Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng thuộc ĐTCB.19 20 TTCXHN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201279514-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp vật tư hóa chất và dụng cụ rẻ tiền mau hỏng thuộc ĐTCB.19 20 TTCXHN
Số hiệu KHLCNT 20201070715
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp khoa học (đề tài cấp Bộ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 18:01:00 đến ngày 2021-01-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 251,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axit lactic 100 kg Hàm lượng: 80 – 88% Điểm nóng chảy: 16,8 °C Độ axit (pKa): 3,86 Quy cách: 25kg/can
2 Axit glutamic 90 kg Giá trị pH: 3,0-3,5 (8,6 g/l, H₂O, 25°C) Độ hòa tan: 11,1 g / l Quy cách: 25kg/bao
3 Axit sunfuric H2SO4 98% (PA) 5 lít Nồng độ: > 98% Trạng thái: Dạng lỏng Dạng hóa chất phân tích
4 Axit sunfuric H2SO4 98% (KT) 50 kg Nồng độ: >= 98% Trạng thái: Dạng lỏng Dạng hóa chất công nghiệp
5 NaOH (PA) 10 kg Khối lượng riêng xút ở nhiệt độ 250C: (1,330 ÷ 1,350)g/ml Hàm lượng NaOH 50% (± 1%) Hàm lượng NaCl
6 NaOH (KT) 100 kg Khối lượng riêng xút ở nhiệt độ 250C: (1,330 ÷ 1,350)g/ml Hàm lượng NaOH 45% (± 1%) Hàm lượng NaCl
7 HCl (PA) 10 lit Hàm lượng: ≥ 36,5% Fe : ≤ 5,0 ppm SO42- ≤ 200 ppm Cl2 tự do ≤ 30 ppm
8 HCl (KT) 500 lit Hàm lượng: ≥ 35% Fe : ≤ 5,0 ppm SO42- ≤ 200 ppm Cl2 tự do ≤ 30 ppm
9 HNO3 (PA) 5 lít Hàm lượng: 68,5% Độ hòa tan trong nước miscible Điểm nóng chảy: -42 °C (231 K) Điểm sôi: 83 °C (356 K) Độ axít (pKa): -2
10 HNO3 (KT) 25 lít Hàm lượng: 68% Độ hòa tan trong nước miscible Điểm nóng chảy: -42 °C (231 K) Điểm sôi: 83 °C (356 K) Độ axít (pKa): -3
11 Na2SO4 (KT) 50 kg Hàm lượng: 99% Đóng gói: 50 kg/bao
12 Na2SO4 (PA) 5 kg Hàm lượng: >=99% Đóng gói: 2 lit/lọ
13 Axit Oxalic (PA) 5 kg Hàm lượng: 99,6% Đóng gói: 25kg/bao
14 NH4OH (PA) 10 lit Hàm lượng: 22,5% Đóng gói: 25kg/bao
15 NH4OH (KT) 550 lít Hàm lượng: 22% Đóng gói: 25kg/bao
16 Na2CO3(PA) 5 kg Hàm lượng: 99,2% Đóng gói: 40kg/bao
17 Na2CO3(KT) 250 kg Hàm lượng: 99% Đóng gói: 40kg/bao
18 EDTA (KT) 25 kg Khối lượng phân tử: 29,244 g/mol Tỷ trọng: 0,860 g cm 3 (ở 20 ° C) Độ pH = 10,5-11,5
19 Polime A101(KT) 3 kg Hàm lượng chất rắn (%): ≥88 Khối lượng phân tử (x104): 1200-2200 AM residual (%): ≤ 0,05 Thời gian hoà tan (h): 1h
20 PAC(KT) 30 kg Hàm lượng: 30% Hình thái: Dạng bột màu vàng hoặc trắng Môi trường hoạt động tối ưu có pH = 5,5 – 7,5
21 CaO(PA) 10 kg Khối lượng mol: 56,1 g/mol Hệ số giãn nở nhiệt: 0,148 Nhiệt độ nóng chảy: 2572 °C
22 Bentonit 100 kg Dạng bột siêu nhỏ, với 80% số bột nhỏ hơn 74 micron, 40% số bột nhỏ hơn 44 micron, phân tán trong dầu, không phân tán trong nước
23 H2O2(PA) 50 lít Hàm lượng: >=35% Đóng gói: 1 lit/lọ
24 Phân bón NPK 15-15-15 3.000 kg Trắng Xám hoặc màu sắc dạng hạt Độ tinh khiết: 99%
25 Tổng đất hiếm cacbonat 500 kg Hàm lượng La2O3: 18,35% Hàm lượng CeO2: 29,12% Hàm lượng Nd2O3: 6,93% Hàm lượng Pr2O3: 3,53% và các nguyên tố hiếm khác
26 Giấy lọc Ø 9 6 Hộp Đường kính: 90mm Khối lượng (g/m2): 90,0 Độ dày (mm): 0,2 Thời gian chảy (s): 45,0 Tốc độ hấp thụ (cm): 9,0. Áp lực (kPa): 7,0 Lưu giữ hạt (µm): 6,0
27 Giấy lọc Ø 11 6 Hộp Đường kính: 110mm Khối lượng (g/m2): 90,0 Độ dày (mm): 0,2 Thời gian chảy (s): 45,0 Tốc độ hấp thụ (cm): 9,0. Áp lực (kPa): 7,0 Lưu giữ hạt (µm): 6,0
28 Giấy lọc Ø 12,5 6 Hộp Đường kính: 125mm Khối lượng (g/m2): 90,0 Độ dày (mm): 0,2 Thời gian chảy (s): 45,0 Tốc độ hấp thụ (cm): 9,0. Áp lực (kPa): 7,0 Lưu giữ hạt (µm): 6,0
29 Giấy lọc Ø 15 6 Hộp Đường kính: 150mm Khối lượng (g/m2): 90,0 Độ dày (mm): 0,2 Thời gian chảy (s): 45,0 Tốc độ hấp thụ (cm): 9,0. Áp lực (kPa): 7,0 Lưu giữ hạt (µm): 6,0
30 Giấy lọc tờ 60 Tờ Khối lượng (g/m2): 90,0 Độ dày (mm): 0,2 Thời gian chảy (s): 45,0 Tốc độ hấp thụ (cm): 9,0. Áp lực (kPa): 7,0 Lưu giữ hạt (µm): 6,0
31 Giấy đo pH 10 Cuộn Phạm vi pH: 1-14 Đơn vị pH: 1-2
32 Ống đong 500 ml 5 cái Dung tích: 500ml Giới hạn chính xác: 2,5mm Độ chia: 5mm Chiều cao: 360mm
33 Ống đong 100ml 5 cái Dung tích: 100ml Giới hạn chính xác: 0,5mm Độ chia: 1mm Chiều cao: 256mm
34 Bình định mức 1000 ml 2 cái Thể tích: 1000ml Dung sai: ± 0,400 ml Chiều cao: 300mm Đường kính cổ trong: 24,0mm Kích thước cổ nối: 24/29
35 Bình định mức 500 ml 2 cái Dung tích: 500ml. Đường kính: 100mm. Chiều cao: 260mm. Cổ: 19 ± 2 mm. Độ chia nhỏ nhất: 0,25mm. Kích thước nút: 19/26
36 Bình định mức 250 ml 2 cái Thể tích: 250ml Dung sai: ± 0,150 ml Chiều cao: 220mm Đường kính cổ trong: 14,50mm Kích thước cổ nối: 14/23
37 Bình định mức 100 ml 5 cái Thể tích: 100ml Dung sai: ± 0,100 ml Chiều cao: 170mm Đường kính cổ trong: 14,50mm Kích thước cổ nối: 14/23
38 Bình định mức 25 ml 10 cái Thể tích: 25ml Dung sai: ± 0,040 ml Chiều cao: 110ml Đường kính cổ trong: 10,0mm Kích thước cổ nối: 10/1
39 Cốc thủy tinh 2000ml 10 cái Dung tích: 2000ml Chiều cao: 185mm Đường kính miệng: 130mm
40 Cốc thủy tinh 1000ml 10 cái Dung tích: 1000ml Chiều cao: 145mm Đường kính miệng: 105mm
41 Cốc thủy tinh 500ml 20 cái Dung tích: 500ml Chiều cao: 120mm Đường kính miệng: 85mm
42 Cốc thủy tinh 250ml 20 cái Dung tích: 250ml Chiều cao: 97mm Đường kính miệng: 70mm
43 Cốc thủy tinh 100ml 30 cái Dung tích: 100ml Chiều cao: 75mm Đường kính miệng: 50mm
44 Nồi thủy tinh chịu nhiệt 7,5l 3 cái Dung tích: 7,5 lít
45 Cốc thủy tinh 50ml 30 cái Dung tích: 50ml Chiều cao: 60mm Đường kính miệng: 43mm
46 Buret 25ml 1 cái Thể tích: 25ml Vạch chia: 0,05ml Miệng loe Vạch xanh, khoá PTFE
47 Pipet 5 ml 2 cái Làm từ thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Vạch chia rõ ràng, sắc nét. Độ chia vach: 0,05ml
48 Pipet 10 ml 2 m Làm từ thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Vạch chia rõ ràng, sắc nét. Độ chia vach: 0,1ml
49 Pipet 50 ml 4 cái Làm từ thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Vạch chia rõ ràng, sắc nét. Độ chia vach: 0,2ml
50 Khay sấy bằng thép không ri 40x80x4mm 20 cái Kích thước: 40mmx80mmx4mm Vật liệu: Inox
51 Vải lọc 100 cái Vải lọc có khả năng chống ăn mòn, vật liệu 100% polypropylene, Độ dày 1,1-1,2mm Kích thước: 580x560mm
52 Thùng chứa nhựa 160 lít 2 cái Dung tích: 160 lít Kích Thước: H 980 x Ø nắp 510 x Ø đáy 400 mm.
53 Thùng chứa nhựa 120 lít 2 cái Dung tích: 120 lít Kích Thước: H 800 x Ø nắp 510 x Ø đáy 400 mm.
54 Thùng chứa nhựa 80 lít 3 đôi Dung tích: 80 lít Kích Thước: 52,3 x 40,3 x 54,7 cm
55 Thùng chứa nhựa 30 lít 2 cái Dung tích: 80 lít Kích Thước: 38 x 30,5 x 39 cm
56 Thùng chứa nhựa 10 lít 5 cái Dung tích: 80 lít Kích Thước: 43 x 28 x 15 cm
57 Giá đựng ống nghiệm Inox 2 cái Loại giá 50 lỗ Kích thước: 18mm Vật liệu: Inox bản dày
58 Bát sứ nung chịu nhiệt 400ml 2 cái Đáy bằng có mỏ 400ml Đường kính 145mm x Cao 55mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->