Gói thầu: Sửa chữa lớn lò sinh khí số 03,05,12 thuộc phân xưởng Khí hóa than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412945-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn lò sinh khí số 03,05,12 thuộc phân xưởng Khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370965 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 15:38:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,590,904,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.590.904.371(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.377.271.311VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt lò sinh khí Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.213.633.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.427.266.120 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí,- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ huy sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí,- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về giám sát kỹ thuật thi công liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về phụ trách an toàn liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện - Đo lường điều khiển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện đo lường điều khiển- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về thi công liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn lò sinh khí số 03,05,12 thuộc phân xưởng Khí hóa than Sửa chữa lớn lò sinh khí số 03,05,12 thuộc phân xưởng Khí hóa than 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công. |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công | Công tác chuẩn bị | tấn | 4,7592 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép biện pháp | Công tác chuẩn bị | tấn | 4,7592 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 3 | Vệ sinh bằng nước phễu silo than cũ trước khi cắt tháo KT: L1:6000xL2000xH4000mm | Phần phễu chứa than | m2 | 37,68 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 4 | Cắt tháo dỡ phễu chứa than (KT: D2900xH2000x10mm) | Phần phễu chứa than | tấn | 1,1018 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 5 | Gia công lắp đặt phễu chứa than | Phần phễu chứa than | tấn | 1,105 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 6 | Sơn phủ 3 lớp phễu chứa than (KT:D2300x1400x350xH1600x10mm) | Phần phễu chứa than | m2 | 17,9 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 7 | Gia công và hàn gâng tăng cứng bên trong si lô | Phần phễu chứa than | tấn | 0,3002 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 8 | Lắp đặt ống xuống than liên kết từ si lô xuống khớp nối mềm | Phần phễu chứa than | tấn | 1,1 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 9 | Lắp đặt đường ống phóng tán xilo than | Phần phễu chứa than | tấn | 0,8315 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 10 | Tháo van chặn phễu xuống than (KT:D600xL1200xH150x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,305 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 11 | Tháo hệ thống đường ống thủy lực | Phần lò sinh khí | m | 50 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 12 | Lắp đặt hệ thống đường ống thủy lực | Phần lò sinh khí | m | 50 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 13 | Sơn phủ 3 lớp hệ thống đường ống thủy lực KT: D27x30m màu ghi | Phần lò sinh khí | m2 | 4,3175 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 14 | Tháo dỡ ụ quay than KT: D530xL450mm. | Phần lò sinh khí | tấn | 0,4 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 15 | Tháo dỡ bụng chứa than (KT: D1520(thân)xD1630 (bích) xd1000 (miệng)xH2137x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2029 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 16 | Lắp đặt máy nạp than tự động JMJ-1000 | Phần lò sinh khí | tấn | 1,9 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 17 | Lắp thùng tròn DN600x16x550mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,3742 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 18 | Lắp ống nối trên bụng chứa than DN300 | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0961 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 19 | Lắp ống nối trên bụng chứa than DN350 | Phần lò sinh khí | tấn | 0,1208 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 20 | Lắp mặt bích ống trên bụng chứa than DN350 | Phần lò sinh khí | cặp bích | 0,5 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 21 | Lắp mặt bích ống dưới bụng chứa than DN350 | Phần lò sinh khí | cặp bích | 0,5 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 22 | Tháo dỡ đường ống dẫn hơi nước vào cửa thăm lửa KT: DN50xD5000x2.8mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0654 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 23 | Tháo đường ống nước làm mát thân lò KT: DN80xD5000x2.8mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0964 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 24 | Lắp đường ống nước làm mát thân lò KT: DN50xD5000x2.8mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0964 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 25 | Tháo dỡ đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,4353 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 26 | Lắp đặt đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 2,5412 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 27 | Hàn râu thép đổ bê tông thép D6x100 | Phần lò sinh khí | tấn | 0,09 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 28 | Đổ vữa chịu nhiệt > 800 ⁰C bên trong ống cửa ra lò (KT: D820xL4000x50mm) | Phần lò sinh khí | m3 | 0,628 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 29 | Bọc bông ceramic dày 100mm cho ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm | Phần lò sinh khí | m2 | 10,2992 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 30 | Hàn lắp râu bảo ôn phi 6*200mm (KT: D820xL4000mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0319 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 31 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm | Phần lò sinh khí | m2 | 10,2992 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 32 | Tháo nắp lò cũ và vệ sinh sạch phần bê tông chịu nhiệt bên trong nắp lò (KT: D3468xH370mm) 100 lỗ phi 27mm cách đều (đổ bê tông bên trong đặc) | Phần lò sinh khí | tấn | 8,1414 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 33 | Tháo toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò : KT: Thép tấm 5xØ3000mm + thép đỡ sàn I100x7xL3000mm | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2101 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 34 | Đổ bê tông chịu nhiệt nắp lò | Phần lò sinh khí | m3 | 3,6084 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 35 | Lắp đặt nắp lò sinh khí (KT: Ø1700xØ4400x400) | Phần lò sinh khí | tấn | 8,2215 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 36 | Tháo và nâng khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,744 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 37 | Sửa chữa gia cố khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,744 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 38 | Vệ sinh khay tro đáy lò | Phần lò sinh khí | m2 | 19,625 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 39 | Sơn kết cấu khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | m2 | 19,625 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 40 | Lắp đặt lại khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,744 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 41 | Tháo áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2053 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 42 | Lắp đặt và hàn tăng cứng găng phá xỉ ở trong lò | Phần lò sinh khí | 100m | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 43 | Hàn tôn tăng cứng áo xỉ | Phần lò sinh khí | 100m | 30 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 44 | Lắp đặt áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2053 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 45 | Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2332 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 46 | Tháo chân trụ chân lò để lắp vòng bi áo xỉ KT: I400xL2975x10mm (04 bộ chân trụ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,42 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 47 | Đổ bệ móng lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ. KT: D3900xH200mm | Phần lò sinh khí | m3 | 2,388 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 48 | Lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2332 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 49 | Tháo vành răng mâm quay thải xỉ(KT: D3430xD3880xH135mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 2,7365 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 50 | Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 2,7365 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 51 | Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,416 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 52 | Lắp đặt vỏ hộp bao che cho trục vít | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2826 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 53 | Tháo, lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ. | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 54 | Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Phần lò sinh khí | cái | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 55 | Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Phần lò sinh khí | cái | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 56 | Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,7072 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 57 | Lắp dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,7072 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 58 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần lò sinh khí | 100m | 0,8 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 59 | Sửa chữa gia cố ống gió vào lò (KT Đoạn 1:D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,8195 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 60 | Tháo dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2826 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 61 | Bảo dưỡng, lắp đặt dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2826 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 62 | Tháo toàn bộ hệ thống ghi lò | Phần hệ thống ghi lò | tấn | 5,6606 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 63 | Lắp toàn bộ hệ thống ghi lò | Phần hệ thống ghi lò | tấn | 5,6606 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 64 | Vận chuyển toàn bộ ghi lò cũ từ tầng 3 xuống mặt đất | Phần hệ thống ghi lò | tấn | 5,6606 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 65 | Tháo dỡ bệ đỡ ghi lò (KT: Ø2380xH720x25) | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 3,1902 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 66 | Lắp đặt bệ đỡ ghi lò (KT:Ø2380xH720x25) | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 3,1902 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 67 | Tháo phễu gió ghi lò | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 0,2794 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 68 | Lắp phễu gió ghi lò | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 0,2794 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 69 | Mài vệ sinh mặt bích nắp lò | Phần thân lò | m2 | 10,3154 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 70 | Lắp đặt thân lò(D3468xH1500x20mm) | Phần thân lò | tấn | 2,5645 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 71 | Lắp đặt mặt bích dưới thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) | Phần thân lò | tấn | 0,6099 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 72 | Lắp đặt mặt bích trên thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) | Phần thân lò | tấn | 0,6099 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 73 | Xây gạch chịu lửa bên trong thân lò Ø3060x1500x200mm, | Phần thân lò | m3 | 3,6032 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 74 | Bọc bảo ôn phần thân lò được sửa chữa H1500 | Phần thân lò | m2 | 17,0879 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 75 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống thân lò Ø3628x4500 | Phần thân lò | m2 | 51,2636 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 76 | Tháo dỡ van chuông | Phần ngoài lò sinh khí | tấn | 0,358 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 77 | Gia công giá đỡ van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò | Phần ngoài lò sinh khí | tấn | 1,154 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 78 | Lắp đặt van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò | Phần ngoài lò sinh khí | tấn | 1,504 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 79 | Lắp đặt bơm mỡ bán tự động (Modell: GZ-10(20lít), áp lực nén 0.6 ~ 0.8Mpa | Lắp đặt bơm mỡ tự động | bộ | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 80 | Lắp đặt ống dẫn dầu vào vành quay bôi trơn đáy lò KT: Ống D21x2x Ø5000mm x dài 15000mm | Lắp đặt bơm mỡ tự động | 100m | 0,15 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 81 | Vệ sinh, đánh rỉ mối hàn thành bích vỏ lò D3628 x rộng 200mm | Phần miệng lò sinh khí | m2 | 2,2784 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 82 | Vệ sinh bên trong thân lò Ø3000x3600x20mm | Phần miệng lò sinh khí | m2 | 33,912 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 83 | Gia công, lắp đặt cầu thang đi bộ bằng thép (KT: Rộng 900xH2000mm) | Phần sàn thao tác cho lò | tấn | 0,35 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 84 | Gia công, lắp đặt mặt sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than (D3400x dày 5mm) + V75x75x6mmx dài 40m | Phần sàn thao tác cho lò | tấn | 1,5666 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 85 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than | Phần sàn thao tác cho lò | m2 | 11,9925 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 86 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | Phần sàn thao tác cho lò | tấn | 4,7592 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 87 | Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công | Công tác chuẩn bị | tấn | 4,7592 | Phần thi công lò sinh khí số 3 C01R1S001c |
| 88 | Lắp đặt kết cấu thép biện pháp | Công tác chuẩn bị | tấn | 4,7592 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 89 | Vệ sinh bằng nước phễu silo than cũ trước khi cắt tháo KT: L1:6000xL2000xH4000mm | Phần phễu chứa than | m2 | 37,68 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 90 | Cắt tháo dỡ phễu chứa than (KT: D2900xH2000x10mm) | Phần phễu chứa than | tấn | 1,1018 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 91 | Gia công lắp đặt phễu chứa than | Phần phễu chứa than | tấn | 1,105 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 92 | Sơn phủ 3 lớp phễu chứa than (KT: D2300x1400x350xH1600x10mm) | Phần phễu chứa than | m2 | 17,9 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 93 | Gia công và hàn gâng tăng cứng bên trong si lô | Phần phễu chứa than | tấn | 0,3002 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 94 | Lắp đặt ống xuống than liên kết từ si lô xuống khớp nối mềm | Phần phễu chứa than | tấn | 1,1 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 95 | Lắp đặt đường ống phóng tán xilo than | Phần phễu chứa than | tấn | 0,8315 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 96 | Tháo van chặn phễu xuống than (KT: D600xL1200xH150x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,305 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 97 | Tháo hệ thống đường ống thủy lực | Phần lò sinh khí | m | 50 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 98 | Lắp đặt hệ thống đường ống thủy lực | Phần lò sinh khí | m | 50 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 99 | Sơn phủ 3 lớp hệ thống đường ống thủy lực KT: D27x30m màu ghi | Phần lò sinh khí | m2 | 4,3175 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 100 | Tháo dỡ ụ quay than KT: D530xL450mm. | Phần lò sinh khí | tấn | 0,4 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 101 | Tháo dỡ bụng chứa than (KT: D1520(thân)xD1630 (bích) xd1000 (miệng)xH2137x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2029 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 102 | Lắp đặt máy nạp than tự động JMJ-1000 | Phần lò sinh khí | tấn | 1,9 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 103 | Lắp thùng tròn DN600x16x550mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,3742 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 104 | Lắp ống nối trên bụng chứa than DN300 | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0961 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 105 | Lắp ống nối trên bụng chứa than DN350 | Phần lò sinh khí | tấn | 0,1208 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 106 | Lắp mặt bích ống trên bụng chứa than DN350 | Phần lò sinh khí | cặp bích | 0,5 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 107 | Lắp mặt bích ống dưới bụng chứa than DN350 | Phần lò sinh khí | cặp bích | 0,5 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 108 | Tháo dỡ đường ống dẫn hơi nước vào cửa thăm lửa KT: DN50xD5000x2.8mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0654 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 109 | Tháo đường ống nước làm mát thân lò KT: DN80xD5000x2.8mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0964 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 110 | Lắp đường ống nước làm mát thân lò KT: DN50xD5000x2.8mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0964 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 111 | Tháo dỡ đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,4353 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 112 | Lắp đặt đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 2,5412 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 113 | Hàn râu thép đổ bê tông thép D6x100 | Phần lò sinh khí | tấn | 0,09 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 114 | Đổ vữa chịu nhiệt > 800 ⁰C bên trong ống cửa ra lò (KT: D820xL4000x50mm) | Phần lò sinh khí | m3 | 0,628 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 115 | Bọc bông ceramic dày 100mm cho ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm | Phần lò sinh khí | m2 | 10,2992 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 116 | Hàn lắp râu bảo ôn phi 6*200mm (KT: D820xL4000mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0319 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 117 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm | Phần lò sinh khí | m2 | 10,2992 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 118 | Tháo nắp lò cũ và vệ sinh sạch phần bê tông chịu nhiệt bên trong nắp lò (KT: D3468xH370mm) 100 lỗ phi 27mm cách đều (đổ bê tông bên trong đặc) | Phần lò sinh khí | tấn | 8,1414 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 119 | Tháo toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò : KT: Thép tấm 5xØ3000mm + thép đỡ sàn I100x7xL3000mm | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2101 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 120 | Đổ bê tông chịu nhiệt nắp lò | Phần lò sinh khí | m3 | 3,6084 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 121 | Lắp đặt nắp lò sinh khí (KT: Ø1700xØ4400x400) | Phần lò sinh khí | tấn | 8,2215 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 122 | Tháo và nâng khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,744 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 123 | Sửa chữa gia cố khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,744 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 124 | Vệ sinh khay tro đáy lò | Phần lò sinh khí | m2 | 19,625 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 125 | Sơn kết cấu khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | m2 | 19,625 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 126 | Lắp đặt lại khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,744 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 127 | Tháo áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2053 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 128 | Lắp đặt và hàn tăng cứng găng phá xỉ ở trong lò | Phần lò sinh khí | 100m | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 129 | Hàn tôn tăng cứng áo xỉ | Phần lò sinh khí | 100m | 30 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 130 | Lắp đặt áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2053 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 131 | Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2332 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 132 | Tháo chân trụ chân lò để lắp vòng bi áo xỉ KT: I400xL2975x10mm (04 bộ chân trụ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,42 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 133 | Đổ bệ móng lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ. KT: D3900xH200mm | Phần lò sinh khí | m3 | 2,388 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 134 | Lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2332 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 135 | Tháo vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 2,7365 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 136 | Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 2,7365 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 137 | Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,416 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 138 | Lắp đặt vỏ hộp bao che cho trục vít | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2826 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 139 | Tháo, lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ. | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 140 | Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Phần lò sinh khí | cái | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 141 | Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Phần lò sinh khí | cái | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 142 | Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,7072 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 143 | Lắp dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,7072 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 144 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần lò sinh khí | 100m | 0,8 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 145 | Sửa chữa gia cố ống gió vào lò (KT Đoạn 1: D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,8195 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 146 | Tháo dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2826 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 147 | Bảo dưỡng, lắp đặt dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2826 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 148 | Tháo toàn bộ hệ thống ghi lò | Phần hệ thống ghi lò | tấn | 5,6606 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 149 | Lắp toàn bộ hệ thống ghi lò | Phần hệ thống ghi lò | tấn | 5,6606 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 150 | Vận chuyển toàn bộ ghi lò cũ từ tầng 3 xuống mặt đất | Phần hệ thống ghi lò | tấn | 5,6606 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 151 | Tháo dỡ bệ đỡ ghi lò (KT: Ø2380xH720x25) | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 3,1902 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 152 | Lắp đặt bệ đỡ ghi lò (KT:Ø2380xH720x25) | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 3,1902 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 153 | Tháo phễu gió ghi lò | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 0,2794 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 154 | Lắp phễu gió ghi lò | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 0,2794 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 155 | Mài vệ sinh mặt bích nắp lò | Phần thân lò | m2 | 10,3154 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 156 | Cắt mài mối hàn liên kết mặt bích nắp lò | Phần thân lò | m | 20,3095 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 157 | Nắn lại điểm biến dạng của thân lò | Phần thân lò | m | 10,8895 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 158 | Hàn lại mặt bích nắp lò | Phần thân lò | m | 20,3095 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 159 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm | Phần thân lò | m | 20,3095 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 160 | Lắp đặt thân lò(D3468xH1500x20mm) | Phần thân lò | tấn | 2,5645 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 161 | Lắp đặt mặt bích dưới thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) | Phần thân lò | tấn | 0,6099 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 162 | Lắp đặt mặt bích trên thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) | Phần thân lò | 1tấn | 0,6099 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 163 | Xây gạch chịu lửa bên trong thân lò Ø3060x1500x200mm, | Phần thân lò | m3 | 3,6032 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 164 | Bọc bảo ôn phần thân lò được sửa chữa H1500 | Phần thân lò | m2 | 17,0879 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 165 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống thân lò Ø3628x4500 | Phần thân lò | m2 | 51,2636 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 166 | Tháo dỡ van chuông | Phần ngoài lò sinh khí | tấn | 0,358 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 167 | Gia công giá đỡ van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò | Phần ngoài lò sinh khí | tấn | 1,154 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 168 | Lắp đặt van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò | Phần ngoài lò sinh khí | tấn | 1,504 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 169 | Lắp đặt bơm mỡ bán tự động (Modell: GZ-10(20lít), áp lực nén 0.6 ~ 0.8Mpa | Lắp đặt bơm mỡ tự động | bộ | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 170 | Lắp đặt ống dẫn dầu vào vành quay bôi trơn đáy lò KT: Ống D21x2x Ø5000mm x dài 15000mm | Lắp đặt bơm mỡ tự động | 100m | 0,15 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 171 | Vệ sinh, đánh rỉ mối hàn thành bích vỏ lò D3628 x rộng 200mm | Phần miệng lò sinh khí | m2 | 2,2784 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 172 | Vệ sinh bên trong thân lò Ø3000x3600x20mm | Phần miệng lò sinh khí | m2 | 33,912 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 173 | Gia công, lắp đặt cầu thang đi bộ bằng thép (KT: Rộng 900xH2000mm) | Phần sàn thao tác cho lò | tấn | 0,35 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 174 | Gia công, lắp đặt mặt sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than (D3400x dày 5mm) + V75x75x6mmx dài 40m | Phần sàn thao tác cho lò | tấn | 1,5666 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 175 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than | Phần sàn thao tác cho lò | m2 | 11,9925 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 176 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | Phần sàn thao tác cho lò | tấn | 4,7592 | Phần thi công lò sinh khí số 5 C01R1S001e |
| 177 | Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công | Công tác chuẩn bị | tấn | 4,7592 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 178 | Lắp đặt kết cấu thép biện pháp | Công tác chuẩn bị | tấn | 4,7592 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 179 | Vệ sinh bằng nước phễu silo than cũ trước khi cắt tháo KT: L1:6000xL2000xH4000mm | Phần phễu chứa than | m2 | 37,68 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 180 | Cắt tháo dỡ phễu chứa than (KT: D2900xH2000x10mm) | Phần phễu chứa than | tấn | 1,1018 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 181 | Gia công lắp đặt phễu chứa than | Phần phễu chứa than | tấn | 1,105 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 182 | Sơn phủ 3 lớp phễu chứa than (KT: D2300x1400x350xH1600x10mm) | Phần phễu chứa than | m2 | 17,9 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 183 | Gia công và hàn gâng tăng cứng bên trong si lô | Phần phễu chứa than | tấn | 0,3002 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 184 | Lắp đặt ống xuống than liên kết từ si lô xuống khớp nối mềm | Phần phễu chứa than | tấn | 1,1 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 185 | Lắp đặt đường ống phóng tán xilo than | Phần phễu chứa than | tấn | 0,8315 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 186 | Tháo van chặn phễu xuống than (KT: D600xL1200xH150x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,305 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 187 | Tháo hệ thống đường ống thủy lực | Phần lò sinh khí | m | 50 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 188 | Lắp đặt hệ thống đường ống thủy lực | Phần lò sinh khí | m | 50 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 189 | Sơn phủ 3 lớp hệ thống đường ống thủy lực KT: D27x30m màu ghi | Phần lò sinh khí | 1m2 | 4,3175 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 190 | Tháo dỡ ụ quay than KT: D530xL450mm. | Phần lò sinh khí | tấn | 0,4 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 191 | Tháo dỡ bụng chứa than (KT: D1520(thân)xD1630 (bích) xd1000 (miệng)xH2137x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2029 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 192 | Lắp đặt máy nạp than tự động JMJ-1000 | Phần lò sinh khí | tấn | 1,9 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 193 | Lắp thùng tròn DN600x16x550mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,3742 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 194 | Lắp ống nối trên bụng chứa than DN300 | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0961 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 195 | Lắp ống nối trên bụng chứa than DN350 | Phần lò sinh khí | tấn | 0,1208 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 196 | Lắp mặt bích ống trên bụng chứa than DN350 | Phần lò sinh khí | cặp bích | 0,5 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 197 | Lắp mặt bích ống dưới bụng chứa than DN350 | Phần lò sinh khí | cặp bích | 0,5 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 198 | Tháo dỡ đường ống dẫn hơi nước vào cửa thăm lửa KT: DN50xD5000x2.8mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0654 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 199 | Tháo đường ống nước làm mát thân lò KT: DN80xD5000x2.8mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0964 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 200 | Lắp đường ống nước làm mát thân lò KT: DN50xD5000x2.8mm | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0964 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 201 | Tháo dỡ đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,4353 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 202 | Lắp đặt đường ống cửa ra (DN820x4000x10mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 2,5412 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 203 | Hàn râu thép đổ bê tông thép D6x100 | Phần lò sinh khí | tấn | 0,09 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 204 | Đổ vữa chịu nhiệt > 800 ⁰C bên trong ống cửa ra lò (KT: D820xL4000x50mm) | Phần lò sinh khí | m3 | 0,628 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 205 | Bọc bông ceramic dày 100mm cho ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm | Phần lò sinh khí | m2 | 10,2992 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 206 | Hàn lắp râu bảo ôn phi 6*200mm (KT: D820xL4000mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,0319 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 207 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống khí từ lò ra ống đôi KT: D820xL4000mm | Phần lò sinh khí | m2 | 10,2992 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 208 | Tháo nắp lò cũ và vệ sinh sạch phần bê tông chịu nhiệt bên trong nắp lò (KT: D3468xH370mm) 100 lỗ phi 27mm cách đều (đổ bê tông bên trong đặc) | Phần lò sinh khí | tấn | 8,1414 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 209 | Tháo toàn bộ tấm lót sàn thao tác trên nắp lò : KT: Thép tấm 5xØ3000mm + thép đỡ sàn I100x7xL3000mm | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2101 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 210 | Đổ bê tông chịu nhiệt nắp lò | Phần lò sinh khí | m3 | 3,6084 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 211 | Lắp đặt nắp lò sinh khí (KT: Ø1700xØ4400x400) | Phần lò sinh khí | tấn | 8,2215 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 212 | Tháo và nâng khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,744 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 213 | Sửa chữa gia cố khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,744 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 214 | Vệ sinh khay tro đáy lò | Phần lò sinh khí | m2 | 19,625 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 215 | Sơn kết cấu khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | m2 | 19,625 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 216 | Lắp đặt lại khay tro đáy lò ( KT: 3000x620 ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,744 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 217 | Tháo áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2053 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 218 | Lắp đặt và hàn tăng cứng găng phá xỉ ở trong lò | Phần lò sinh khí | 100m | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 219 | Hàn tôn tăng cứng áo xỉ | Phần lò sinh khí | 100m | 30 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 220 | Lắp đặt áo xỉ đáy lò (KT: D3000xH640x20mm ) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2053 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 221 | Tháo dỡ vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2332 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 222 | Tháo chân trụ chân lò để lắp vòng bi áo xỉ KT: I400xL2975x10mm (04 bộ chân trụ) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,42 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 223 | Đổ bệ móng lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ. KT: D3900xH200mm | Phần lò sinh khí | m3 | 2,388 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 224 | Lắp đặt vòng bi mâm quay thải xỉ (KT: D2280xD2520xH70mm; bao gồm rãnh mâm R50 và 80 viên bi D100mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,2332 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 225 | Tháo vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 2,7365 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 226 | Lắp đặt vành răng mâm quay thải xỉ (KT: D3430xD3880xH135mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 2,7365 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 227 | Tháo dỡ trục vít quay vành răng thải xỉ (KT: D110xD300xL750mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,416 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 228 | Lắp đặt vỏ hộp bao che cho trục vít | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2826 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 229 | Tháo, lắp đặt hộp giảm tốc chuyển động quay thải xỉ. | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 230 | Tháo dỡ động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Phần lò sinh khí | cái | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 231 | Lắp đặt động cơ quay hộp giảm tốc thải xỉ. Modell: Y1323-4; 5,5kW, 380V; 11,6A; 50Hz;1440v/p | Phần lò sinh khí | cái | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 232 | Tháo dỡ dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,7072 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 233 | Lắp dao gạt xỉ (KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,7072 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 234 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần lò sinh khí | 100m | 0,8 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 235 | Sửa chữa gia cố ống gió vào lò (KT Đoạn 1: D340xL8678x8mm; đoạn 2: D630xL1880x8mm; đoạn 3: d630xD1020xL1950x10mm; đoạn 4: D820xL1270x20mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 1,8195 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 236 | Tháo dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2826 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 237 | Bảo dưỡng, lắp đặt dao gạt xỉ nhỏ (KT: L300x400xH50mm) | Phần lò sinh khí | tấn | 0,2826 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 238 | Tháo toàn bộ hệ thống ghi lò | Phần hệ thống ghi lò | tấn | 5,6606 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 239 | Lắp toàn bộ hệ thống ghi lò | Phần hệ thống ghi lò | tấn | 5,6606 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 240 | Vận chuyển toàn bộ ghi lò cũ từ tầng 3 xuống mặt đất | Phần hệ thống ghi lò | tấn | 5,6606 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 241 | Tháo dỡ bệ đỡ ghi lò (KT: Ø2380xH720x25) | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 3,1902 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 242 | Lắp đặt bệ đỡ ghi lò (KT:Ø2380xH720x25) | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 3,1902 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 243 | Tháo phễu gió ghi lò | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 0,2794 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 244 | Lắp phễu gió ghi lò | Phần bên đỡ ghi lò | tấn | 0,2794 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 245 | Mài vệ sinh mặt bích nắp lò | Phần thân lò | m2 | 10,3154 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 246 | Lắp đặt thân lò(D3468xH1500x20mm) | Phần thân lò | tấn | 2,5645 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 247 | Lắp đặt mặt bích dưới thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) | Phần thân lò | tấn | 0,6099 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 248 | Lắp đặt mặt bích trên thân lò liên kết bằng bu long (KT: d2866xD3628xH20mm) | Phần thân lò | tấn | 0,6099 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 249 | Xây gạch chịu lửa bên trong thân lò Ø3060x1500x200mm, | Phần thân lò | m3 | 3,6032 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 250 | Bọc bảo ôn phần thân lò được sửa chữa H1500 | Phần thân lò | m2 | 17,0879 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 251 | Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống thân lò Ø3628x4500 | Phần thân lò | m2 | 51,2636 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 252 | Tháo dỡ van chuông | Phần ngoài lò sinh khí | tấn | 0,358 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 253 | Gia công giá đỡ van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò | Phần ngoài lò sinh khí | tấn | 1,154 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 254 | Lắp đặt van chuông + cơ cấu vận hành thao tác + lan can bảo vệ hai bên vào trong khu vực vận hành lò | Phần ngoài lò sinh khí | tấn | 1,504 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 255 | Lắp đặt bơm mỡ bán tự động (Modell: GZ-10(20lít), áp lực nén 0.6 ~ 0.8Mpa | Lắp đặt bơm mỡ tự động | bộ | 1 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 256 | Lắp đặt ống dẫn dầu vào vành quay bôi trơn đáy lò KT: Ống D21x2x Ø5000mm x dài 15000mm | Lắp đặt bơm mỡ tự động | 100m | 0,15 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 257 | Vệ sinh, đánh rỉ mối hàn thành bích vỏ lò D3628 x rộng 200mm | Phần miệng lò sinh khí | m2 | 2,2784 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 258 | Vệ sinh bên trong thân lò Ø3000x3600x20mm | Phần miệng lò sinh khí | m2 | 33,912 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 259 | Gia công, lắp đặt cầu thang đi bộ bằng thép (KT: Rộng 900xH2000mm) | Phần sàn thao tác cho lò | tấn | 0,35 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 260 | Gia công, lắp đặt mặt sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than (D3400x dày 5mm) + V75x75x6mmx dài 40m | Phần sàn thao tác cho lò | tấn | 1,5666 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 261 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước sàn thao tác + cầu thang trên nắp lò + sàn thao tác + cầu thang van cấp than | Phần sàn thao tác cho lò | m2 | 11,9925 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 262 | Tháo dỡ kết cấu thép biện pháp thi công | Phần sàn thao tác cho lò | tấn | 4,7592 | Phần thi công lò sinh khí số 12 C01R1S001l |
| 263 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí | m | 63 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 264 | Gia công giá đỡ cho ống thép cho cảm biến đo nhiệt độ (Thép V100x100x10mm dài 2m) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí | tấn | 0,09 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 265 | Lắp đặt giá đỡ cho ống thép của cảm biến đo nhiệt độ | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí | tấn | 0,09 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 266 | Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm2 | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí | m | 900 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí | m | 9 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 268 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ (Nhiệt độ xỉ trái, cửa ra lò sinh khí) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí | bộ | 6 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 269 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nhiệt độ (Nhiệt độ xỉ trái, cửa ra lò sinh khí) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí | bộ | 6 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 270 | Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ (Nhiệt độ khay tro trái) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 271 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nhiệt độ (Nhiệt độ khay tro) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 272 | Đấu nối cáp tín hiệu của cảm biến đo nhiệt độ | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ xỉ trái, khay tro trái, cửa ra lò sinh khí | đôi đầu dây | 9 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 273 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải | m | 42 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 274 | Gia công giá đỡ cho ống thép cho cảm biến đo nhiệt độ (Thép V100x100x10mm dài 2m) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải | tấn | 0,06 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 275 | Lắp đặt giá đỡ cho ống thép của cảm biến đo nhiệt độ | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải | tấn | 0,06 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 276 | Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm2 | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải | m | 600 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải | m | 6 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 278 | Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ (Nhiệt độ xỉ phải) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 279 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nhiệt độ (Nhiệt độ xỉ phải) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 280 | Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ (Nhiệt độ khay tro phải) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 281 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nhiệt độ (Nhiệt độ khay tro phải) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 282 | Đấu nối cáp tín hiệu của cảm biến đo nhiệt độ | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - cảm biến đo nhiệt độ xỉ phải, khay tro phải | đôi đầu dây | 6 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 283 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu | m | 15 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 284 | Gia công giá đỡ cho ống thép bảo vệ dây dẫn bộ đo độ cao tầng liệu (Thép V100x100x10mm dài 2m) | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu | tấn | 0,03 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 285 | Lắp đặt giá đỡ cho ống thép bộ đo độ cao tầng liệu | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu | tấn | 0,03 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu | m | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 287 | Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O (bộ đo độ cao tầng liệu), dây tín hiệu chống nhiễu 4x1.5mm2 | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu | m | 300 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 288 | Lắp đặt bộ đo độ cao tầng liệu | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu | 1ộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 289 | Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 290 | Đấu nối cáp tín hiệu cho bộ đo độ cao tầng liệu | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O - bộ đo độ cao tầng liệu | đôi đầu dây | 6 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 291 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | m | 18 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 292 | Gia công giá đỡ cho ống bảo vệ dây dẫn cụm van cấp than (Thép V100x100x10mm dài 2m) | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | tấn | 0,03 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 293 | Lắp đặt giá đỡ cho ống bảo vệ dây dẫn cụm van cấp than | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | tấn | 0,03 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | m | 6 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 295 | Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O (cụm van cấp than), dây tín hiệu chống nhiễu 10x1.5mm2 | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | m | 600 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 296 | Gia công giá đỡ cho tủ điện đấu dây điều khiển van cấp than 400x300x200mm (Thép V100x100x10mm dài 2m) | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | tấn | 0,015 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 297 | Lắp đặt giá đỡ cho tủ điện đấu dây điều khiển van cấp than 400x300x200mm | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | tấn | 0,03 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 298 | Lắp đặt tủ điện đấu dây điều khiển van cấp than 400x300x200mm | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | tủ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 299 | Lắp đặt đômino đấu dây tín hiệu tủ điều khiển van cấp than (24 cổng) | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | cái | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 300 | Gia công giá đỡ cho bộ điều khiển cụm van thủy lực. (Thép V100x100x10mm dài 2m) | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | tấn | 0,03 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 301 | Lắp đặt giá đỡ cho bộ điều khiển cụm van thủy lực | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | tấn | 0,03 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 302 | Lắp đặt bộ điều khiển cụm van thủy lực | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 303 | Đi dây điều khiển chống nhiễu 2x1.5mm2 từ tủ điều khiển ra các van | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | m | 12 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 304 | Đấu nối cáp tín hiệu | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | đôi đầu dây | 12 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 305 | Sửa chữa, lập trình mô đun phần mềm điều khiển tự động hệ thống cấp than | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | Gói | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 306 | Kiểm tra, chạy thử không tải hệ thống van cấp than | Thay thế, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cụm van cấp than, sửa chữa phần mềm điều khiển hệ thống cấp than | Lần | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 307 | Thay thế van mặt bích, đường kính van 80mm (van điều tiết nhiệt độ hơi bão hòa) | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | cái | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 308 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm (van điều tiết mức nước bao hơi) | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | cái | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 309 | Lắp đặt van xả đọng cho đường ống trích mẫu | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | cái | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 310 | Lắp đặt cảm biến đo áp suất | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 311 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | m | 72 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | m | 24 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 313 | Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm2 | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | m | 210 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 314 | Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 4x1.5mm2 | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | m | 630 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 315 | Lắp đặt bộ cách ly tín hiệu (cho cảm biến áp suất, van điện) | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | bộ | 9 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 316 | Đấu nối cáp tín hiệu | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | đôi đầu dây | 27 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 317 | Sửa chữa phần mềm liên động cảnh báo áp suất bao hơi | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | Gói | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 318 | Sửa chữa, lập trình mô đun phần mềm điều khiển tự động cấp hơi nước vào lò sinh khí, nhiệt độ hơi bão hòa | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển của bao hơi | Gói | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 319 | Lắp đặt van điện, ĐK 400mm | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò | cái | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 320 | Lắp bích thép, ĐK 400mm | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò | cặp bích | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 321 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò | m | 36 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò | m | 6 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 323 | Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm2 | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò | m | 90 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 324 | Kéo dây từ hiện trường về tủ Remote I/O, dây tín hiệu chống nhiễu 4x1.5mm2 | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò | m | 300 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 325 | Lắp đặt bộ cách ly tín hiệu (cho van điện) | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 326 | Đấu nối cáp tín hiệu | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò | đôi đầu dây | 9 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 327 | Kiểm tra, hiệu chỉnh van, chạy thử từ xa, tại chỗ | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò | Lần | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 328 | Sửa chữa, lập trình mô đun phần mềm điều khiển tự động ổn định lưu lượng gió cấp vào lò sinh khí | Sửa chữa thiết bị đo lường điều khiển cho hệ thống gió cấp vào lò | Gói | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 329 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa | m | 300 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 330 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm (tạo vị trí lắp cảm biến đo nhiệt độ) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa | 100m | 0,06 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 331 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa | m | 21 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa | m | 6 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 333 | Lắp đặt cảm biến đo nhiệt độ (Trên đường ống hơi cấp từ Phân xưởng Nhiệt điện - trước ống góp hơi bão hòa) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 334 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nhiệt độ (của cảm biến nhiệt độ hơi cấp từ phân xưởng Nhiệt điện) | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 335 | Đấu nối cáp tín hiệu | Thay thế cảm biến, kéo rải dây từ hiện trường về tủ remote I/O cho cảm biến đo nhiệt độ hơi bão hòa | đôi đầu dây | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 336 | Sửa chữa bộ ly hợp của động cơ 5,5 kW | Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ | tấn | 0,12 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 337 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ | m | 360 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 338 | Lắp đặt dây dẫn 12x1,5mm2 | Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ | m | 360 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 339 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ | m | 18 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 340 | Thay thế tủ điện xoay chiều 3 pha | Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ | Tủ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 341 | Đấu nối điện, điều khiển tại tủ hiện trường và động cơ | Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ | Bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 342 | Lắp đặt rơ le tại tủ DCS | Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ | Bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 343 | Đấu nối cáp tín hiệu | Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ | đôi đầu dây | 10 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 344 | Sửa chữa, lập trình mô đun phần mềm điều khiển giám sát và điều khiển thiết bị quay ghi lò trên hệ thống PCS7 S7-400 | Sửa chữa tủ điều khiển của hệ thống quay ghi lò và thải xỉ | Gói | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 345 | Lắp đặt bộ nguồn, cường độ dòng điện 5A | Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O | cái | 2 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 346 | Lắp đặt mô đun truyền thông ET200M | Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O | bộ | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 347 | Lắp đặt mô đun AI | Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O | bộ | 3 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 348 | Lắp đặt mô đun DI | Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O | bộ | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 349 | Lắp đặt mô đun DO | Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O | bộ | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 350 | Lắp đặt mô đun AO | Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O | bộ | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 351 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm2 | Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O | m | 150 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 352 | Đấu nối cáp tín hiệu trong tủ remote I/O | Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O | đôi đầu dây | 200 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 353 | Kiểm tra loop, check các tín hiệu | Sửa chữa tủ điều khiển remote I/O | Lần | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 354 | Lập trình khai báo Software runtime license OS PO100, Single license F.1 | Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 | Gói | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 355 | Lập trình khai báo Software runtime license AS PO100, Floating license F.1 | Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 | Gói | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 356 | Lập trình khai báo Software OS Archive (1.500 VAR) | Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 | Gói | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 357 | Cấu hình phần mềm cho các mô đun được thay thế | Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 | Gói | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 358 | Sửa chữa, bổ sung trend và lịch sử trên hệ thống điều khiển | Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 | Gói | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 359 | Việt hóa giao diện vận hành trên hệ thống điều khiển (cho 3 lò 3,5,12) | Cấu hình hệ thống điều khiển PCS7 | Gói | 1 | Phần thi công phần điện, điều khiển |
| 360 | Hệ thống ghi lò | MJ-3000 | Bộ | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 361 | Máy nạp than | LYZ-ID (8-150mm) | Bộ | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 362 | Nón phân bố than | Ø600xØ1300 | Bộ | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 363 | Thùng tròn | Ø600x550×16 | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 364 | Tăng cứng nón phân bố than | 300x200x16 65Mn | Thanh | 54 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 365 | Ống nối trên bụng than | D350 | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 366 | Mặt bích trên và dưới bụng chứa than | D350 | Cái | 6 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 367 | Phụ tùng thiết bị đo mức | MJZT-2000/400 | Bộ | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 368 | Van thủy lực điện từ (4 chiều) | YF(2014Y1)-020-03-001 | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 369 | Van điện từ | PN21 DN20 | Cái | 24 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 370 | Van 3 ngã | C13ST-3WSA0-S4 | Cái | 4 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 371 | Van cầu | DN16 | Cái | 6 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 372 | Ống thủy lực | Ø25x2.5 | Mét | 210 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 373 | Cút 90° | DN25 | Cái | 72 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 374 | Van thủy lực điện từ (đảo chiều) | D5-02-3C6-A25 | Cái | 12 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 375 | Bu lông | M5×25 | Cái | 24 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 376 | Đầu nối ống mềm | M22×1.5 | Cái | 18 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 377 | Ống mềm | Ø13X1-14MPa-900 | Cái | 24 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 378 | Đầu kết nối | M18x1.5/M22x1.5 | Cái | 30 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 379 | Đầu kết nối | M22*1.5/M22x1.5 | Cái | 30 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 380 | Hộp đấu dây | 235x235x80mm | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 381 | Van đồng hồ áp lực | KF-L8/14E | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 382 | Đồng hồ áp lưc | Y-100 P=10MPa | Chiếc | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 383 | Khớp mềm kết nối trên | Ø350x450x325mm | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 384 | Khớp mềm kết nối dưới | Ø350x450x325mm | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 385 | Đầu nối phễu xuống than liên kết khớp nối mềm | Ø350x450 | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 386 | Ống xuống than Ø320x1000 | Ø320x1000 | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 387 | Ống xuống than Ø350x1000 | Ø350x1000 | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 388 | Ống thép | Ø14x2 Q235 | Mét | 72 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 389 | Đầu kết nối | M18X1.5/M18X1.5 | Cái | 30 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 390 | Đai ốc | M18X1.5/Ø12 | Cái | 45 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 391 | Đệm kín hình tròn | Ø13X1.9 | Cái | 60 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 392 | Bơm mỡ hoạt động bán tự động | GZ-10(20 lít), áp lực nén 0,6-0,8 Mpa. | Bộ | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 393 | Súng bơm mỡ | HCG-200 | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 394 | Ống thủy lực | HS225 | Mét | 24 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 395 | Vỏ thân lò chịu áp lực và nhiệt độ cao (bao gồm mặt bích liên kết trên dưới) | Ø3060×20-1500 mm | Cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 396 | Gạch chịu lửa | 230×115×56-60 mm | Viên | 5.850 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 397 | Gân thải xỉ | 800x50×30 mm 65Mn | Cái | 300 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 398 | Vữa chịu lửa kết dính gạch chịu lửa. | Chịu nhiệt > 1000°C | kg | 2.100 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 399 | Phụ gia kết dính chịu nhiệt | Phụ gia | kg | 1.200 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 400 | Dao gạt xỉ lớn | KT: Tấm lớn: D700xL2100x20mm; Tấm nhỏ: KT: 745xL1050x20mm | Bộ | 6 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 401 | Nắp lò chịu nhiệt, chịu áp lực cao bao gồm mặt bích liên kết trên dưới | Ø3625x3000x465mm | Bộ | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 402 | Vữa chịu nhiệt nắp lò | Chịu nhiệt > 1.0000 C | kg | 9.060 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 403 | Ống ra lò | Ø820x4000x10mm Sus 310s có đổ bê tông chịu nhiệt bên trong | cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 404 | Mặt bích ống ra lò | Ø975x18mm | cái | 3 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 405 | Dầu chì | TR6001C | kg | 90 | Vật tư chính phần cơ khí |
| 406 | Bộ cách ly tín hiệu | Input: 4~20mA; Output: 4~20mA; Nguồn cấp: 24VDC | Cái | 15 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 407 | Bộ chuyển đổi áp suất | EJA110E-JMS4J-919EB/HE; Dải áp suất làm việc 28-32kPa | Cái | 3 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 408 | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | SITRANS TR320; Loại kết nối: one configurable input and a galvanically isolated 2-wire output; Communication HART; Dải đo: 0-200 Cel; Loại lắp đặt: rail mounting | Cái | 9 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 409 | Bộ chuyển đổi nhiệt độ | SITRANS TR320; Loại kết nối: one configurable input and a galvanically isolated 2-wire output; Communication HART; Dải đo: 0-800 Cel; Loại lắp đặt: rail mounting | Cái | 9 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 410 | Cảm biến đo nhiệt độ | SITRANS TS500; Dải đo: 0~200°C; Vật liệu Thermowell: SS316; Kết nối: Process connection: Thread 1C: G 1/2" (1/2"BSPF); Lọai thermowell form: 2/2G/2F acc. to DIN 43772; D=12 ; Độ dài "U": 460mm, Extension length: 150mm; Đầu đấu dây: Aluminum; flange lid IP54; Bao gồm đầu chuyển ren M27x2 sang G 1/2"; (1/2"BSPF) ( hoặc đầu ren trong G1/2" để hàn vào đường ống) | Cái | 9 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 411 | Cảm biến đo nhiệt độ | SITRANS TS500; Dải đo: 0~800°C; Vật liệu Thermowell: SS316; Kết nối: Process connection: Thread 1C: G 1/2" (1/2"BSPF); Lọai thermowell form: 2/2G/2F acc. to DIN 43772; D=12; Độ dài "U": 345mm, Extension length: 150mm; Đầu chứa transmitter: Aluminum; flange lid IP54; Bao gồm đầu chuyển ren M27x2 sang G 1/2" (1/2"BSPF) ( hoặc đầu ren trong G1/2" để hàn vào đường ống) | Cái | 9 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 412 | Mô đun truyền thông | SIMATIC DP, ET 200M Red. Bundle Consisting of: 2x IM 153-2HF (6ES7153-2BA10-0XB0), 1x bus module in/in (6ES7195-7HD10-0XA0) | Cái | 1 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 413 | Bộ nguồn | SIMATIC S7-300 Regulated power supply PS307 input: 120/230 V AC, output: 24 V/5 A DC; 6ES7307-1EA01-0AA0 | Cái | 2 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 414 | Phần mềm Lập trình khai báo | SIMATIC PCS 7, software Runtime License OS (PO 100) Single license for 1 installation R-SW, without SW, without documentation License Key on USB stick, Class A, Reference HW: PCS 7 IPC Bundle, PCS 7 Box Bundle, Content: 1x USB | Phần mềm | 1 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 415 | Phần mềm Lập trình khai báo | SIMATIC PCS 7, software, Runtime License AS (PO 100), Floating license for 1 user R-SW, without SW, without documentation License Key on USB stick, Class A, Reference HW: PCS 7 IPC Bundle, PCS 7 Box Bundle, Content: 1x USB | Phần mềm | 1 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 416 | Phần mềm | 6ES7658-2EA00-2YB0 SIMATIC PCS 7, software OS Archive (1.500 VAR), Single license for 1 installation R-SW, without SW, without documentation License Key on USB stick, Class A, Reference HW: PCS 7 IPC Bundle Content: 1x USB | Cái | 1 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 417 | Mô đun AI | SIMATIC S7-300, Analog input SM 331, isolated, 8 AI, Resolution 9/12/14 bits, U/I/thermocouple/resistor, alarm, diagnostics, 1x 20-pole Removing/inserting with active backplane bus (6ES7331-7KF02-0AB0) | Cái | 3 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 418 | Mô đun DI | SIMATIC S7-300, Digital input SM 321, Isolated 32 DI, 24 V DC, 1x 40-pole (6ES7321-1BL00-0AA0) | Cái | 1 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 419 | Mô đun DO | SIMATIC S7-300, Digital output SM 322, isolated, 32 DO, 24 V DC, 0.5A, 1x 40-pole, Total current 4 A/group (16 A/module) (6ES7322-1BL00-0AA0) | Cái | 1 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 420 | Mô đun AO | SIMATIC S7-300, Analog output SM 332, isolated, 8 AO, U/I; diagnostics; resolution 11/12 bits, 40-pole, removing and inserting possible with active backplane bus (6ES7332-5HF00-0AB0) | Cái | 1 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 421 | Mô đun Bus | SIMATIC DP, Bus module for ET 200M for holding two 40 mm wide I/O modules for removal and insertion function (6ES7195-7HB00-0XA0) | Cái | 3 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 422 | Bộ kết nối | SIMATIC S7-300, Front connector with screw contacts, 40-pole (6ES7392-1AM00-0AA0) | Cái | 3 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 423 | Bộ kết nối | SIMATIC S7-300, Front connector for signal modules with screw contacts, 20-pole (6ES7392-1AJ00-0AA0) | Cái | 4 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 424 | Thanh ray | SIMATIC DP, mounting rail for ET 200M, 620 mm long, for holding bus modules for removal and insertion function (6ES7195-1GG30-0XA0) | Cái | 2 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 425 | Tủ biến tần | Điều khiển động cơ truyền động ghi lò, 3P 380V 5,5kW, có điều khiển tại chỗ, từ xa, có kết nối truyền thông (Biến tần ACS355 3P 380V 5.5kW hoặc tương đương) | Tủ | 3 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 426 | Van điện | 2000EP-AMS-PSL204AMS-025A; Đường kính: DN25; Loại van: globe, sử dụng cho nước nóng; Mặt bích: PN16/PN40; Độ kín: class VI (soft seal); Vật liệu thân van: Inox 1.4408 theo tiêu chuẩn Châu Âu (~SUS316); Vật liệu chi tiết bên trong: AISI316 theo tiêu chuẩn Châu Âu (~SUS316); Cơ cấu điều khiển tự động: Motor điện 220VAC, IP65, kèm tay quay; Tín hiệu điều khiển: 4-20mA; Tín hiệu feedback: 4-20mA; Vị trí khi mất nguồn: FAIL-LAST (đứng yên tại chỗ); Đường đặc tính điều khiển: kiểu tuyến tính EQ%; Position Limit Switches: 02 x SPDT; Áp lực dòng hồi (Back-pressure): YES; Display: LCD; Sản xuất đồng bộ với thân van | Cái | 3 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 427 | Van điện | 2000EP-AMS-PSL210AMS-080A; Đường kính: DN80; Loại van: globe; Kiểu lắp: mặt bích; Áp suất làm việc: PN16; Độ kín: class VI (soft seal); Vật liệu thân van: Inox 316 (theo tiêu chuẩn Châu Âu AISI 316); Nhiệt độ môi trường xung quanh khi làm việc: -20 đến +60oC; Cơ cấu điều khiển: Motor điện 220VAC, Cấp bảo vệ: IP65, Khả năng điều khiển khi mất điện: có, kèm tay quay; Tín hiệu điều khiển: 4-20mA; Tín hiệu feedback: 4-20mA; Khả năng điều chỉnh: từ 0.5 .. 5%, độ phân giải có thể điều chỉnh được; Vị trí khi mất nguồn: FAIL-LAST (đứng yên tại chỗ); Đường đặc tính điều khiển: kiểu tuyến tính EQ%; Sản xuất đồng bộ với thân van | Cái | 3 | Vật tư chính phần điều khiển |
| 428 | Van điện | VALOXMC-4P-400A-EM4; PN16; 200VAC; 4~20mA; Thân Van: - Loại van: van bướm, dạng kẹp, đồng tâm; - Áp lực: Max. 10 barG; Cấp nhiệt độ: Max. 120oC; - Vật liệu thân van: GC200. Vật liệu đĩa van: SUS304. Vật liệu đệm van: EPDM; Cơ cấu điều khiển: - Motor điện 380±10%VAC/50Hz/3-pha, model PGI-2000. Lực xoay danh định: 2000 N.m; Hệ số dư vận hành: 50% lực đóng/mở van. - Cấp bảo vệ bụi và nước: IP67, O-ring sealed; Nhiệt độ môi trường cho phép: -20oC ~ +70oC. Độ ẩm môi trường cho phép: 90% RH; - Chống rung: CÓ, 10g@2~34Hz, 30 phút, đa hướng; - Chỉ thị vị trí cơ học: Có (dạng phẳng - Flat type); Công tắc hành trình vị trí ON/OFF: 4 tiếp điểm (2 x SPDT 250VAC/10A cho mỗi vị trí Đóng và Mở); Công tắc giới hạn lực: 2 tiếp điểm (1 x SPDT 250VAC/10A cho mỗi vị trí Đóng và Mở); Giới hạn hành trình cơ khí: CÓ; - Tích hợp : chống ngưng tụ nước trong mô-tơ; chống quá nhiệt mô-tơ; khóa ngừng mô-tơ khẩn cấp; Chế độ tự hiệu chỉnh hành trình 1-nhấn. - Kèm tay quay: CÓ; - Tín hiệu điều khiển: 4-20mA; - Tín hiệu feedback: 4-20mA; - Vị trí khi mất nguồn động lực: đứng yên tại chỗ (FAIL-LAST); - Vị trí khi mất nguồn điều khiển: Đóng (CLOSED) | Cái | 3 | Vật tư chính phần điều khiển |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4590904371E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.377.271.311VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.590.904.371(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.377.271.311VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt lò sinh khí Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.213.633.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.427.266.120 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí,- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ huy sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí,- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về giám sát kỹ thuật thi công liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật;- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về phụ trách an toàn liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư Điện - Đo lường điều khiển | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện đo lường điều khiển- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệp về thi công liên quan đến sửa chữa các công trình công nghiệp;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi