Gói thầu: Gói thầu số 38: Hệ thống Camera giám sát và PCCC cho 08 Trạm biến áp không người trực và Trung tâm giám sát Công ty Điện lực Tiền Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201275055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38: Hệ thống Camera giám sát và PCCC cho 08 Trạm biến áp không người trực và Trung tâm giám sát Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239177 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam phân bổ cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 14:33:00 đến ngày 2021-01-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,895,345,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,430,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu bốn trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera IP cố định hàng rào quanh trạm | 48 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Camera IP PTZ Dome sân ngắt | 16 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Camera IP Dome cố định trong nhà | 30 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị mạng switch tại TBA | 8 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống kiểm soát cửa ra vào TBA - 01 Bộ điều khiển vào ra trung tâm; - 01 Đầu đọc chính - 01 Đầu đọc phụ; - 01 Hộp thoát khẩn; - 02 Khóa điện; - 20 Thẻ từ | 8 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị truyền tin & điều khiển chuyên dụng | 8 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh chuyên dụng | 8 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Màn hình giám sát | 18 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị chuyển đổi nguồn điện | 8 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ rack 19 inch | 9 | Tủ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đầu dò nhiệt địa chỉ | 9 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu dò tích hợp khói và nhiệt địa chỉ | 86 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chuông báo cháy | 8 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | 8 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ báo cháy trung tâm loại 16 kênh. | 8 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị chuyển đổi quang điện công nghiệp | 48 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ bảng camera ở xa dùng cáp quang (chứa bộ cấp nguồn, odf, dây nhảy,..) | 24 | Tủ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Trụ 4m lắp camera hàng rào gắn vào tường rào | 48 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Trụ 6m lắp camera PTZ sân ngắt | 16 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Trụ móng bê tông gắn trụ camera PTZ sân ngắt | 16 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Tay vươn camera PTZ và hàng rào | 64 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp quang 4 lõi cho các camera ở xa (khoảng cách trên 100m) | 2.540 | Mét | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây cáp mạng 4 pair chống nhiễu (305 m/cuộn) | 18 | Cuộn | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp điện 2x6 mm2 | 480 | Mét | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp điện 2x1.5 mm2 | 3.440 | Mét | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ống nhựa chống cháy luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn Þ25 | 2.560 | Cây | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phụ kiện lắp đặt, đấu nối bao gồm: co nối ống PVC, kẹp định vị ống PVC trên tường, co ống thép, đầu RJ45, hàng kẹp, đầu cosse, dây gút, nhãn cáp, cổ cáp, các vật liệu phụ khác, … | 8 | Trạm | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Thi công lắp đặt, cấu hình trạm mới và chi phí vận chuyển đóng gói trạm mới | 8 | Trạm | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Máy chủ dữ liệu tại TTĐK | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Máy tính workstation giám sát tại TTĐK | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Thiết bị mạng Switch tại TTĐK | 1 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Máy tính workstation giám sát tại TBVH Điện lực | 7 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Thiết bị mạng switch tại TBVH Điện lực | 7 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Module quang SFP 1.25Gbps 40km + Phụ kiện tại TBA 110kV | 16 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Module quang SFP 1.25Gbps 40km + Phụ kiện tại TTĐK | 2 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Module quang SFP 1.25Gbps 40km + Phụ kiện tại TBVH Điện lực | 14 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Phần mềm giám sát hệ thống camera và quản lý cảnh báo PCCC | 1 | Bản quyền | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chi phí cài đặt cấu hình phân quyền phần mềm giám sát hệ thống camera và quản lý cảnh báo PCCC tại Trung tâm điều khiển | 1 | Gói | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Chi phí cài đặt cấu hình phân quyền phần mềm giám sát hệ thống camera và quản lý cảnh báo PCCC tại Trực ban vận hành | 1 | Gói | Được mô tả chi tiết tại Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi