Gói thầu: Sửa chữa phòng B003, B004 tại Trụ sở chính thành Thư viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220444831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH -MARKETING |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phòng B003, B004 tại Trụ sở chính thành Thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220444818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 16:46:00 đến ngày 2022-04-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,975,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sữa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (Bảo sao y công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: bằng đại học hoặc cao đẳng; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lênBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng cao đẳng hoặc đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa phòng B003, B004 tại Trụ sở chính thành Thư viện Chi thường xuyên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bản chụp công chứng hợp đồng (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình) (Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình); biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh. - Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình. 3. Bản sao các báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: a. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. b. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 4. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Tài chính - Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 38726789; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường đại học Tài chính - Marketing; Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 38726789; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư TP.HCM, 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường đại học Tài chính - Marketing; số: 778 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM Điện thoại: 028. 38726789; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,306 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung cửa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,53 | m |
| 3 | Tháo dỡ quạt, máy chiếu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 4 | Tháo dỡ máy lạnh | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện cũ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | phòng |
| 6 | Vận chuyển bàn ghế ra ngoài phòng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | phòng |
| 7 | Cắt nền bê tông dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,33 | m |
| 8 | Cắt tường gạch dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,96 | m |
| 9 | Đục phá lớp bê tông không cốt thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,102 | m3 |
| 10 | Đục phá lớp bê tông gạch vỡ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,354 | m3 |
| 11 | Đục lớp vữa trát tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,663 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, tường dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,992 | m2 |
| 13 | Đục lớp gạch chân tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,361 | m2 |
| 14 | Băm nhám tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,309 | m2 |
| 15 | Cạo lớp sơn tường cũ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 236,302 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,92 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng rộng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,222 | m3 |
| 18 | Đắp cát hố móng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,595 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,248 | m3 |
| 20 | Xây móng tường gạch dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch dày | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,316 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2 M250 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, giằng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,419 | m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, giằng tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | 100kg |
| 25 | Trát tường vữa M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,09 | m2 |
| 26 | Đóng lưới thép gia cố | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,768 | m2 |
| 27 | Bả mastic vào tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 354,21 | m2 |
| 28 | Sơn nước vào tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 354,21 | m2 |
| 29 | SXLD cửa nhôm kính | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,781 | m2 |
| 30 | Lắp lại cửa nhôm kính | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,704 | m2 |
| 31 | Láng nền dày 3cm, vữa M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,37 | m2 |
| 32 | Dán sàn tấm nhựa giả gỗ dán keo dày 2ly | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 192,816 | m2 |
| 33 | Len chân tường bằng nhựa | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,97 | m |
| 34 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 192,816 | m2 |
| 35 | Thu dọn xà bần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,125 | m3 |
| 36 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,125 | m3 |
| 37 | Vận chuyển xà bần đi đổ 1km đầu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,125 | m3 |
| 38 | Vận chuyển xà bần đi đổ 14km tiếp theo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,125 | m3 |
| 39 | Tủ điện 19 đường âm tường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 2P, 63A, 6kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | RCBO 1P, 16A, 30mA, 4.5kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 42 | MCB 1P, 16A, 4.5kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 43 | MCB 1P, 10A, 4.5kA | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đèn Downlight bóng Led 12W âm trần | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 45 | Ổ căm đôi 3 cực 16A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 46 | Công tắc đơn 10A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Công tắc đôi 10A | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 48 | Hộp đế Aptomat, công tắc, ổ cắm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47 | cái |
| 49 | Dây điện CVV 1x2.5mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 900 | m |
| 50 | Dây điện CVV 1x1.5mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 51 | Ống PVC D20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 827 | m |
| 52 | Hộp nối, phân dây | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 165 | cái |
| 53 | Switch 12 port | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Ổ cắm mạng RJ45 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 55 | Hộp đế ổ cắm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 56 | Cáp UTP CAT.5E 4 pairs | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 240 | m |
| 57 | Ống PVC D20 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 192 | m |
| 58 | Ống đồng dẫn ga D15.9 dày 0.8mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 59 | Ống đồng dẫn ga D9.5 dày 0.8mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 60 | Cách nhiệt ống đồng D15.9 dày 13mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Cách nhiệt ống đồng D9.5 dày 13mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Ống PVC D21 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Ống PVC D27 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 64 | Ống PVC D34 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Cách nhiệt ống PVC D21 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Cách nhiệt ống PVC D27 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Cách nhiệt ống PVC D34 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Dây điện CV 1.5mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | m |
| 69 | Máy lạnh 24000BTU loại cassette (Máy CĐT cấp) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 70 | Máy lạnh 24000BTU loại treo tường (Máy CĐT cấp) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 71 | Phụ kiện lắp đặt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng sữa chữa, cải tạo, thi công xây dựng công trình.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên (Bảo sao y công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên.Bản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: bằng đại học hoặc cao đẳng; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lênBản gốc hoặc bản chụp công chứng các tài liệu sau: Bằng cao đẳng hoặc đại học; Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do sở lao động TBXH hoặc đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 1,5kW | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,75kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi