Gói thầu: Mua sắm vật chất huấn luyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 162 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất huấn luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 16:12:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 268,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 162 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất huấn luyện Mua sắm vật chất huấn luyện 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu, Đơn giá chào hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép kinh doanh, xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá tham gia dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép kinh doanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 33 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 162
Bộ Tư lệnh Vùng 4, Cam Nghĩa, Cam Ranh, Khánh Hòa
02583858164 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tài chính 0966221293 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính 0966221293 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính 0966221293 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | But trinh chieu Laser | But trinh chieu Laser | 10 | Cái | But trinh chieu Laser | |
| 2 | Que chi giang innox | Que chi giang innox | 10 | Cái | Que chi giang innox | |
| 3 | Giay A0 | Giay A0 | 30 | Cuộn | Giay A0 | |
| 4 | Giay A4 | Giay A4 | 30 | Thùng | Giay A4 | |
| 5 | Giay A3 | Giay A3 | 30 | Thùng | Giay A3 | |
| 6 | Giay bia xanh A4 | Giay bia xanh A4 | 30 | Ram | Giay bia xanh A4 | |
| 7 | Bia do A4 | Bia do A4 | 40 | Ram | Bia do A4 | |
| 8 | Giay bia xanh A3 | Giay bia xanh A3 | 20 | Thùng | Giay bia xanh A3 | |
| 9 | Usb bao mat | Usb bao mat | 30 | Cái | Usb bao mat | |
| 10 | So bia cung | So bia cung | 200 | Cuốn | So bia cung | |
| 11 | So bia cung | So bia cung | 300 | Cuốn | So bia cung | |
| 12 | So bia da | So bia da | 50 | Cái | So bia da | |
| 13 | But bi thien long | But bi thien long | 100 | Hộp | But bi thien long | |
| 14 | But ky | But ky | 12 | Hộp | But ky | |
| 15 | Tui dung Clear bag | Tui dung Clear bag | 100 | Combo | Tui dung Clear bag | |
| 16 | Hop dung tai lieu EKE | Hop dung tai lieu EKE | 100 | Cái | Hop dung tai lieu EKE | |
| 17 | Giay in mau A4 NTS | Giay in mau A4 NTS | 15 | Ram | Giay in mau A4 NTS | |
| 18 | But uni-ball UB-150 | But uni-ball UB-150 | 20 | Hộp | But uni-ball UB-150 | |
| 19 | But long viet bang WB-03 | But long viet bang WB-03 | 31 | Hộp | But long viet bang WB-03 | |
| 20 | Vo Hai Yen 120 trang | Vo Hai Yen 120 trang | 200 | Cuốn | Vo Hai Yen 120 trang | |
| 21 | Bia trinh ky mica A4 | Bia trinh ky mica A4 | 40 | cái | Bia trinh ky mica A4 | |
| 22 | Keo cac loai | Keo cac loai | 50 | cái | Keo cac loai | |
| 23 | Thuoc mica TL 50cm | Thuoc mica TL 50cm | 120 | cây | Thuoc mica TL 50cm | |
| 24 | Bam kim KWTrio 50LA - 240 to - 05003 TRO LUC | Bam kim KWTrio 50LA - 240 to - 05003 TRO LUC | 10 | Cái | Bam kim KWTrio 50LA - 240 to - 05003 TRO LUC | |
| 25 | Bam lo KW Trio | Bam lo KW Trio | 20 | Cái | Bam lo KW Trio | |
| 26 | Dao roc giay | Dao roc giay | 50 | Cái | Dao roc giay | |
| 27 | Muc may in A0 HP T1300 | Muc may in A0 HP T1300 | 12 | Hộp | Muc may in A0 HP T1300 | |
| 28 | Muc may in mau A4 brother DCP - T300 | Muc may in mau A4 brother DCP - T300 | 12 | Hộp | Muc may in mau A4 brother DCP - T300 | |
| 29 | Hop muc may in 2900 | Hop muc may in 2900 | 15 | Hộp | Hop muc may in 2900 | |
| 30 | Hop muc may photo canon 2525 | Hop muc may photo canon 2525 | 10 | Cái | Hop muc may photo canon 2525 | |
| 31 | Loa deo vai Apluss A-M25D | Loa deo vai Apluss A-M25D | 12 | Cái | Loa deo vai Apluss A-M25D | |
| 32 | Den pin sac cam tay JINGKE TD-9802 | Den pin sac cam tay JINGKE TD-9802 | 45 | Cái | Den pin sac cam tay JINGKE TD-9802 | |
| 33 | Cap xach tay thu do vang | Cap xach tay thu do vang | 28 | Cái | Cap xach tay thu do vang | |
| 34 | Giay the thao ASIA | Giay the thao ASIA | 100 | Đôi | Giay the thao ASIA | |
| 35 | Bong chuyen VB7400 | Bong chuyen VB7400 | 30 | Quả | Bong chuyen VB7400 | |
| 36 | Bong da UHV 2.05 so 4 | Bong da UHV 2.05 so 4 | 20 | Quả | Bong da UHV 2.05 so 4 | |
| 37 | Luoi bong da | Luoi bong da | 10 | Bộ | Luoi bong da | |
| 38 | Dong ho bam giay Casio HS30W | Dong ho bam giay Casio HS30W | 10 | Cái | Dong ho bam giay Casio HS30W | |
| 39 | May scan HP Scanjetpro 2000 | May scan HP Scanjetpro 2000 | 2 | Bộ | May scan HP Scanjetpro 2000 | |
| 40 | Mainboard Outback 201-0060-01-00 | Mainboard Outback 201-0060-01-00 | 1 | cái | Mainboard Outback 201-0060-01-00 | |
| 41 | Go 4 x 6 x 300 cm | Go 4 x 6 x 300 cm | 250 | Thanh | Go 4 x 6 x 300 cm | |
| 42 | Cot ep | Cot ep | 150 | Tấm | Cot ep | |
| 43 | Hop son xit ATM SPRAY | Hop son xit ATM SPRAY | 65 | Thùng | Hop son xit ATM SPRAY | |
| 44 | Bia chan go so 1 | Bia chan go so 1 | 40 | Cái | Bia chan go so 1 | |
| 45 | Bia chan go so 2 | Bia chan go so 2 | 40 | Cái | Bia chan go so 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi