Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị đầu tư mới phim trường S4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị đầu tư mới phim trường S4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201221233 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 10:07:00 đến ngày 2021-01-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,217,551,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera Head SD/HD | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 1. Camera) | (*) | |
| 2 | Camera Control Unit CCU | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 1. Camera) | (*) | |
| 3 | Bàn điều khiển cho camera | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 1. Camera) | (*) | |
| 4 | Dây cho bàn điều khiển | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 1. Camera) | ||
| 5 | Tripod adapter cho camera với chân | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 1. Camera) | ||
| 6 | Viewfinder 7 inch | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 1. Camera) | (*) | |
| 7 | Tai nghe cho camera Men | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 1. Camera) | ||
| 8 | Cáp quang 50m kèm theo đầu nối | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 1. Camera) | ||
| 9 | Cáp quang 10m kèm theo đầu nối | 2 | Sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 1. Camera) | ||
| 10 | Chân chuyên dụng cho camera | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 2. Chân chuyên dụng cho camera kèm Dolly) | (*) | |
| 11 | Dolly | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 2. Chân chuyên dụng cho camera kèm Dolly) | ||
| 12 | Ống kính 2/3" loại 17x tương thích hoàn toàn với camera | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 3. Hệ thống ống kính cho camera) | (*) | |
| 13 | Bộ điều khiển cho ống kính Semi servo | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (I. Camera HD cho trường quay, cho phép nâng cấp 4K \ 3. Hệ thống ống kính cho camera) | (*) | |
| 14 | Bộ xử lý kỹ xảo cho bàn trộn hỗ trợ 16 đầu vào và 8 đầu ra cho trường quay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời) | (*) | |
| 15 | Phần cứng máy trạm chuyên dụng xử lý Render | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 2. Hệ thống trường quay ảo hỗ trợ 2 camera HD) | (*) | |
| 16 | Card I/O hỗ trợ 4 cổng vào/ra | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 2. Hệ thống trường quay ảo hỗ trợ 2 camera HD) | ||
| 17 | Hệ thống phần mềm xử lý và dịch vụ đi kèm hệ thống của nhà sản xuất | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 2. Hệ thống trường quay ảo hỗ trợ 2 camera HD) | (*) | |
| 18 | Hệ thống nhắc lời | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 3. Hệ thống nhắc lời cho camera) | (*) | |
| 19 | Prompter Attachment | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 3. Hệ thống nhắc lời cho camera) | ||
| 20 | Interface Unit | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 3. Hệ thống nhắc lời cho camera) | ||
| 21 | Desk-top Type Scroll controller | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 3. Hệ thống nhắc lời cho camera) | ||
| 22 | Foot Scroll Controller | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 3. Hệ thống nhắc lời cho camera) | ||
| 23 | Phần mềm nhắc lời | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 3. Hệ thống nhắc lời cho camera) | (*) | |
| 24 | Máy tính chạy chữ kèm màn hình | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 3. Hệ thống nhắc lời cho camera) | ||
| 25 | Bộ mixer hỗ trợ 20 đầu vào 4 đầu ra (HD/3Gbps/12Gpbs) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 4. Bộ Mixer lưu động cho sản xuất hiện trường và trường quay) | (*) | |
| 26 | Bộ thùng đựng chuyên nghiệp kèm bánh xe 14RU, khay kéo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 4. Bộ Mixer lưu động cho sản xuất hiện trường và trường quay) | ||
| 27 | Màn hình kéo gập | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 4. Bộ Mixer lưu động cho sản xuất hiện trường và trường quay) | ||
| 28 | Bộ Tally và intercom vô tuyến cho 5 cam tại hiện trường | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 4. Bộ Mixer lưu động cho sản xuất hiện trường và trường quay) | ||
| 29 | Thanh chia nguồn chống sốc 8 chấu cắm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (II. Mixer video chuyên dụng và hệ thống nhắc lời \ 4. Bộ Mixer lưu động cho sản xuất hiện trường và trường quay) | ||
| 30 | Bộ switch mạng kết nối hệ thống điều khiển và dữ liệu tới hệ thống sản xuất 24GigE | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. Hệ thống video play/rec) | ||
| 31 | Phần mềm dựng biên tập chương trình kèm phần cứng I/O | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. Hệ thống video play/rec \ 2. Bộ máy dùng biên tập chương trình và điều khiển thu phát) | (*) | |
| 32 | Máy tính Workstation | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. Hệ thống video play/rec \ 2. Bộ máy dùng biên tập chương trình và điều khiển thu phát) | (*) | |
| 33 | Màn hình LCD 24'' | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (III. Hệ thống video play/rec \ 2. Bộ máy dùng biên tập chương trình và điều khiển thu phát) | ||
| 34 | Bộ chuyển đổi, up/down, convert tín hiệu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. Thiết bị xử lý tín hiệu Video) | (*) | |
| 35 | Card phân chia HD/SDI | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. Thiết bị xử lý tín hiệu Video) | ||
| 36 | Cạc chia tín hiệu đồng bộ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. Thiết bị xử lý tín hiệu Video) | ||
| 37 | Khung cấp nguồn cho các card trên hỗ trợ 20 cạc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. Thiết bị xử lý tín hiệu Video) | ||
| 38 | Màn hình giám sát tín hiệu multiview | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. Thiết bị xử lý tín hiệu Video) | ||
| 39 | Loa kiểm tra video âm thanh lắp rack | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. Thiết bị xử lý tín hiệu Video) | ||
| 40 | Màn hình kiểm tra tín hiệu video 24 inch | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. Thiết bị xử lý tín hiệu Video) | ||
| 41 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HD-SDI - HDMI | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. Thiết bị xử lý tín hiệu Video) | ||
| 42 | Video patch Panel | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (IV. Thiết bị xử lý tín hiệu Video) | ||
| 43 | Bàn trộn Audio Mixer 32 đường vào | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh) | ||
| 44 | Mic mu rùa cho phát thanh viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh) | ||
| 45 | Mic vô tuyến cài ve áo kèm bộ thu phát không dây | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh) | ||
| 46 | Card chia tín hiệu Âm thanh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh) | ||
| 47 | Card xử lý chèn âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh) | ||
| 48 | Bộ xử lý Audio Delay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh) | ||
| 49 | Bộ kết nối tín hiệu qua đường điện thoại | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh) | ||
| 50 | Loa kiểm tra âm thanh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh) | ||
| 51 | Patch Audio | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (V. Hệ thống thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh) | ||
| 52 | Máy trạm liên lạc chính | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Hệ thống liên lạc nội bộ) | ||
| 53 | Bộ giao tiếp Camera | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Hệ thống liên lạc nội bộ) | ||
| 54 | Mic cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Hệ thống liên lạc nội bộ) | ||
| 55 | Tai nghe | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Hệ thống liên lạc nội bộ) | ||
| 56 | Bộ phát không dây | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Hệ thống liên lạc nội bộ) | ||
| 57 | Bộ thu không dây | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Hệ thống liên lạc nội bộ) | ||
| 58 | Tai nghe nhắc lời cho MC | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Hệ thống liên lạc nội bộ) | ||
| 59 | Máy bộ đàm (bao gồm đầy đủ tai nghe, phụ kiện) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VI. Hệ thống liên lạc nội bộ) | ||
| 60 | Bộ lưu điện công suất 10KVA | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 61 | Bộ lưu điện công suất 3KVA | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 62 | Cáp video chuyên dụng 300m/cuộn | 5 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 63 | Giắc video 100 chiếc/1 hộp | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 64 | Cáp audio 200m/cuộn | 3 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 65 | Giắc audio XLR | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 66 | Giắc audio XLR | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 67 | Giắc TRS | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 68 | Cáp nguồn 3x2.5 sqmm 200m/cuộn | 2 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 69 | Cáp nguồn 3x1.5 sqmm 200m/cuộn | 2 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 70 | Tủ rack 42U lắp đặt thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VII. Vật tư cáp giắc hoàn thiện hệ thống Video/Audio, cải tạo trường quay) | ||
| 71 | Đèn chiếu ngược LED Fresnel 60W - Daylight CCT, MO. Bao gồm: khung màu, barndoor, cáp an toàn, móc treo, cáp nguồn | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay) | (*) | |
| 72 | Đèn chiếu chủ LED Fresnel 120W - Daylight CCT, MO. Bao gồm: khung màu, barndoor, cáp an toàn, móc treo, cáp nguồn | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay) | (*) | |
| 73 | Đèn chiếu trung hòa và chiếu phông SOFT LED Remote Phosphors 90-250V 120W CRI>95 Daylight CCT, M.O. DMX. Bao gồm: khung màu, 2Eigth leaf Barndoor, cáp an toàn, móc treo, cáp nguồn. | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay) | (*) | |
| 74 | Bàn điều khiển ánh sáng 24 channels | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay) | ||
| 75 | Thanh treo đèn bằng ống tuýp Ø48, sơn đen hoàn thiện bao gồm kẹp bắt lên dầm I sẵn có | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay) | ||
| 76 | Tủ điện 32A | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 77 | Cáp điện PVC/PVC/CU 3x4mm | 50 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 78 | Cáp điện PVC/PVC/CU 3x2.5mm | 100 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 79 | Giắc nguồn 16A - đực | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 80 | Giắc nguồn 16A - cái | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 81 | Móc treo đèn C-clamp | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 82 | Cáp điều khiển DMX | 95 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 83 | Giắc DMX 5 chân cái | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 84 | Giắc DMX 5 chân đực | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 85 | Cáp bảo hiểm đèn dài 800mm | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 86 | Bảng số treo đèn | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 87 | Dây thít loại 300mm | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 88 | Băng dính điện loại 18mm | 10 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) | ||
| 89 | Máng cáp bằng tôn sơn tĩnh điện 100mmx50mmx1.2mm kèm phụ kiện lắp đặt | 20 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (VIII. Bổ sung ánh sáng cho trường quay \ 6. Phụ kiện cáp giắc, tủ điện lắp đặt hệ thống ánh sáng bổ sung) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi