Gói thầu: Mua vật tư, dụng cụ y tế phục vụ chuyên khoa mắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, dụng cụ y tế phục vụ chuyên khoa mắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 17:33:00 đến ngày 2020-12-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,787,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vành mi | 1 | Chiếc | Có chốt vặn, lưỡi mở, nhánh tròn Chất liệu: Titan, dài 71mm Quy cách: 1 cái/ hộp. | ||
| 2 | Máy khoan (làm kính gọng khoan) | 1 | Chiếc | Loại thấu kính có thể khoan: thủy tinh, nhựa, hoặc tương đương Hệ thống mũi khoan cân đối nhau, cho phép khoan lỗ đồng thời từ cả hai phía. Vị trí chính xác để không làm sứt mẻ và vỡ thấu kính, đặc biệt là những thấu kính làm bằng nhựa. Công suất: ≤ 60W Điện áp: 100-120V/60Hz hoặc 200-240V/50Hz Có thể doa rộng và điều chỉnh kích thước lỗ khoan | ||
| 3 | Bồ cào | 1 | Chiếc | Bồ cào 4 răng tù Chất liệu: thép không gỉ Quy cách: 1 cái/ túi | ||
| 4 | Bộ đo nhãn áp | 1 | Chiếc | Đo lường chính xác Thang đo: 0 đến 20, 0 đến -1 hoặc tương đương Thước chia độ dễ đọc với que chỉ màu đỏ. Các bộ phận chủ yếu bằng thép không gỉ. ≥ 4 quả cân khác nhau (5.5g, 7.5g, 10g, 15g). Quy cách: 1 bộ/ hộp | ||
| 5 | Bộ dụng cụ nắm chỉnh tháo lắp gọng | 1 | Bộ | Bộ kìm và bộ Tuốc nơ vít Bộ gồm ≥ 16 chiếc trong đó: ≥ 7 kìm ≥ 9 vặn vít Quy cách: 1 bộ/ hộp | ||
| 6 | Bộ thông, nong lệ đạo | 1 | Bộ | Chất liệu: Bạc hoặc tương đương 1 bộ gồm ≥ 3 que thông và ≥ 1 que nong Que thông có ≥ 3 cỡ khác nhau Quy cách: 1 bộ/ túi | ||
| 7 | Các loại test phát hiện khô mắt | 1 | Hộp | Test chirmer, test fluorescein, tes rose belgan hoặc tương đương Test được đóng gói riêng từng que Vô khuẩn Quy cách: 100 test/ hộp | ||
| 8 | Cán dao | 1 | Chiếc | - Tay cầm dẹt - Chất liệu: Thép không gỉ - Quy cách: 1 cái/ hộp | ||
| 9 | Chỉ Nylon 10-0 | 1 | Hộp | Sợi chỉ dài: 30cm, đường kính 0.2 metric, 2 kim hình thang, Chiều dài kim 5.5mm, đường kính 0.14mm, độ cong 7/16 Vô khuẩn Quy cách: 12 sợi/ hộp. | ||
| 10 | Chỉ Nylon 9-0 | 1 | Hộp | Sợi chỉ dài: 30cm, đường kính 0.3metric 2 kim hình thang, Chiều dài kim 5.5mm, đường kính 0.14mm, độ cong 7/16 Vô khuẩn Quy cách: 12 sợi/ hộp. | ||
| 11 | Dao phẫu thuật mộng | 1 | Chiếc | - Lưỡi bằng thép không gỉ, cán nhựa - Lưỡi dao thẳng hoặc chếch, rộng 2.0mm, đầu lưỡi tròn - Mỗi dao được đựng trong hộp riêng, Vô khuẩn, Có xốp bảo vệ dao - Quy cách: 6 chiếc/ hộp | ||
| 12 | Đèn soi đáy mắt trực tiếp dùng pin trung | 1 | Bộ | Bóng đèn Halogen Điện áp và công suất bóng đèn 3V,2W Chỉ báo diop đọc trực tiếp Phạm vi điều chỉnh thấu kính: ≥ -36D đến ≤ + 35D Bộ lọc: ≥ 3 Bộ lọc, tối thiểu có lọc phân cực, lọc 4000K, lọc ánh sáng đỏ Có hộp đựng | ||
| 13 | Gọng kính thử | 10 | Chiếc | Dùng để gài mắt kính kiểm tra thị lực Có thể xoay 360 độ Có các kích cỡ PD: 52, 54, 56, 58, 60,62, 64, 66, 68mm Chất liệu: nhựa | ||
| 14 | Hơ gọng | 1 | Chiếc | Máy hơ gọng kính nhựa để lắp mắt kính Công suất của sợi đốt : 580W Công suất : ≤ 600W Tốc độ gió: 1,8m / s Nhiệt độ sấy: tối đa 110 độ C (có thể điều chỉnh). Điện áp: 100-120V/60Hz hoặc 200-240V/50Hz Độ ồn: ≤ 50dB | ||
| 15 | Kéo cong đầu tù | 2 | Chiếc | Kéo cong, đầu tù, Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 16 | Kéo cong đầu tù | 1 | Chiếc | Kéo cong, đầu tù, Dài 115mm Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 17 | Kéo thẳng nhọn | 1 | Chiếc | Kéo thẳng, đầu nhọn Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 18 | Kéo vanas | 2 | Chiếc | Kéo đầu cong, tù Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 19 | Kéo vanas | 1 | Chiếc | Đầu kéo cong, tù. Lưỡi 11mm, chiều dài 110mm Chất liệu bằng thép không gỉ. | ||
| 20 | Kẹp cầm máu thẳng | 1 | Chiếc | Kẹp loại thẳng, hàm có răng cưa Chất liệu: thép không gỉ | ||
| 21 | Kẹp cầm máu thẳng | 1 | Chiếc | Kẹp cầm máu loại thẳng Hàm răng cưa, dài 75mm Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 22 | Kẹp chắp | 1 | Chiếc | Chất liệu: thép không gỉ. Đầu tròn/ oval Đường kính 20mm (oval)/ 12mm (tròn) | ||
| 23 | Kim bơm rửa lệ đạo | 10 | Chiếc | Chất liệu: thép không gỉ. Quy cách: 10 chiếc/ hộp | ||
| 24 | Kìm kẹp kim | 1 | Chiếc | Kìm cong, đầu 12mm, dài 125mm Chất liệu: titan Tay cầm tròn, có rãnh | ||
| 25 | Kính soi đáy mắt gián tiếp | 1 | Chiếc | Trường quan sát: 74° / 89° Độ phóng đại hình ảnh: 0.76x Điểm laser: 1.32x Khoảng cách làm việc: 7mm | ||
| 26 | Máy đánh bóng | 1 | Chiếc | Tự động đánh bóng Thời gian đánh bóng : ≤ 5 phút Công suất: ≤ 120W Có thể đánh bóng các loại kính (thủy tinh, nhựa) | ||
| 27 | Máy mài tay | 1 | Chiếc | Đá mài loại Rộng 35 mm, có mài cạnh V Chế độ mài: 2 chế độ (phẳng, cạnh) Thiết kế gọn, không gây ồn khi sử dụng. | ||
| 28 | Máy xẻ cước | 1 | Chiếc | Độ sâu rãnh: 0-0.7mm Chiều rộng rãnh: 0.55-0.65mm Độ dầy mắt kính: 1.5-11.0mm Đường kính mắt kính: 18-70mm Tiêu thụ điện năng định mức: ≤ 60W Loại mắt kính có thể xẻ: nhựa, thủy tinh Có thể điều chỉnh vị trí của rãnh Không cần cấp nước khi sử dụng. | ||
| 29 | Móc lác | 2 | Chiếc | Chất liệu bằng thép không gỉ hoặc tương đương. | ||
| 30 | Móc lác | 1 | Chiếc | Đầu 6mm Tay cầm bằng titan, đầu bằng thép không gỉ Dài 120mm | ||
| 31 | Panh giác mạc | 1 | Chiếc | 1x2 răng, đầu 0.12mm Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 32 | Panh kết mạc | 1 | Chiếc | 1x2 răng, tay cầm phẳng có rãnh Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 33 | Pince giác mạc | 1 | Chiếc | Pince có 1 x 2 răng, 0.12mm Đầu tiếp xúc phẳng 5mm, chiều dài 84mm Chất liệu: titan. | ||
| 34 | Pince rút chỉ | 2 | Chiếc | Panh thẳng, phần tiếp xúc 5mm Dài 98 mm, tay cầm phẳng Chất liệu bằng thép không gỉ | ||
| 35 | Pince rút chỉ | 1 | Chiếc | Pince dạng thẳng, đầu tiếp xúc 7mm, Tay cầm dẹt, Có rãnh Dài 110mm Chất liệu bằng thép không gỉ hoặc tương đương. | ||
| 36 | Thanh đè | 1 | Chiếc | Chất liệu bằng thép không gỉ hoặc tương đương | ||
| 37 | Thìa nạo chắp | 1 | Chiếc | Chất liệu: thép không gỉ, đầu tròn, tay dẹt Cỡ 1.75/2.25mm. Dài 125mm | ||
| 38 | Vành mi cầm tay | 2 | Chiếc | Chất liệu: thép không gỉ Dài 130mm Cỡ rộng: 12,13mm | ||
| 39 | Vành mi | 1 | Chiếc | Vành mi tự động Có chốt Chất liệu: thép không gỉ hoặc tương đương. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi