Gói thầu: Gói thầu 1: Đại tu, sửa chữa, lắp đặt MBA T2 110kV E1.12
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Đại tu, sửa chữa, lắp đặt MBA T2 110kV E1.12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 14:25:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,205,702,412 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): */ Nhà thầu phải có các bản sao chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.*/ HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng sửa chữa và lắp đặt MBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. */ Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục vận chuyển MBA 110kV trở lên (có giá trị từ 370.000.000 VND trở lên). */ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.829.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa, thi công lắp đặt MBA cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 3 CB kỹ thuật. Trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách sửa chữa lắp đặt.- 01 kỹ sư chuyên ngành viễn thông hoặc kỹ sư Điện phụ trách công việc test các tín hiệu SCADA khi lắp đặt MBA mới vào vận hành.- 01 CB kỹ thuật thuộc kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, cơ khí, giao thông...) đã có kinh nghiệm trong các gói thầu sửa chữa và tham gia vận chuyển MBA 110kV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao (bậc 6/7 trở lên) làm những công việc quan trọng và khó như quấn các bối dây MBA, tổ hợp, lắp ráp, hiệu chỉnh: Tối thiểu 10 người;- Công nhân kỹ thuật có tay nghề trung bình (bậc 4/7 - 6/7 trở lên) làm những công việc như chế tạo xà, ép gông từ, băng giấy cách điện, chế tạo những chi tiết cách điện, ống lồng cách điện: Tối thiểu 05 người;- Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7- 4/7 thực hiện các công việc khác: Tối thiểu 05 người- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải có Thẻ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt tôn silic | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng để cắt tôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt giấy cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy băng giấy cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dập căn măng cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy quấn dây trục đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy quấn dây trục ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hoán vị dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép bối dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò sấy chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lọc dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cầu trục 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cầu trục 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu ô tô - sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe chuyên dụng 90 tấn vận chuyển MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải - tải trọng 12 đến 20 tấn chở dầu và phụ kiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 đến 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Kích thủy lực 50 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Đại tu, sửa chữa, lắp đặt MBA T2 110kV E1.12 Công trình: Đại tu, sửa chữa MBA T2 E1.12 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI
Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội
Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư sửa chữa MBA; B cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Dầu biến thế tiêu chuẩn (bổ sung cho MBA đủ mức vận hành) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1.000 | Lít |
| 2 | Dầu biến thế tiêu chuẩn (vệ sinh ruột máy) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 600 | Lít |
| 3 | Dầu biến thế tiêu chuẩn (nạp cho bộ điều chỉnh) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 682 | Lít |
| 4 | Các tông cách điện d =0,5-4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1.600 | kg |
| 5 | Giấy cách điện nomex d0,5 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 20 | kg |
| 6 | Giấy cách điện d | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 635 | kg |
| 7 | Giấy chun cách điện d=12 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 21,5 | kg |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi bổ sung | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 54,6 | kg |
| 9 | Phíp cây ren M16x1000 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | cây |
| 10 | E cu phíp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 200 | cái |
| 11 | Bạc hàn 45% | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2,85 | kg |
| 12 | Gỗ thông kỹ thuật kiện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 32 | cuộn |
| 14 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 70 | kg |
| 15 | Bộ gioăng cao su chịu dầu cho MBA | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Gioăng cao su tấm chịu dầu d8x700x700 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | tấm |
| 17 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 90 | kg |
| 18 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 80 | kg |
| 19 | Dầu pha sơn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 50 | kg |
| 20 | Keo quét mạch từ AW106 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | Hộp |
| 21 | Dung môi pha keo HV953 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | Hộp |
| 22 | Hạt silicazel | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 35 | kg |
| 23 | Ôxy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | chai |
| 24 | Axetylen | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | chai |
| 25 | Ni tơ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6 | chai |
| 26 | Nilong cuộn | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 50 | kg |
| 27 | Vải phin trắng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100 | m |
| 28 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 200 | kg |
| 29 | Giấy ráp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 60 | tờ |
| 30 | Đai thủy tinh | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 12 | cuộn |
| 31 | Đồng hàn phốt pho | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 15 | kg |
| 32 | Nhãn mác máy biến áp, sơ đồ van. | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | hộp che phụ kiện | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Van Dy25 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Van Dy50 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Thép ống Φ32 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | m |
| 37 | Thép ống Φ60 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | m |
| 38 | Thép CT3 δ14 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Kg |
| 39 | Cáp chống nhiễu CVV-S 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 270 | m |
| 40 | Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 225 | m |
| 41 | Cáp chống nhiễu CVV-S 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 175 | m |
| 42 | Cáp chống nhiễu CVV-S 12x4mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 189 | m |
| 43 | Ống kim loại mềm Φ32 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 75 | m |
| 44 | Ống kim loại mềm Φ16 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 180 | m |
| 45 | Dây tiếp địa dọc dưa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 75 | m |
| 46 | Bulông INOX M10x16 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 150 | cái |
| 47 | Bulông M10x55 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 75 | bộ |
| 48 | Lò so bắt quạt | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 60 | cái |
| 49 | Vít M6x10 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 150 | cái |
| 50 | Cọc đấu dây mạch dòng 30A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 300 | cái |
| 51 | Dây điện vỏ bọc chống cháy 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 75 | m |
| 52 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 45 | Cái |
| 53 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 60 | Cái |
| 54 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 30 | Cái |
| 55 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 45 | Cái |
| 56 | Bulông M8x30 INOX | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 225 | bộ |
| 57 | Keo silicol đặc chủng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | hộp |
| 58 | Keo 502 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | hộp |
| 59 | Đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 750 | cái |
| 60 | Dây thít bó dây L=150 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 150 | cái |
| 61 | Dây thít bó dây L=100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 150 | cái |
| 62 | Dây thít bó dây L=200 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 150 | cái |
| 63 | Thẻ cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 45 | cái |
| 64 | Băng dính đen | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cuộn |
| 65 | Thép tấm S4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 31,5 | Kg |
| 66 | Thép tấm S6 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 235,5 | Kg |
| 67 | Thép tấm S8 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 377 | Kg |
| 68 | Thép tấm S10 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 78,5 | Kg |
| 69 | Thép tấm S16 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 628 | Kg |
| 70 | Thép tấm S20 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 78,5 | Kg |
| 71 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Kg |
| 72 | Thép góc L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 200 | Kg |
| 73 | Thép góc L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 120 | Kg |
| 74 | Thép U120x50x5 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 152 | Kg |
| 75 | Sứ đỡ 24 KV | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | quả |
| 76 | Đế gang 24 KV | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Đồng lá cuộn 0,1x305 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 20 | kg |
| 78 | Đồng thanh cái 10x100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 85 | Kg |
| 79 | Mặt bích đầu cốt kín | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Gudông Inox | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Bu lông mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 120 | bộ |
| 82 | Bu lông mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | bộ |
| 83 | Bu lông mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 20 | bộ |
| 84 | Bu lông mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 60 | bộ |
| 85 | Bu lông Inox | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 40 | bộ |
| 86 | Bu lông Inox | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 40 | bộ |
| 87 | Bu lông Inox | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 50 | bộ |
| 88 | Mác chính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | TI chân sứ MBA phía 22kV tỷ số biến 1000-2000-2500/1/1/1A | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | quả |
| 90 | Dầu biến thế | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 700 | lít |
| 91 | Gioăng cao su tấm d8x700x700 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | tấm |
| B | Phần sửa chữa MBA 110kV | |||
| 1 | Sữa chữa MBA T2 63MVA trạm E1.12 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Máy |
| C | Phần tháo, lắp MBA T2 tại E1.12 | |||
| 1 | Tháo MBA 63MVA cũ tại trạm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tháo đầu cáp khô điện áp 22kV cáp 630mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 3 | Tháo kẹp cực các loại | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo chống sét van điện áp ≤35kV (3 quả 22kV) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | 3 pha (bộ) |
| 5 | Tháo đầu cáp kiểm tra (số ruột ≤19) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 6 | Tháo đầu cáp kiểm tra (số ruột ≤6) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 7 | Lắp MBA 63MVA mới | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Máy |
| 8 | Lắp đặt lại đầu cáp khô điện áp 22kV cáp 630mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp lại kẹp cực các loại | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp lại chống sét van điện áp ≤35kV (3 quả 22kV) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | 3 pha (bộ) |
| 11 | Lắp lại đầu cáp kiểm tra (số ruột ≤19) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp lại đầu cáp kiểm tra (số ruột ≤6) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| D | Phần hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Tháo họng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | Cái |
| 2 | Lăp lại họng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 4 | Xây tường gạch | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 18 | M2 |
| 6 | Bê tông tấm đan kích thước Dài x Rộng x dày: (1,2 x 0,8 x 0,05)m; thép V L50x50x5 làm khung; Thép phi 6 làm đai. | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 5 | Tấm |
| E | Phần lắp, đặt thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống SCADA (bao gồm: Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO – POINT; Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với A1; Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1; Kiểm tra, thử nghiệm thao tác xa…) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| F | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển MBA T2- 63MVA từ trạm E1.12 về xưởng sửa chữa của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Vận chuyển MBA 63MVA sau sửa chữa từ xưởng sửa chữa của nhà thầu về trạm E1.21 Nhật Tân. | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt lại MBA 63MVA sau sửa chữa, sau vận chuyển tại trạm E1.21 Nhật Tân | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): */ Nhà thầu phải có các bản sao chứng thực hợp đồng tương tự trên. Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.*/ HĐ có tính chất tương tự là Hợp đồng sửa chữa và lắp đặt MBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. */ Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục vận chuyển MBA 110kV trở lên (có giá trị từ 370.000.000 VND trở lên). */ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.829.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sửa chữa, thi công lắp đặt MBA cấp điện áp ≥ 110 kV | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 3 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 3 CB kỹ thuật. Trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách sửa chữa lắp đặt.- 01 kỹ sư chuyên ngành viễn thông hoặc kỹ sư Điện phụ trách công việc test các tín hiệu SCADA khi lắp đặt MBA mới vào vận hành.- 01 CB kỹ thuật thuộc kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, cơ khí, giao thông...) đã có kinh nghiệm trong các gói thầu sửa chữa và tham gia vận chuyển MBA 110kV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 20 | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao (bậc 6/7 trở lên) làm những công việc quan trọng và khó như quấn các bối dây MBA, tổ hợp, lắp ráp, hiệu chỉnh: Tối thiểu 10 người;- Công nhân kỹ thuật có tay nghề trung bình (bậc 4/7 - 6/7 trở lên) làm những công việc như chế tạo xà, ép gông từ, băng giấy cách điện, chế tạo những chi tiết cách điện, ống lồng cách điện: Tối thiểu 05 người;- Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7- 4/7 thực hiện các công việc khác: Tối thiểu 05 người- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải có Thẻ an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt tôn silic | Máy chuyên dụng để cắt tôn | 1 |
| 2 | Máy cắt giấy cách điện | Máy chuyên dụng | 1 |
| 3 | Máy băng giấy cách điện | Máy chuyên dụng | 1 |
| 4 | Máy dập căn măng cá | Máy chuyên dụng | 1 |
| 5 | Máy quấn dây trục đứng | Máy chuyên dụng | 1 |
| 6 | Máy quấn dây trục ngang | Máy chuyên dụng | 1 |
| 7 | Máy hoán vị dây | Máy chuyên dụng | 1 |
| 8 | Máy ép bối dây | Máy chuyên dụng | 1 |
| 9 | Lò sấy chân không | Máy chuyên dụng | 1 |
| 10 | Máy lọc dầu | Máy chuyên dụng | 1 |
| 11 | Máy hút chân không | Máy chuyên dụng | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | 1kW trở lên | 1 |
| 13 | Cầu trục 50 tấn | 50 tấn trở lên | 1 |
| 14 | Cầu trục 150 tấn | 150 tấn trở lên | 1 |
| 15 | Xe cẩu 5 tấn | 5 tấn trở lên | 1 |
| 16 | Cần cẩu ô tô - sức nâng 10T | 10T trở lên | 1 |
| 17 | Xe chuyên dụng 90 tấn vận chuyển MBA | 90 tấn trở lên | 1 |
| 18 | Ô tô tải - tải trọng 12 đến 20 tấn chở dầu và phụ kiện | 12 đến 20 tấn | 1 |
| 19 | Kích thủy lực 50 tấn trở lên | 50 tấn trở lên | 4 |
| 20 | Máy thủy lực | 20 tấn trở lên | 1 |
| 21 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi