắp lò Phần lò sinh khí m3 3,6084 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
211 Lắp đặt nắp lò sinh khí (KT: Ø1700xØ4400x400) Phần lò sinh khí tấn 8,2215 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
212 Tháo và nâng khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí tấn 0,744 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
213 Sửa chữa gia cố khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí tấn 0,744 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
214 Vệ sinh khay tro đáy lò Phần lò sinh khí m2 19,625 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
215 Sơn kết cấu khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí m2 19,625 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
216 Lắp đặt lại khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) Phần lò sinh khí tấn 0,744 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
217 Tháo áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) Phần lò sinh khí tấn 1,2053 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
218 Lắp đặt và hàn tăng cứng găng phá xỉ ở trong lò Phần lò sinh khí 100m 1 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
219 Hàn tôn tăng cứng áo xỉ Phần lò sinh khí 100m 30 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
220 Lắp đặt áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) Phần lò sinh khí tấn 1,2053 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
221 Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) Phần lò sinh khí tấn 1,2332 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
222 Tháo chân trụ chân lò để lắp vòng bi áo xỉ KT: I400xL2975x10mm (04 bộ chân trụ) Phần lò sinh khí tấn 0,42 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
223 Đổ bệ móng lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ. KT: D3900xH200mm Phần lò sinh khí m3 2,388 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
224 Lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) Phần lò sinh khí tấn 1,2332 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
225 Tháo vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) Phần lò sinh khí tấn 2,7365 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
226 Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) Phần lò sinh khí tấn 2,7365 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
227 Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) Phần lò sinh khí tấn 0,416 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
228 Lắp đặt vỏ hộp bao che cho trục vít Phần lò sinh khí tấn 0,2826 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
229 Tháo, lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ. Phần lò sinh khí tấn 0,2 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
230 Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p Phần lò sinh khí cái 1 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
231 Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p Phần lò sinh khí cái 1 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
232 Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) Phần lò sinh khí tấn 0,7072 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
233 Lắp dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) Phần lò sinh khí tấn 0,7072 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
234 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Phần lò sinh khí 100m 0,8 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
235 Sửa chữa gia cố ống gió vào lò (KT Đoạn 1: D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) Phần lò sinh khí tấn 1,8195 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
236 Tháo dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) Phần lò sinh khí tấn 0,2826 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
237 Bảo dưỡng, lắp đặt dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) Phần lò sinh khí tấn 0,2826 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
238 Tháo toàn bộ hệ thống ghi lò Phần hệ thống ghi lò tấn 5,6606 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
239 Lắp toàn bộ hệ thống ghi lò Phần hệ thống ghi lò tấn 5,6606 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
240 Vận chuyển toàn bộ ghi lò cũ từ tầng 3 xuống mặt đất Phần hệ thống ghi lò tấn 5,6606 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
241 Tháo dỡ bệ đỡ ghi lò (KT: Ø2380xH720x25) Phần bên đỡ ghi lò tấn 3,1902 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
242 Lắp đặt bệ đỡ ghi lò (KT:Ø2380xH720x25) Phần bên đỡ ghi lò tấn 3,1902 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
243 Tháo phễu gió ghi lò Phần bên đỡ ghi lò tấn 0,2794 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
244 Lắp phễu gió ghi lò Phần bên đỡ ghi lò tấn 0,2794 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
245 Mài vệ sinh mặt bích nắp lò Phần thân lò m2 10,3154 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
246 Lắp đặt thân lò(D3468xH1500x20mm) Phần thân lò tấn 2,5645 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
247 Lắp đặt mặt bích dưới thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) Phần thân lò tấn 0,6099 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
248 Lắp đặt mặt bích trên thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) Phần thân lò tấn 0,6099 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
249 Xây gạch chịu lửa bên trong thân lò Ø3060x1500x200mm, Phần thân lò m3 3,6032 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
250 Bọc bảo ôn phần thân lò được sửa chữa H1500 Phần thân lò m2 17,0879 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
251 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống thân lò Ø3628x4500 Phần thân lò m2 51,2636 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
252 Tháo dỡ van chuông Phần ngoài lò sinh khí tấn 0,358 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
253 Gia công giá đỡ van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò Phần ngoài lò sinh khí tấn 1,154 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
254 Lắp đặt van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò Phần ngoài lò sinh khí tấn 1,504 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
255 Lắp đặt bơm mỡ bán tự động (Modell: GZ-10(20lít), áp lực nén 0.6 ~ 0.8Mpa Lắp đặt bơm mỡ tự động bộ 1 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
256 Lắp đặt ống dẫn dầu vào vành quay bôi trơn đáy lò KT: Ống D21x2x Ø5000mm x dài 15000mm Lắp đặt bơm mỡ tự động 100m 0,15 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
257 Vệ sinh, đánh rỉ mối hàn thành bích vỏ lò D3628 x rộng 200mm Phần miệng lò sinh khí m2 2,2784 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
258 Vệ sinh bên trong thân lò Ø3000x3600x20mm Phần miệng lò sinh khí m2 33,912 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
259 Gia công, lắp đặt cầu thang đi bộ bằng thép (KT: Rộng 900xH2000mm) Phần sàn thao tác cho lò tấn 0,35 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
260 Gia công, lắp đặt mặt sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than (D3400x dày 5mm) + V75x75x6mmx dài 40m Phần sàn thao tác cho lò tấn 1,5666 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
261 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than Phần sàn thao tác cho lò m2 11,9925 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
262 Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công Phần sàn thao tác cho lò tấn 4,7592 Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l
263 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí m 63 Phần thi công phần điện, điều khiển
264 Gia công giá đỡ cho ống thép cho cảm biến đo nhiệt độ (Thép V100x100x10mm dài 2m) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí tấn 0,09 Phần thi công phần điện, điều khiển
265 Lắp đặt giá đỡ cho ống thép của cảm biến đo nhiệt độ Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí tấn 0,09 Phần thi công phần điện, điều khiển
266 Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm2 Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí m 900 Phần thi công phần điện, điều khiển
267 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí m 9 Phần thi công phần điện, điều khiển
268 Lắp đặt cảm biến nhiệt độ (Nhiệt độ xỉ trái, cửa ra lò sinh khí) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí bộ 6 Phần thi công phần điện, điều khiển
269 Lắp đặt bộ chuyển đổi nhiệt độ (Nhiệt độ xỉ trái, cửa ra lò sinh khí) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí bộ 6 Phần thi công phần điện, điều khiển
270 Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ (Nhiệt độ khay tro trái) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
271 Lắp đặt bộ chuyển đổi nhiệt độ (Nhiệt độ khay tro) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
272 Đấu nối cáp tín hiệu của cảm biến đo nhiệt độ Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí đôi đầu dây 9 Phần thi công phần điện, điều khiển
273 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải m 42 Phần thi công phần điện, điều khiển
274 Gia công giá đỡ cho ống thép cho cảm biến đo nhiệt độ (Thép V100x100x10mm dài 2m) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải tấn 0,06 Phần thi công phần điện, điều khiển
275 Lắp đặt giá đỡ cho ống thép của cảm biến đo nhiệt độ Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải tấn 0,06 Phần thi công phần điện, điều khiển
276 Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm2 Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải m 600 Phần thi công phần điện, điều khiển
277 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải m 6 Phần thi công phần điện, điều khiển
278 Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ (Nhiệt độ xỉ phải) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
279 Lắp đặt bộ chuyển đổi nhiệt độ (Nhiệt độ xỉ phải) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
280 Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ (Nhiệt độ khay tro phải) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
281 Lắp đặt bộ chuyển đổi nhiệt độ (Nhiệt độ khay tro phải) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
282 Đấu nối cáp tín hiệu của cảm biến đo nhiệt độ Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải đôi đầu dây 6 Phần thi công phần điện, điều khiển
283 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu m 15 Phần thi công phần điện, điều khiển
284 Gia công giá đỡ cho ống thép bảo vệ dây dẫn bộ đo độ cao tầng liệu (Thép V100x100x10mm dài 2m) Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu tấn 0,03 Phần thi công phần điện, điều khiển
285 Lắp đặt giá đỡ cho ống thép bộ đo độ cao tầng liệu Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu tấn 0,03 Phần thi công phần điện, điều khiển
286 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu m 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
287 Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O (bộ đo độ cao tầng liệu), dây tín hiệu chống nhiễu 4x1.5mm2 Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu m 300 Phần thi công phần điện, điều khiển
288 Lắp đặt bộ đo độ cao tầng liệu Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu 1ộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
289 Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
290 Đấu nối cáp tín hiệu cho bộ đo độ cao tầng liệu Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu đôi đầu dây 6 Phần thi công phần điện, điều khiển
291 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 27mm Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than m 18 Phần thi công phần điện, điều khiển
292 Gia công giá đỡ cho ống bảo vệ dây dẫn cụm van cấp than (Thép V100x100x10mm dài 2m) Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than tấn 0,03 Phần thi công phần điện, điều khiển
293 Lắp đặt giá đỡ cho ống bảo vệ dây dẫn cụm van cấp than Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than tấn 0,03 Phần thi công phần điện, điều khiển
294 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than m 6 Phần thi công phần điện, điều khiển
295 Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O (cụm van cấp than), dây tín hiệu chống nhiễu 10x1.5mm2 Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than m 600 Phần thi công phần điện, điều khiển
296 Gia công giá đỡ cho tủ điện đấu dây điều khiển van cấp than 400x300x200mm (Thép V100x100x10mm dài 2m) Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than tấn 0,015 Phần thi công phần điện, điều khiển
297 Lắp đặt giá đỡ cho tủ điện đấu dây điều khiển van cấp than 400x300x200mm Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than tấn 0,03 Phần thi công phần điện, điều khiển
298 Lắp đặt tủ điện đấu dây điều khiển van cấp than 400x300x200mm Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than tủ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
299 Lắp đặt đômino đấu dây tín hiệu tủ điều khiển van cấp than (24 cổng) Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than cái 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
300 Gia công giá đỡ cho bộ điều khiển cụm van thủy lực. (Thép V100x100x10mm dài 2m) Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than tấn 0,03 Phần thi công phần điện, điều khiển
301 Lắp đặt giá đỡ cho bộ điều khiển cụm van thủy lực Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than tấn 0,03 Phần thi công phần điện, điều khiển
302 Lắp đặt bộ điều khiển cụm van thủy lực Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
303 Đi dây điều khiển chống nhiễu 2x1.5mm2 từ tủ điều khiển ra các van Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than m 12 Phần thi công phần điện, điều khiển
304 Đấu nối cáp tín hiệu Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than đôi đầu dây 12 Phần thi công phần điện, điều khiển
305 Sửa chữa, lập trình mô đun phần mềm điều khiển tự động hệ thống cấp than Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than Gói 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
306 Kiểm tra, chạy thử không tải hệ thống van cấp than Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than Lần 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
307 Thay thế van mặt bích, đường kính van 80mm (van điều tiết nhiệt độ hơi bão hòa) Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi cái 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
308 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm (van điều tiết mức nước bao hơi) Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi cái 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
309 Lắp đặt van xả đọng cho đường ống trích mẫu Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi cái 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
310 Lắp đặt cảm biến đo áp suất Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
311 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi m 72 Phần thi công phần điện, điều khiển
312 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi m 24 Phần thi công phần điện, điều khiển
313 Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm2 Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi m 210 Phần thi công phần điện, điều khiển
314 Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 4x1.5mm2 Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi m 630 Phần thi công phần điện, điều khiển
315 Lắp đặt bộ cách ly tín hiệu (cho cảm biến áp suất, van điện) Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi bộ 9 Phần thi công phần điện, điều khiển
316 Đấu nối cáp tín hiệu Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi đôi đầu dây 27 Phần thi công phần điện, điều khiển
317 Sửa chữa phần mềm liên động cảnh báo áp suất bao hơi Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi Gói 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
318 Sửa chữa, lập trình mô đun phần mềm điều khiển tự động cấp hơi nước vào lò sinh khí, nhiệt độ hơi bão hòa Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi Gói 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
319 Lắp đặt van điện, ĐK 400mm Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò cái 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
320 Lắp bích thép, ĐK 400mm Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò cặp bích 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
321 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò m 36 Phần thi công phần điện, điều khiển
322 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò m 6 Phần thi công phần điện, điều khiển
323 Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm2 Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò m 90 Phần thi công phần điện, điều khiển
324 Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 4x1.5mm2 Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò m 300 Phần thi công phần điện, điều khiển
325 Lắp đặt bộ cách ly tín hiệu (cho van điện) Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
326 Đấu nối cáp tín hiệu Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò đôi đầu dây 9 Phần thi công phần điện, điều khiển
327 Kiểm tra, hiệu chỉnh van, chạy thử từ xa, tại chỗ Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò Lần 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
328 Sửa chữa, lập trình mô đun phần mềm điều khiển tự động ổn định lưu lượng gió cấp vào lò sinh khí Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò Gói 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
329 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa m 300 Phần thi công phần điện, điều khiển
330 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (tạo vị trí lắp cảm biến đo nhiệt độ) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa 100m 0,06 Phần thi công phần điện, điều khiển
331 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa m 21 Phần thi công phần điện, điều khiển
332 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa m 6 Phần thi công phần điện, điều khiển
333 Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ (Trên đường ống hơi cấp từ Phân xưởng Nhiệt điện - trước ống góp hơi bão hòa) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
334 Lắp đặt bộ chuyển đổi nhiệt độ (của cảm biến nhiệt độ hơi cấp từ phân xưởng Nhiệt điện) Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
335 Đấu nối cáp tín hiệu Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa đôi đầu dây 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
336 Sửa chữa bộ ly hợp của động cơ 5,5 kW Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ tấn 0,12 Phần thi công phần điện, điều khiển
337 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ m 360 Phần thi công phần điện, điều khiển
338 Lắp đặt dây dẫn 12x1,5mm2 Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ m 360 Phần thi công phần điện, điều khiển
339 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ m 18 Phần thi công phần điện, điều khiển
340 Thay thế tủ điện xoay chiều 3 pha Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ Tủ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
341 Đấu nối điện, điều khiển tại tủ hiện trường và động cơ Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ Bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
342 Lắp đặt rơ le tại tủ DCS Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ Bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
343 Đấu nối cáp tín hiệu Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ đôi đầu dây 10 Phần thi công phần điện, điều khiển
344 Sửa chữa, lập trình mô đun phần mềm điều khiển giám sát và điều khiển thiết bị quay ghi lò trên hệ thống PCS7 S7-400 Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ Gói 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
345 Lắp đặt bộ nguồn, cường độ dòng điện 5A Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O cái 2 Phần thi công phần điện, điều khiển
346 Lắp đặt mô đun truyền thông ET200M Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O bộ 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
347 Lắp đặt mô đun AI Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O bộ 3 Phần thi công phần điện, điều khiển
348 Lắp đặt mô đun DI Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O bộ 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
349 Lắp đặt mô đun DO Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O bộ 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
350 Lắp đặt mô đun AO Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O bộ 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
351 Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O m 150 Phần thi công phần điện, điều khiển
352 Đấu nối cáp tín hiệu trong tủ remote I/O Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O đôi đầu dây 200 Phần thi công phần điện, điều khiển
353 Kiểm tra loop, check các tín hiệu Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O Lần 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
354 Lập trình khai báo Software runtime license OS PO100, Single license F.1 Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 Gói 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
355 Lập trình khai báo Software runtime license AS PO100, Floating license F.1 Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 Gói 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
356 Lập trình khai báo Software OS Archive (1.500 VAR) Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 Gói 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
357 Cấu hình phần mềm cho các mô đun được thay thế Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 Gói 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
358 Sửa chữa, bổ sung trend và lịch sử trên hệ thống điều khiển Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 Gói 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
359 Việt hóa giao diện vận hành trên hệ thống điều khiển (cho 3 lò 3,5,12) Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 Gói 1 Phần thi công phần điện, điều khiển
360 Hệ thống ghi lò MJ-3000 Bộ 3 Vật tư chính phần cơ khí
361 Máy nạp than LYZ-ID (8-150mm) Bộ 3 Vật tư chính phần cơ khí
362 Nón phân bố than Ø600xØ1300 Bộ 3 Vật tư chính phần cơ khí
363 Thùng tròn Ø600x550×16 Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
364 Tăng cứng nón phân bố than 300x200x16 65Mn Thanh 54 Vật tư chính phần cơ khí
365 Ống nối trên bụng than D350 Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
366 Mặt bích trên và dưới bụng chứa than D350 Cái 6 Vật tư chính phần cơ khí
367 Phụ tùng thiết bị đo mức MJZT-2000/400 Bộ 3 Vật tư chính phần cơ khí
368 Van thủy lực điện từ (4 chiều) YF(2014Y1)-020-03-001 Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
369 Van điện từ PN21 DN20 Cái 24 Vật tư chính phần cơ khí
370 Van 3 ngã C13ST-3WSA0-S4 Cái 4 Vật tư chính phần cơ khí
371 Van cầu DN16 Cái 6 Vật tư chính phần cơ khí
372 Ống thủy lực Ø25x2.5 Mét 210 Vật tư chính phần cơ khí
373 Cút 90° DN25 Cái 72 Vật tư chính phần cơ khí
374 Van thủy lực điện từ (đảo chiều) D5-02-3C6-A25 Cái 12 Vật tư chính phần cơ khí
375 Bu lông M5×25 Cái 24 Vật tư chính phần cơ khí
376 Đầu nối ống mềm M22×1.5 Cái 18 Vật tư chính phần cơ khí
377 Ống mềm Ø13X1-14MPa-900 Cái 24 Vật tư chính phần cơ khí
378 Đầu kết nối M18x1.5/M22x1.5 Cái 30 Vật tư chính phần cơ khí
379 Đầu kết nối M22*1.5/M22x1.5 Cái 30 Vật tư chính phần cơ khí
380 Hộp đấu dây 235x235x80mm Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
381 Van đồng hồ áp lực KF-L8/14E Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
382 Đồng hồ áp lưc Y-100 P=10MPa Chiếc 3 Vật tư chính phần cơ khí
383 Khớp mềm kết nối trên Ø350x450x325mm Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
384 Khớp mềm kết nối dưới Ø350x450x325mm Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
385 Đầu nối phễu xuống than liên kết khớp nối mềm Ø350x450 Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
386 Ống xuống than Ø320x1000 Ø320x1000 Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
387 Ống xuống than Ø350x1000 Ø350x1000 Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
388 Ống thép Ø14x2 Q235 Mét 72 Vật tư chính phần cơ khí
389 Đầu kết nối M18X1.5/M18X1.5 Cái 30 Vật tư chính phần cơ khí
390 Đai ốc M18X1.5/Ø12 Cái 45 Vật tư chính phần cơ khí
391 Đệm kín hình tròn Ø13X1.9 Cái 60 Vật tư chính phần cơ khí
392 Bơm mỡ hoạt động bán tự động GZ-10(20 lít), áp lực nén 0,6-0,8 Mpa. Bộ 3 Vật tư chính phần cơ khí
393 Súng bơm mỡ HCG-200 Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
394 Ống thủy lực HS225 Mét 24 Vật tư chính phần cơ khí
395 Vỏ thân lò chịu áp lực và nhiệt độ cao (bao gồm mặt bích liên kết trên dưới) Ø3060×20-1500 mm Cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
396 Gạch chịu lửa 230×115×56-60 mm Viên 5.850 Vật tư chính phần cơ khí
397 Gân thải xỉ 800x50×30 mm 65Mn Cái 300 Vật tư chính phần cơ khí
398 Vữa chịu lửa kết dính gạch chịu lửa. Chịu nhiệt > 1000°C kg 2.100 Vật tư chính phần cơ khí
399 Phụ gia kết dính chịu nhiệt Phụ gia kg 1.200 Vật tư chính phần cơ khí
400 Dao gạt xỉ lớn KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm Bộ 6 Vật tư chính phần cơ khí
401 Nắp lò chịu nhiệt, chịu áp lực cao bao gồm mặt bích liên kết trên dưới Ø3625x3000x465mm Bộ 3 Vật tư chính phần cơ khí
402 Vữa chịu nhiệt nắp lò Chịu nhiệt > 1.0000 C kg 9.060 Vật tư chính phần cơ khí
403 Ống ra lò Ø820x4000x10mm Sus 310s có đổ bê tông chịu nhiệt bên trong cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
404 Mặt bích ống ra lò Ø975x18mm cái 3 Vật tư chính phần cơ khí
405 Dầu chì TR6001C kg 90 Vật tư chính phần cơ khí
406 Bộ cách ly tín hiệu Input: 4~20mA; Output: 4~20mA; Nguồn cấp: 24VDC Cái 15 Vật tư chính phần điều khiển
407 Bộ chuyển đổi áp suất EJA110E-JMS4J-919EB/HE; Dải áp suất làm việc 28-32kPa Cái 3 Vật tư chính phần điều khiển
408 Bộ chuyển đổi nhiệt độ SITRANS TR320; Loại kết nối: one configurable input and a galvanically isolated 2-wire output; Communication HART; Dải đo: 0-200 Cel; Loại lắp đặt: rail mounting Cái 9 Vật tư chính phần điều khiển
409 Bộ chuyển đổi nhiệt độ SITRANS TR320; Loại kết nối: one configurable input and a galvanically isolated 2-wire output; Communication HART; Dải đo: 0-800 Cel; Loại lắp đặt: rail mounting Cái 9 Vật tư chính phần điều khiển
410 Cảm biến đo nhiệt độ SITRANS TS500; Dải đo: 0~200°C; Vật liệu Thermowell: SS316; Kết nối: Process connection: Thread 1C: G 1/2" (1/2"BSPF); Lọai thermowell form: 2/2G/2F acc. to DIN 43772; D=12 ; Độ dài "U": 460mm, Extension length: 150mm; Đầu đấu dây: Aluminum; flange lid IP54; Bao gồm đầu chuyển ren M27x2 sang G 1/2"; (1/2"BSPF) ( hoặc đầu ren trong G1/2" để hàn vào đường ống) Cái 9 Vật tư chính phần điều khiển
411 Cảm biến đo nhiệt độ SITRANS TS500; Dải đo: 0~800°C; Vật liệu Thermowell: SS316; Kết nối: Process connection: Thread 1C: G 1/2" (1/2"BSPF); Lọai thermowell form: 2/2G/2F acc. to DIN 43772; D=12; Độ dài "U": 345mm, Extension length: 150mm; Đầu chứa transmitter: Aluminum; flange lid IP54; Bao gồm đầu chuyển ren M27x2 sang G 1/2" (1/2"BSPF) ( hoặc đầu ren trong G1/2" để hàn vào đường ống) Cái 9 Vật tư chính phần điều khiển
412 Mô đun truyền thông SIMATIC DP, ET 200M Red. Bundle Consisting of: 2x IM 153-2HF (6ES7153-2BA10-0XB0), 1x bus module in/in (6ES7195-7HD10-0XA0) Cái 1 Vật tư chính phần điều khiển
413 Bộ nguồn SIMATIC S7-300 Regulated power supply PS307 input: 120/230 V AC, output: 24 V/5 A DC; 6ES7307-1EA01-0AA0 Cái 2 Vật tư chính phần điều khiển
414 Phần mềm Lập trình khai báo SIMATIC PCS 7, software Runtime License OS (PO 100) Single license for 1 installation R-SW, without SW, without documentation License Key on USB stick, Class A, Reference HW: PCS 7 IPC Bundle, PCS 7 Box Bundle, Content: 1x USB Phần mềm 1 Vật tư chính phần điều khiển
415 Phần mềm Lập trình khai báo SIMATIC PCS 7, software, Runtime License AS (PO 100), Floating license for 1 user R-SW, without SW, without documentation License Key on USB stick, Class A, Reference HW: PCS 7 IPC Bundle, PCS 7 Box Bundle, Content: 1x USB Phần mềm 1 Vật tư chính phần điều khiển
416 Phần mềm 6ES7658-2EA00-2YB0 SIMATIC PCS 7, software OS Archive (1.500 VAR), Single license for 1 installation R-SW, without SW, without documentation License Key on USB stick, Class A, Reference HW: PCS 7 IPC Bundle Content: 1x USB Cái 1 Vật tư chính phần điều khiển
417 Mô đun AI SIMATIC S7-300, Analog input SM 331, isolated, 8 AI, Resolution 9/12/14 bits, U/I/thermocouple/resistor, alarm, diagnostics, 1x 20-pole Removing/inserting with active backplane bus (6ES7331-7KF02-0AB0) Cái 3 Vật tư chính phần điều khiển
418 Mô đun DI SIMATIC S7-300, Digital input SM 321, Isolated 32 DI, 24 V DC, 1x 40-pole (6ES7321-1BL00-0AA0) Cái 1 Vật tư chính phần điều khiển
419 Mô đun DO SIMATIC S7-300, Digital output SM 322, isolated, 32 DO, 24 V DC, 0.5A, 1x 40-pole, Total current 4 A/group (16 A/module) (6ES7322-1BL00-0AA0) Cái 1 Vật tư chính phần điều khiển
420 Mô đun AO SIMATIC S7-300, Analog output SM 332, isolated, 8 AO, U/I; diagnostics; resolution 11/12 bits, 40-pole, removing and inserting possible with active backplane bus (6ES7332-5HF00-0AB0) Cái 1 Vật tư chính phần điều khiển
421 Mô đun Bus SIMATIC DP, Bus module for ET 200M for holding two 40 mm wide I/O modules for removal and insertion function (6ES7195-7HB00-0XA0) Cái 3 Vật tư chính phần điều khiển
422 Bộ kết nối SIMATIC S7-300, Front connector with screw contacts, 40-pole (6ES7392-1AM00-0AA0) Cái 3 Vật tư chính phần điều khiển
423 Bộ kết nối SIMATIC S7-300, Front connector for signal modules with screw contacts, 20-pole (6ES7392-1AJ00-0AA0) Cái 4 Vật tư chính phần điều khiển
424 Thanh ray SIMATIC DP, mounting rail for ET 200M, 620 mm long, for holding bus modules for removal and insertion function (6ES7195-1GG30-0XA0) Cái 2 Vật tư chính phần điều khiển
425 Tủ biến tần Điều khiển động cơ truyền động ghi lò, 3P 380V 5,5kW, có điều khiển tại chỗ, từ xa, có kết nối truyền thông (Biến tần ACS355 3P 380V 5.5kW hoặc tương đương) Tủ 3 Vật tư chính phần điều khiển
426 Van điện 2000EP-AMS-PSL204AMS-025A; Đường kính: DN25; Loại van: globe, sử dụng cho nước nóng; Mặt bích: PN16/PN40; Độ kín: class VI (soft seal); Vật liệu thân van: Inox 1.4408 theo tiêu chuẩn Châu Âu (~SUS316); Vật liệu chi tiết bên trong: AISI316 theo tiêu chuẩn Châu Âu (~SUS316); Cơ cấu điều khiển tự động: Motor điện 220VAC, IP65, kèm tay quay; Tín hiệu điều khiển: 4-20mA; Tín hiệu feedback: 4-20mA; Vị trí khi mất nguồn: FAIL-LAST (đứng yên tại chỗ); Đường đặc tính điều khiển: kiểu tuyến tính EQ%; Position Limit Switches: 02 x SPDT; Áp lực dòng hồi (Back-pressure): YES; Display: LCD; Sản xuất đồng bộ với thân van Cái 3 Vật tư chính phần điều khiển
427 Van điện 2000EP-AMS-PSL210AMS-080A; Đường kính: DN80; Loại van: globe; Kiểu lắp: mặt bích; Áp suất làm việc: PN16; Độ kín: class VI (soft seal); Vật liệu thân van: Inox 316 (theo tiêu chuẩn Châu Âu AISI 316); Nhiệt độ môi trường xung quanh khi làm việc: -20 đến +60oC; Cơ cấu điều khiển: Motor điện 220VAC, Cấp bảo vệ: IP65, Khả năng điều khiển khi mất điện: có, kèm tay quay; Tín hiệu điều khiển: 4-20mA; Tín hiệu feedback: 4-20mA; Khả năng điều chỉnh: từ 0.5 .. 5%, độ phân giải có thể điều chỉnh được; Vị trí khi mất nguồn: FAIL-LAST (đứng yên tại chỗ); Đường đặc tính điều khiển: kiểu tuyến tính EQ%; Sản xuất đồng bộ với thân van Cái 3 Vật tư chính phần điều khiển
428 Van điện VALOXMC-4P-400A-EM4; PN16; 200VAC; 4~20mA; Thân Van: - Loại van: van bướm, dạng kẹp, đồng tâm; - Áp lực: Max. 10 barG; Cấp nhiệt độ: Max. 120oC; - Vật liệu thân van: GC200. Vật liệu đĩa van: SUS304. Vật liệu đệm van: EPDM; Cơ cấu điều khiển: - Motor điện 380±10%VAC/50Hz/3-pha, model PGI-2000. Lực xoay danh định: 2000 N.m; Hệ số dư vận hành: 50% lực đóng/mở van. - Cấp bảo vệ bụi và nước: IP67, O-ring sealed; Nhiệt độ môi trường cho phép: -20oC ~ +70oC. Độ ẩm môi trường cho phép: 90% RH; - Chống rung: CÓ, 10g@2~34Hz, 30 phút, đa hướng; - Chỉ thị vị trí cơ học: Có (dạng phẳng - Flat type); Công tắc hành trình vị trí ON/OFF: 4 tiếp điểm (2 x SPDT 250VAC/10A cho mỗi vị trí Đóng và Mở); Công tắc giới hạn lực: 2 tiếp điểm (1 x SPDT 250VAC/10A cho mỗi vị trí Đóng và Mở); Giới hạn hành trình cơ khí: CÓ; - Tích hợp : chống ngưng tụ nước trong mô-tơ; chống quá nhiệt mô-tơ; khóa ngừng mô-tơ khẩn cấp; Chế độ tự hiệu chỉnh hành trình 1-nhấn. - Kèm tay quay: CÓ; - Tín hiệu điều khiển: 4-20mA; - Tín hiệu feedback: 4-20mA; - Vị trí khi mất nguồn động lực: đứng yên tại chỗ (FAIL-LAST); - Vị trí khi mất nguồn điều khiển: Đóng (CLOSED) Cái 3 Vật tư chính phần điều khiển
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4590904371E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.377.271.311VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.590.904.371(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.377.271.311VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt lò sinh khí
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.213.633.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.427.266.120 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí,- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ huy sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí,- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về giám sát kỹ thuật thi công liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;22
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về phụ trách an toàn liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;22
4 Kỹ sư Điện - Đo lường điều khiển 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện đo lường điều khiển- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về thi công liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->