Gói thầu: Mua sắm vật tư, dung môi, hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448959-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, dung môi, hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220429978
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 16:21:00 đến ngày 2022-04-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 402,372,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03559E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20711E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, dung môi, hóa chất năm 2022
Nghiên cứu phát triển sản phẩm có tác dụng chống viêm phổi từ một số dược liệu chọn lọc. Mã số: CT 0000.07/22-24
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên , địa chỉ: Nhà 1H - 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; - Tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây bao gồm Hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó: (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282 triệu đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564 triệu đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 564 triệu đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
E-CDNT 10.2(c)
Danh mục hàng hóa ghi rõ nguồn gốc xuất xứ; giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa kèm theo (nếu có).
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu và thực hiện dịch vụ (nếu có). - Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc 12 tháng cho toàn bộ hàng hoá.
E-CDNT 15.2
- Bộ hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2019, 2020, 2021); Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; - Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng 1 trong 2 hình thức sau: Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 120.711.000 đồng (Một trăm hai mươi triệu, bảy trăm mười một ngàn đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng hoặc Hợp đồng tín dụng với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với hạn mức tối thiểu bằng 120.711.000 đồng (Một trăm hai mươi triệu, bảy trăm mười một ngàn đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 105, Nhà 1H, Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Metanol (CN)2200 L/phiĐộ sạch ≥ 96,0%, chất lỏng không màu, độ sôi 94,50C, tỷ trọng 0,792g/cm3, Brunei hoặc tương đương
2Etanol (TP)2200 L/phiĐộ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 78,30C, tỷ trọng 0,79g/cm3, sản xuất tại việt nam hoặc tương đương
3Hexan (CN)2200 L/phiĐộ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 690C, tỷ trọng 0,66g/cm3, xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương
4Etyl axetat (CN)2200 L/phiĐộ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 770C, 0,90g/cm3, sản xuất Singapore hoặc tương đương
5Axeton (CN)2200 L/phiĐộ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 56,20C, 0,79g/cm3, sản xuất tại Hàn Quốc hoặc tương đương
6Diclometan (CN)2200 L/phiĐộ sạch ≥96,0%, chất lỏng không màu, độ sôi 400C, tỷ trọng 1,33g/cm3, sản xuất tại Hàn Quốc hoặc tương đương
7n-butanol PA5lítĐộ sạch ≥ 96%, loại AR, tỷ trọng 0,81 g/cm3, điểm sôi 117,70C, Xilong hoặc tương đương
8Formic acid2lítTinh khiết ≥ 98 %, chất lỏng không màu, nhiệt độ nóng chảy 8,30C, điểm sôi 100,80C, tỷ trọng 1,22g/cm3, Xilong hoặc tương đương
9Axit chlohydric2lítHàm lượng 36-38%, chất lỏng màu vàng nhạt, tỷ trọng 1,1,7kg/lít, Xilong hoặc tương đương
10Axit sunfuric2lítTinh khiết ≥ 96 %, chất lỏng không màu, tỷ trọng 1,84g/cm3, hàm lượng cặn sau nung tối đa 0,05%, Xilong hoặc tương đương
11Natri hydroxit2hộp 500 gTinh khiết ≥ 96 %, tinh thể màu trắng, độ hoà tan 1090g/l, tỷ trọng 2,13g/cm3, Xilong hoặc tương đương
12Natri bicarbonat2hộp 500 gTinh khiết ≥ 96 %, tinh thể màu trắng, độ hoà tan 89g/l, tỷ trọng 2,160g/cm3, Xilong hoặc tương đương
13Etanol HPLC5chai 2,5LTiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương
14Cloroform HPLC5chai 2,5LTiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương
15Metanol HPLC5chai 2,5LTiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương
16n-Hexan HPLC5chai 2,5LTiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương
17Aceton HPLC5chai 2,5LTiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương
18Diethyl ether HPLC5chai 2,5LTiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương
19Acetonitrile HPLC5chai 2,5LTiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương
201-propanol HPLC5chai 2,5LTiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương
21Cột HPLC (inertsustain NH2)1chiếcKích thước Chiều dài x đường kính trong x kích thước hạt 150mmx4.6mmmx5μm, carbon content 12%, pH2-7,5, Merck hoặc tương đương
22Bản mỏng silica gel phân tích pha thường4hộpSilicagel 60 F254 kích thước 20 x 20 cm (hộp 20 bản), Merck hoặc tương đương
23Bản mỏng silicagel phân tích pha đảo1hộpPha đảo RP-18 kích thước 20 x 20 cm, Merck hoặc tương đương
24Bản mỏng silica gel điều chế pha thường4hộpSilicagel 60 F254 kích thước 20 x 20 cm, độ dày bản 0.5-2mmm, Merck hoặc tương đương
25Silica gel cột pha thường1thùng 5kgCỡ hạt 63 ~ 200 µm, Merck hoặc tương đương
26Silica gel cột pha đảo1kgODS-A, 12 nm S-150 µm, YMC-janpan hoặc tương đương
27Sephadex LH 201lọ 100gCỡ hạt: 25-100 μm, Merck hoặc tương đương
28Diaion HP-202kgCỡ hạt 350-650 μm, Sigma hoặc tương đương
29Bình tam giác 3000ml20bìnhThủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 3 lít, Bomex hoặc tương đương
30Bình tam giác 2000ml10bìnhThủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 2 lít, Bomex hoặc tương đương
31Bình tam giác 1000ml14bìnhThủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 1000ml, Bomex hoặc tương đương
32Bình tam giác 500ml15bìnhThủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml, Bomex hoặc tương đương
33Bình cô quay quả lê 2L5bình1 cổ NS29/33, Dung tích 2L, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương
34Bình cô quay quả lê 1L3bình1 cổ NS29/33, Dung tích 1L, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương
35Bình cô quay quả lê 500ml3bình1 cổ NS29/33, Dung tích 500ml, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương
36Bình cô quay quả lê 250ml3bình1 cổ NS29/33, Dung tích 250ml, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương
37Cột sắc ký thủy tinh hở loại to 10x80 cm4cộtThủy tinh trong suốt, kích thước 10x80 cm, khoá teflon, isolab-đức hoặc tương đương
38Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỡ 5.0x80 cm4cộtThủy tinh trong suốt, kích thước 10x80 cm, khoá teflon, isolab-đức hoặc tương đương
39Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỏ kích thước 3.0x80 cm4cộtThủy tinh trong suốt, kích thước 10x80 cm, khoá teflon, isolab-đức hoặc tương đương
40Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỏ kích thước 2.0x80 cm4cột2cmx55cm (Merck), có nhám, khóa thủy tinh, khoá teflon
41Bình chiết quả lê có khoá 5L3cáiThủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 5 lít, Duran hoặc tương đương
42Bình chiết quả lê có khoá 3L3cáiThủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 3 lít, Duran hoặc tương đương
43Phễu thủy tinh dk 10cm8chiếcThuỷ tinh trong suốt, đường kính 10cm, Bomex hoặc tương đương
44ống đong 1000ml8chiếcThuỷ tinh trong suốt, dung tích 500ml, có vạch định mức,Bomex hoặc tương đương
45Bình triển khai bản mỏng 5x10x10cm8bộThủy tinh trong suốt, kích cỡ 5x10x10cm, Duran hoặc tương đương
46Bình triển khai bản mỏng 10x20x15cm8bộThủy tinh trong suốt, kích cỡ 10x20x15cm, Duran hoặc tương đương
47Lọ đựng mẫu thủy tinh loại trung bình 20 mL3hộp 100 lọthuỷ tinh cao cấp, có nắp vặn, đệm PP, 75.5 x 22.5 mm, đáy bằng, La-Pha-Pack/ Đức hoặc tương đương
48Tuýp nhựa đựng mẫu loại nhỏ có nắp 1.5 mL1túi 500 cáiNhựa trong suốt, dung tích 1.5 ml, Code: K279 (Kartell) hoặc tương đương
49Hộp đựng ống đựng mẫu Cryo 1.5-2.0 mL3hộpNhựa PP nhiều màu, 100 vị trí đựng mẫu, nhựa PP chịu được nhiệt độ âm sâu -85oC. Hãng BIOLOGIX hoặc tương đương
50Glass Pasteur pipette3hộp 500 cáiThủy tinh, kt 0.5 x 20 cm, Poulten & Graf - Đức hoặc tương đương
51bình định mức 200ml có nắp nhựa PTFE5cáiBình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng-200ml. Thuỷ tinh trung tính chịu nhiệt độ 100-300 độ, Duran hoặc tương đương
52bình định mức 100ml có nắp nhựa PTFE5cáiBình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng-100ml. Thuỷ tinh trung tính chịu nhiệt độ 100-300 độ, Duran hoặc tương đương
53bình định mức 50ml có nắp nhựa PTFE5cáiBình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng-50ml.Thuỷ tinh trung tính chịu nhiệt độ 100-300 độ, Duran hoặc tương đương
54bình định mức 25ml có nắp nhựa PTFE5cáiBình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng-25ml. Thuỷ tinh trung tính chịu nhiệt độ 100-300 độ, Duran hoặc tương đương
55bình định mức 10ml có nắp nhựa PTFE5cáiBình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng-10ml. Thuỷ tinh trung tính chịu nhiệt độ 100-300 độ, Duran hoặc tương đương
56Glass Pasteur pipette4cáiThuỷ tinh thể tích 5ml, dung sai 0,015ml, Duran hoặc tương đương
57Quả bóp caosu 3 van2cáiChịu hoá chất, φ5-8mm, hút 50ml, Hirschmann-Đức hoặc tương đương
58Bộ phun bản mỏng2cáiDung tích 100ml chia vạch ở bình, đầu phun ra sương mỏng, Witeg - Đức hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03559E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20711E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->