Gói thầu: Thi công xây dựng khối 08 phòng học + 06 phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220445523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khối 08 phòng học + 06 phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-21 16:38:00 đến ngày 2022-05-02 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,179,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợpđồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,121 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.363.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,45m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc máytoànđạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 0,3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 19-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng khối 08 phòng học + 06 phòng chức năng Trường TH Thuận Đạo 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019,2020,2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức ; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | 2 | cọc | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 8 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,563 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 36,452 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,124 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 14,945 | 100m | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,056 | tấn | |
| 6 | Thép bản hộp cọc dày 8mm | 58,8 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,056 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 2 | mối nối | |
| 9 | Thép bản nối cọc dày 8 ly và định vị cọc fi 20 | 24,728 | kg | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,763 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,835 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,832 | 100m3 | |
| 13 | Rải nilong làm móng công trình | 4,679 | 100m2 | |
| 14 | Rải nilong làm móng công trình | 1,0986 | 100m2 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 7,444 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,814 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 9,573 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 16,644 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 7,226 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 2,172 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 1,845 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 8,058 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 3,39 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 1,694 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 4,271 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 61,234 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 31,424 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 8,184 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 4,092 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 7,926 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày | 1,505 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 53,296 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | 29,152 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 50x50cm, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM mác 75 | 1,12 | m2 | |
| 36 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 0,03 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 41,189 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,99 | m3 | |
| 39 | Xoa phằng mặt bê tông (VL+NC) | 109,9 | m2 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 7,851 | m3 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 61,895 | m3 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 2,917 | m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 23,013 | m3 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 12,636 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 34,476 | m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 44,575 | m3 | |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 42,707 | m3 | |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 77,262 | m3 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,595 | m3 | |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 12,491 | m3 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,921 | m3 | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,276 | m3 | |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,032 | m3 | |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 84,913 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,266 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 6,165 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,2984 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,3588 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,897 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,119 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,401 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,057 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,704 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,473 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 1,205 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 3,563 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,651 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,548 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,475 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,079 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,356 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,616 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,22 | tấn | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,217 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,206 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,841 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,737 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,164 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,329 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,773 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,964 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,343 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,414 | tấn | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,727 | tấn | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,022 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,344 | tấn | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,073 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,028 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,406 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,713 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,022 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,341 | tấn | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,412 | tấn | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,025 | tấn | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,008 | tấn | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,427 | tấn | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,662 | tấn | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,003 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,049 | tấn | |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,925 | tấn | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,049 | tấn | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,808 | tấn | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,171 | tấn | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,276 | tấn | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,868 | tấn | |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,014 | tấn | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,276 | tấn | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,202 | tấn | |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,865 | tấn | |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,098 | tấn | |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,251 | tấn | |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,107 | tấn | |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,135 | tấn | |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 2,517 | tấn | |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,255 | tấn | |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 9,031 | tấn | |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,211 | tấn | |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,009 | tấn | |
| 157 | Gia công lan can cầu thang | 0,115 | tấn | |
| 158 | Gia công lan can | 1,416 | tấn | |
| 159 | Gia công thang sắt | 0,068 | tấn | |
| 160 | Inox lan can cầu thang (Ø 60x2 và Ø 34x1,2) | 118,68 | kg | |
| 161 | Thép STK lan can hành lang | 1.461,312 | kg | |
| 162 | Thép STK thang sắt | 70,38 | kg | |
| 163 | Lắp dựng lan can sắt | 86,583 | m2 | |
| 164 | Gia công xà gồ thép (NC=0) | 3,114 | tấn | |
| 165 | Thép STK xà gồ | 3.191,85 | kg | |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,114 | tấn | |
| 167 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | 6,109 | 100m2 | |
| 168 | Gia công lắp đặt máng xối Inox rộng 600 dày 2 ly (VL+NC) | 6,8 | md | |
| 169 | Gia công lắp đặt tole phẳng rộng 500 dày 0,5mm nắp khe nhiệt (VL+NC) | 1,89 | md | |
| 170 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa, có hoa sắt | 16,83 | m2 | |
| 171 | Lắp dựng cửa kính khung sắt (hoàn thiện) | 94,08 | m2 | |
| 172 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt (hoàn thiện) | 159,84 | m2 | |
| 173 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt | 6,75 | m2 | |
| 174 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 15,84 | m2 | |
| 175 | Vách tấm compt dày 12mm trong nhà | 63,9 | m2 | |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát không sơn) | 120,826 | m2 | |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 164,7 | m2 | |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 425,265 | m2 | |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 638,72 | m2 | |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 977,655 | m2 | |
| 181 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 5,82 | m2 | |
| 182 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,888 | m2 | |
| 183 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 352,786 | m2 | |
| 184 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), trát không sơn | 28,32 | m2 | |
| 185 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 368,796 | m2 | |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 152,837 | m2 | |
| 187 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), trát không sơn | 205,123 | m2 | |
| 188 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | 1.111,9 | m2 | |
| 189 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | 350,078 | m2 | |
| 190 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn | 76,28 | m2 | |
| 191 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) | 249,05 | m2 | |
| 192 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,45 | m2 | |
| 193 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,16 | m2 | |
| 194 | Láng granitô nền sàn | 43,16 | m2 | |
| 195 | Láng granitô cầu thang | 120,45 | m2 | |
| 196 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 17,21 | m2 | |
| 197 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 8,6 | m2 | |
| 198 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 229,545 | m | |
| 199 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 415,01 | m | |
| 200 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 136,3 | m | |
| 201 | Láng nền sàn, chiều dày tạo dốc Dmin=2cm, vữa XM mác 75 | 14,68 | m2 | |
| 202 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=20cm, vữa XM mác 75 | 84,601 | m2 | |
| 203 | Láng vữa bảo vệ nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 14,68 | m2 | |
| 204 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | 93,48 | m2 | |
| 205 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cotto 60x240 | 32,947 | m2 | |
| 206 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 (cùng gạch nền) | 66,222 | m2 | |
| 207 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | 213,3 | m2 | |
| 208 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | 28,755 | m2 | |
| 209 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | 57,51 | m2 | |
| 210 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 (Mx1,2) | 1.116,495 | m2 | |
| 211 | Lát đá mặt bệ các loại | 7,384 | m2 | |
| 212 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.550,153 | m2 | |
| 213 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 611,625 | m2 | |
| 214 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 2.178,219 | m2 | |
| 215 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 700,966 | m2 | |
| 216 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.728,372 | m2 | |
| 217 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.312,591 | m2 | |
| 218 | Quét dung dịch chống CT11A thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 127,97 | m2 | |
| 219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,416 | m2 | |
| 220 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thép (VL+NC) | 57,15 | m2 | |
| 221 | Đắp phào bánh ú vữa XM mác 75 (VL+NC) | 22 | cái | |
| 222 | Căng lưới thép rộng 200 | 218,78 | m2 | |
| 223 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 12,782 | 100m2 | |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,107 | 100m3 | |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,037 | 100m3 | |
| 226 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,484 | m3 | |
| 227 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,484 | m3 | |
| 228 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,018 | m3 | |
| 229 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,539 | m3 | |
| 230 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,049 | m3 | |
| 231 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,244 | 100m2 | |
| 232 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,029 | 100m2 | |
| 233 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 235 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,273 | tấn | |
| 236 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,109 | tấn | |
| 237 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,8 | m2 | |
| 238 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 0,25 | m2 | |
| 239 | Sản xuất và lắp đặt nắp tole phảng dày 1mm (VL+NC) | 0,81 | m2 | |
| 240 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,156 | 100m3 | |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 242 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,684 | m3 | |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,684 | m3 | |
| 244 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,493 | m3 | |
| 245 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 2,555 | m3 | |
| 246 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,646 | m3 | |
| 247 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,379 | 100m2 | |
| 248 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,027 | 100m2 | |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 250 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 252 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,053 | tấn | |
| 253 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,191 | 100m3 | |
| 254 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 17,973 | m3 | |
| 255 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,21 | 100m3 | |
| 256 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,336 | m3 | |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,336 | m3 | |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 4,353 | m3 | |
| 259 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 260 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,888 | 100m2 | |
| 261 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,027 | 100m2 | |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 263 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 15 | cái | |
| 264 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,046 | tấn | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | 2,47 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 19 | cái | |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 38 | cái | |
| 268 | Lắp đặt quả cầu chắn rác fi 90 | 19 | cái | |
| 269 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 16 | cái | |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 16 | cái | |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-34mm (VLPx1,5 ; NCx1,5) | 16 | cái | |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | 0,08 | 100m | |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm, L=4,0m, (VLPx1,56; NCx1,15) | 1,03 | 100m | |
| 274 | Lắp đặt máy bơm panasonic 350w | 1 | cái | |
| 275 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,64 | m3 | |
| 276 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 6,3 | 10m | |
| 277 | Xoa phằng mặt bê tông (VL+NC) | 246,4 | m2 | |
| 278 | Rải tấm nhựa nilong làm móng công trình | 2,464 | 100m2 | |
| 279 | Lắp đặt co 90 độ PVC ren ngoài thau D21 | 51 | cái | |
| 280 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21 | 102 | cái | |
| 281 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27 | 31 | cái | |
| 282 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34 | 11 | cái | |
| 283 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | 3 | cái | |
| 284 | Lắp đặt giảm PVC D27/21 | 51 | cái | |
| 285 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D27 | 45 | cái | |
| 286 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D34 | 5 | cái | |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm | 0,62 | 100m | |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,9mm | 0,84 | 100m | |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm | 1,14 | 100m | |
| 290 | Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn) | 1 | cái | |
| 291 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | 4 | cái | |
| 292 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | 1 | cái | |
| 293 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | 2 | cái | |
| 294 | Lắp đặt Rúp bê D34 | 1 | cái | |
| 295 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | 36 | cái | |
| 296 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | 15 | cái | |
| 297 | Rk co thép D21 | 12 | cái | |
| 298 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 299 | Phao điện RAĐA | 4 | cái | |
| 300 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34 | 12 | cái | |
| 301 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | 12 | cái | |
| 302 | Lắp đặt co 90 độ PVC D76 | 34 | cái | |
| 303 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90 | 12 | cái | |
| 304 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D34 | 12 | cái | |
| 305 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D42 | 12 | cái | |
| 306 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D76 | 10 | cái | |
| 307 | Lắp đặt lơi 135 độ PVC D90 | 4 | cái | |
| 308 | Lắp đặt giảm PVC D42/34 | 12 | cái | |
| 309 | Lắp đặt giảm PVC D60/42 | 24 | cái | |
| 310 | Lắp đặt giảm PVC D76/60 | 24 | cái | |
| 311 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D90 | 12 | cái | |
| 312 | Lắp đặt tê 135 độ PVC D76 | 32 | cái | |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,1mm | 0,12 | 100m | |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm | 0,12 | 100m | |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,5mm | 0,24 | 100m | |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76, dày 3mm | 0,84 | 100m | |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3mm | 0,38 | 100m | |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3,5mm | 0,04 | 100m | |
| 319 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 320 | Lắp đặt vòi xịt | 15 | bộ | |
| 321 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabô) | 12 | bộ | |
| 322 | Lắp đặt vòi nước lavabô | 12 | bộ | |
| 323 | Bộ xả lavabô (Si phông) | 12 | bộ | |
| 324 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 325 | Lắp đặt phễu thu D100 | 12 | cái | |
| 326 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 327 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 328 | Lắp đặt giá treo | 12 | cái | |
| 329 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 12 | cái | |
| 330 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | 15 | cái | |
| 331 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | 97 | bộ | |
| 332 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | 47 | bộ | |
| 333 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | 24 | bộ | |
| 334 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | 48 | cái | |
| 335 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 | 6 | cái | |
| 336 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 52 | cái | |
| 337 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | 7 | cái | |
| 338 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | 5 | cái | |
| 339 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | 7 | cái | |
| 340 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | 2 | cái | |
| 341 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | 1 | cái | |
| 342 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | 11 | cái | |
| 343 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | 6 | cái | |
| 344 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | 2 | cái | |
| 345 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | 1 | cái | |
| 346 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 600x450x200+ phụ kiện Sino | 1 | hộp | |
| 347 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP12218T | 3 | hộp | |
| 348 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108T | 1 | hộp | |
| 349 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | 13 | hộp | |
| 350 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA | 1 | cái | |
| 351 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60H | 3 | cái | |
| 352 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | 3 | cái | |
| 353 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N | 1 | cái | |
| 354 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | 3 | cái | |
| 355 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 10 | cái | |
| 356 | Lắp đặt RCCB 4P-40A dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 357 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 3 | cái | |
| 358 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 10 | cái | |
| 359 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 360 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | 6 | cái | |
| 361 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | 10 | cái | |
| 362 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | 17 | cái | |
| 363 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | 2.955 | m | |
| 364 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | 500 | m | |
| 365 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | 1.290 | m | |
| 366 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | 60 | m | |
| 367 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | 180 | m | |
| 368 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 ( dự kiến ) | 150 | m | |
| 369 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | 860 | m | |
| 370 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | 450 | m | |
| 371 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | 50 | m | |
| 372 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 455 | cái | |
| 373 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | 93 | hộp | |
| 374 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | 160 | cái | |
| 375 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | 222 | hộp | |
| 376 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 30 | hộp | |
| 377 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | 3 | cọc | |
| 378 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 379 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | 3 | cọc | |
| 380 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 5 | sứ | |
| 381 | Lắp đặt giá treo quạt | 16 | cái | |
| 382 | Lắp đặt tủ Rk 6U KT 550x350x600 TMC (bao gồm quạt + ổ cắm) | 1 | hộp | |
| 383 | Lắp đặt tủ Rk 4U KT 550x230x400 TMC (bao gồm quạt + ổ cắm) | 2 | hộp | |
| 384 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường S-Flexi | 25 | cái | |
| 385 | Lắp đặt Wi-Fi cess Point Grandstream GWN7605 | 2 | hộp | |
| 386 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang DrayTek Vigor2130 | 1 | hộp | |
| 387 | Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps Cisco | 1 | hộp | |
| 388 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Cisco | 2 | hộp | |
| 389 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) Santak | 1 | hộp | |
| 390 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | 1 | cái | |
| 391 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | 430 | m | |
| 392 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | 240 | m | |
| 393 | Lắp đặt nối măng sông các loại | 80 | cái | |
| 394 | Lắp đặt đế công tắc + Mặt S-Flexi | 25 | hộp | |
| 395 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 10 | hộp | |
| 396 | Lắp đặt dây dẫn diện VCmd-2x2,5mm2 | 40 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợpđồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,121 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.363.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 6,121 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); | 1 | 1 |
| 11 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàncònhiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,45m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc máytoànđạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Vận thăng | - Tải trọng ≥ 0,3 tấn. | 1 |
| 5 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Giàn giáo | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh | 20 |
| 7 | Máy cắt , uốn thép | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Tài liệu chứng minh | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 13 | Máy đầm cóc | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 17 | Máy khoan | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Ván khuôn (Vángỗ,thép,nhựa) (m2) | - Tài liệu chứng minh | 500 |
| 19 | Tời điện | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 20 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi