Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453210 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Trật tự an toàn giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 15:55:00 đến ngày 2022-05-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,308,544,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.790.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cógiá trị tối thiêu là 6,52 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhât 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,52 tỷ VNĐ.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cap, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mầu số 11A, 11B Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường+ Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, đã thực hiện các công trình tương tự (ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cap, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng nâng tầng 05 nhà kho chứa xe tang vật vi phạm hành chính tại xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh - Giai đoạn 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Trật tự an toàn giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu pháp lý, năng lực kinh nghiệm yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. PHÁ DỠ - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG: Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 33,6796 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m3 | 0,3368 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m3 | 0,3368 | |
| 4 | Dọn dẹp xà bần, chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | gói | 2 | |
| 5 | II. THÍ NGHIỆM CỌC: Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | lần TN/cọc | 40 | |
| 6 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | lần TN/cọc | 2 | |
| 7 | III.THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI : Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m | 2.720 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 341,632 | |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette Trên cạn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 341,632 | |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrtte trên cạn, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 35,3244 | |
| 11 | Đập đầu cọc khoan nhồi Trên cạn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 7,0336 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m3 | 0,0704 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m3 | 3,557 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m3 | 3,557 | |
| 15 | IV.KẾT CẤU VÀ HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m3 | 1,6228 | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 17,1172 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 77,4752 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 14,728 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m3 | 0,5295 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m3 | 1,0933 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m3 | 1,0933 | |
| 22 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 2,0066 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 17,9789 | |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 279,7612 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m3 | 0,3074 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m2 | 2,86 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m2 | 2,68 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cầu thang | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m2 | 0,0176 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 2,8026 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 3,791 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 0,7384 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 0,1224 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 1,469 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 4,793 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 1,8406 | |
| 36 | Kẻ ron ram dốc | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m | 39,2 | |
| 37 | Bu lông neo thép móng cột | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | cái | 320 | |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 91,031 | |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 91,031 | |
| 40 | Gia công dầm sàn ram dốc | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 6,1632 | |
| 41 | Lắp dầm sàn sàn ram dốc | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | tấn | 6,1632 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m2 | 2.628,69 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m2 | 2.158,964 | |
| 44 | Trải tôn sàn dày 0.95mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m2 | 21,5896 | |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt + tay vịn D60mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m2 | 322,296 | |
| 46 | Thang lên mái ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m | 19 | |
| 47 | V.ĐIỆN CHIẾU SÁNG : Đèn LED battern 1m2 2x36W | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | bộ | 84 | |
| 48 | Cáp 4x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m | 10 | |
| 49 | Cáp 4x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m | 70 | |
| 50 | Cáp 4mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m | 171 | |
| 51 | Cáp 2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | m | 1.347,5 | |
| 52 | Ổ cắm đôi 16A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | cái | 4 | |
| 53 | Vỏ tủ 400x300x180 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | hộp | 4 | |
| 54 | MCB 3P 63A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | cái | 2 | |
| 55 | MCB 3P 40A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | cái | 6 | |
| 56 | MCB 3P 32A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | cái | 2 | |
| 57 | MCB 2P 10A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | cái | 12 | |
| 58 | RCBO 25A 30mA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | cái | 2 | |
| 59 | Cầu chì 20A | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | bộ | 12 | |
| 60 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | bộ | 12 | |
| 61 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m | 6,695 | |
| 62 | Ống PVC D27 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m | 0,95 | |
| 63 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100m | 0,25 | |
| 64 | Hệ treo đèn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | bộ | 122 | |
| 65 | Hệ treo ống | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | hệ | 2 | |
| 66 | Di dời tủ điện hiện hữu lên tầng trên và thu hồi cáp nhánh từ tủ hiện hữu đến vị trí tủ mới | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | gói | 1 | |
| 67 | Chỉnh trang, thu ngắn ngắn ty treo đèn hiện hữu ( tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | đèn | 80 | |
| 68 | VI.THIẾT BỊ : Thang nâng thủy lực kho 2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | máy | 1 | |
| 69 | Thang nâng thủy lực kho 3 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | máy | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.790.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.790.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cógiá trị tối thiêu là 6,52 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhât 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,52 tỷ VNĐ.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cap, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mầu số 11A, 11B Chương IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường+ Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, đã thực hiện các công trình tương tự (ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cap, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi