Gói thầu: Mua sắm vật tư, dung môi, hóa chất năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dung môi, hóa chất năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429978 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 16:21:00 đến ngày 2022-04-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 402,372,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03559E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20711E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dung môi, hóa chất năm 2022 Nghiên cứu phát triển sản phẩm có tác dụng chống viêm phổi từ một số dược liệu chọn lọc. Mã số: CT 0000.07/22-24 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu; - Tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) - Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; - Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây bao gồm Hợp đồng, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính (tính đến thời điểm đóng thầu) Trong đó: (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282 triệu đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 564 triệu đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 564 triệu đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). |
| E-CDNT 10.2(c) | Danh mục hàng hóa ghi rõ nguồn gốc xuất xứ; giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa kèm theo (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa tại kho của Bên mời thầu và thực hiện dịch vụ (nếu có). - Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc 12 tháng cho toàn bộ hàng hoá. |
| E-CDNT 15.2 | - Bộ hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021 (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2019, 2020, 2021); Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2021); Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; - Nhà thầu chứng minh năng lực tài chính bằng 1 trong 2 hình thức sau: Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 120.711.000 đồng (Một trăm hai mươi triệu, bảy trăm mười một ngàn đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng hoặc Hợp đồng tín dụng với ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam với hạn mức tối thiểu bằng 120.711.000 đồng (Một trăm hai mươi triệu, bảy trăm mười một ngàn đồng) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 105, Nhà 1H, Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 37566023 Fax: 024 37564390. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Metanol (CN) | 2 | 200 L/phi | Độ sạch ≥ 96,0%, chất lỏng không màu, độ sôi 94,50C, tỷ trọng 0,792g/cm3, Brunei hoặc tương đương | ||
| 2 | Etanol (TP) | 2 | 200 L/phi | Độ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 78,30C, tỷ trọng 0,79g/cm3, sản xuất tại việt nam hoặc tương đương | ||
| 3 | Hexan (CN) | 2 | 200 L/phi | Độ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 690C, tỷ trọng 0,66g/cm3, xuất xứ Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 4 | Etyl axetat (CN) | 2 | 200 L/phi | Độ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 770C, 0,90g/cm3, sản xuất Singapore hoặc tương đương | ||
| 5 | Axeton (CN) | 2 | 200 L/phi | Độ sạch ≥96,0%, chất lỏng màu trắng, độ sôi 56,20C, 0,79g/cm3, sản xuất tại Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 6 | Diclometan (CN) | 2 | 200 L/phi | Độ sạch ≥96,0%, chất lỏng không màu, độ sôi 400C, tỷ trọng 1,33g/cm3, sản xuất tại Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 7 | n-butanol PA | 5 | lít | Độ sạch ≥ 96%, loại AR, tỷ trọng 0,81 g/cm3, điểm sôi 117,70C, Xilong hoặc tương đương | ||
| 8 | Formic acid | 2 | lít | Tinh khiết ≥ 98 %, chất lỏng không màu, nhiệt độ nóng chảy 8,30C, điểm sôi 100,80C, tỷ trọng 1,22g/cm3, Xilong hoặc tương đương | ||
| 9 | Axit chlohydric | 2 | lít | Hàm lượng 36-38%, chất lỏng màu vàng nhạt, tỷ trọng 1,1,7kg/lít, Xilong hoặc tương đương | ||
| 10 | Axit sunfuric | 2 | lít | Tinh khiết ≥ 96 %, chất lỏng không màu, tỷ trọng 1,84g/cm3, hàm lượng cặn sau nung tối đa 0,05%, Xilong hoặc tương đương | ||
| 11 | Natri hydroxit | 2 | hộp 500 g | Tinh khiết ≥ 96 %, tinh thể màu trắng, độ hoà tan 1090g/l, tỷ trọng 2,13g/cm3, Xilong hoặc tương đương | ||
| 12 | Natri bicarbonat | 2 | hộp 500 g | Tinh khiết ≥ 96 %, tinh thể màu trắng, độ hoà tan 89g/l, tỷ trọng 2,160g/cm3, Xilong hoặc tương đương | ||
| 13 | Etanol HPLC | 5 | chai 2,5L | Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương | ||
| 14 | Cloroform HPLC | 5 | chai 2,5L | Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương | ||
| 15 | Metanol HPLC | 5 | chai 2,5L | Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương | ||
| 16 | n-Hexan HPLC | 5 | chai 2,5L | Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương | ||
| 17 | Aceton HPLC | 5 | chai 2,5L | Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương | ||
| 18 | Diethyl ether HPLC | 5 | chai 2,5L | Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương | ||
| 19 | Acetonitrile HPLC | 5 | chai 2,5L | Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương | ||
| 20 | 1-propanol HPLC | 5 | chai 2,5L | Tiêu chuẩn HPLC, Độ sạch ≥ 99,0%, Merck hoặc tương đương | ||
| 21 | Cột HPLC (inertsustain NH2) | 1 | chiếc | Kích thước Chiều dài x đường kính trong x kích thước hạt 150mmx4.6mmmx5μm, carbon content 12%, pH2-7,5, Merck hoặc tương đương | ||
| 22 | Bản mỏng silica gel phân tích pha thường | 4 | hộp | Silicagel 60 F254 kích thước 20 x 20 cm (hộp 20 bản), Merck hoặc tương đương | ||
| 23 | Bản mỏng silicagel phân tích pha đảo | 1 | hộp | Pha đảo RP-18 kích thước 20 x 20 cm, Merck hoặc tương đương | ||
| 24 | Bản mỏng silica gel điều chế pha thường | 4 | hộp | Silicagel 60 F254 kích thước 20 x 20 cm, độ dày bản 0.5-2mmm, Merck hoặc tương đương | ||
| 25 | Silica gel cột pha thường | 1 | thùng 5kg | Cỡ hạt 63 ~ 200 µm, Merck hoặc tương đương | ||
| 26 | Silica gel cột pha đảo | 1 | kg | ODS-A, 12 nm S-150 µm, YMC-janpan hoặc tương đương | ||
| 27 | Sephadex LH 20 | 1 | lọ 100g | Cỡ hạt: 25-100 μm, Merck hoặc tương đương | ||
| 28 | Diaion HP-20 | 2 | kg | Cỡ hạt 350-650 μm, Sigma hoặc tương đương | ||
| 29 | Bình tam giác 3000ml | 20 | bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 3 lít, Bomex hoặc tương đương | ||
| 30 | Bình tam giác 2000ml | 10 | bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 2 lít, Bomex hoặc tương đương | ||
| 31 | Bình tam giác 1000ml | 14 | bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 1000ml, Bomex hoặc tương đương | ||
| 32 | Bình tam giác 500ml | 15 | bình | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml, Bomex hoặc tương đương | ||
| 33 | Bình cô quay quả lê 2L | 5 | bình | 1 cổ NS29/33, Dung tích 2L, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 34 | Bình cô quay quả lê 1L | 3 | bình | 1 cổ NS29/33, Dung tích 1L, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 35 | Bình cô quay quả lê 500ml | 3 | bình | 1 cổ NS29/33, Dung tích 500ml, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 36 | Bình cô quay quả lê 250ml | 3 | bình | 1 cổ NS29/33, Dung tích 250ml, Chịu được nhiệt độ cao 500 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 37 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại to 10x80 cm | 4 | cột | Thủy tinh trong suốt, kích thước 10x80 cm, khoá teflon, isolab-đức hoặc tương đương | ||
| 38 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỡ 5.0x80 cm | 4 | cột | Thủy tinh trong suốt, kích thước 10x80 cm, khoá teflon, isolab-đức hoặc tương đương | ||
| 39 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỏ kích thước 3.0x80 cm | 4 | cột | Thủy tinh trong suốt, kích thước 10x80 cm, khoá teflon, isolab-đức hoặc tương đương | ||
| 40 | Cột sắc ký thủy tinh hở loại nhỏ kích thước 2.0x80 cm | 4 | cột | 2cmx55cm (Merck), có nhám, khóa thủy tinh, khoá teflon | ||
| 41 | Bình chiết quả lê có khoá 5L | 3 | cái | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 5 lít, Duran hoặc tương đương | ||
| 42 | Bình chiết quả lê có khoá 3L | 3 | cái | Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 3 lít, Duran hoặc tương đương | ||
| 43 | Phễu thủy tinh dk 10cm | 8 | chiếc | Thuỷ tinh trong suốt, đường kính 10cm, Bomex hoặc tương đương | ||
| 44 | ống đong 1000ml | 8 | chiếc | Thuỷ tinh trong suốt, dung tích 500ml, có vạch định mức,Bomex hoặc tương đương | ||
| 45 | Bình triển khai bản mỏng 5x10x10cm | 8 | bộ | Thủy tinh trong suốt, kích cỡ 5x10x10cm, Duran hoặc tương đương | ||
| 46 | Bình triển khai bản mỏng 10x20x15cm | 8 | bộ | Thủy tinh trong suốt, kích cỡ 10x20x15cm, Duran hoặc tương đương | ||
| 47 | Lọ đựng mẫu thủy tinh loại trung bình 20 mL | 3 | hộp 100 lọ | thuỷ tinh cao cấp, có nắp vặn, đệm PP, 75.5 x 22.5 mm, đáy bằng, La-Pha-Pack/ Đức hoặc tương đương | ||
| 48 | Tuýp nhựa đựng mẫu loại nhỏ có nắp 1.5 mL | 1 | túi 500 cái | Nhựa trong suốt, dung tích 1.5 ml, Code: K279 (Kartell) hoặc tương đương | ||
| 49 | Hộp đựng ống đựng mẫu Cryo 1.5-2.0 mL | 3 | hộp | Nhựa PP nhiều màu, 100 vị trí đựng mẫu, nhựa PP chịu được nhiệt độ âm sâu -85oC. Hãng BIOLOGIX hoặc tương đương | ||
| 50 | Glass Pasteur pipette | 3 | hộp 500 cái | Thủy tinh, kt 0.5 x 20 cm, Poulten & Graf - Đức hoặc tương đương | ||
| 51 | bình định mức 200ml có nắp nhựa PTFE | 5 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng-200ml. Thuỷ tinh trung tính chịu nhiệt độ 100-300 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 52 | bình định mức 100ml có nắp nhựa PTFE | 5 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng-100ml. Thuỷ tinh trung tính chịu nhiệt độ 100-300 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 53 | bình định mức 50ml có nắp nhựa PTFE | 5 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng-50ml.Thuỷ tinh trung tính chịu nhiệt độ 100-300 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 54 | bình định mức 25ml có nắp nhựa PTFE | 5 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng-25ml. Thuỷ tinh trung tính chịu nhiệt độ 100-300 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 55 | bình định mức 10ml có nắp nhựa PTFE | 5 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng-10ml. Thuỷ tinh trung tính chịu nhiệt độ 100-300 độ, Duran hoặc tương đương | ||
| 56 | Glass Pasteur pipette | 4 | cái | Thuỷ tinh thể tích 5ml, dung sai 0,015ml, Duran hoặc tương đương | ||
| 57 | Quả bóp caosu 3 van | 2 | cái | Chịu hoá chất, φ5-8mm, hút 50ml, Hirschmann-Đức hoặc tương đương | ||
| 58 | Bộ phun bản mỏng | 2 | cái | Dung tích 100ml chia vạch ở bình, đầu phun ra sương mỏng, Witeg - Đức hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03559E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.20711E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 564.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi