Gói thầu: Thi công xây dựng khối 08 phòng học + 06 phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220445523-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 08 phòng học + 06 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220445265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-21 16:38:00 đến ngày 2022-05-02 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,179,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợpđồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,121 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.363.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,45m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máytoànđạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 0,3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
19-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng khối 08 phòng học + 06 phòng chức năng
Trường TH Thuận Đạo
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức ; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Mặt Trời Mới, Số 99, Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại - Dịch vụ Hài Hòa, Số 76/46, Tỉnh lộ 827, Phường 7, Thành phố Tân An, Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức ; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức ; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1Chi phí thử tĩnh cọc2cọc
B HẠNG MỤC: KHỐI 8 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,563100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I36,452m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,124100m3
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I14,945100m
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,056tấn
6Thép bản hộp cọc dày 8mm58,8kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,056tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm2mối nối
9Thép bản nối cọc dày 8 ly và định vị cọc fi 2024,728kg
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,763m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình7,835m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,832100m3
13Rải nilong làm móng công trình4,679100m2
14Rải nilong làm móng công trình1,0986100m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 7,444m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,814m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 9,573m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 16,644m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 7,226m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 2,172m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 1,845m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 8,058m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 3,39m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 1,694m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 4,271m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 61,234m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 31,424m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 8,184m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 4,092m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 7,926m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày 1,505m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 53,296m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao 29,152m3
34Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 50x50cm, vữa XM mác 753m2
35Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM mác 751,12m2
36Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 750,03m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20041,189m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,99m3
39Xoa phằng mặt bê tông (VL+NC)109,9m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 7,851m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 61,895m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 2,917m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 23,013m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 12,636m3
45Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 34,476m3
46Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 44,575m3
47Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 42,707m3
48Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 77,262m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 25013,595m3
50Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 12,491m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,921m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20022,276m3
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,032m3
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 25084,913m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột2,266100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật6,165100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,2984100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng4,3588100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng3,897100m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,119100m2
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,401100m2
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,057100m2
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,704100m2
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,473100m2
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường1,205100m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột3,563100m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,005100m2
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,651tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,088tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,124tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,059tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,548tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,475tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,079tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,316tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,356tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,616tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,22tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,046tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,217tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,206tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,205tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,066tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,841tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,737tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,035tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,173tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,175tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,164tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,329tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,026tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,773tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,964tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,343tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,073tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,414tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,727tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,022tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,344tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,073tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,028tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,406tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,713tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,022tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,052tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,036tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,341tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,412tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,008tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,427tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,199tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,662tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,003tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,049tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,925tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,049tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,808tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,171tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,276tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,868tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,014tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,013tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,051tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,002tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,011tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,276tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,017tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,049tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,008tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,029tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,005tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,019tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,046tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,01tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,202tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,865tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,098tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,012tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,251tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,107tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,135tấn
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 2,517tấn
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,255tấn
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 9,031tấn
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,211tấn
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,009tấn
157Gia công lan can cầu thang0,115tấn
158Gia công lan can1,416tấn
159Gia công thang sắt0,068tấn
160Inox lan can cầu thang (Ø 60x2 và Ø 34x1,2)118,68kg
161Thép STK lan can hành lang1.461,312kg
162Thép STK thang sắt70,38kg
163Lắp dựng lan can sắt86,583m2
164Gia công xà gồ thép (NC=0)3,114tấn
165Thép STK xà gồ3.191,85kg
166Lắp dựng xà gồ thép3,114tấn
167Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm6,109100m2
168Gia công lắp đặt máng xối Inox rộng 600 dày 2 ly (VL+NC)6,8md
169Gia công lắp đặt tole phẳng rộng 500 dày 0,5mm nắp khe nhiệt (VL+NC)1,89md
170Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa, có hoa sắt16,83m2
171Lắp dựng cửa kính khung sắt (hoàn thiện)94,08m2
172Lắp dựng cửa sổ khung sắt (hoàn thiện)159,84m2
173Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt6,75m2
174Vách kính khung nhôm mặt tiền15,84m2
175Vách tấm compt dày 12mm trong nhà63,9m2
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không sơn)120,826m2
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75164,7m2
178Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75425,265m2
179Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75638,72m2
180Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75977,655m2
181Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 755,82m2
182Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75350,888m2
183Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)352,786m2
184Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), trát không sơn28,32m2
185Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)368,796m2
186Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)152,837m2
187Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), trát không sơn205,123m2
188Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)1.111,9m2
189Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)350,078m2
190Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn76,28m2
191Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25)249,05m2
192Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75120,45m2
193Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7543,16m2
194Láng granitô nền sàn43,16m2
195Láng granitô cầu thang120,45m2
196Trát granitô tường, vữa XM mác 7517,21m2
197Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 758,6m2
198Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75229,545m
199Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75415,01m
200Đắp phào kép, vữa XM mác 75136,3m
201Láng nền sàn, chiều dày tạo dốc Dmin=2cm, vữa XM mác 7514,68m2
202Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20cm, vữa XM mác 7584,601m2
203Láng vữa bảo vệ nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10014,68m2
204Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 10093,48m2
205Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cotto 60x24032,947m2
206Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 (cùng gạch nền)66,222m2
207Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450213,3m2
208Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x30028,755m2
209Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x30057,51m2
210Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2)1.116,495m2
211Lát đá mặt bệ các loại7,384m2
212Bả bằng bột bả vào tường trong1.550,153m2
213Bả bằng bột bả vào tường ngoài611,625m2
214Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong2.178,219m2
215Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài700,966m2
216Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.728,372m2
217Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.312,591m2
218Quét dung dịch chống CT11A thấm mái, tường, sê nô, ô văng …127,97m2
219Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,416m2
220Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thép (VL+NC)57,15m2
221Đắp phào bánh ú vữa XM mác 75 (VL+NC)22cái
222Căng lưới thép rộng 200218,78m2
223Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 12,782100m2
224Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,107100m3
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,037100m3
226Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,484m3
227Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,484m3
228Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,018m3
229Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,539m3
230Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,049m3
231Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,244100m2
232Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,029100m2
233Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,005100m2
234Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1cấu kiện
235Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,273tấn
236Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 0,109tấn
237Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,8m2
238Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 1000,25m2
239Sản xuất và lắp đặt nắp tole phảng dày 1mm (VL+NC)0,81m2
240Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,156100m3
241Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,044100m3
242Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,684m3
243Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,684m3
244Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,493m3
245Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 2,555m3
246Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,646m3
247Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,379100m2
248Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,027100m2
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu7cấu kiện
250Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,04tấn
252Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,053tấn
253Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,191100m3
254Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 17,973m3
255Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,21100m3
256Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,336m3
257Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,336m3
258Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 4,353m3
259Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,49m3
260Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,888100m2
261Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,027100m2
262Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1cấu kiện
263Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 15cái
264Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,046tấn
265Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)2,47100m
266Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm19cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm38cái
268Lắp đặt quả cầu chắn rác fi 9019cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm16cái
270Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm16cái
271Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-34mm (VLPx1,5 ; NCx1,5)16cái
272Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)0,08100m
273Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15)1,03100m
274Lắp đặt máy bơm panasonic 350w1cái
275Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20024,64m3
276Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ6,310m
277Xoa phằng mặt bê tông (VL+NC)246,4m2
278Rải tấm nhựa nilong làm móng công trình2,464100m2
279Lắp đặt co 90 độ PVC ren ngoài thau D2151cái
280Lắp đặt co 90 độ PVC D21102cái
281Lắp đặt co 90 độ PVC D2731cái
282Lắp đặt co 90 độ PVC D3411cái
283Lắp đặt giảm PVC D34/273cái
284Lắp đặt giảm PVC D27/2151cái
285Lắp đặt tê 90 độ PVC D2745cái
286Lắp đặt tê 90 độ PVC D345cái
287Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm0,62100m
288Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,9mm0,84100m
289Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm1,14100m
290Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn)1cái
291Lắp đặt van thau 2 chiều D344cái
292Lắp đặt van thau 2 chiều D271cái
293Lắp đặt van thau 1 chiều D342cái
294Lắp đặt Rúp bê D341cái
295Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D2736cái
296Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D3415cái
297Rk co thép D2112cái
298Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m31bể
299Phao điện RAĐA4cái
300Lắp đặt co 90 độ PVC D3412cái
301Lắp đặt co 90 độ PVC D4212cái
302Lắp đặt co 90 độ PVC D7634cái
303Lắp đặt co 90 độ PVC D9012cái
304Lắp đặt lơi 135 độ PVC D3412cái
305Lắp đặt lơi 135 độ PVC D4212cái
306Lắp đặt lơi 135 độ PVC D7610cái
307Lắp đặt lơi 135 độ PVC D904cái
308Lắp đặt giảm PVC D42/3412cái
309Lắp đặt giảm PVC D60/4224cái
310Lắp đặt giảm PVC D76/6024cái
311Lắp đặt tê 135 độ PVC D9012cái
312Lắp đặt tê 135 độ PVC D7632cái
313Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm0,12100m
314Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm0,12100m
315Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,5mm0,24100m
316Lắp đặt ống nhựa PVC D76, dày 3mm0,84100m
317Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3mm0,38100m
318Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3,5mm0,04100m
319Lắp đặt chậu xí bệt15bộ
320Lắp đặt vòi xịt15bộ
321Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô)12bộ
322Lắp đặt vòi nước lavabô12bộ
323Bộ xả lavabô (Si phông)12bộ
324Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
325Lắp đặt phễu thu D10012cái
326Lắp đặt gương soi12cái
327Lắp đặt kệ kính12cái
328Lắp đặt giá treo12cái
329Lắp đặt hộp đựng xà bông12cái
330Lắp đặt móc giấy vệ sinh15cái
331Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W97bộ
332Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W47bộ
333Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W24bộ
334Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W48cái
335Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU96cái
336Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A52cái
337Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 17cái
338Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 45cái
339Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 57cái
340Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 32cái
341Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 21cái
342Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 411cái
343Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 26cái
344Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 12cái
345Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA1cái
346Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 600x450x200+ phụ kiện Sino1hộp
347Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP12218T3hộp
348Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108T1hộp
349Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T13hộp
350Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA1cái
351Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H3cái
352Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60N3cái
353Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N1cái
354Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N3cái
355Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N10cái
356Lắp đặt RCCB 4P-40A dòng rò 30mA1cái
357Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA3cái
358Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA10cái
359Lắp đặt RCBO 1P+N-20A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA1cái
360Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N6cái
361Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N10cái
362Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N17cái
363Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm22.955m
364Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2500m
365Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm21.290m
366Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm260m
367Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2180m
368Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 ( dự kiến )150m
369Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20860m
370Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25450m
371Lắp đặt ống điện nhựa Ø 3250m
372Lắp đặt nối măng sông các loại455cái
373Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm93hộp
374Lắp đặt đầu nối ven răng các loại160cái
375Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp222hộp
376Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x15030hộp
377Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m3cọc
378Kéo rải dây đồng trần 25mm215m
379Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA3cọc
380Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại5sứ
381Lắp đặt giá treo quạt16cái
382Lắp đặt tủ Rk 6U KT 550x350x600 TMC (bao gồm quạt + ổ cắm)1hộp
383Lắp đặt tủ Rk 4U KT 550x230x400 TMC (bao gồm quạt + ổ cắm)2hộp
384Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường S-Flexi25cái
385Lắp đặt Wi-Fi cess Point Grandstream GWN76052hộp
386Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor21301hộp
387Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps Cisco1hộp
388Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Cisco2hộp
389Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak1hộp
390Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA1cái
391Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi430m
392Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25240m
393Lắp đặt nối măng sông các loại80cái
394Lắp đặt đế công tắc + Mặt S-Flexi25hộp
395Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x15010hộp
396Lắp đặt dây dẫn diện VCmd-2x2,5mm240m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợpđồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,121 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.363.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng. 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,45m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực1
3 Máy kinh vỹ hoặc máytoànđạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Vận thăng - Tải trọng ≥ 0,3 tấn.1
5 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh20
7 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh4
8 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh3
9 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh1
10 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh4
13 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh2
14 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh2
15 Máy thủy bình -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
16 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh2
17 Máy khoan - Tài liệu chứng minh2
18 Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh500
19 Tời điện - Tài liệu chứng minh1
20 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->