Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220451622-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220369271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 15:59:00 đến ngày 2022-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,758,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp sao y hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (theo Nghị định số 100/NĐ-CP).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn công nhân bao gồm đủ các ngành nghề (nề, bê tông, hàn, cốt thép, cốp pha, mộc, điện, nước, vận hành máy xây dựng,...).Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II
E-CDNT 1.2 Xây dựng + thiết bị

90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II , địa chỉ: 28 Đ. Mạc Đĩnh Chi, P. Đa Kao, Q. 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II - Cục bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Số 28 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần ĐTXD và Thương mại B.O.X Việt Nam, Địa chỉ: Số 1, ngách 30/2, tổ 3 Giáp Nhất, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn, Địa chỉ: 643 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP.HCM;


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II , địa chỉ: 28 Đ. Mạc Đĩnh Chi, P. Đa Kao, Q. 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II - Cục bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Số 28 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực của nhà thầu, đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 4 năm 2021; Bản chụp các tài liệu để chứng minh Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II - Cục bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Số 28 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường Đakao, Quận 1, Tp.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Phan Thị Thu Hiền - Giám đốc Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II - Cục bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Số 28 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 38 293 267 - Fax : (028) 38 226 370
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu II - Cục bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Số 28 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Tp.HCM; Điện thoại: (028) 38 226 369 - Fax : (028) 38 226 370
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Số 149 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội; điện thoại 024 3647 5091; Fax 024 3533 0043.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ trầnTheo Chương V – E-HSMT906,319m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Chương V – E-HSMT574,6496m2
3Tháo dỡ cửa nhôm kínhTheo Chương V – E-HSMT79,16m2
4Phá dỡ gạch lát nềnTheo Chương V – E-HSMT906,319m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V – E-HSMT92,1749m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V – E-HSMT92,1749m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Chương V – E-HSMT92,1749m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Thi công vách bằng tấm thạch cao cách âm dày 9mm. Khung xương Vĩnh Tường, chiều dày vách 120mmTheo Chương V – E-HSMT504,2439m2
2Thi công vách bằng tấm Panel EPS xốp cách nhiệt 2 mặt bằng tôn dày 0,4mm, chiều dày tấm 100mmTheo Chương V – E-HSMT434,061m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600*600, vữa XM mác 75Theo Chương V – E-HSMT619,694m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmTheo Chương V – E-HSMT14,86m2
5Bả bằng bột bả vào tường thạch caoTheo Chương V – E-HSMT893,6m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V – E-HSMT893,6m2
7Cung cấp lắp đặt cửa đi, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo Chương V – E-HSMT11,165m2
8Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh, khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mmTheo Chương V – E-HSMT5,04m2
9Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm XingfaTheo Chương V – E-HSMT1bộ
10Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mmTheo Chương V – E-HSMT21,18m2
11Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm XingfaTheo Chương V – E-HSMT10bộ
12Cung cấp lắp đặt cửa đi, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo Chương V – E-HSMT11,165m2
13Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mmTheo Chương V – E-HSMT21,78m2
14Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm XingfaTheo Chương V – E-HSMT11bộ
15Vách nhôm kính, khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mmTheo Chương V – E-HSMT15,411m2
16Cửa sổ mở lùa 2 cánh nhôm kính, khung nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mmTheo Chương V – E-HSMT8,349m2
17Phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánhTheo Chương V – E-HSMT6bộ
18Cung cấp lắp đặt cửa đi, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộTheo Chương V – E-HSMT12,705m2
19Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh bằng tấm Panel EPS xốp cách nhiệt, 02 mặt bằng tôn dày 0,4mm, chiều dày 50mm. Kính cường lực KT500*500mm, dày 5mmTheo Chương V – E-HSMT4,3494m2
20Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng tấm Panel EPS xốp cách nhiệt, 02 mặt bằng tôn dày 0,4mm, chiều dày 50mm. Kính cường lực KT500*500mm, dày 5mmTheo Chương V – E-HSMT47,52bộ
21Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực KT1000*1200mm, dày 8mmTheo Chương V – E-HSMT42m2
22Thi công trần tấm thả bằng tấm thạch cao dày 9mm. Khung xương Vĩnh TườngTheo Chương V – E-HSMT906,319m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo Chương V – E-HSMT286,625m2
24Tăng cứng bề mặt sau khi láng sàn, bằng vữa tự san phẳng Mapei dày 1,6mmTheo Chương V – E-HSMT286,625m2
25Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót KCC EP 118, 2 nước phủ KCC 5660Theo Chương V – E-HSMT286,625m2
26Gia công thép khung cửa tăng cường và vách PanelTheo Chương V – E-HSMT2,5134tấn
27Lắp dựng khung thép cửa tăng cường và vách PanelTheo Chương V – E-HSMT2,5134tấn
28Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo Chương V – E-HSMT1,02tấn
29Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo Chương V – E-HSMT64,8410m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loạiTheo Chương V – E-HSMT40,2610m2
31Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo Chương V – E-HSMT9,001tấn
32Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm thạch caoTheo Chương V – E-HSMT16,26100m2
C THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V – E-HSMT6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V – E-HSMT12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V – E-HSMT6bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V – E-HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – E-HSMT6cái
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V – E-HSMT12bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V – E-HSMT6bộ
8Lắp đặt van xả tiểu namTheo Chương V – E-HSMT6cái
9Lắp đặt gương soiTheo Chương V – E-HSMT6cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V – E-HSMT6cái
11Lắp đặt thanh treo khănTheo Chương V – E-HSMT6cái
12Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V – E-HSMT12cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V – E-HSMT12cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600*600mmTheo Chương V – E-HSMT236bộ
2Lắp đặt quạt thông gió âm trần 300*300Theo Chương V – E-HSMT94cái
3Lắp đặt đèn DR.AIR UV-30WTheo Chương V – E-HSMT22bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V – E-HSMT3cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V – E-HSMT54cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V – E-HSMT8cái
7Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V – E-HSMT9cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo Chương V – E-HSMT14cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtTheo Chương V – E-HSMT1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V – E-HSMT196cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150AmpeTheo Chương V – E-HSMT2cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeTheo Chương V – E-HSMT2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện = 40AmpeTheo Chương V – E-HSMT72cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V – E-HSMT111cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V – E-HSMT80cái
16Lắp đặt tủ điện âm tường 9 ModuleTheo Chương V – E-HSMT36hộp
17Lắp đặt tủ điện 700*500*250mmTheo Chương V – E-HSMT3hộp
18Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo Chương V – E-HSMT2cái
19Lắp đặt cầu chì 2ATheo Chương V – E-HSMT6cái
20Lắp đặt đèn báo phaTheo Chương V – E-HSMT3cái
21Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo Chương V – E-HSMT3cái
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo Chương V – E-HSMT3cái
23Lắp đặt dây đơn = 10mm2Theo Chương V – E-HSMT1.177m
24Lắp đặt dây đơn = 6mm2Theo Chương V – E-HSMT688m
25Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Theo Chương V – E-HSMT3.030m
26Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2Theo Chương V – E-HSMT3.382m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V – E-HSMT3.123m
28Lắp đặt máng ghen KT60*40mmTheo Chương V – E-HSMT24m
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V – E-HSMT3cái
E ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm mạngTheo Chương V – E-HSMT96cái
2Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo Chương V – E-HSMT74cái
3Lắp đặt vở tủ điện KT300*200*150mmTheo Chương V – E-HSMT35hộp
4Lắp đặt vỏ tủ điện KT600*400*180mmTheo Chương V – E-HSMT3hộp
5Lắp đặt dây mạng Cat 6Theo Chương V – E-HSMT2.450m
6Lắp đặt dây điện thoạiTheo Chương V – E-HSMT1.780m
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương V – E-HSMT3bộ
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V – E-HSMT1.058m
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG 9
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo Chương V – E-HSMT0,46100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V – E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo Chương V – E-HSMT0,26100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo Chương V – E-HSMT12cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR-D25Theo Chương V – E-HSMT13cái
6Lắp đặt tê PPR-D32/25Theo Chương V – E-HSMT8cái
7Lắp đặt tê PPR-D40/32Theo Chương V – E-HSMT4cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V – E-HSMT0,46100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo Chương V – E-HSMT0,22100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo Chương V – E-HSMT0,67100m
11Lắp đặt tê PVC-D34Theo Chương V – E-HSMT5cái
12Lắp đặt cút PVC-D34Theo Chương V – E-HSMT27cái
13Lắp đặt tê PVC-D60Theo Chương V – E-HSMT7cái
14Lắp đặt cút PVC-D90Theo Chương V – E-HSMT5cái
G PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây tín hiệu 1*1,5mm2Theo Chương V – E-HSMT900m
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V – E-HSMT1cái
3Lắp đặt bộ lưu điện 1KVATheo Chương V – E-HSMT1hộp
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V – E-HSMT610m
5Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2Theo Chương V – E-HSMT320m
H PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp lắp đặt hộp passbox (lưu mẫu)Theo Chương V – E-HSMT9Bộ
2Hệ thống máy xử lý nước thảiTrong đó bao gồm:+ Bơm nước thải bể tiếp nhận. Công suất: 1/4HP, 220V, 50Hz. +Cụm bể xử lý. Module hệ thống xử lý 500L/ngày. Gia công bằng Inox 304, +Máy cấp khí bể sinh học hiếu khí MBR. CS: 200L/min, 220V, 50Hz. Loại máy thổi khí chống ồn. + Hệ thống màng MBR. Vật liệu: PVDF. Lưu lượng nước thải xử lý: 500L/ngày. Lỗ màng : 0.4µm. + Khung đỡ Module màng MBR+ Hệ thống phân phối khí rung lắc màng. Hãng China dạng bọt mịn, lưu lượng 2-5m3/h, D=270, vật liệu màng EPDM, khung PP + Bơm bùn tuần hoàn. Bơm tuần hàng bằng khí nén. Công suất: 1m3/ngày+ Bơm rút nước bể màng. CS: 1m3/ngày, 220V, 50Hz. + Bơm rửa cụm màng. CS: 1m3/ngày, 220V, 50Hz. + Hệ thống đường ống công nghệ+ Tủ điện điều khiển+ Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống+ Bùn hoạt tính bể hiếu khí. Bùn hoạt tính bể hiếu khí, chỉ số SVI=80-100, MLSS =3500mg/l, độ ẩm 80%, TS=10-15%, TVS/TS=60-70% tải trọng hữu cơ, F/M=0.1-0.4kgBOD/ kg VSS.ngày, t/g thích nghi 20 ngàyTheo Chương V – E-HSMT1Toàn bộ
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Modem mạng 8 cổngTheo Chương V – E-HSMT37cái
2Phiếm đấu dây điện thoại 10 đôiTheo Chương V – E-HSMT41cái
3Switch 16 chânTheo Chương V – E-HSMT2cái
4Switch 24 chânTheo Chương V – E-HSMT1cái
5Cuộn dây cứu hỏa D65 dài 20m+lăng phun+khớp nốiTheo Chương V – E-HSMT3,03m
6Chuông báo cháy 10-14-2Theo Chương V – E-HSMT3cái
7Đầu báo cháy cảm ứng khói 13-26Theo Chương V – E-HSMT102cái
8Đèn báo cháy 18-1Theo Chương V – E-HSMT3bộ
9Đèn chỉ hướngTheo Chương V – E-HSMT6bộ
10Đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V – E-HSMT15bộ
11Điện trở cuối nguồnTheo Chương V – E-HSMT3cái
12Họng chữa cháy vách tường D65Theo Chương V – E-HSMT3cái
13Hộp đựng PCCC KT1200*600*180mmTheo Chương V – E-HSMT3cái
14Nút ấn báo cháy 14-5-2Theo Chương V – E-HSMT3cái
15Tủ trung tâm 4 kênh 17-73Theo Chương V – E-HSMT1cái
16Cung cấp lắp dựng bảng nội quy+bảng tư liệu PCCCTheo Chương V – E-HSMT3bảng
17Cung cấp lắm đặt bình CO2Theo Chương V – E-HSMT3bình
18Cung cấp lắp dựng bình bột MFZ4Theo Chương V – E-HSMT6bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp sao y hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (theo Nghị định số 100/NĐ-CP).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 2 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động.32
4 Công nhân kỹ thuật 15 công nhân bao gồm đủ các ngành nghề (nề, bê tông, hàn, cốt thép, cốp pha, mộc, điện, nước, vận hành máy xây dựng,...).Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.1
2 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.1
3 Máy cắt, uốn cốt thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.1
4 Máy vận thăng (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.1
5 Máy trộn vữa 80l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.3
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.2
8 Máy khoan cầm tay 0,5 kW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.2
9 Máy hàn xoay chiều Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->