Gói thầu: Gói thầu Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201256143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 17:15:00 đến ngày 2020-12-30 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,320,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ vi sinh | 4 | tấn | Độ ẩm ≤ 30%; hữu cơ ≥ 15%; P2O5 1,0 - 2,0%. Trung lượng: Ca, Mg, S các chủng vi sinh vật hũu ích: 3 x 106CFC/g | ||
| 2 | Đạm | 1.660 | kg | Hàm lượng 44 - 48% ni-tơ; | ||
| 3 | Lân | 3.400 | kg | Hàm lượng 16 - 20% lân (P); | ||
| 4 | Kali | 1.660 | kg | Hàm lượng 50 - 60% kali; | ||
| 5 | Thuốc Regent 800WG (1,6g/gói) | 1.248 | gói | Thuốc trừ sâu cuốn lá, sâu đục thân, nhện gié. Hàm lượng hoạt chất: Fipronil: 800g/kg được phép sử dụng tại Việt Nam | ||
| 6 | Thuốc Chess 50WG (20 g/gói) | 1.248 | gói | Thuốc trừ rầy nâu; được phép sử dụng tại Việt Nam. Hàm lượng hoạt chất Pymetrozine: 500g/kg | ||
| 7 | Thuốc Sec Sài Gòn 50EC (5 ml/ gói) | 2.080 | gói | Thuốc trừ sâu cuốn lá được phép sử dụng tại Việt Nam; Thành phần: Cypermethrin 500g/l | ||
| 8 | Cọc tre (có thẻ kèm theo) | 2.000 | cái | Chất liệu: tre khô; Kích cỡ: dài 100 cm, rộng 2 cm, dầy 2 cm | ||
| 9 | Nia, mẹt | 40 | cái | Chất liệu: tre khô; Đường kính: 1,2 - 1,4m | ||
| 10 | Cuốc, cào | 258 | cái | Cán cầm bằng gỗ, dài 1,2 m - 1,5 m; đường kính 4 - 5 mm; Lưỡi cuốc hình chữ nhật 40 x 15cm | ||
| 11 | Nilon chống chuột, chống rét | 375 | kg | Nilon PE, 2 lớp, khổ 1,2 m | ||
| 12 | Bảng mô hình lớn (0,8x1m) | 250 | cái | Kích thước: 80 x 10cm; chất liệu forcmica trắng, có viền nhựa PE; chữ nhựa màu xanh, cao 10cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi