Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453518-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220453210
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Trật tự an toàn giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 15:55:00 đến ngày 2022-05-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,308,544,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.790.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cógiá trị tối thiêu là 6,52 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhât 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,52 tỷ VNĐ.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cap, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mầu số 11A, 11B Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường+ Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, đã thực hiện các công trình tương tự (ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cap, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng nâng tầng 05 nhà kho chứa xe tang vật vi phạm hành chính tại xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh - Giai đoạn 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Trật tự an toàn giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy địnhnhư sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầutư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Việt Long Sài Gòn. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư Vấn Xây Lắp Thương Mại Sông Hồng. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công an Tp.Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh Công ty CP ĐT XD Công trình Văn hóa Đô thị (Tp. Hà Nội), địa chỉ: 1/23, đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT Công an Tp.Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty CP ĐT XD Công trình Văn hóa Đô thị (Tp. Hà Nội), địa chỉ: 1/23, đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an Tp.Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Chủ đầu tư: Công an Tp.Hồ Chí Minh ,địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty CP ĐT XD Công trình Văn hóa Đô thị (Tp. Hà Nội), địa chỉ: 1/23, đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM , địa chỉ: 268 TRẦN HƯNG ĐẠO Q1 TP.HCM
- Chủ đầu tư: Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu pháp lý, năng lực kinh nghiệm yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an Thành phố Hồ Chí Minh –Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ:Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. PHÁ DỠ - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG: Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 33,6796
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m3 0,3368
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m3 0,3368
4 Dọn dẹp xà bần, chuẩn bị mặt bằng thi công Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT gói 2
5 II. THÍ NGHIỆM CỌC: Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT lần TN/cọc 40
6 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT lần TN/cọc 2
7 III.THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI : Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m 2.720
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 341,632
9 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette Trên cạn Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 341,632
10 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrtte trên cạn, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 35,3244
11 Đập đầu cọc khoan nhồi Trên cạn Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 7,0336
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m3 0,0704
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m3 3,557
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m3 3,557
15 IV.KẾT CẤU VÀ HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC: Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m3 1,6228
16 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 17,1172
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 77,4752
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 14,728
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m3 0,5295
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m3 1,0933
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m3 1,0933
22 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 2,0066
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 17,9789
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 279,7612
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc ram dốc, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m3 0,3074
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m2 2,86
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m2 2,68
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc cầu thang Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m2 0,0176
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 2,8026
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 3,791
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 0,7384
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 0,1224
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 1,469
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 4,793
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 1,8406
36 Kẻ ron ram dốc Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m 39,2
37 Bu lông neo thép móng cột Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT cái 320
38 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 91,031
39 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 91,031
40 Gia công dầm sàn ram dốc Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 6,1632
41 Lắp dầm sàn sàn ram dốc Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT tấn 6,1632
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m2 2.628,69
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m2 2.158,964
44 Trải tôn sàn dày 0.95mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m2 21,5896
45 Lắp dựng lan can sắt + tay vịn D60mm Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m2 322,296
46 Thang lên mái ngoài nhà Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m 19
47 V.ĐIỆN CHIẾU SÁNG : Đèn LED battern 1m2 2x36W Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT bộ 84
48 Cáp 4x10mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m 10
49 Cáp 4x6mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m 70
50 Cáp 4mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m 171
51 Cáp 2.5mm2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT m 1.347,5
52 Ổ cắm đôi 16A Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT cái 4
53 Vỏ tủ 400x300x180 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT hộp 4
54 MCB 3P 63A Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT cái 2
55 MCB 3P 40A Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT cái 6
56 MCB 3P 32A Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT cái 2
57 MCB 2P 10A Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT cái 12
58 RCBO 25A 30mA Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT cái 2
59 Cầu chì 20A Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT bộ 12
60 Đèn báo pha Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT bộ 12
61 Ống PVC D21 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m 6,695
62 Ống PVC D27 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m 0,95
63 Ống PVC D34 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT 100m 0,25
64 Hệ treo đèn Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT bộ 122
65 Hệ treo ống Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT hệ 2
66 Di dời tủ điện hiện hữu lên tầng trên và thu hồi cáp nhánh từ tủ hiện hữu đến vị trí tủ mới Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT gói 1
67 Chỉnh trang, thu ngắn ngắn ty treo đèn hiện hữu ( tầng 2) Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT đèn 80
68 VI.THIẾT BỊ : Thang nâng thủy lực kho 2 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT máy 1
69 Thang nâng thủy lực kho 3 Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT máy 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.790.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.790.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cógiá trị tối thiêu là 6,52 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.520.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhât 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,52 tỷ VNĐ.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cap, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mầu số 11A, 11B Chương IV33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường+ Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, đã thực hiện các công trình tương tự (ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV).(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cap, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->